Tóm tắt Quyết định 547/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định này phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Buôn Hồ với các chỉ tiêu cụ thể về phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm triển khai cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo quản lý đất đai đúng quy hoạch và pháp luật.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Buôn Hồ được xác định là 28.260,99 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 25.165,85 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với diện tích 3.044,24 ha.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 50,90 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn, kế hoạch thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất được quy định rõ ràng:
- Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích đất cần thu hồi là 43,43 ha. Trong đó, thu hồi 41,20 ha đất nông nghiệp và 2,23 ha đất phi nông nghiệp.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Chuyển đổi 71,74 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp; chuyển đổi 2,82 ha đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở.
- Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Khai thác và đưa vào sử dụng 0,15 ha đất chưa sử dụng cho các mục đích phát triển trong năm 2020.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ
Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ chịu trách nhiệm toàn diện trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất với các nhiệm vụ trọng tâm:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định pháp luật về đất đai.
- Thông báo thu hồi đất: Thực hiện thông báo thu hồi đất cho người có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 Luật Đất đai năm 2013 trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất thực hiện công trình, dự án.
- Hướng dẫn thủ tục đất đai: Thông báo cho các chủ đầu tư thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra đất đai, thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Báo cáo điều chỉnh chỉ tiêu: Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất, UBND thị xã Buôn Hồ có trách nhiệm báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Chịu trách nhiệm về tính phù hợp: Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020 so với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã đã được phê duyệt.
- Trách nhiệm của các cơ quan liên quan và hiệu lực thi hành
Quyết định phân công nhiệm vụ phối hợp và thực hiện cho các cơ quan cấp tỉnh và địa phương:
- Sở Thông tin và Truyền thông: Có trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk để đảm bảo tính công khai, minh bạch.
- Lực lượng thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ và thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 547/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 17 tháng 3 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 6/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng; danh mục đầu tư có sử dụng đất phải chuyển đổi mục đích dưới 10 ha đất trồng lúa trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Buôn Hồ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 76/TTr-STNMT ngày 27 tháng 02 năm 2020; đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ tại Tờ trình số 195/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Buôn Hồ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích tự nhiên: 28.260,99 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 25.165,85 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 3.044,24 ha;
- Đất chưa sử dụng: 50,90 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 1)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Tổng diện tích thu hồi đất: 43,43 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 41,20 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 2,23 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 2)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: là 71,74 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,82 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 3)
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng 0,15 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 4)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Thông báo thu hồi đất cho người có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 Luật Đất đai năm 2013 trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất thực hiện công trình, dự án.
- Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Trường hợp phải điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất thì UBND thị xã Buôn Hồ báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- UBND thị xã Buôn Hồ chịu trách nhiệm về sự phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã được duyệt của vị trí các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020.
Điều 3. Giao Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ và thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ
(Kèm theo Quyết định số 547/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường An Bình | Phường An Lạc | Phường Thiện An | Phường Đoàn Kết | Phường Bình Tân | Phường Thống Nhất | Phường Đạt Hiếu | Xã Ea Blang | Xã Ea Drông | Xã Ea Siên | Xã Bình Thuận | Xã Cư Bao | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 28,260.99 | 803.32 | 585.82 | 849.70 | 1,519.29 | 1,614.44 | 1,740.24 | 1,156.38 | 3,042.52 | 4,793.15 | 3,276.85 | 4,462.82 | 4,416.47 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NPP | 25,165.85 | 624.05 | 384.48 | 737.35 | 1,384.55 | 1,374.17 | 1,464.26 | 975.11 | 2,802.05 | 4,442.86 | 3,010.10 | 4,096.26 | 3,870.61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,514.33 |
| 10.49 |
| 3.34 | 99.29 | 53.37 | 3.24 | 66.58 | 323.76 | 383.67 | 394.82 | 175.79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 716.99 |
| 10.49 |
|
| 80.04 |
|
| 27.68 | 215.80 | 26.22 | 215.09 | 141.68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,294.14 | 37.40 | 51.15 | 25.10 | 10.05 | 61.61 | 75.24 | 67.92 | 113.38 | 1,055.87 | 631.57 | 105.16 | 59.69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,177.99 | 586.09 | 316.19 | 709.08 | 1,370.17 | 1,171.46 | 1,317.38 | 900.77 | 2,611.24 | 3,032.81 | 1,969.65 | 3,568.06 | 3,625.11 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 40.96 |
| 4.38 |
|
| 36.58 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 130.38 | 0.56 | 2.28 | 1.06 | 0.99 | 5.24 | 12.34 | 3.18 | 10.86 | 30.41 | 25.22 | 28.22 | 10.03 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 8.05 |
|
| 2.11 |
|
| 5.93 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,044.24 | 179.27 | 201.06 | 112.35 | 134.75 | 225.57 | 275.17 | 181.27 | 240.01 | 350.29 | 264.07 | 366.56 | 513.88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 218.84 | 2.86 |
|
|
| 64.07 |
|
|
|
|
| 18.03 | 133.88 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2.09 | 0.63 | 1.07 | 0.11 | 0.15 |
| 0.06 | 0.07 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15.34 | 2.62 | 1.60 | 0.10 |
| 1.21 |
| 7.23 |
|
|
| 0.31 | 2.27 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 8.20 |
| 0.76 | 0.62 |
| 1.59 | 0.39 | 3.08 |
| 0.16 | 0.04 |
| 1.56 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,536.11 | 59.42 | 88.60 | 48.42 | 65.31 | 95.97 | 145.16 | 81.61 | 142.29 | 191.45 | 148.47 | 210.46 | 258.94 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1,061.52 | 44.60 | 71.35 | 45.14 | 58.54 | 61.41 | 86.05 | 57.79 | 111.17 | 123.21 | 81.05 | 136.14 | 185.07 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 386.02 | 6.56 | 5.16 | 0.43 | 2.69 | 27.20 | 50.75 | 20.17 | 17.74 | 63.88 | 59.28 | 67.37 | 64.78 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.95 | 0.06 | 0.14 | 0.04 | 0.13 | 0.81 | 0.10 | 0.12 | 0.00 | 0.03 | 0.04 | 0.05 | 0.42 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0.77 | 0.18 |
|
| 0.01 | 0.43 |
| 0.07 | 0.03 | 0.02 | 0.01 |
| 0.02 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 5.62 | 0.57 | 3.46 |
|
| 1.31 |
|
|
|
| 0.10 | 0.13 | 0.05 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4.06 | 0.15 | 1.46 | 0.54 | 0.15 | 0.08 | 0.26 | 0.40 | 0.15 | 0.18 | 0.23 | 0.22 | 0.25 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 54.81 | 6.47 | 4.60 | 2.27 | 2.56 | 2.82 | 5.31 | 2.09 | 11.52 | 3.41 | 6.45 | 3.10 | 4.21 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 14.04 |
| 2.43 |
| 1.24 |
| 0.74 | 0.97 | 1.10 | 0.72 | 0.85 | 2.45 | 3.54 |
| - | Đất chợ | DCH | 7.32 | 0.83 |
|
|
| 1.91 | 1.95 |
| 0.57 |
| 0.46 | 0.99 | 0.60 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7.69 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7.66 |
|
| 0.03 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 398.29 |
|
|
|
|
|
|
| 30.37 | 87.94 | 60.35 | 123.60 | 96.03 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 441.50 | 80.80 | 78.69 | 38.86 | 36.17 | 44.42 | 98.48 | 64.07 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10.33 | 1.76 | 2.65 | 0.98 | 0.27 | 1.69 | 0.97 | 0.66 | 0.36 | 0.28 | 0.28 | 0.36 | 0.07 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2.66 | 1.25 | 0.44 | 0.96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15.79 | 3.69 | 0.61 | 0.76 |
| 0.85 | 6.30 | 0.54 | 0.21 | 0.29 | 0.20 | 0.71 | 1.61 |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 83.60 | 10.20 | 2.94 | 1.06 | 0.67 | 5.60 | 11.41 | 11.57 | 6.34 | 9.08 | 2.47 | 11.34 | 10.94 |
| 2.13 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 28.43 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8.47 | 19.95 |
|
|
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6.65 | 0.13 | 0.76 | 0.09 | 0.45 | 0.13 | 0.25 | 0.26 | 0.50 | 1.93 | 1.13 | 0.40 | 0.62 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 10.61 | 1.96 | 8.19 |
|
|
|
| 0.28 |
|
| 0.18 |
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.03 | 0.02 |
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 252.97 | 13.93 | 14.74 | 20.39 | 26.58 | 10.05 | 12.15 | 11.89 | 59.93 | 43.03 | 31.00 | 1.35 | 7.93 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5.12 |
|
|
| 5.12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 50.90 |
| 0.27 |
|
| 14.70 | 0.81 |
| 0.46 |
| 2.69 |
| 31.97 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 8,269.19 | 803.32 | 585.82 | 849.70 | 1,519.29 | 1,614.44 | 1,740.24 | 1,156.38 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ
(Kèm theo Quyết định số 547/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường An Bình | Phường An Lạc | Phường Thiện An | Phường Đoàn Kết | Phường Bình Tân | Phường Thống Nhất | Phường Đạt Hiếu | Xã Ea Blang | Xã Ea Drông | Xã Ea Siên | Xã Bình Thuận | Xã Cư Bao | ||||
|
| TỔNG CỘNG |
| 43.43 | 0.02 | 37.36 |
|
| 0.02 |
| 3.99 |
| 1.03 | 0.04 | 0.05 | 0.92 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 41.20 | 0.01 | 35.39 |
|
|
|
| 3.96 |
| 1.03 | 0.04 | 0.05 | 0.72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0.75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.50 |
| 0.05 | 0.20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.77 |
| 3.75 |
|
|
|
| 0.02 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 36.68 | 0.01 | 31.64 |
|
|
|
| 3.94 |
| 0.53 | 0.04 |
| 0.52 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.23 | 0.01 | 1.96 |
|
| 0.02 |
| 0.04 |
|
|
|
| 0.20 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.20 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.03 | 0.01 | 1.96 |
|
| 0.02 |
| 0.04 |
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ
(Kèm theo Quyết định số 547/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường An Bình | Phường An Lạc | Phường Thiện An | Phường Đoàn Kết | Phường Bình Tân | Phường Thống Nhất | Phường Đạt Hiếu | Xã Ea Blang | Xã Ea Drông | Xã Ea Siên | Xã Bình Thuận | Xã Cư Bao | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 71.74 | 1.21 | 36.66 | 1.28 | 1.00 | 0.80 | 2.48 | 4.96 | 1.55 | 17.02 | 0.82 | 0.96 | 3.02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0.75 |
|
|
|
|
|
|
| 0.50 |
|
| 0.05 | 0.20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 4.39 |
| 3.75 |
|
|
| 0.34 | 0.02 |
|
| 0.28 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 66.53 | 1.21 | 32.91 | 1.28 | 1.00 | 0.80 | 2.07 | 4.94 | 1.05 | 17.02 | 0.54 | 0.91 | 2.82 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0.07 |
|
|
|
|
| 0.07 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2.82 |
| 2.52 |
|
|
|
| 0.18 |
|
| 0.12 |
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ
(Kèm theo Quyết định số 547/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường An Bình | Phường An Lạc | Phường Thiện An | Phường Đoàn Kết | Phường Bình Tân | Phường Thống Nhất | Phường Đạt Hiếu | Xã Ea Blang | Xã Ea Drông | Xã Ea Siên | Xã Bình Thuận | Xã Cư Bao | ||||
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.15 |
|
|
|
| 0.15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, cấp xã | DHT | 0.15 |
|
|
|
| 0.15 |
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Chỉ thị 09/2014/CT-UBND tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý đối với trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7Nghị quyết 106/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đắk Lắk do Chính phủ ban hành
- 8Quyết định 561/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lắk do tỉnh Đắk Lắk ban hành
- 9Quyết định 563/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Buôn Ma Thuột do tỉnh Đắk Lắk ban hành
- 10Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2019 về Danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 11Quyết định 1723/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 547/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu: 547/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Y Giang Gry Niê Knơng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
