Tóm tắt Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 563/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, phân định rõ trách nhiệm của chính quyền địa phương và các sở, ngành liên quan trong việc quản lý, khai thác và giám sát nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện.
1. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Trọng (Điều 1)
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất cốt lõi cho năm 2021, được cụ thể hóa qua các phụ lục và báo cáo chuyên môn đã được thẩm định bởi Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết cơ cấu và diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 (chi tiết tại Phụ lục 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể các diện tích đất cần thu hồi đối với từng loại đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn (chi tiết tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ diện tích đất được phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 3).
Lưu ý: Các chỉ tiêu trên được thực hiện dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Trọng đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định.
2. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng (Điều 2)
Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng trình tự và quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, thanh tra thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch đã đề ra.
3. Hiệu lực thi hành và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3)
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm tổ chức và phối hợp thực hiện quyết định này được giao cho các cơ quan, cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 563/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 16 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đức Trọng tại Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 03/3/2021, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 112/TTr-STNMT ngày 08/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Trọng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đức Trọng đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đức Trọng và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Liên Nghĩa | Xã Hiệp An | Xã Liên Hiệp | Xã Hiệp Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã N'Thol Hạ | Xã Tân Hội | Xã Tân Thành | Xã Phú Hội | Xã Ninh Gia | Xã Tà Năng | Xã Đa | Xã Tà | Xã Đà | Xã Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 90.313,64 | 3.776,10 | 6.148,29 | 3.630,16 | 2.941,05 | 1.636,70 | 3.424,21 | 2.344,84 | 2.224,77 | 11.101,69 | 14.382,91 | 8.831,30 | 17.002,36 | 3.890,76 | 5.660,25 | 3.318,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 78.833,85 | 2.582,02 | 5.429,70 | 3.021,25 | 2.463,23 | 1.440,73 | 2.675,42 | 1.992,76 | 1.855,62 | 9.176,04 | 12.867,25 | 8.233,92 | 15.727,84 | 3.129,21 | 5.195,61 | 3.043,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.896,92 | 526,13 | 124,77 | 194,68 | 38,80 | 83,94 | 511,59 | 72,33 | 46,95 | 546,98 | 38,59 | 743,89 | 425,23 | 232,14 | 191,58 | 119,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 923,32 | 112,76 |
| 12,44 |
| 70,63 |
| 0,87 |
| 0,01 |
| 232,48 | 99,67 | 197,00 | 195,98 | 1,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10.512,32 | 1.332,29 | 1.775,73 | 457,61 | 880,59 | 128,00 | 716,94 | 558,95 | 255,83 | 1.517,55 | 764,24 | 334,53 | 972,27 | 393,71 | 310,26 | 113,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34.648,45 | 166,38 | 213,40 | 1.942,34 | 579,68 | 1.074,08 | 1.223,83 | 1.318,60 | 1.363,55 | 4.644,21 | 8.757,17 | 3.918,56 | 2.365,82 | 1.894,95 | 3.372,45 | 1.813,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12.519,48 |
| 1.118,18 | 401,16 | 334,72 | 4,16 |
|
|
