Tóm tắt Quyết định 5393/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 5393/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các quy định cốt lõi của văn bản này:
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Xuân Lộc được phê duyệt với các nội dung phân bổ và chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể cho từng loại đất được phân bổ trong năm 2022, chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Xuân Lộc (được thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm kế hoạch, phân chia chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã (được thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Được phân chia thành hai phương thức quản lý và theo dõi cụ thể:
- Chuyển mục đích sử dụng đất dựa trên loại đất hiện trạng thực tế (chi tiết tại Phụ lục 03).
- Chuyển mục đích sử dụng đất dựa trên loại đất ghi nhận trong hồ sơ địa chính (chi tiết tại Phụ lục 04).
- Số lượng dự án thực hiện và đưa ra khỏi kế hoạch:
- Các dự án được triển khai thực hiện trong năm 2022 được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo Tờ trình số 401/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc.
- Các dự án bị đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được quy định chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo Tờ trình số 401/TTr-UBND nêu trên.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố, công khai thông tin: Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, phải rà soát và công bố công khai danh mục các dự án đã quá 03 năm chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và phải bám sát kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, không được thực hiện sai lệch.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện
Quyết định quy định rõ ràng về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp:
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
- Giám đốc các Sở chuyên môn trực thuộc tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp.
- Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh và Giám đốc Công an tỉnh Đồng Nai.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuân Lộc.
- Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trên địa bàn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5393/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN XUÂN LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa Phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2022 tỉnh Đồng Nai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc tại Tờ trình số 401/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2021; Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Xuân Lộc tại Thông báo số 278/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1179/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Xuân Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục 01 đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục 02 đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
a) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục 03 đính kèm).
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất trong hồ sơ địa chính (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục 04 đính kèm).
4. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2022 được thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 và Số lượng dự án đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo Tờ trình số 401/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Công bố danh mục các dự án đã quá 03 năm chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuân Lộc, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 5393/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Xã Bảo Hòa | Xã Lang Minh | Xã Suối Cao | Xã Suối Cát | Xã Xuân Bắc | Xã Xuân Định | Xã Xuân Hiệp | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Hưng | Xã Xuân Phú | Xã Xuân Tâm | Xã Xuân Thành | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Trường | Thị trấn Gia Ray | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 58.516,51 | 1.576,36 | 1.549,33 | 4.436,92 | 1.502,17 | 5.741,29 | 1.111,76 | 2.024,58 | 7.997,54 | 6.741,27 | 3.476,50 | 7.384,47 | 6.393,57 | 3.395,87 | 4.225,63 | 959,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.312,18 | 5,40 | 434,07 | 3,95 | 61,58 | 195,80 | 0,73 | 106,17 | - | 103,74 | 1.373,98 | 137,76 | 18,24 | 781,43 | 88,54 | 0,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.160,18 | 5,13 | 334,53 | - | - | 141,54 | - | 76,03 | - | 100,01 | 849,70 | 128,20 | - | 515,61 | 9,43 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.454,06 | 205,56 | 409,04 | 279,15 | 127,56 | 1.157,60 | 8,09 | 91,71 | 43,87 | 51,56 | 725,28 | 233,78 | 291,38 | 331,88 | 431,27 | 66,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37.064,60 | 1.328,46 | 663,89 | 3.965,76 | 819,34 | 3.759,05 | 1.085,32 | 1.597,27 | 4.024,11 | 5.142,64 | 