Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 713/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 22 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ, TỈNH ĐIỆN BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2018. Huỷ bỏ danh mục các dự án cần thu hồi đất đã được HĐND tỉnh thông qua trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Điện Biên Phủ tại Tờ trình số 685/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2018 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 182/TTr-STNMT ngày 19 tháng 7 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Điện Biên Phủ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Có các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Điện Biên Phủ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Điện Biên Phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Mùa A Sơn

 

Biểu 01

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường
Noong Bua

Phường
 Him Lam

Phường
Thanh Bình

Phường
 Tân Thanh

Phường
Mường Thanh

Phường
Nam Thanh

Phường
Thanh Trường


Tà Lèng


Thanh Minh

(1)

(2)

(3)

4=5+…13

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6444.1

330.64

612.46

78.16

127.49

168.10

486.71

605.54

1545.42

2489.57

1

Đất nông nghiệp

NNP

4904.11

166.26

211.73

15.42

46.35

22.81

369.90

366.99

1401.80

2302.84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

838.85

47.08

35.89

2.02

 

 

134.23

263.34

199.88

156.41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

555.34

47.08

32.72

2.02

 

 

105.74

263.34

58.79

45.65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1547.17

32.79

76.89

9.80

15.21

17.51

123.42

31.75

627.46

612.35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

238.43

1.13

3.42

2.34

4.50

0.91

15.13

34.70

9.50

166.79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1678.69

 

5.11

 

 

 

 

 

477.51

1196.06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

435.10

69.40

53.47

 

26.44

4.29

85.21

4.13

66.94

125.22

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

159.42

15.86

35.67

1.26

0.20

0.10

11.91

27.89

20.51

46.02

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6.46

 

1.27

 

 

 

 

5.18

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1491.56

162.85

398.95

61.92

81.10

144.58

114.98

236.93

112.85

177.39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

118.93

0.32

84.84

1.50

0.42

2.94

 

6.41

 

22.50

2.2

Đất an ninh

CAN

9.03

2.87

2.02

0.83

0.10

0.31

1.13

1.77

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

46.31

0.18

25.49

2.16

2.92

2.40

0.23

2.23

 

10.70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.45

 

0.45

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

539.10

83.73

91.45

26.04

22.81

48.05

38.82

116.19

36.83

75.20

2.9.1

Đất giao thông

DGT

401.59

62.83

60.98

18.14

14.63

27.25

27.99

100.73

32.47

56.57

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

31.36

5.16

5.54

1.62

0.48

1.59

6.41

7.74

2.50

0.32

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

16.32

 

0.65

0.33

 

 

0.05

0.37

0.02

14.90

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3.70

0.17

2.06

0.02

0.05

0.37

0.07

0.86

0.08

0.02

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7.32

0.21

0.22

0.02

 

6.00

0.15

0.27

0.45

 

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

12.74

8.14

1.92

0.06

0.07

2.01

0.07

0.32

0.10

0.05

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục-Đào tao

DGD

54.14

6.39

15.61

5.70

6.79

7.01

2.85

5.63

0.83

3.33

2.9.8

Đất cơ sở thể dục-Thể thao

DTT

5.96

 

1.86

 

 

2.89

0.77

0.06

0.38

 

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0.11

 

 

 

 

0.11

 

 

 

 

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

2.42

 

2.15

0.02

 

0.25

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

3.44

0.83

0.45

0.13

0.79

0.58

0.45

0.21

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

82.29

 

18.21

0.07

16.04

31.44

 

15.43

 

1.11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

7.84

 

 

 

 

 

0.40

 

7.44

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

79.68

 

 

 

 

 

 

 

48.18

31.49

2.14

Đất ở đô thị

ODT

394.44

61.10

103.02

20.24

35.30

41.82

65.12

67.31

0.26

0.27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30.29

4.77

10.25

1.77

1.33

9.15

0.94

0.67

1.07

0.33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4.94

 

2.27

 

0.06

0.41

 

2.16

0.04

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17.93

1.96

8.08

 

 

 

2.48

0.34

2.67

2.40

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3.55

0.39

0.82

0.23

0.53

0.29

0.28

0.48

 

0.54

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.20

0.20

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

121.37

1.48

24.09

8.85

1.60

6.63

5.59

23.93

16.34

32.85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

34.97

5.85

27.97

 

 

1.15

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.23

 

 

0.23

 

0.00

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50.15

2.11

2.43

0.81

0.04

0.71

2.33

1.61

30.77

9.34

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

968.22

126.87

221.58

63.28

98.26

168.07

152.91

137.25

 

 

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Noong Bua

P. Him Lam

P. Thanh Bình

P. Tân Thanh

P. Mường Thanh

P. Nam Thanh

P. Thanh Trường

X. Tà Lèng

X. Thanh Minh

1.00

2.00

3.00

(4)=(5)+..(13)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

 

152.19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

151.04

19.69

23.46

0.02

0.03

0.27

11.45

33.87

8.13

55.26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.19

0.45

2.64

 

 

 

0.03

5.17

 

4.90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.19

0.45

2.64

 

 

 

0.03

5.17

 

4.90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

54.05

10.05

6.12

 

0.02

0.07

7.82

5.90

7.62

16.45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45.62

0.68

12.20

0.02

0.01

0.20

3.57

16.07

0.51

12.37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.06

1.12

 

 

 

 

0.04

6.08

 

19.83

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

12.27

7.39

2.51

 

 

 

 

0.65

 

1.72

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32.29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.77

 

5.77

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

5.71

0.90

4.09

 

 

 

 

0.29

 

0.23

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.04

 

 

 

 

 

 

0.04

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

1.75

 

 

 

 

 

 

 

 

1.75

2.14

Đất ở đô thị

ODT

17.10

6.61

8.23

 

0.06

0.35

1.05

0.80

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.21

0.20

 

 

 

 

 

0.01

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.32

0.29

0.06

 

 

0.41

0.44

0.06

 

0.05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.29

0.29

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.11

 

 

 

 

0.11

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

0.38

0.29

0.07

 

 

0.01

 

 

 

 

 

 Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH CÁC LOẠI ĐẤT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Noong Bua

P. Him Lam

P. Thanh Bình

P. Tân Thanh

P. Mường Thanh

P. Nam
 Thanh

P. Thanh Trường

X. Tà Lèng

X. Thanh Minh

1

2

3

(4)=(5)+(6) +…(13)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

152.19

19.69

23.46

0.02

0.03

0.27

11.45

33.87

8.13

55.26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13.19

0.45

2.64

 

 

 

0.03

5.17

 

4.90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13.19

0.45

2.64

 

 

 

0.03

5.17

 

4.90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

54.05

10.05

6.12

 

0.02

0.07

7.82

5.90

7.62

16.45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45.62

0.68

12.20

0.02

0.01

0.20

3.57

16.07

0.51

12.37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

27.06

1.12

 

 

 

 

0.04

6.08

 

19.83

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

12.27

7.39

2.51

 

 

0.002

 

0.65

 

1.72

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Noong Bua

P. Him Lam

P. Thanh Bình

P. Tân Thanh

P. Mường Thanh

P. Nam Thanh

P. Thanh Trường

X. Tà Lèng

X. Thanh Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(13)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

0.36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0.36

0.29

0.07

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục-Đào tao

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất cơ sở thể dục-Thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0.02

 

 

 

 

0.01

0.01

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK