Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện, làm căn cứ thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội trong năm 2021.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021
Kế hoạch phân bổ diện tích đất tự nhiên của huyện Tam Bình được xác định cụ thể cho từng nhóm đất chính và chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 24.509,70 ha. Trong đó, đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước - LUC) chiếm diện tích lớn nhất với 16.241,75 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 7.887,20 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 228,57 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 148,46 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 3,71 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 4.555,34 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.601,22 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 1.561,56 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 1.103,68 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 85,96 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) chiếm 58,57 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) chiếm 43,86 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 33,34 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) chiếm 25,64 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) chiếm 21,66 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 19,03 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Tam Bình); đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 18,16 ha; đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) chiếm 10,20 ha; đất an ninh (CAN) chiếm 9,60 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) chiếm 7,75 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao (DTT) chiếm 5,29 ha; đất phi nông nghiệp khác (PNK) chiếm 3,85 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) chiếm 3,30 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) chiếm 2,94 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) chiếm 1,28 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) chiếm 0,41 ha; và đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) chiếm 0,33 ha.
- Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu đất đô thị được xác định là 167,92 ha (chỉ tiêu này mang tính chất quản lý đặc thù, không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên của huyện).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm 2021.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để thực hiện các công trình, dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 32,54 ha. Trong đó, đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) cần thu hồi là 13,35 ha; đất trồng cây lâu năm cần thu hồi là 19,19 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn bao gồm xã Mỹ Thạnh Trung (8,41 ha), xã Phú Thịnh (6,13 ha), xã Tường Lộc (4,71 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi rất nhỏ, chỉ ở mức 0,06 ha đất ở tại nông thôn (ONT), phân bổ đều tại xã Tường Lộc (0,03 ha) và xã Mỹ Thạnh Trung (0,03 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng sản xuất nông nghiệp:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 67,45 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 52,33 ha; đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) chuyển sang phi nông nghiệp là 14,85 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 0,27 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 33,98 ha. Trong đó, chỉ tiêu chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm 30,40 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển mục đích là 1,95 ha nhằm giải quyết nhu cầu đất ở của người dân tại các xã, thị trấn.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Do hiện trạng sử dụng đất năm 2020 của huyện Tam Bình đã khai thác triệt để và không còn diện tích đất chưa sử dụng, vì vậy trong năm 2021 huyện không xây dựng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để triển khai thực hiện quyết định hiệu quả và đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình cùng Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 58/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 11 tháng 01 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TAM BÌNH, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Căn cứ Luật đất đai, ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 286/NQ-HĐND, ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và danh mục công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 15/TTr-STNMT, ngày 04/01/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (8 xã, thị trấn).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Thị trấn Tam Bình | Xã Tường Lộc | Xã Mỹ Thạnh Trung | Xã Loan Mỹ | Xã Bình Ninh | Xã Ngãi Tứ | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Long Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.509,70 | 95,39 | 933,42 | 2.036,32 | 2.021,70 | 1.747,45 | 2.166,16 | 1.721,52 | 1.409,23 | 1.394,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16.241,75 | 1,38 | 218,37 | 1.265,06 | 1.292,76 | 1.073,46 | 1.007,53 | 1.264,60 | 1.031,14 | 1.047,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16.241,75 | 1,38 | 218,37 | 1.265,06 | 1.292,76 | 1.073,46 | 1.007,53 | 1.264,60 | 1.031,14 | 1.047,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 228,57 | 1,08 | 52,25 | 6,44 | 19,55 | 32,20 | 48,01 | 6,02 | 7,68 | 17,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.887,20 | 92,59 | 662,32 | 764,62 | 705,69 | 641,77 | 1.078,80 | 446,95 | 359,60 | 325,28 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 148,46 | 0,34 | 0,48 | 0,20 | 3,69 | 0,02 | 31,82 | 3,95 | 9,14 | 3,87 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,71 |
