Tóm tắt Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Quyết định 1289/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. Văn bản này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện, kiểm tra và giám sát nhằm đảm bảo việc quản lý đất đai hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015
Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Vị Xuyên được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2015 (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 1 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các trường hợp và diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng trong năm (chi tiết tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp (chi tiết tại Phụ lục 4).
Phân định trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Vị Xuyên:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
- Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch gửi Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Vị Xuyên.
- Tổng hợp và báo cáo định kỳ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định hiện hành.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vị Xuyên.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1289/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 16 tháng 7 năm 2015 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN VỊ XUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của huyện Vị Xuyên tại Tờ trình số 60/TTr-UBNTD ngày 29 tháng 5 năm 2015; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 115/TTr-STNMT ngày 26 tháng 6 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
1. Ủy ban nhân dân huyện Vị Xuyên.
1.1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
1.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
1.3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
1.4. Định kỳ Báo cáo Kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
2.1. Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của huyện huyện Vị Xuyên;
2.2. Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1289/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Vị Xuyên | TT Việt Lâm | Xã Kim Trạch | Xã Phú Linh | Xã Kim Linh | Xã Minh Tân | Xã Thuận Hòa | Xã Tùng Bá | Xã Thanh Thủy | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 141636.11 | 1282.58 | 1534.76 | 2607.71 | 4290.09 | 3582.93 | 10673.80 | 10445.05 | 11325.23 | 4944.72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5335.52 | 127.24 | 89.35 | 141.13 | 206.14 | 151.28 | 224.97 | 233.50 | 584.56 | 152.15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2157.95 | 3.59 | 34.45 | 141.13 | 177.49 | 151.28 | 54.22 | 128.00 | 544.80 | 37.58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8814.20 | 49.81 | 195.53 | 121.67 | 65.41 | 148.93 | 545.84 | 1248.85 | 465.58 | 202.60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6216.69 | 228.47 | 495.11 | 28.91 | 209.84 | 119.07 | 129.68 | 432.80 | 42.54 | 114.13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 30839.48 | - | - | 612.40 | 1111.80 | 1021.10 | 481.50 | 2278.90 | 1297.20 | 992.08 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 26091.20 | - | - | - | - | - | 5254.20 | 1195.80 | 6215.80 | 2130.90 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 64126.62 | 861.20 | 730.40 | 1672.97 | 2677.07 | 2142.30 | 4037.26 | 5055.10 | 2717.33 | 1349.93 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 186.65 | 15.86 | 24.37 | 30.63 | 19.83 | 0.25 | 0.35 | 0.10 | 2.22 | 2.93 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 25.76 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5262.17 | 203.58 | 232.36 | 192.13 | 195.12 | 55.11 | 123.23 | 315.37 | 527.33 | 273.06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 242.65 | 2.75 | - | 118.21 | - | - | - | - | - | 31.17 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 71.20 | 1.23 | - | - | 48.36 | - | - | - | - | 0.08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 311.18 | - | - |
| - | - | - | - | - | 31.30 |
| 2.7 | Đất cơ sở SX phi N nghiệp | SKC | 88.70 | 14.15 | 1.41 | - | - | - | 0.26 | - | 39.74 | 19.49 |
| 2.8 | Đất hoạt động khoáng sản | SKS | 569.24 |
|
|
|
|
|
| 148.74 | 186.73 | 5.33 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1234.72 | 40.65 | 52.39 | 21.06 | 29.03 | 17.26 | 26.08 | 65.61 | 134.09 | 52.75 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.67 | 0.67 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 911.82 | - | - | 30.55 | 61.56 | 18.40 | 73.76 | 41.07 | 98.93 | 29.27 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 125.61 | 92.95 | 32.66 | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 44.62 | 5.71 | 0.18 | 0.28 | 0.50 | 0.28 | 0.36 | 0.64 | 0.52 | 2.35 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1.05 | - | - | - | - | - | - |
| 1.05 |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8.39 | - | 0.40 | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 60.34 | 8.00 | 6.39 | 1.13 | 2.27 | - | - | 1.60 | 6.67 | 3.61 |
| 2.20 | Đất sản xuất VL xây dựng | SKX | 49.78 | 5.89 | - | - | - | - | - | 0.71 | - |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.54 | 0.54 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.16 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, suối | SON | 1500.24 | 31.04 | 138.93 | 20.90 | 40.47 | 19.17 | 22.77 | 57.00 | 59.60 | 97.71 |
