Quyết định số 57/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, phường, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi và giám sát kế hoạch.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Bình Minh được phân bổ chi tiết cho hai nhóm đất chính là đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp, cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.502,90 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm diện tích lớn nhất với 3.332,74 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm đạt 3.005,65 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 146,58 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 17,93 ha. Diện tích đất nông nghiệp tập trung nhiều nhất tại xã Mỹ Hòa (1.637,39 ha), xã Đông Thạnh (1.248,77 ha) và xã Thuận An (1.224,00 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 2.860,38 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1.091,56 ha); đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (587,78 ha); đất khu công nghiệp (467,55 ha); đất ở tại nông thôn (406,87 ha); đất ở tại đô thị (158,51 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51,08 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (31,56 ha); đất cơ sở tôn giáo (15,29 ha); đất quốc phòng (13,60 ha); đất thương mại, dịch vụ (12,01 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (11,13 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (7,94 ha); đất an ninh (3,48 ha).
- Đất chưa sử dụng: Trên địa bàn thị xã Bình Minh không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha).
- Đất đô thị (chỉ tiêu phụ): Tổng diện tích đất đô thị đạt 962,65 ha, phân bổ tại các phường Cái Vồn (220,26 ha), Đông Thuận (389,78 ha) và Thành Phước (352,61 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của thị xã Bình Minh được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 410,16 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 305,37 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm thu hồi 88,09 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 16,70 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là xã Đông Thạnh (243,53 ha) và xã Đông Bình (132,34 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,45 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất phát triển hạ tầng (6,65 ha); đất ở tại nông thôn (4,06 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (2,08 ha); đất ở tại đô thị (0,43 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (0,14 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,04 ha); đất cơ sở tôn giáo (0,04 ha); đất phi nông nghiệp khác (0,01 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đô thị hóa trên địa bàn thị xã:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 426,99 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 306,33 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang là 103,02 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 16,73 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 0,91 ha. Việc chuyển mục đích này diễn ra mạnh mẽ nhất tại xã Đông Thạnh (244,90 ha) và xã Đông Bình (134,55 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 6,11 ha, chủ yếu là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm với diện tích 5,74 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 7,29 ha, tập trung chủ yếu tại phường Đông Thuận với 5,75 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2021, trên địa bàn thị xã Bình Minh không có diện tích đất chưa sử dụng, do đó không phát sinh nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác và sử dụng.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Bình Minh cùng Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 57/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 11 tháng 01 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ BÌNH MINH, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Căn cứ Luật đất đai, ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 286/NQ-HĐND, ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và danh mục công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4595/TTr-STNMT, ngày 31/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.
Bảng 2: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính.
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Cái Vồn | Phường Đông Thuận | Phường Thành Phước | Xã Đông Bình | Xã Đông Thành | Xã Đông Thạnh | Xã Mỹ Hoà | Xã Thuận An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.502,90 | 101,93 | 196,19 | 190,40 | 728,35 | 1.175,87 | 1.248,77 | 1.224,00 | 1.637,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.332,74 | 6,84 | 29,71 | 64,25 | 482,35 | 718,69 | 960,42 | 0,29 | 1.070,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.332,74 | 6,84 | 29,71 | 64,25 | 482,35 | 718,69 | 960,42 | 0,29 | 1.070,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 146,58 | 1,21 | 9,66 | 2,51 | 16,39 | 4,09 | 1,86 | 22,94 | 87,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.005,65 | 92,74 | 156,55 | 122,63 | 229,50 | 452,93 | 285,10 | 1.195,71 | 470,49 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17,93 | 1,14 | 0,27 | 1,01 | 0,11 | 0,16 | 1,39 | 5,06 | 8,79 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.860,38 | 118,33 | 193,59 | 162,21 | 285,85 | 452,49 | 153,76 | 1.121,24 | 372,91 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,60 | - | 10,40 | 3,20 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,48 | 0,03 | 0,06 | 2,36 | - | - | - | - | 1,03 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 467,55 | - | - | - | 110,75 | 239,25 | - | 117,55 | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,01 | 5,16 | - | 2,15 | 0,07 | 0,15 | - | 4,39 | 0,09 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 51,08 | 3,28 | 17,43 | 2,21 | 2,01 | 4,12 | 0,04 | 17,71 | 4,28 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 587,78 | 35,47 | 64,12 | 28,16 | 32,76 | 57,90 | 72,11 | 147,83 | 149,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,31 | - | - | 0,36 | 0,28 | 0,34 | 