|
|
|
|
|
|
| 1,67 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.555,34 | 72,52 | 268,22 | 301,13 | 319,91 | 266,41 | 448,57 | 284,58 | 262,34 | 236,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 33,34 |
|
|
| 33,34 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,60 | 1,33 |
|
| 0,35 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,16 | 1,05 | 0,26 | 0,67 | 1,53 | 0,47 | 0,86 | 0,73 | 0,22 | 0,81 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 85,96 | 1,22 | 1,34 | 13,86 | 0,83 | 3,59 | 0,27 | 0,57 | 0,76 | 0,21 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.601,22 | 20,68 | 79,08 | 104,91 | 95,64 | 101,53 | 142,22 | 127,43 | 79,78 | 93,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,94 |
| 0,77 | 0,15 | 0,16 | 0,02 | 0,22 | 0,24 |
| 0,19 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,20 | 2,89 | 5,22 | 0,33 | 0,16 | 0,09 | 0,31 | 0,19 | 0,07 | 0,07 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 43,86 | 2,83 | 5,45 | 5,60 | 1,77 | 2,08 | 2,10 | 1,39 | 0,77 | 3,07 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 5,29 |
| 3,10 |
|
|
|
| 1,15 |
|
|
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,75 | 1,01 | 0,65 |
|
|
|
|
| 5,33 |
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.103,68 |
| 76,41 | 81,41 | 77,83 | 74,19 | 95,36 | 64,83 | 56,55 | 69,38 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 19,03 | 19,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,66 | 4,81 | 1,01 | 1,39 | 1,24 | 0,59 | 0,56 | 0,60 | 0,88 | 0,51 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,33 | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,64 | 0,69 | 2,69 | 1,17 | 6,53 | 0,56 | 4,76 | 0,33 | 0,58 | 1,00 |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 58,57 | 2,91 | 5,21 | 10,83 | 3,19 | 1,57 | 2,93 | 3,68 | 2,97 | 2,35 |
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,41 | 0,03 |
|
|
|
| 0,13 | 0,01 |
| 0,02 |
| 2.14 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,30 | 3,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,28 |
| 0,21 | 0,02 | 0,15 | 0,04 | 0,08 | 0,02 |
|
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.561,56 | 16,13 | 101,36 | 86,83 | 99,27 | 83,80 | 200,18 | 86,01 | 115,24 | 69,34 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,85 | 0,01 |
| 0,03 |
| 0,06 | 1,22 | 0,37 | 0,03 | 0,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 167,92 | 167,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (08 xã).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Xã Song Phú | Xã Tân Phú | Xã Phú Thịnh | Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Thạnh | Xã Hòa Lộc | Xã Hậu Lộc | Xã Tân Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.509,70 | 1.217,77 | 1.603,89 | 2.308,88 | 1.221,66 | 1.351,35 | 1.136,66 | 1.123,25 | 1.020,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16.241,75 | 934,93 | 1.252,22 | 1.864,06 | 772,71 | 791,10 | 744,76 | 848,49 | 831,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16.241,75 | 934,93 | 1.252,22 | 1.864,06 | 772,71 | 791,10 | 744,76 | 848,49 | 831,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 228,57 | 5,14 | 6,71 | 6,98 | 2,75 | 0,77 | 1,36 | 4,02 | 9,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.887,20 | 267,76 | 322,13 | 394,20 | 443,86 | 559,19 | 378,19 | 269,24 | 175,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 148,46 | 9,18 | 21,57 | 43,64 | 2,34 | 0,29 | 12,35 | 1,51 | 4,07 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,71 | 0,76 | 1,27 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.555,34 | 264,12 | 251,48 | 381,24 | 285,93 | 252,09 | 238,44 | 222,08 | 199,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 33,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,60 | 7,91 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,16 | 1,34 | 1,00 | 6,26 | 0,61 | 1,00 | 0,43 | 0,61 | 0,30 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 85,96 | 3,39 | 13,69 | 41,22 | 0,62 | 2,94 | 0,29 | 1,05 | 0,10 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.601,22 | 91,77 | 83,22 | 115,49 | 110,63 | 101,94 | 53,95 | 107,97 | 91,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,94 | 0,62 |
| 0,35 | 0,14 |
| 0,10 |
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,20 | 0,08 | 0,23 | 0,11 | 0,16 | 0,07 | 0,07 | 0,09 | 0,06 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 43,86 | 3,86 | 1,05 | 3,08 | 2,15 | 1,70 | 1,19 | 4,77 | 1,00 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 5,29 |
| 0,06 |
| 0,98 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,75 |
|
|
|
|
|
| 0,76 |
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.103,68 | 71,29 | 62,27 | 84,04 | 60,84 | 66,40 | 57,78 | 42,99 | 62,12 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 19,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,66 | 1,64 | 1,19 | 0,88 | 1,06 | 0,88 | 1,95 | 1,98 | 0,50 |
| 2.11 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DTS | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,64 | 0,72 |
