Giới thiệu về Quyết định 420/QĐ-UBND tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng, làm căn cứ để thực hiện các công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2022. Quyết định này quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, cũng như phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan để tổ chức thực hiện.
Nội dung chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bảo Lâm (Điều 1)
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu của huyện Bảo Lâm trong năm kế hoạch 2022 với các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2022, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất cần thu hồi trong năm đối với từng loại đất cụ thể để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), chi tiết tại Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và giải pháp đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng cho các mục đích phù hợp, chi tiết tại Phụ lục 4.
Lưu ý: Các nội dung chi tiết nêu trên được thực hiện theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bảo Lâm đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức thực hiện: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, đảm bảo phù hợp và khớp đúng với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh và xử lý các vi phạm phát sinh (nếu có).
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện (Điều 3)
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm.
- Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 420/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 16 tháng 3 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN BẢO LÂM, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Bảo Lâm tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 28/2/2022, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 96/TTr-STNMT ngày 08/3/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bảo Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bảo Lâm đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2022 HUYỆN BẢO LÂM
(Đính kèm Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lộc Thắng | Xã Lộc Bảo | Xã Lộc Lâm | Xã Lộc Phú | Xã Lộc Bắc | Xã B’ Lá | Xã Lộc Ngãi | Xã Lộc Quảng | Xã Lộc Tân | Xã Lộc Đức | Xã Lộc An | Xã Tân Lạc | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | Loại đất |
| 146.271,71 | 7.892,60 | 24.709,45 | 13.554,36 | 12.722,40 | 26.477,53 | 8.059,13 | 9.774,32 | 2.775,87 | 13.692,99 | 3.852,40 | 4.843,73 | 2.703,96 | 8.202,58 | 7.010,40 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 135.655,12 | 6.265,92 | 23.928,61 | 12.511,53 | 11.769 80 | 25.680,06 | 7.747,65 | 8.252,17 | 2.477,51 | 12.790,15 | 3.496,46 | 4.285,44 | 2.435,83 | 7.585,27 | 6.428,72 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,55 |
| 1,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 625,98 | 52,62 | 1,00 | 1,88 | 72,31 | 39,81 | 14,84 | 117,31 | 83,27 | 124,89 | 6,75 | 3,45 |
| 70,43 | 37,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 52.845,45 | 4.812,20 | 2.741,27 | 790,16 | 3.644,72 | 3.509,80 | 2.038,98 | 7.001,35 | 2.212,99 | 4.870,92 | 3.482,85 | 4.270,76 | 2.429,02 | 5.977,28 | 5.063,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.902 50 |
| 1.808,60 | 1.097,00 | 3.068,60 | 1.962,10 | 683,30 |
|
| 356,10 |
|
|
| 315,40 | 611,40 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 5.432,90 |
|
|
|
| 5.432,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 66.657,94 | 1.396,24 | 19.372,30 | 10.621,40 | 4.980,50 | 14.732,80 | 5.010,50 | 1.054,00 | 126,80 | 7.436,70 |
|
|
| 1.216,90 | 709,80 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 49.418,69 | 561,36 | 15.173,36 | 8.999,62 | 2.459,33 | 12.023,77 | 2.320,23 | 482,99 | 3,00 | 6.282,32 |
|
|
| 847,91 | 264,80 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 128,73 | 4,86 | 4,04 | 1,10 | 3,66 | 2,65 | 0,03 | 37,07 | 36,83 | 1,53 | 6,86 | 11,23 | 6,81 | 5,12 | 6,95 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NK.H | 60,06 |
|
|
|
|
|