0,35 | 2,76 | 0,22 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 2,65 | 2,07 | - | 0,10 | 0,03 | 0,21 | 0,05 | 0,07 | 0,12 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 20,65 | 4,91 | 1,41 | 2,10 | 2,33 | 2,85 | 1,50 | 3,25 | 2,30 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 3,61 | 3,28 | - | - | - | - | - | - | 0,33 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử -văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 406,87 | - | - | - | 76,31 | 65,11 | 41,24 | 120,68 | 103,53 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 158,51 | 47,09 | 71,17 | 40,25 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,13 | 1,57 | 0,55 | 6,37 | 0,87 | 0,31 | 0,20 | 0,58 | 0,68 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,30 | 0,21 | - | 0,08 | - | - | - | - | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,29 | 1,12 | 2,14 | 0,54 | 4,96 | 2,25 | 0,61 | 1,79 | 1,88 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 31,56 | 3,89 | 2,62 | 1,45 | 1,53 | 11,33 | 1,03 | 4,65 | 5,06 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,25 | - | - | 0,04 | - | 0,04 | - | 0,17 | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,94 | - | - | - | - | - | - | 7,94 | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,33 | 0,19 | 0,03 | - | - | 0,16 | 0,01 | 0,66 | 0,28 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.091,56 | 20,25 | 25,03 | 75,39 | 56,59 | 71,87 | 38,52 | 697,29 | 106,62 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 | 0,07 | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,02 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao * | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế * | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 962,65 | 220,26 | 389,78 | 352,61 | - | - | - | - | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Cái Vồn | Phường Đông Thuận | Phường Thành Phước | Xã Đông Bình | Xã Đông Thành | Xã Đông Thạnh | Xã Mỹ Hoà | Xã Thuận An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 410,16 | 4,11 | - | 5,55 | 132,34 | 243,53 | - | 19,38 | 5,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 305,37 | 0,42 | - | 2,92 | 95,85 | 203,40 | - | 1,07 | 1,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 305,37 | 0,42 | - | 2,92 | 95,85 | 203,40 | - | 1,07 | 1,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 16,70 | - | - | - | 4,74 | 9,49 | - | - | 2,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 88,09 | 3,69 | - | 2,63 | 31,75 | 30,64 | - | 18,31 | 1,07 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,45 | 1,60 | - | 0,31 | 4,01 | 5,89 | - | 1,42 | 0,22 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,65 | 0,28 | - | 0,22 | 2,24 | 3,88 | - | - | 0,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất có di tích lịch sử -văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,06 | - | - | - | 1,71 | 1,96 | - | 0,27 | 0,12 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,43 | 0,34 | - | 0,09 | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 |
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,14 | - | - | - | 0,06 | 0,05 | - | - | 0,03 |
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,08 | 0,93 | - | - | - | - | - | 1,15 | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính.
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Phường Cái Vồn | Phường Đông Thuận | Phường Thành Phước | Xã Đông Bình | Xã Đông Thành | Xã Đông Thạnh | Xã Mỹ Hoà | Xã Thuận An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 426,99 | 5,38 | 1,20 | 7,18 | 134,55 | 244,90 | 0,68 | 24,77 | 8,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 306,33 | 0,42 | - | 3,21 | 95,95 | 203,40 | - | 1,13 | 2,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 306,33 | 0,42 | - | 3,21 | 95,95 | 203,40 | - | 1,13 | 2,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,73 | - | - | - | 4,74 | 9,50 | - | - | 2,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 103,02 | 4,96 | 1,20 | 3,97 | 33,86 | 32,00 | 0,68 | 22,73 | 3,62 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,91 | - | - | - | - | - | - | 0,91 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,11 | 0,18 | 1,86 | 0,26 | 1,38 | - | - | 2,32 | 0,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,74 | 0,18 | 1,86 | 0,26 | 1,38 | - | - | 1,95 | 0,11 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,29 | 0,66 | 5,75 | 0,42 | 0,05 | - | - | 0,38 | 0,03 |
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Trong năm 2021, trên địa bàn thị xã Bình Minh không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, phường trên địa bàn thị xã Bình Minh. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bình Minh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Bình Minh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 54/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- 2Quyết định 55/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 3Quyết định 56/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 4Quyết định 58/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- 5Kế hoạch 156/KH-UBND năm 2020 về lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm thời kỳ 2021-2025 tỉnh Kiên Giang; quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 54/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- 8Quyết định 55/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 9Quyết định 56/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 10Quyết định 58/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- 11Kế hoạch 156/KH-UBND năm 2020 về lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm thời kỳ 2021-2025 tỉnh Kiên Giang; quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Quyết định 57/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 57/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/01/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Lê Quang Trung
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/01/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