| 2.25 | Đất có mặt nước CD | MNC | 41.25 | - | - | - | 12.93 | - | - | - | - |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2626.77 | 1.71 | 14.34 | 3.92 | 349.45 | 92.49 | 17.31 | 75.06 | 446.1 | 26.85119 |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2015 (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định 1289/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Thanh Đức | Xã Phong Quang | Xã Xín Chải | Xã Phương Tiến | Xã Lao Chải | Xã Cao Bồ | Xã Đạo Đức | Xã Thượng Sơn | Xã Linh Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 141636.11 | 2233.03 | 2808.83 | 2277.39 | 5657.07 | 4802.83 | 10903.42 | 3606.47 | 11534.60 | 7513.54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5335.52 | 147.03 | 99.08 | 120.46 | 150.71 | 136.14 | 286.79 | 279.51 | 638.28 | 403.56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2157.95 |
| 43.92 | 13.21 | 62.04 |
| 104.72 | 147.97 | 85.50 | 71.42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng nám khác | HNK | 8814.20 | 119.65 | 662.76 | 78.89 | 448.30 | 232.57 | 506.56 | 68.92 | 572.40 | 664.27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6216.69 | 186.12 | 61.72 | 120.14 | 204.26 | 156.79 | 834.86 | 178.50 | 703.24 | 92.58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 30839.48 | 1044.90 | 67.80 | 820.40 |
| 811.40 | 97.70 | 205.50 | 4917.50 | 3160.50 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 26091.20 |
| 914.20 | 479.00 | 2723.60 | 1608.40 | 4864.80 |
| 627.80 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 64126.62 | 735.33 | 1001.59 | 658.50 | 2130.20 | 1857.53 | 4312.10 | 2832.90 | 4075.00 | 3173.64 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 186.65 | - | 1.68 | - | - | - | 0.61 | 15.38 | 0.38 | 18.99 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 25.76 | - | - | - | - | - | - | 25.76 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5262.17 | 47.83 | 442.90 | 69.67 | 155.92 | 62.18 | 100.51 | 700.58 | 111.77 | 180.40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 242.65 | 0.21 | 75.90 | 0.06 | - | 0.17 | - | 14.18 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 71.20 | - | - | - | - | - | - | 21.53 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 311.18 | - | - | - | - | - | - | 279.88 | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 88.70 | - | 0.22 | - | 1.53 | - | 0.48 | 2.96 | 1.97 | - |
| 2.8 | Đất sử dụng hoạt động khoáng sản | SKS | 569.24 | - |
| - |
| - | - | - | - | 29.11 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1234.72 | 29.85 | 202.35 | 14.47 | 41.92 | 24.13 | 31.77 | 67.02 | 23.83 | 48.24 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.67 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 911.82 | 6.50 | 25.10 | 11.15 | 26.58 | 21.54 | 28.10 | 35.66 | 35.80 | 58.72 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 125.61 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 44.62 | 0.61 | 1.03 | 0.25 | 20.85 | 0.50 | 0.16 | 2.29 | 0.57 | 0.74 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1.05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8.39 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD | 60.34 | - | 2.10 | - | 0.83 | 0.39 | 2.44 | 5.53 | 2.50 | 3.29 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49.78 | - | - | - | - | - | - | 36.68 | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.54 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.16 | - | - | - | - | - | - | 0.16 | - |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1500.24 | 10.66 | 136.20 | 43.74 | 64.21 | 15.45 | 37.56 | 226.02 | 47.10 | 40.30 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 41.25 | - | - | - | - | - | - | 8.67 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2626.77 | 41.35 | 220.44 | 0.22 | 13.91 | 147.56 | 12.67 | 54.70 | 107.67 | 13.78 |
PHÂN BỔ DIỆC TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2015 (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Quảng Ngần | Xã Việt Lâm | Xã Ngọc Linh | Xã Ngọc Minh | Xã Bạch Ngọc | Xã Trung Thành | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 141636.11 | 8232.06 | 3275.98 | 3972.33 | 7095.61 | 11707.47 | 5328.61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5335.52 | 176.13 | 223.55 | 241.92 | 116.69 | 219.90 | 185.46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2157.95 | 26.13 | 52.00 | 47.87 | 60.10 | 90.50 | 80.03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8814.20 | 533.48 | 103.45 | 396.56 | 423.37 | 372.59 | 586.22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6216.69 | 366.63 | 468.03 | 241.56 | 93.43 | 11.89 | 696.39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 30839.48 | 3642.90 | 1065.70 | 911.90 | 3048.50 | 2234.70 | 1015.10 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dựng | RDD | 26091.20 | 76.70 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 64126.62 | 3432.40 | 1407.70 | 2173.90 | 3410.32 | 8864.90 | 2817.05 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 186.65 | 3.82 | 7.55 | 6.50 | 3.31 | 3.49 | 28.40 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 25.76 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5262.17 | 127.47 | 173.05 | 249.66 | 282.08 | 218.44 | 222.41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 242.65 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 71.30 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 311.18 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 88.70 | 1.45 | 5.04 | - | - |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 569.24 | - | - | 11.47 | 178.73 | 9.13 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1234.72 | 27.94 | 53.38 | 79.35 | 22.67 | 46.54 | 82.34 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.67 | - | - | - | - | - |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 911.82 | 16.60 | 35.33 | 63.85 | 32.98 | 110.68 | 49.70 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 125.61 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 44.62 | 0.18 | 0.26 | 1.47 | 0.32 | 0.98 | 3.59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1.05 | - | - | - | - | - |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8.39 | - | - | 7.99 | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 60.34 |
| 0.57 | 8.86 | 1.68 | 1.27 | 1.20 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 49.78 | - | 6.50 | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.54 | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.16 | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1500.24 | 81.30 | 71.97 | 69.18 | 45.70 | 49.84 | 73.42 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 41.25 | - | - | 7.49 | - | - | 12.16 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2626.77 | 12.44 | 353.19 | 343.34 | 54.86 | 14.46 | 208.95 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Vị Xuyên | TT Việt Lâm | Xã Kim Thạch | Xã Phú Linh | Xã Kim Linh | Xã Minh Tân | X.Thuận Hòa | Xã Tùng Bá | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 354.80 | 5.81 | 1.40 | 3.29 | 1.00 | 1.00 | 1.64 | 1.00 | 44.85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.58 | - | - | 0.19 | 0.00 | - | - | - | 0.08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0.28 | - | - | 0.19 | - | - | - | - |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 107.52 | 2.51 | 1.00 | 3.10 | 1.00 | 1.00 | 1.60 | 1.00 | 1.00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41.12 | - | 0.40 | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.12 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 48.60 | - | - | - | - | - | - | - | 48.60 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 188.81 | 3.30 | - | - | - | - | 0.04 | - | 43.77 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0.87 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.94 | 0.70 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.19 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.70 | 0.70 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa. | NTD | 0.05 | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thanh Thủy | Xã Thanh Đức | Xã Phong Quang | Xã Xín Chải | Xã Phương Tiến | Xã Lao Chải | Xã Cao Bồ | Xã Đạo Đức | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 354.80 | 7.07 | 1.07 | 134.51 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 118.77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.58 | 1.23 | - | - | - | - | - | - | 8.00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0.28 | 0.09 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 107.52 | 2.47 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 65.77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41.12 | 0.30 | - | - | - | - | - | - | 40.00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.12 | 0.12 | - | - | - | - | - | - | 5.00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 48.60 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 188.81 | 2.08 | 0.07 | 133.51 | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0.87 | 0.87 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.94 | 2.15 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.19 | 2.14 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.70 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa. | NTD | 0.05 | 0.01 | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số: 1289/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thượng Sơn | Xã Linh Hồ | Xã Quảng Ngần | Xã Việt Lâm | Xã Ngọc Linh | Xã Ngọc Minh | Xã Bạch Ngọc | Xã Trung Thành | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 354.80 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 14.41 | 3.81 | 3.72 | 3.45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.58 | - | - | - | 0.00 | 1.25 | 0.31 | 0.64 | 0.87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0.28 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 107.52 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 6.69 | 3.49 | 3.08 | 3.80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41.12 | - | - | - | - | 0.42 | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.12 | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 48.60 | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 188.81 | - | - | - | - | 6.04 | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0.87 | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.94 | - | - | - | - | 0.09 | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.19 | - | - | - | - | 0.04 | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.70 | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa. | NTD | 0.05 | - |