| 311,43 | 1.415,24 | 41,15 | 6.783,60 | 184,15 | 1.149,16 | 776,53 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16.805,26 | 529,12 | 2.179,69 | 12,89 | 613,74 | 129,92 | 215,29 | 23,16 | 149,10 | 2.127,23 | 1.795,87 | 3.155,58 | 5.150,14 | 419,21 | 88,94 | 215,38 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 301,16 | 16,54 | 8,42 | 3,83 | 7,84 | 16,33 | 3,51 | 17,13 | 28,06 | 21,22 | 72,66 | 20,00 | 20,36 | 3,76 | 57,61 | 3,88 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 150,26 | 11,56 | 9,51 | 8,74 | 7,86 | 4,31 | 4,26 | 2,59 | 12,13 | 7,42 | 23,48 | 20,20 | 10,41 | 1,29 | 25,60 | 0,91 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.663,87 | 1.125,78 | 536,02 | 595,45 | 449,13 | 190,59 | 735,80 | 340,20 | 305,98 | 1.779,91 | 1.451,66 | 409,07 | 353,64 | 735,73 | 419,96 | 234,94 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 669,15 | 20,83 | 0,28 | 158,07 | 2,28 |
| 391,19 |
|
| 46,99 | 49,51 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 67,93 | 66,45 | 0,23 | 0,05 | 0,13 | 0,01 | 0,54 | 0,10 | 0,01 | 0,04 | 0,02 |
| 0,15 | 0,10 | 0,01 | 0,09 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 92,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 92,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55,96 | 44,55 | 1,28 | 1,29 | 2,93 | 0,02 | 2,60 | 0,24 | 0,10 | 1,86 | 0,35 |
| 0,15 |
| 0,59 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 198,03 | 14,65 | 46,06 | 0,91 | 44,61 | 0,84 | 15,05 | 1,10 | 10,21 | 13,23 | 4,34 |
| 3,00 | 0,47 | 42,46 | 1,10 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 17,73 |
| 1,19 | 0,60 | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
| 13,64 | 1,11 | 0,85 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4.441,63 | 425,88 | 240,96 | 297,05 | 122,41 | 50,85 | 81,73 | 103,73 | 104,94 | 1.002,42 | 919,76 | 121,17 | 112,64 | 603,62 | 177,51 | 76,97 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,52 |
| 7,33 |
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 8,18 |
|
|
|
|
|
|
| 5,31 | 2,87 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,89 | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
| 15,55 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.463,27 |
| 129,30 | 93,19 | 165,59 | 73,02 | 53,27 | 166,67 | 54,25 | 313,27 | 131,59 | 77,58 | 43,88 | 15,51 | 94,56 | 51,59 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 380,23 | 380,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 49,23 | 9,51 | 2,76 | 0,19 | 0,20 | 0,22 | 0,41 | 0,94 | 1,21 | 2,66 | 22,79 | 0,52 | 0,81 | 5,09 | 0,35 | 1,57 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,40 | 0,22 | 1,78 |
|
|
|
| 0,05 |
| 4,39 |
| 0,23 | 0,73 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 92,24 | 4,00 | 7,83 | 8,68 | 8,01 | 4,23 | 0,60 | 1,22 | 0,08 | 25,34 | 7,68 | 2,13 | 0,35 | 17,38 | 2,32 | 2,39 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 218,28 | 17,19 | 9,18 | 11,13 | 7,87 | 5,95 | 18,14 | 7,44 | 9,73 | 26,94 | 27,19 | 27,01 | 4,92 | 1,39 | 11,16 | 33,04 |
| 2.17 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 197,78 |
| 12,29 | 4,82 | 0,48 | 7,37 | 67,32 |
| 23,71 | 1,36 | 75,07 |
|
| 4,89 | 0,48 |
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,91 | 0,80 |
| 0,40 | 0,44 | 0,22 | 0,10 | 1,53 |
| 1,25 | 1,28 | 0,88 | 0,57 |
| 1,44 |
|
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,34 | 6,23 |
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,73 | 0,52 | 0,71 | 0,14 | 0,46 | 0,05 | 0,09 | 0,56 | 0,51 | 1,68 | 0,44 | 0,08 |
| 0,10 | 1,39 |
|
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.102,46 | 79,96 | 62,87 | 18,90 | 74,49 | 34,60 | 54,27 | 0,17 | 51,62 | 111,44 | 203,30 | 135,06 | 169,85 | 40,65 | 60,21 | 5,07 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 551,06 | 54,44 | 7,06 | 0,03 | 18,79 | 13,20 | 50,48 | 56,25 | 44,29 | 115,75 | 8,34 | 44,41 | 2,94 | 45,43 | 26,55 | 63,10 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.815,92 | 68,30 | 182,57 | 13,46 | 28,69 | 5,38 | 12,99 | 11,88 | 63,17 | 145,74 | 64,00 | 188,31 | 920,88 | 25,82 | 44,68 | 40,05 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 3.776,10 | 3.776,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Liên Nghĩa | Xã Hiệp An | Xã Liên Hiệp | Xã Hiệp Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã N'Thol Hạ | Xã Tân Hội | Xã Tân Thành | Xã Phú Hội | Xã Ninh Gia | Xã Tà Năng | Xã Đa Quyn | Xã Tà Hine | Xã Đà Loan | Xã Ninh Loan | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 479,77 | 37,62 | 128,62 | 26,90 | 4,18 | 0,42 | 1,19 | 5,78 | 0,91 | 29,42 | 14,35 | 2,01 | 203,52 | 0,10 | 24,67 | 0,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 17,45 |
