TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN MANG THÍT, TỈNH VĨNH LONG
Quyết định số 56/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mang Thít được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và dân sinh, cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 12.156,28 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.826,00 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm diện tích lớn nhất với 6.140,16 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 60,84 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 118,44 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 10,84 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.087,15 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.011,08 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 562,78 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 68,91 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 200,00 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 16,89 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 62,39 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.997,85 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 4,69 ha, tập trung hoàn toàn tại địa bàn xã Mỹ An.
- Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đất đô thị đạt 1.615,78 ha (chỉ tiêu này mang tính chất quản lý đặc thù, không tổng hợp chung khi tính tổng diện tích tự nhiên của huyện).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, công nghiệp và phúc lợi công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021 của huyện Mang Thít được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 215,52 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 140,37 ha; tiếp theo là đất trồng lúa (LUA) với 71,99 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 3,09 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,07 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là xã An Phước với 213,40 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,89 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc chỉnh trang và phát triển hạ tầng, bao gồm đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (3,50 ha), đất phát triển hạ tầng (3,95 ha), đất ở tại nông thôn (0,46 ha), đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,34 ha), và đất sông ngòi, kênh rạch (0,35 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và tối ưu hóa hiệu quả kinh tế nông nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 229,10 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 153,79 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 72,15 ha (tập trung chủ yếu tại xã An Phước với 71,86 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 3,09 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 32,00 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) nhằm nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp. Các địa phương thực hiện chuyển đổi nội bộ lớn gồm xã An Phước (9,30 ha), xã Hòa Tịnh (6,29 ha), và xã Long Mỹ (5,64 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,25 ha, thực hiện tại thị trấn Cái Nhum (0,14 ha), xã Long Mỹ (0,10 ha) và xã Mỹ Phước (0,01 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đối với diện tích 4,69 ha đất chưa sử dụng hiện trạng năm 2020 tại xã Mỹ An, Ủy ban nhân dân tỉnh xác định trong năm 2021 chưa có kế hoạch đưa diện tích đất này vào khai thác, sử dụng.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo tính nghiêm túc, minh bạch và đúng pháp luật trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Mang Thít thực hiện đúng các chỉ tiêu quy hoạch; giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất.
- Các đơn vị liên quan: Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành cấp tỉnh và các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Mang Thít chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Mọi hoạt động quản lý đất đai, phê duyệt dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn huyện Mang Thít trong năm 2021 phải căn cứ vào các chỉ tiêu và bản đồ kế hoạch sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 56/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 11 tháng 01 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN MANG THÍT, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Căn cứ Luật đất đai, ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 286/NQ-HĐND, ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và danh mục công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4594/TTr-STNMT, ngày 31/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| TT Cái Nhum | An Phước | Bình Phước | Chánh An | Hòa Tịnh | Long Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.156,28 | 1.264,28 | 1.246,85 | 1.565,49 | 1.024,56 | 897,77 | 504,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.826,00 | 615,92 | 246,39 | 959,32 | 123,25 | 558,39 | 254,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.826,00 | 615,92 | 246,39 | 959,32 | 123,25 | 558,39 | 254,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 60,84 | 3,83 | 0,22 | 3,65 | 5,02 | 2,54 | 23,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.140,16 | 643,44 | 991,88 | 598,06 | 875,87 | 331,60 | 223,09 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 118,44 | 1,09 | 5,48 | 2,72 | 20,42 | 5,24 | 2,76 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,84 | - | 2,88 | 1,74 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.087,15 | 351,50 | 971,37 | 285,49 | 386,78 | 199,92 | 114,29 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,72 | 1,29 | - | - | 3,96 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,13 | 2,90 | - | - | - | - | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 200,00 | - | 200,00 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 16,89 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,08 | 0,48 | 0,31 | 0,46 | 0,17 | 0,04 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 62,39 | 1,24 | 14,82 | 1,26 | 2,52 | 0,42 | 2,49 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.011,08 | 121,76 | 119,66 | 89,63 | 79,77 | 59,85 | 47,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,30 | 1,37 | 0,14 | - | 0,15 | - | 0,30 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,90 | 3,22 | 0,08 | 0,14 | 0,22 | 0,08 | 0,15 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 28,44 | 7,51 | 2,32 | 2,05 | 1,84 | 1,60 | 1,11 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 3,99 | 2,92 | 0,58 | - | - | - | 0,49 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,68 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 562,78 | - | 91,61 | 66,67 | 45,78 | 46,43 | 28,59 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 68,91 | 68,91 | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,01 | 3,04 | 1,75 | 0,27 | 0,64 | 0,54 | 0,39 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,83 | 1,30 | 0,56 | 0,46 | 1,31 | 0,95 | 2,41 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 69,46 | 7,16 | 5,20 | 7,13 | 2,93 | 2,50 | 3,13 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 41,63 | 0,29 | 4,93 | - | 0,38 | 5,17 | - |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,25 | 0,01 | 0,11 | 0,24 | 0,30 | 0,03 | 0,08 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,35 | 0,22 | 0,13 | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,63 | 0,49 | 2,16 | 0,50 | 0,99 | 0,21 | 0,23 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.997,85 | 142,41 | 528,99 | 118,87 | 248,03 | 83,78 | 29,03 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 | - | 1,14 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4,69 | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1615,78 | 1615,78 | - | - | - | - | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (06 xã).