| 42,45 | 17,61 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.616,59 | 1.626,67 | 780,84 | 1.042,83 | 952,60 | 797,46 | 311,49 | 1.522,15 | 298,37 | 902,84 | 355,94 | 558,29 | 268,13 | 617,30 | 581,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 155,48 | 31,82 | 25,00 | 16,98 |
| - | 81,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 408,08 | 5,45 | 0,10 | 0,07 | 0,11 | 283,01 | 0,12 | 0,21 | 0,08 | 0,18 | 0,06 | 0,18 | 16,30 | 102,13 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 32,58 | 32,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,35 | 0,39 | 0,10 |
|
|
| 0,32 | 0,13 | 4,42 | 0,23 |
| 6,46 | 0,10 | 0,20 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SK.C | 92,86 | 55,11 | 6,44 | 8,74 |
| 3,41 | 3,52 |
| 0,34 | 3,09 | 0,13 | 0,26 | 9,31 | 2,51 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SK.S | 1.156,32 | 137,62 |
|
|
|
|
| 982,54 |
| 36,16 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 16,97 |
|
|
|
|
| 0,74 |
|
|
|
|
|
| 16,23 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.114,84 | 275,73 | 637,79 | 959,57 | 755,72 | 306,62 | 87,83 | 263,46 | 111,02 | 582,49 | 212,72 | 195,52 | 116,30 | 224,80 | 385,27 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.551,63 | 199,66 | 99,91 | 30,06 | 73,94 | 119,75 | 70,41 | 153,26 | 100,91 | 163,08 | 78,49 | 147,63 | 51,24 | 147,68 | 115,61 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 356,31 | 30,58 | 17,65 |
| 12,62 | 9,64 | 9,32 | 80,45 |
| 27,05 | 119,02 | 8,23 |
| 31,20 | 10,55 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8,51 | 7,81 |
| 0,29 |
| 0,22 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,86 | 1,28 | 0,13 | 0,12 | 0,21 | 0,49 | 0,09 | 0,09 | 0,14 | 0,22 | 0,22 | 0,21 | 0,20 | 0,36 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 61,75 | 16,56 | 2,69 | 1,81 | 1,73 | 2,99 | 1,94 | 5,37 | 1,10 | 3,11 | 3,17 | 9,05 | 0,98 | 7,41 | 3,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 16,08 | 1,31 |
| 0,82 | 1,06 | 1,65 | 1,62 | 1,86 |
| 2,17 |
| 3,90 |
| 0,42 | 1,27 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2.967,67 | 0,71 | 513,96 | 925,08 | 653,37 | 165,09 |
| 0,01 |
| 366,94 | 0,02 | 17,17 | 56,51 | 21,14 | 247,67 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,39 | 0,29 | 0,03 | 0,04 |
| 0,26 | 0,07 | 0,03 | 0,04 | 0,15 | 0,08 | 0,21 | 0,03 | 0,13 | 0,03 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,85 | 0,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,11 |
|
|
| 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,78 | 5,58 |
| 0,09 | 0,09 | 0,09 | 1,17 | 5,45 | 0,91 | 9,02 | 6,91 | 3,54 | 3,24 | 12,32 | 2,37 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 88,33 | 10,15 | 3,42 | 1,26 | 6,70 | 6,44 | 3,21 | 16,94 | 7,77 | 10,75 | 4,81 | 5,42 | 4,00 | 3,72 | 3,74 |
| - | Đất chợ | DCH | 1,57 | 0,95 |
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| 0,16 |
| 0,31 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,98 | 0,86 | 0,33 | 0,17 | 1,77 | 1,15 | 0,90 | 1,31 | 0,21 | 0,42 | 1,34 | 1,84 | 0,24 | 3,52 | 0,92 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,73 | 1,20 | - | - | - | - | - | 3,47 | 0,06 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.404,13 | - | 43,40 | 19,88 | 61,43 | 45,01 | 58,23 | 165,36 | 136,35 | 154,39 | 98,50 | 245,07 | 69,30 | 180,76 | 126,45 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 217,54 | 217,54 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,55 | 7,44 | 2,99 | 1,27 | 0,58 | 0,87 | 0,43 | 0,33 | 0,30 | 0,59 | 0,62 | 0,28 | 0,39 | 0,26 | 1,20 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,92 | - | 0,28 | 0,12 | 0,01 | 0,30 | 0,04 | 1,08 | - | 0,06 | - | 0,03 | - | - | - |
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,69 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,33 | - | 0,79 | 0,52 | - | - | - | 0,04 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.075,66 | 69,11 | 60,12 | 30,71 | 111,10 | 141,34 | 77,67 | 101,72 | 28,97 | 121 68 | 42,05 | 81,40 | 56,19 | 86,21 | 67,39 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 888,92 | 791,82 | 4,29 | 5,32 | 21,88 | 15,75 | - | 2,21 | 16,62 | 2,76 | - | 27,25 | - | 0,69 | 0,33 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN BẢO LÂM.