|
| 1,90 |
|
|
|
|
| 8,45 |
|
|
|
| 7,10 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 77,91 | 22,57 | 38,59 |
|
|
|
|
|
| 10,75 |
|
|
|
| 6,00 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 179,41 | 15,05 | 90,03 | 25,00 | 4,18 | 0,42 | 1,19 | 0,78 | 0,91 | 10,22 | 14,35 | 2,01 | 3,52 | 0,10 | 11,57 | 0,09 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 205,00 |
|
|
|
|
|
| 5,00 |
|
|
|
| 200,00 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,63 | 5,02 |
|
| 0,45 |
|
|
|
| 2,00 | 0,08 | 0,58 | 0,50 |
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,61 |
|
|
| 0,45 |
|
|
|
| 2,00 | 0,08 | 0,58 | 0,5 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,02 | 5,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Liên Nghĩa | Xã Hiệp An | Xã Liên Hiệp | Xã Hiệp Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã N'Thol Hạ | Xã Tân Hội | Xã Tân Thành | Xã Phú Hội | Xã Ninh Gia | Xã Tà Năng | Xã Đa Quyn | Xã Tà | Xã Đà | Xã Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 437,82 | 64,38 | 159,30 | 38,73 | 17,32 | 3,83 | 23,79 | 4,76 | 14,81 | 46,02 | 24,48 | 4,57 | 4,33 | 2,41 | 27,82 | 1,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 27,74 | 1,37 | 2,25 | 2,93 | 1,37 | 0,30 | 0,64 | 0,04 | 0,09 | 9,14 | 0,52 | 1,12 | 0,09 | 0,09 | 7,46 | 0,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,45 | 0,61 | 1,00 | 0,46 | 0,61 | 0,13 | 0,16 | 0,02 | 0,04 | 0,31 | 0,23 | 0,50 | 0,04 | 0,04 | 0,16 | 0,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 213,13 | 44,50 | 110,40 | 5,81 | 8,06 | 0,97 | 10,71 | 2,59 | 2,60 | 14,80 | 2,43 | 1,23 | 1,52 | 1,20 | 5,62 | 0,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 185,68 | 17,09 | 41,82 | 29,55 | 5,20 | 2,53 | 12,11 | 1,92 | 12,01 | 21,35 | 21,33 | 2,18 | 2,71 | 1,03 | 14,67 | 0,16 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 6,27 |
| 3,95 |
| 2,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 5,00 | 1,41 | 0,88 | 0,44 | 0,37 | 0,02 | 0,34 | 0,20 | 0,11 | 0,73 | 0,21 | 0,05 | 0,02 | 0,10 | 0,08 | 0,05 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 146,92 | 11,56 | 9,51 | 8,74 | 7,86 | 1,62 | 4,26 | 2,59 | 12,13 | 7,42 | 23,48 | 19,55 | 10,41 | 1,29 | 25,60 | 0,91 |
| 2.1 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 88,15 | 6,94 | 5,70 | 5,24 | 4,71 | 0,97 | 2,55 | 1,55 | 7,28 | 4,45 | 14,09 | 11,73 | 6,25 | 0,77 | 15,36 | 0,55 |
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 58,77 | 4,62 | 3,80 | 3,49 | 3,14 | 0,65 | 1,70 | 1,04 | 4,85 | 2,97 | 9,39 | 7,82 | 4,17 | 0,52 | 10,24 | 0,37 |
- 1Quyết định 410/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 442/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 411/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 5Quyết định 555/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 556/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 410/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 442/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 411/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 10Quyết định 555/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 556/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 12Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 563/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Trần Văn Hiệp
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
