Quyết định số 60/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tổng hợp chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Kế hoạch xác định rõ chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo các đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn thuộc huyện Long Hồ đối với ba nhóm đất chính:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 14.003,07 ha. Trong đó, cơ cấu chi tiết gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 5.722,76 ha (tập trung nhiều nhất tại các xã Thạnh Quới với 839,91 ha, Long An với 981,53 ha, Phú Đức với 880,39 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 7.908,96 ha (phân bổ lớn nhất tại xã Đồng Phú với 1.183,56 ha, An Bình với 896,60 ha, Hòa Ninh với 861,10 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 269,68 ha (tập trung tại xã Đồng Phú với 60,84 ha, Bình Hòa Phước với 50,16 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 91,23 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 10,43 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.622,19 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.431,10 ha (trong đó đất giáo dục đào tạo DGD chiếm 70,72 ha, đất y tế DYT chiếm 10,14 ha, đất văn hóa DVH chiếm 10,47 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.261,69 ha (phân bổ nhiều tại xã Thạnh Quới với 117,48 ha, xã Long Phước với 117,75 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 41,26 ha (chỉ tập trung tại Thị trấn Long Hồ).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 250,22 ha (toàn bộ nằm tại địa bàn xã Hòa Phú).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 21,05 ha (nằm tại xã Thanh Đức).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 242,93 ha (tập trung lớn nhất tại xã Đồng Phú với 160,61 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 67,82 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.123,55 ha (nhiều nhất tại xã An Bình với 516,95 ha và xã Đồng Phú với 390,97 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng (18,32 ha), đất an ninh (12,53 ha), đất nghĩa trang/nhà tang lễ (51,46 ha), đất cơ sở tôn giáo (25,02 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 8,47 ha (trong đó tập trung chủ yếu tại xã Đồng Phú với 4,59 ha và xã Bình Hòa Phước với 3,88 ha).
- Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đạt 261,01 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Long Hồ, chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của huyện Long Hồ được quy định cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 23,52 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 17,70 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Long Hồ với 8,67 ha và xã An Bình với 5,73 ha).
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): Thu hồi 4,66 ha (tại Phú Đức 2,34 ha, Thị trấn Long Hồ 1,72 ha, Phú Quới 0,60 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 1,06 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 0,10 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 0,75 ha, hoàn toàn là đất ở tại đô thị (ODT) thuộc địa bàn Thị trấn Long Hồ.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung quan trọng nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 198,67 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): Chiếm phần lớn với 189,89 ha (phân bổ đều tại các xã như Thanh Đức 18,50 ha, Tân Hạnh 15,06 ha, Phú Quới 16,67 ha, Thị trấn Long Hồ 18,05 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 6,44 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 1,74 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,60 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 214,38 ha. Trong đó, chủ yếu là chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với diện tích 213,20 ha (thực hiện đồng đều tại các xã Phước Hậu, Tân Hạnh, Lộc Hòa, Phú Quới, Thạnh Quới, Hòa Phú, Long An, Phú Đức, Long Phước, Thanh Đức với quy mô khoảng 20 ha mỗi xã).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,26 ha (tại Thị trấn Long Hồ, Tân Hạnh, Thạnh Quới và Hòa Phú).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Mặc dù hiện trạng năm 2020 trên địa bàn huyện Long Hồ còn 8,48 ha đất chưa sử dụng (chủ yếu là đất bãi bồi ven sông Tiền và sông Cổ Chiên tại hai xã Đồng Phú và Bình Hòa Phước), tuy nhiên trong năm 2021, huyện Long Hồ không có kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng này vào sử dụng.
5. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ và các đơn vị liên quan triển khai các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính hiệu quả và phát hiện, xử lý kịp thời các vi phạm.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Long Hồ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Hồ cùng Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 60/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 11 tháng 01 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN LONG HỒ, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật đất đai, ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 286/NQ-HĐND, ngày 11/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và danh mục công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 13/TTr-STNMT, ngày 04/01/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Thị trấn Long Hồ | Long An | Phú Đức | Long Phước | Thanh Đức | Bình Hòa Phước | Hòa Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.003,07 | 136,55 | 1.322,01 | 1.263,41 | 1.032,74 | 774,61 | 884,29 | 864,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.722,76 | 11,93 | 981,53 | 880,39 | 539,91 | 250,20 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.722,76 | 11,93 | 981,53 | 880,39 | 539,91 | 250,20 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 91,23 | 1,06 | 0,67 | 1,70 | 3,70 | 7,00 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.908,96 | 123,56 | 334,19 | 377,91 | 484,38 | 510,67 | 834,14 | 861,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 269,68 | 0,00 | 0,39 | 3,41 | 3,42 | 5,24 | 50,16 | 2,94 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,43 |
| 5,23 |
| 1,33 | 1,49 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.622,19 | 124,46 | 259,11 | 335,74 | 286,46 | 480,77 | 506,27 | 304,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,32 |
|
| 4,41 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12,53 | 0,93 | 0,25 |
| 2,14 | 7,81 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 250,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 21,05 |
|
|
|
| 21,05 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67,82 | 8,07 | 3,87 | 3,53 | 3,54 | 9,93 | 1,45 | 1,01 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 242,93 | 3,05 | 8,41 | 3,11 | 4,87 | 18,75 | 1,03 | 1,08 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.431,10 | 41,97 | 115,41 | 143,88 | 98,93 | 100,68 | 41,12 | 60,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,47 | 5,96 |
| 0,25 |
|
|
| 0,25 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,14 | 0,77 | 0,15 | 0,15 | 4,14 | 2,74 | 0,09 |
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 70,72 | 2,83 | 1,35 | 1,94 | 5,81 | 2,61 | 1,42 | 4,00 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 5,79 | 3,13 |
|
|
|
|
| 0,98 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,52 |
|
| 0,37 | 2,86 | 0,52 |
| 0,26 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 27,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.261,69 |
| 81,89 | 94,06 | 117,75 | 108,67 | 77,06 | 78,70 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 41,26 | 41,26 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,45 | 6,60 | 0,65 | 0,46 | 0,22 | 1,50 | 0,33 | 0,26 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,25 | 0,22 |
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,02 | 1,43 | 2,78 | 1,18 | 2,14 | 4,21 | 2,01 | 1,45 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 51,46 | 1,48 | 3,77 | 5,79 | 7,12 | 3,51 | 2,33 | 1,86 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 15,21 |
|
|
|
| 15,21 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,43 | 0,05 | 0,25 | 0,04 | 0,31 | 0,05 | 0,08 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,18 | 0,84 |
| 0,19 |
| 0,26 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,80 | 0,05 | 0,49 | 0,79 | 0,17 | 0,23 | 0,81 | 0,03 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.123,55 | 18,51 | 41,36 | 77,92 | 46,40 | 188,38 | 380,05 | 159,25 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 8,47 |
|
|
|
|
| 3,88 |
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 261,01 | 261,01 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (08 xã).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Đồng Phú | An Bình | Phước Hậu | Tân Hạnh | Lộc Hòa | Phú Quới | Thạnh Quới | Hòa Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.003,07 | 1.244,40 | 918,15 | 734,77 | 1.089,05 | 851,48 | 886,31 | 1.176,11 | 825,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.722,76 |
|
| 197,73 | 380,06 | 507,87 | 620,07 | 839,91 | 513,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.722,76 |
|
| 197,73 | 380,06 | 507,87 | 620,07 | 839,91 | 513,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 91,23 |
|
| 53,39 | 0,45 | 17,79 | 1,53 | 2,98 | 0,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.908,96 | 1.183,56 | 896,60 | 479,50 | 681,01 | 293,13 | 250,33 | 325,10 | 273,78 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 269,68 | 60,84 | 21,55 | 1,77 | 27,52 | 32,68 | 14,38 | 8,12 | 37,27 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,43 |
|
| 2,38 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.622,19 | 734,52 | 720,04 | 198,17 | 355,72 | 237,68 | 356,57 | 242,71 | 479,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,32 |
|
|
| 3,90 |
|
| 10,00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12,53 |
|
|
| 1,04 |
|
|
| 0,35 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 250,22 |
|
|
|
|
|
|
| 250,22 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 21,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67,82 | 7,60 | 5,02 | 3,07 | 4,91 | 3,38 | 4,45 | 3,00 | 4,99 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 242,93 | 160,61 | 2,20 | 3,39 | 5,21 | 8,12 | 16,83 | 2,99 | 3,29 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.431,10 | 67,83 | 95,50 | 64,78 | 142,08 | 85,71 | 166,25 | 103,96 | 102,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,47 |
| 0,19 |
| 0,32 | 0,34 | 3,17 |