|
| - | 0.05 | - | * | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1289/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Vị Xuyên | TT Việt Lâm | Xã Kim Thạch | Xã Phú Linh | Xã Kim Linh | Xã Minh Tân | Xã Thuận Hòa | Xã Tùng Bá | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 404.70 | 5.81 | 1.40 | 3.29 | 1.00 | 1.00 | 1.64 | 1.00 | 93.45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 12.58 | - | - | 0.19 | 0.00 | - | - | - | 0.08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0.28 | - | - | 0.19 | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 107.52 | 2.51 | 1.00 | 3.10 | 1.00 | 1.00 | 1.60 | 1.00 | 1.00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 41.12 | - | 0.40 | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPK/PNN | 5.12 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 48.60 | - | - | - | - | - | - | - | 48.60 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 188.81 | 3.30 | - | - | - | - | 0.04 | - | 43.77 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0.87 | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thanh Thủy | Xã Thanh Đức | Xã Phong Quang | Xã Xín Chải | Xã Phương Tiến | Xã Lao Chải | Xã Cao Bồ | Xã Đạo Đức | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 404.70 | 7.07 | 1.07 | 134.51 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 118.77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 12.58 | 1.23 | - | - | - | - | - | - | 8.00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0.28 | 0.09 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 107.52 | 2.47 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 65.77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 41.12 | 0.30 | - | - | - | - | - | - | 40.00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPK/PNN | 5.12 | 0.12 | - | - | - | - | - | - | 5.00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 48.60 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 188.81 | 2.08 | 0.07 | 133.51 | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0.87 | 0.87 | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số: 1289/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thượng Sơn | Xã Linh Hồ | Xã Quảng Ngần | Xã Việt Lâm | Xã Ngọc Linh | Xã Ngọc Minh | Xã Bạch Ngọc | Xã Trung Thành | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 404.70 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 14.47 | 3.81 | 3.72 | 4.68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 12.58 | - | - | - | 0.00 | 1.25 | 0.31 | 0.64 | 0.87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0.28 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 107.52 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 6.69 | 3.49 | 3.08 | 3.80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 41.12 | - | - | - | - | 0.42 | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPK/PNN | 5.12 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 48.60 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 188.81 | - | - | - | - | 6.04 | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0.87 | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1289/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Vị Xuyên | TT Việt Lâm | Xã Kim Thạch | Xã Phú Linh | Xã Kim Linh | Xã Minh Tân | Xã Thuận Hòa | Xã Tùng Bá | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2015 (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thanh Thủy | Xã Thanh Đức | Xã Phong Quang | Xã Xín Chải | Xã Phương Tiến | Xã Lao Chải | Xã Cao Bồ | Xã Đạo Đức | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.01 | 0.01 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tâng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.01 | 0.01 | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2015 (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thượng Sơn | Xã Linh Hồ | Xã Quảng Ngần | Xã Việt Lâm | Xã Ngọc Linh | Xã Ngọc Minh | Xã Bạch Ngọc | Xã Trung Thành | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.01 | - | - | - | - | * | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Nghị quyết 101/NQ-HĐND năm 2015 về thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỉnh Thái Nguyên
- 2Quyết định 1464/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt đề cương - dự toán lập kế hoạch sử dụng đất năm 2015 các huyện, thành phố của tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 713/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị quyết 101/NQ-HĐND năm 2015 về thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỉnh Thái Nguyên
- 6Quyết định 1464/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt đề cương - dự toán lập kế hoạch sử dụng đất năm 2015 các huyện, thành phố của tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 713/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Quyết định 1289/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 1289/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/07/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Văn Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/07/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
