Tóm tắt Quyết định 556/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 556/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. Văn bản này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, ban ngành trong việc tổ chức thực hiện và giám sát.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 556/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh
Theo Điều 1 của Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đạ Tẻh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch được thực hiện chi tiết theo Phụ lục 1.
- Kế hoạch thu hồi đất: Các chỉ tiêu và diện tích đất cần thu hồi trong năm được thực hiện theo Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Việc cho phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất được thực hiện theo Phụ lục 3.
Lưu ý: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được thực hiện chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh
Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại Điều 2:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Tổ chức thực hiện: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của pháp luật.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị
Điều 3 của Quyết định quy định rõ các cá nhân và tổ chức có trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh.
- Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan trực thuộc tỉnh và huyện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 556/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 04 tháng 4 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN ĐẠ TẺH, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh tại Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 28/12/2021, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 117/TTr-STNMT ngày 18/3/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đạ Tẻh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh, đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1.
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2022 HUYỆN ĐẠ TẺH
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Đạ Tẻh | Xã An Nhơn | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Triệu Hải | Xã Đạ Kho | Xã Đạ Pal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (12) | (14) | (15) |
| I | Tổng diện tích tự nhiên |
| 52.672,83 | 2.497,65 | 6.887,68 | 8.633,10 | 10.849,21 | 5.435,90 | 5.199,02 | 3.214,61 | 3.959,78 | 5.995,88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 49.906,89 | 2.070,38 | 6.596,07 | 8.418,35 | 10.210,59 | 5.243,28 | 4.885,13 | 3.111,78 | 3.609,92 | 5.761,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.677,63 | 1.051,54 | 630,58 | 139,81 | 126,01 | 78,44 | 280,92 | 151,80 | 217,59 | 0,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.573,40 | 820,93 | 237,25 | 74,67 | 120,78 | 4,00 | 1,82 | 124,50 | 189,46 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.243,59 | 178,63 | 173,70 | 58,87 | 130,94 | 121,80 | 241,92 | 96,25 | 172,61 | 68,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.104,57 | 771,19 | 596,10 | 1.342,50 | 1.912,38 | 618,51 | 1.600,71 | 924,45 | 1.719,24 | 1.619,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.070,53 |
|
|
| 2.690,30 | 2.140,58 |
|
|
| 239,66 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29.568,69 | 52,60 | 5.181,99 | 6.847,55 | 5.272,98 | 2.262,84 | 2.728,98 | 1.919,38 | 1.476,79 | 3.825,57 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 88,08 | 16,41 | 10,46 | 5,50 | 20,77 | 10,43 | 6,03 | 0,68 | 12,93 | 4,86 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 153,79 |
| 3,23 | 24,13 | 57,21 | 10,69 | 26,56 | 19,22 | 10,75 | 2,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.761,94 | 426,95 | 288,75 | 214,75 | 638,62 | 192,62 | 313,24 | 102,83 | 349,69 | 234,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 43,70 | 17,67 |
|
| 26,03 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,60 | 2,97 | 0,06 | 0,10 | 0,06 | 0,05 | 0,13 | 0,08 | 0,07 | 0,08 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,24 | 1,68 |
| 0,02 | 0,37 |
|
|
| 1,18 |
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 29,79 | 6,00 | 1,79 | 0,01 | 0,73 |
| 6,13 |
| 9,76 | 5,38 |
| 2 5 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 29,28 |
|
|
|
|
| 14,61 |
| 14,67 |
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.508,84 | 194,17 | 170,75 | 107,33 | 478,16 | 123,42 | 108,39 | 55,83 | 131,64 | 139,16 |
| - | Đất giao thông | DGT | 506,63 | 81,72 | 30,48 | 31,62 | 88,63 | 15,76 | 46,82 | 29,16 | 50,28 | 132,16 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 864,97 | 78,18 | 130,51 | 63,68 | 376,30 | 95,99 | 37,15 | 18,39 | 63,83 | 0,93 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,57 | 2,00 |
| 0,31 |
| 0,05 | 0,20 | 0,07 | 3,77 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,83 | 2,98 | 0,17 | 0,25 | 0,51 | 0,39 | 1,06 | 0,14 | 0,27 | 0,06 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 39,73 | 12,12 | 3,80 | 3,02 | 5,33 | 1,26 | 4,49 | 3,56 | 4,18 | 1,96 |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,76 | 1,66 | 0,34 |
| 0,73 |
| 3,04 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,50 | 0,07 | 0,20 |
|
|
| 3,23 |
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,52 | 1,03 |
| 0,05 | 0,27 | 0,11 | 0,02 | 0,05 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,49 |