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,14 | 0,09 | 0,07 | 0,11 | 0,12 | 1,31 | 0,12 | 0,10 | 0,17 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 70,72 | 2,07 | 2,12 | 3,41 | 2,12 | 4,46 | 33,67 | 1,81 | 1,09 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 5,79 |
|
|
| 1,06 |
|
|
| 0,63 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử -văn hóa | DDT | 6,52 |
| 1,64 | 0,55 | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 27,40 |
|
|
|
|
|
|
| 27,40 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.261,69 | 102,59 | 94,44 | 84,34 | 98,50 | 90,88 | 117,48 | 48,35 | 66,99 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 41,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,45 | 0,28 | 0,48 | 2,79 | 0,83 | 0,77 | 1,08 | 0,74 | 0,44 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,25 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,02 | 1,49 | 0,53 | 1,05 | 0,59 | 4,74 | 1,07 | 0,34 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 51,46 | 1,96 | 3,00 | 3,29 | 4,51 | 6,62 | 2,91 | 1,11 | 2,21 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 15,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,43 | 0,07 | 0,01 | 0,12 | 0,04 | 0,13 | 0,08 | 0,15 | 0,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,18 |
|
|
|
|
| 0,90 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,80 | 1,11 | 0,26 | 0,19 | 0,01 | 0,48 | 0,09 | 0,10 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.123,55 | 390,97 | 516,95 | 34,61 | 93,77 | 36,86 | 45,42 | 71,97 | 21,13 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 8,47 | 4,59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 261,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Thị trấn Long Hồ | Long An | Phú Đức | Long Phước | Thanh Đức | Bình Hòa Phước | Hòa Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 23,52 | 10,53 |
| 4,04 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,66 | 1,72 |
| 2,34 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,66 | 1,72 |
| 2,34 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,10 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,70 | 8,67 |
| 1,60 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,06 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,75 | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,75 | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (08 xã).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Đồng Phú | An Bình | Phước Hậu | Tân Hạnh | Lộc Hòa | Phú Quới | Thạnh Quới | Hòa Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 23,52 |
| 6,66 |
|
| 0,21 | 1,15 |
| 0,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,66 |
|
|
|
|
| 0,60 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,66 |
|
|
|
|
| 0,60 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,70 |
| 5,73 |
|
| 0,21 | 0,55 |
| 0,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,06 |
| 0,93 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Thị trấn Long Hồ | Long An | Phú Đức | Long Phước | Thanh Đức | Bình Hòa Phước | Hòa Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 198,67 | 19,91 | 13,20 | 17,04 | 15,81 | 18,65 | 6,36 | 5,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,44 | 1,72 | 0,10 | 2,34 | 0,96 | 0,15 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 6,44 | 1,72 | 0,10 | 2,34 | 0,96 | 0,15 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,60 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 189,89 | 18,05 | 13,10 | 14,60 | 14,85 | 18,50 | 6,36 | 5,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,74 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 214,38 | 10,00 | 20,00 | 20,00 | 20,00 | 20,00 |
| 0,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 213,20 | 10,00 | 20,00 | 20,00 | 20,00 | 20,00 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,26 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính (08 xã).
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Đồng Phú | An Bình | Phước Hậu | Tân Hạnh | Lộc Hòa | Phú Quới | Thạnh Quới | Hòa Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 198,67 | 9,97 | 13,24 | 13,90 | 15,06 | 11,21 | 17,53 | 9,57 | 11,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,44 |
|
|
|
|
| 0,60 | 0,57 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 6,44 |
|
|
|
|
| 0,60 | 0,57 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,60 |
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 189,89 | 9,55 | 12,31 | 13,40 | 15,06 | 11,21 | 16,67 | 9,00 | 11,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,74 | 0,42 | 0,93 |
|
|
| 0,26 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 214,38 |
|
| 20,00 | 23,40 | 20,00 | 20,00 | 20,00 | 20,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 213,20 |
|
| 19,80 | 23,40 | 20,00 | 20,00 | 20,00 | 20,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,26 |
|
|
| 0,05 |
|
| 0,05 | 0,07 |
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Hiện trạng năm 2020 diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện là 8,48 ha, chủ yếu là đất bãi bồi ven sông Tiền, sông Cổ Chiên tại 2 xã Đồng Phú và Bình Hòa Phước, trong năm 2021, huyện Long Long Hồ không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Bản đồ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, thị trấn. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Hồ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 54/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- 2Quyết định 55/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 3Quyết định 56/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 54/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- 8Quyết định 55/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 9Quyết định 56/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 60/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/01/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Lê Quang Trung
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/01/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