(Đính kèm Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lộc Thắng | Xã Lộc Bảo | Xã Lộc Lâm | Xã Lộc Phú | Xã Lộc Bắc | Xã B' Lá | Xã Lộc Ngãi | Xã Lộc Quảng | Xã Lộc Tân | Xã Lộc Đức | Xã Lộc An | Xã Tân Lạc | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 268,94 | 43,87 | 3,79 | 0,07 | 3,32 | 0,23 | 7,38 | 163,02 | 13,74 | 21,53 | 0,06 | 3,73 | 0,05 | 1,65 | 6,50 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 195,34 | 17,44 | 3,79 | 0,07 | 3,21 | 0,23 | 5,82 | 118,02 | 13,74 | 21,03 | 0,06 | 3,73 | 0,05 | 1,65 | 6,50 |
| 1,2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 73,60 | 26,43 |
|
| 0,11 |
| 1,56 | 45,00 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,35 | 0,94 | 10,00 |
|
|
| 0,24 | 3,50 | 0,62 | 0,50 |
| 0,26 |
| 0,07 | 0,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 0,16 |
| 0,04 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 0,04 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
| 2,2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2,3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,10 |
|
|
|
|
| 0,24 | 3,50 | 0,54 | 0,50 |
| 0,10 |
|
| 0,22 |
| 2,4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,94 | 0,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10,00 |
| 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN BẢO LÂM
(Đính kèm Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lộc Thắng | Xã Lộc Bảo | Xã Lộc Lâm | Xã Lộc Phú | Xã Lộc Bắc | Xã B' Lá | Xã Lộc Ngãi | Xã Lộc Quảng | Xã Lộc Tân | Xã Lộc Đức | Xã Lộc An | Xã Tân Lạc | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (5) | (6) | (6) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 684,92 | 59,47 | 35,79 | 2,07 | 27,32 | 7,23 | 29,38 | 195,02 | 73,74 | 81,53 | 20,51 | 39,73 | 23,05 | 51,58 | 38,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,00 | 1,00 |
|
| 1,00 |
|
| 1,00 | 1,00 | 1,00 |
|
|
| 1,00 |
|
| 1,2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 590,30 | 56,88 | 10,79 | 2,07 | 26,21 | 7,23 | 27,82 | 149,02 | 72,74 | 80,03 | 20,51 | 39,73 | 23,05 | 35,72 | 38,50 |
| 1,3 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 88,62 | 1,59 | 25,00 |
| 0,11 |
| 1,56 | 45,00 |
| 0,50 |
|
|
| 14,86 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO NĂM 2022 HUYỆN BẢO LÂM
(Đính kèm Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Lộc Thắng | Xã Lộc Bảo | Xã Lộc Lâm | Xã Lộc Phú | Xã Lộc Bắc | Xã B' Lá | Xã Lộc Ngãi | Xã Lộc Quảng | Xã Lộc Tân | Xã Lộc Đức | Xã Lộc An | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 454,84 | 2,29 | 55,83 | 43,55 | 52,86 | 146,29 | 27,09 | 4,94 | 3,38 | 59,42 | 31,44 | 0,26 | 20,71 | 6,79 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15,72 | 0,13 |
|
|
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 438,99 | 2,29 | 55,83 | 43,55 | 52,86 | 146,29 | 27,09 | 4,94 | 3,38 | 59,42 | 15,72 | 0,13 | 20,71 | 6,79 |
- 1Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 555/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 556/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 5Quyết định 606/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 1Quyết định 1244/QĐ-UBND năm 2022 về bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 một số huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1680/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 một số huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 2156/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 một số huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 555/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 10Quyết định 556/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 11Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 12Quyết định 606/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 420/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/03/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Trần Văn Hiệp
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