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Mỹ An | Mỹ Phước | Nhơn Phú | Tân An Hội | Tân Long Hội | Tân Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.156,28 | 882,32 | 689,95 | 1.191,75 | 1.077,20 | 865,82 | 946,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.826,00 | 449,96 | 308,39 | 634,47 | 613,15 | 489,80 | 571,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.826,00 | 449,96 | 308,39 | 634,47 | 613,15 | 489,80 | 571,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 60,84 | 11,08 | 1,34 | 3,02 | 2,18 | 2,16 | 2,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.140,16 | 352,52 | 371,89 | 553,48 | 456,86 | 371,20 | 370,27 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 118,44 | 63,04 | 7,88 | 0,78 | 5,01 | 2,61 | 1,41 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,84 | 5,72 | 0,45 | - | - | 0,05 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.087,15 | 427,45 | 355,21 | 257,37 | 298,92 | 227,62 | 211,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,72 | - | - | - | 0,95 | 9,52 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,13 | - | - | - | - | 0,13 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 200,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 16,89 | 16,89 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,08 | - | 0,21 | 0,18 | 0,13 | - | 0,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 62,39 | 19,33 | 16,72 | 1,09 | 0,78 | 0,46 | 1,26 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.011,08 | 77,09 | 61,22 | 89,10 | 116,51 | 66,44 | 82,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,30 | - | 0,15 | 0,08 | 0,11 | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,90 | 0,13 | 0,19 | 0,23 | 0,12 | 0,11 | 0,23 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 28,44 | 2,17 | 2,90 | 2,25 | 1,66 | 1,79 | 1,24 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 3,99 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,68 | - | - | - | - | 0,68 | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 562,78 | 45,00 | 39,51 | 53,16 | 50,80 | 42,15 | 53,08 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 68,91 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,01 | 0,40 | 0,41 | 0,62 | 0,25 | 0,87 | 0,83 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,04 | - | - | - | 0,04 | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,83 | 2,69 | 0,66 | 0,79 | 0,86 | 0,65 | 0,19 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 69,46 | 4,50 | 5,57 | 7,71 | 13,64 | 5,98 | 4,01 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 41,63 | 4,59 | 20,65 | 5,62 | - | - | - |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,25 | - | 0,02 | 0,05 | 0,01 | 0,04 | 0,36 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,35 | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,63 | 1,74 | 0,56 | 0,56 | 0,20 | 0,23 | 0,76 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.997,85 | 255,22 | 209,68 | 98,19 | 114,75 | 100,47 | 68,43 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,44 | - | - | 0,30 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4,69 | 4,69 | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1615,78 | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| TT Cái Nhum | An Phước | Bình Phước | Chánh An | Hòa Tịnh | Long Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 215,52 | 0,58 | 213,40 | - | 0,09 | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 71,99 | - | 71,86 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 71,99 | - | 71,86 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,09 | - | 3,09 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 140,37 | 0,58 | 138,38 | - | 0,09 | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,07 | - | 0,07 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,89 | - | 8,78 | - | 0,06 | - | - |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,50 | - | 3,50 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,95 | - | 3,89 | - | 0,06 | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 0,06 | - | - | - | 0,06 | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,46 | - | 0,46 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,34 | - | 0,34 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,01 | - | 0,01 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,35 | - | 0,35 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,23 | - | 0,23 | - | - | - | - |
Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã (06 xã).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Mỹ An | Mỹ Phước | Nhơn Phú | Tân An Hội | Tân Long Hội | Tân Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 215,52 | 0,25 | - | 1,20 | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 71,99 | 0,13 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 71,99 | 0,13 | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,09 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 140,37 | 0,12 | - | 1,20 | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,07 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,89 | 0,05 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,95 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 0,06 | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,46 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | 0,05 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,34 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,35 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,23 | - | - | - | - | - | - |
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| TT Cái Nhum | An Phước | Bình Phước | Chánh An | Hòa Tịnh | Long Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 229,10 | 2,12 | 214,47 | 0,70 | 1,90 | 0,60 | 0,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 72,15 | - | 71,86 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 72,15 | - | 71,86 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,09 | - | 3,09 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 153,79 | 2,12 | 139,45 | 0,70 | 1,90 | 0,60 | 0,70 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,07 |
| 0,07 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 32,00 | 0,90 | 9,30 | 1,75 | 6,29 | 5,64 | 1,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 32,00 | 0,90 | 9,30 | 1,75 | 6,29 | 5,64 | 1,58 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,25 | 0,14 | - | - | - | - | 0,10 |
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (06 xã).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Mỹ An | Mỹ Phước | Nhơn Phú | Tân An Hội | Tân Long Hội | Tân Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 229,10 | 1,25 | 1,00 | 1,80 | 2,20 | 0,86 | 1,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 72,15 | 0,13 | - | - | - | 0,16 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 72,15 | 0,13 | - | - | - | 0,16 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,09 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 153,79 | 1,12 | 1,00 | 1,80 | 2,20 | 0,70 | 1,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 32,00 | 3,75 | 0,31 | 0,64 | 0,30 | 0,30 | 1,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 32,00 | 3,75 | 0,31 | 0,64 | 0,30 | 0,30 | 1,24 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,25 | - | 0,01 | - | - | - | - |
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Hiện trạng năm 2020, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện là 4,69 ha tại xã Mỹ An, nhưng trong năm 2021 chưa có kế hoạch đưa vào khai thác sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, thị trấn. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Thít và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 55/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 2Quyết định 57/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- 3Quyết định 58/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- 4Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- 5Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- 6Kế hoạch 156/KH-UBND năm 2020 về lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm thời kỳ 2021-2025 tỉnh Kiên Giang; quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 7Quyết định 2544/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 55/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 8Quyết định 57/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- 9Quyết định 58/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- 10Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- 11Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- 12Kế hoạch 156/KH-UBND năm 2020 về lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm thời kỳ 2021-2025 tỉnh Kiên Giang; quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 13Quyết định 2544/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
Quyết định 56/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 56/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/01/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Lê Quang Trung
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/01/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
