Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch và các chính sách cốt lõi được ban hành kèm theo quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023
Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Nam Định được phân bổ trong năm 2023 là 4.641,41 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích 1.337,15 ha (tỷ lệ 28,81% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 779,62 ha (tỷ lệ 16,80%), riêng đất chuyên trồng lúa nước là 777,56 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 163,47 ha (tỷ lệ 3,52%).
- Đất trồng cây lâu năm: 155,27 ha (tỷ lệ 3,35%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 228,12 ha (tỷ lệ 4,91%).
- Đất nông nghiệp khác: 10,67 ha (tỷ lệ 0,23%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 3.296,60 ha (tỷ lệ 71,03% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu gồm:
- Đất quốc phòng: 26,20 ha (tỷ lệ 0,56%).
- Đất an ninh: 18,95 ha (tỷ lệ 0,41%).
- Đất khu công nghiệp: 311,85 ha (tỷ lệ 6,72%).
- Đất cụm công nghiệp: 63,37 ha (tỷ lệ 1,37%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 91,36 ha (tỷ lệ 1,97%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 199,87 ha (tỷ lệ 4,31%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 7,83 ha (tỷ lệ 0,17%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.238,38 ha (tỷ lệ 26,68%). Trong đó, đất giao thông chiếm 689,84 ha; đất thủy lợi chiếm 180,37 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 132,80 ha; đất di tích lịch sử - văn hóa chiếm 61,55 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ chiếm 55,08 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 5,86 ha (tỷ lệ 0,13%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 46,24 ha (tỷ lệ 1,00%).
- Đất ở tại nông thôn: 234,58 ha (tỷ lệ 5,05%).
- Đất ở tại đô thị: 798,66 ha (tỷ lệ 17,21%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 25,07 ha (tỷ lệ 0,54%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 181,77 ha (tỷ lệ 3,92%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 7,65 ha (chiếm tỷ lệ rất nhỏ là 0,16%).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của thành phố được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 115,67 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): 87,82 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 16,19 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 3,62 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 7,38 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 0,66 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 35,52 ha. Trong đó:
- Đất quốc phòng: 0,25 ha; Đất an ninh: 0,22 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 0,15 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1,40 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 16,08 ha (chủ yếu là đất giao thông với 8,56 ha và đất thủy lợi với 6,78 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 3,57 ha; Đất ở tại đô thị: 6,13 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 1,00 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1,17 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng: 1,62 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng được quy định như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 148,11 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): 106,03 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 20,50 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 8,13 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 12,79 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 0,66 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 12,25 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Thành phố Nam Định lên kế hoạch đưa 0,21 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Chuyển sang đất thương mại, dịch vụ: 0,06 ha.
- Chuyển sang đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 0,15 ha.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định
Quyết định giao UBND thành phố Nam Định chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn thực hiện nghiêm túc các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ danh mục các công trình, dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục pháp luật quy định.
- Kiểm tra, giám sát: Thực hiện kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã duyệt. Nếu phát hiện sự bất cập, chồng chéo giữa quy hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch nông thôn mới hoặc các quy hoạch chuyên ngành khác, phải kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để trình UBND tỉnh xem xét, giải quyết.
- Rà soát thực địa và hồ sơ: Chịu trách nhiệm rà soát kỹ lưỡng các công trình, dự án, đảm bảo có sự thống nhất hoàn toàn về số liệu, địa điểm giữa hồ sơ pháp lý và thực địa. Chỉ thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất khi có đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đất đai và các quy định pháp luật liên quan khác.
- Thông báo và hướng dẫn thủ tục: Thông báo kịp thời cho UBND các phường, xã và các chủ đầu tư có dự án đăng ký trong kế hoạch khẩn trương hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo tiến độ thực hiện. Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư phải được kiểm soát chặt chẽ, đúng quy định.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Nam Định, cùng thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 65/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 06 tháng 01 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/04/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định của UBND tỉnh Nam Định số 1396/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Nam Định: số 109/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 110/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về việc chấp thuận danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ sang mục đích khác năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị của UBND thành phố Nam Định tại tờ trình số 424/TTr-UBND ngày 30/12/2022, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 17/TTr-STNMT ngày 04/01/2023 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Nam Định và hồ sơ kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Nam Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 4641,41 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1337,15 | 28,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 779,62 | 16,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 777,56 | 16,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 163,47 | 3,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 155,27 | 3,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 228,12 | 4,91 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,67 | 0,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3296,60 | 71,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 26,20 | 0,56 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 18,95 | 0,41 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 311,85 | 6,72 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 63,37 | 1,37 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 91,36 | 1,97 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 199,87 | 4,31 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,83 | 0,17 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.238,38 | 26,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 689,84 | 14,86 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 180,37 | 3,89 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 12,00 | 0,26 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 25,13 | 0,54 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 132,80 | 2,86 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 10,32 | 0,22 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 3,90 | 0,08 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,93 | 0,04 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 61,55 | 1,33 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 24,32 | 0,52 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,22 | 0,44 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 55,08 | 1,19 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 8,13 | 0,18 |
|
| Đất chợ | DCH | 6,28 | 0,14 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,86 | 0,13 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 46,24 | 1,00 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 234,58 | 5,05 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 798,66 | 17,21 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,07 | 0,54 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,09 | 0,15 |
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 8,51 | 0,18 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 181,77 | 3,92 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 19,52 | 0,42 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11,48 | 0,25 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 7,65 | 0,16 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 115,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 87,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 87,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 16,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,62 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,38 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,66 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 35,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,25 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,22 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,15 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,40 |
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,54 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 8,56 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 6,78 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,33 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,36 |
|
| Đất công trình công cộng khác | DCK | 0,11 |
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,21 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,57 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,13 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,10 |
| 2.13 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,17 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,62 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,55 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 148,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 106,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LƯC/PNN | 106,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 20,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,13 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,79 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,66 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,25 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG |
| 0,21 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyến sang phi nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,21 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,06 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,15 |
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 của thành phố Nam Định (Có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao UBND thành phố Nam Định chỉ đạo các phòng, ban liên quan:
- Công bố công khai các công trình, dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2023 được phê duyệt theo đúng quy định.
- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác và các quy định của tỉnh thì kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Chịu trách nhiệm rà soát lại các công trình, dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2023, đảm bảo thống nhất số liệu, địa điểm giữa hồ sơ và thực địa; chỉ tiêu và khu vực sử dụng đất theo chức năng sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; rà soát lại các nội dung có liên quan đến pháp luật về đất đai, pháp luật về quy hoạch và pháp luật khác có liên quan, chỉ tiến hành lập thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đất đai, pháp luật khác có liên quan.
- Thông báo cho UBND các phường, xã, các chủ đầu tư có công trình, dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất năm 2023 lập thủ tục hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo thời gian thực hiện kế hoạch và chỉ thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Nam Định, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có hên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 45/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- 2Quyết định 41/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- 3Quyết định 55/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- 4Quyết định 66/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- 1Quyết định 1052/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2Quyết định 1634/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 3Quyết định 1834/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Nghị quyết 109/NQ-HĐND năm 2022 về chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 12Nghị quyết 110/NQ-HĐND năm 2022 về chấp thuận danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 13Quyết định 45/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- 14Quyết định 41/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- 15Quyết định 55/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- 16Quyết định 66/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- 17Quyết định 1396/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 65/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/01/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Trần Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/01/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