|
|
|
|
| 0,49 |
| 3,00 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,11 | 1,99 |
| 2,33 |
| 1,55 | 2,24 |
|
|
|
| - | Đất làm NTNĐ, nhà tang lễ | NTD | 61,02 | 11,64 | 5,25 | 6,06 | 6,39 | 8,31 | 8,97 | 4,21 | 6,31 | 3,89 |
| - | Đất chợ | DCH | 1,73 | 0,79 |
|
|
|
| 0,69 | 0,25 |
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11,68 | 4,45 | 1,54 | 0,71 | 0,78 | 0,35 | 0,86 | 1,67 | 0,63 | 0,69 |
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,55 | 1,75 |
| 0,60 |
|
| 0,60 |
| 0,60 |
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 298,31 |
| 40,10 | 27,28 | 59,81 | 21,01 | 43,68 | 22,13 | 58,02 | 26,27 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 130,81 | 130,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,41 | 5,40 | 0,18 | 0,74 | 4,36 | 1,31 | 1,38 | 0,32 | 2,65 | 2,07 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của TCSN | DTS | 0,68 | 0,07 |
| 0,20 |
|
|
|
| 0,41 |
|
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 629,81 | 61,98 | 66,34 | 77,77 | 68,31 | 46,48 | 95,23 | 22,79 | 130,06 | 60,84 |
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 50,22 |
| 8,00 |
|
|
| 42,22 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4,00 | 0,32 | 2,86 |
|
|
| 0,66 |
| 0,16 |
|
PHỤ LỤC 2.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN ĐẠ TẺH
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Đạ Tẻh | Xã An Nhơn | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Triệu Hải | Xã Đạ Kho | Xã Đạ Pal | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (12) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 188,57 | 44,40 | 7,78 | 8,35 | 6,65 | 1,73 | 5,62 | 7,62 | 13,76 | 92,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,80 | 4,00 | 2,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 22,40 |
| 1,14 |
| 0,50 |
|
|
|
| 20,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 134,99 | 40,40 | 3,84 | 8,35 | 6,15 | 1,73 | 5,62 | 4,62 | 13,76 | 50,51 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 24,38 |
|
|
|
|
|
| 3,00 |
| 21,38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,32 | 0,07 | 0,06 | 0,10 | 0,06 | 0,05 | 0,75 | 0,08 | 0,07 | 0,08 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | 0,70 |
|
|
|
|
| 0,62 | 0,08 |
|
|
| 2.2 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,62 | 0,07 | 0,06 | 0,10 | 0,06 | 0,05 | 0,13 |
| 0,07 | 0,08 |
PHỤ LỤC 3.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN ĐẠ TẺH
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Đạ Tẻh | Xã An Nhơn | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Triệu Hải | Xã Đạ Kho | Xã Đạ Pal | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (12) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 216,41 | 52,90 | 8,78 | 10,40 | 9,30 | 4,94 | 8,29 | 8,78 | 19,76 | 93,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 12,20 | 6,60 | 3,40 | 0,15 | 0,50 | 0,15 | 0,40 | 0,18 | 0,80 | 0,02 |
|
| Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,53 | 0,56 | 0,25 | 0,04 | 0,15 | 0,08 | 0,20 | 0,05 | 0,20 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 28,11 | 2,60 | 1,34 | 0,30 | 0,90 | 0,30 | 0,50 | 0,30 | 0,81 | 21,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 150,73 | 43,50 | 3,94 | 9,65 | 7,80 | 4,44 | 7,29 | 5,25 | 18,10 | 50,76 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 24,58 |
|
| 0,20 |
|
|
| 3,00 |
| 21,38 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,78 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,05 | 0,10 | 0,05 | 0,05 | 0,03 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 47,30 |
| 2,00 | 2,00 | 22,55 | 2,00 | 4,00 | 2,00 | 10,75 | 2,00 |
| 2.1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác (trang trại chăn nuôi) | 47,30 |
| 2,00 | 2,00 | 22,55 | 2,00 | 4,00 | 2,00 | 10,75 | 2,00 |
- 1Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 555/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 650/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
- 5Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 383/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 824/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
- 8Quyết định 606/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 717/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 10Quyết định 1680/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 một số huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 10Quyết định 555/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 650/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
- 12Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 13Quyết định 383/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 14Quyết định 824/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
- 15Quyết định 606/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 16Quyết định 717/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 17Quyết định 1680/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 một số huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 556/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 556/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/04/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Trần Văn Hiệp
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/04/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