| 1,74 | 0,70 | 1,48 | 0,25 | 2,37 | 0,07 |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 58,57 | 4,05 | 1,61 | 4,59 | 2,22 | 3,60 | 2,81 | 2,03 | 2,03 |
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,41 |
|
| 0,06 | 0,02 | 0,15 |
|
|
|
| 2.14 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,28 | 0,23 | 0,14 |
| 0,18 | 0,17 | 0,03 |
|
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.561,56 | 80,57 | 88,31 | 126,56 | 109,00 | 73,50 | 120,85 | 62,10 | 42,52 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,85 | 1,22 | 0,06 | 0,41 | 0,05 | 0,03 | 0,10 | 0,22 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 167,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (08 xã, thị trấn).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Thị trấn Tam Bình | Xã Tường Lộc | Xã Mỹ Thạnh Trung | Xã Loan Mỹ | Xã Bình Ninh | Xã Ngãi Tứ | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Long Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32,54 | 3,30 | 4,71 | 8,41 | 0,35 | 0,69 | 1,91 | 0,60 | 1,20 | 2,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,35 |
| 1,31 | 7,71 |
|
| 0,04 | 0,40 | 0,50 | 0,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13,35 |
| 1,31 | 7,71 |
|
| 0,04 | 0,40 | 0,50 | 0,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,19 | 3,30 | 3,41 | 0,70 | 0,35 | 0,69 | 1,87 | 0,20 | 0,70 | 2,19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,06 |
| 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
| 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (08 xã).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Xã Song Phú | Xã Tân Phú | Xã Phú Thịnh | Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Thạnh | Xã Hòa Lộc | Xã Hậu Lộc | Xã Tân Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32,54 | 1,25 | 0,41 | 6,13 |
|
| 0,62 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,35 | 0,30 |
| 1,92 |
|
| 0,40 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13,35 | 0,30 |
| 1,92 |
|
| 0,40 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,19 | 0,95 | 0,41 | 4,21 |
|
| 0,22 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (8 xã, thị trấn).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Thị trấn Tam Bình | Xã Tường Lộc | Xã Mỹ Thạnh Trung | Xã Loan Mỹ | Xã Bình Ninh | Xã Ngãi Tứ | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Long Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 67,45 | 4,50 | 7,83 | 10,37 | 1,86 | 1,40 | 3,32 | 1,30 | 3,60 | 4,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,85 | 0,10 | 1,41 | 7,81 | 0,08 | 0,10 | 0,14 | 0,50 | 0,58 | 0,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 14,85 | 0,10 | 1,41 | 7,81 | 0,08 | 0,10 | 0,14 | 0,50 | 0,58 | 0,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,27 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 0,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 52,33 | 4,40 | 6,43 | 2,56 | 1,78 | 1,30 | 3,08 | 0,80 | 3,02 | 3,19 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 33,98 | 0,60 | 2,50 | 1,50 | 2,63 | 2,00 | 4,45 | 1,50 | 1,40 | 1,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 30,40 | 0,60 | 2,50 | 1,50 | 1,50 | 2,00 | 2,00 | 1,50 | 1,40 | 1,20 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,95 | 0,27 | 0,03 | 0,12 | 0,43 |
| 0,69 |
|
|
|
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (08 xã).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||||
| Xã Song Phú | Xã Tân Phú | Xã Phú Thịnh | Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Thạnh | Xã Hòa Lộc | Xã Hậu Lộc | Xã Tân Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 67,45 | 4,13 | 4,79 | 11,53 | 1,90 | 2,68 | 2,39 | 0,88 | 0,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,85 | 0,38 | 0,08 | 2,02 | 0,08 | 0,08 | 0,48 | 0,08 | 0,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 14,85 | 0,38 | 0,08 | 2,02 | 0,08 | 0,08 | 0,48 | 0,08 | 0,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,27 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 52,33 | 3,75 | 4,71 | 9,51 | 1,80 | 2,60 | 1,91 | 0,80 | 0,70 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 33,98 | 2,30 | 2,70 | 2,40 | 1,60 | 1,70 | 2,40 | 1,50 | 1,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 30,40 | 2,30 | 2,70 | 2,40 | 1,60 | 1,70 | 2,40 | 1,50 | 1,60 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,95 | 0,13 |
|
| 0,15 |
|
| 0,14 |
|
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Hiện trạng sử dụng đất năm 2020 diện tích đất chưa sử dụng không còn, nên không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Tam Bình. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 55/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 2Quyết định 56/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 3Quyết định 57/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 55/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 8Quyết định 56/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 9Quyết định 57/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 58/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 58/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/01/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Lê Quang Trung
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/01/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