1.216,92 | 6.295,34 | 2.542,38 | 1.850,91 | 2.086,09 | 687,12 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7.432,81 | . - | - | - | 475,40 | - | - | 192,86 | 1.635,03 | 1.075,41 | - | 617,02 | 1.374,54 | 363,50 | 1.507,45 | 191,60 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.181,81 | - | 31,46 | - | - | - | - | - | 2.211,63 | - | - | - | 1.938,72 | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 21,10 | - | - | - | - | - | - | - | 21,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 486,37 | 20,33 | 10,87 | 20,24 | 17,88 | 72,46 | 0,81 | 4,66 | 8,10 | 144,52 | 78,60 | 49,27 | 25,62 | 13,62 | 5,98 | 13,41 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.584,68 | 16,61 | - | 167,82 | 0,41 | 556,38 | 16,81 | 31,91 | 74,80 | 223,40 | 81,72 | 51,30 | 202,69 | 54,53 | 106,30 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13.915,52 | 204,96 | 153,43 | 964,41 | 211,39 | 575,46 | 192,64 | 439,33 | 709,03 | 3.685,70 | 383,72 | 4.627,11 | 476,62 | 358,47 | 497,70 | 435,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6.453,35 | - | - | - | - | - | - | 46,16 | 67,16 | 3.031,52 |
| 3.255,06 | 19,86 | - | 29,60 | 3,99 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 830,43 | - | - | 551,54 |
|
| - | 7,45 | 63,59 | - | - | 99,00 | 30,07 | - | 77,70 | 1,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 107,74 | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | 107,74 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 16,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | 16,40 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 48,96 | 1,25 | 0,22 | 0,50 | 1,42 | 1,68 | 1,82 | 1,08 | 3,14 | 3,98 | 8,58 | 15,24 | 1,00 | 0,53 | 7,17 | 1,35 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 299,26 | 4,93 | 1,94 | 1,24 | 14,66 | 8,47 | 11,17 | 4,79 | 93,51 | 28,38 | 15,73 | 81,14 | 21,69 | 3,48 | 3,00 | 5,13 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 197,97 | - | - | - | 0,26 | - | - | 3,30 | 46,92 | 105,33 | - | 29,10 | - | 9,37 | - | 3,69 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.573,13 | 80,92 | 74,72 | 197,00 | 78,06 | 191,62 | 81,78 | 154,51 | 204,02 | 275,08 | 170,63 | 443,95 | 172,14 | 149,66 | 146,42 | 152,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.970,27 | 69,27 | 45,92 | 124,33 | 56,65 | 165,79 | 62,87 | 117,77 | 183,51 | 200,95 | 125,16 | 320,48 | 149,66 | 110,32 | 116,89 | 120,70 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 147,81 | 0,82 | 15,19 | 0,30 | 1,41 | 3,36 | 2,05 | 22,04 | 1,33 | 23,28 | 21,18 | 40,19 | 0,52 | 7,60 | 7,35 | 1,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 14,70 | 0,48 | 1,20 | 1,41 | 0,40 | 1,10 | 1,14 | 0,46 | 0,85 | 0,75 | 0,23 | 1,50 | 1,12 | 0,42 | 0,37 | 3,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 16,59 | 0,10 | 0,10 | 9,12 | 1,79 | 0,12 | 0,20 | 0,23 | 3,50 | 0,46 | 0,34 | 0,10 | 0,23 | 0,14 | 0,10 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 86,80 | 3,24 | 3,69 | 3,48 | 3,24 | 7,75 | 4,85 | 3,44 | 3,83 | 7,34 | 6,85 | 6,46 | 5,30 | 7,80 | 3,05 | 16,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 13,56 | 0,94 | - | - | 0,88 | - | - | - | 0,86 | 1,96 | - | 1,52 | 1,47 | 0,71 | - | 5,22 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 11,56 | 0,11 | 0,32 | 0,82 | 3,11 | 0,37 | 0,08 | 0,47 | 0,36 | 0,72 | 1,58 | 1,81 | 0,81 | 0,20 | 0,39 | 0,41 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,81 | 0,07 | 0,10 | 0,10 | 0,17 | 0,23 | 0,07 | 0,20 | 0,06 | 0,21 | 0,11 | 0,26 | 0,11 | 0,04 | 0,05 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 32,71 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 32,71 | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 111,69 | 3,11 | 3,44 | 8,09 | 4,81 | 6,08 | 7,43 | 6,69 | 2,51 | 22,17 | 11,36 | 8,02 | 5,64 | 11,91 | 8,36 | 2,07 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 113,57 | 2,42 | 4,03 | 4,23 | 5,13 | 6,20 | 2,62 | 3,18 | 6,08 | 16,78 | 3,33 | 30,08 | 6,92 | 10,05 | 9,57 | 2,95 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,16 | - | - | 0,02 | - | 0,02 | - | 0,03 |
| 0,01 | 0,01 | 0,04 | 0,02 | - | 0,01 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 46,05 | - | - | 45,10 | - | - | - | - | 0,95 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 5,85 | 0,36 | 0,73 |
| 0,47 | 0,60 | 0,47 |
| 0,18 | 0,45 | 0,48 | 0,78 | 0,34 | 0,47 | 0,28 | 0,24 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10,05 | - | 0,32 | 0,36 | 0,63 | 1,83 | 0,37 | 0,24 | 0,77 | 0,64 | 1,91 | 1,25 | 0,55 | 0,36 | 0,55 | 0,27 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,38 | - | - | 1,03 | - | - | 0,06 | - |
| - | - | - | - | - | - | 0,29 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.846,70 | 102,56 | 56,42 | 112,18 | 96,02 | 211,92 | 91,12 | 105,80 | 103,74 | 165,15 | 142,70 | 230,78 | 107,44 | 170,02 | 150,85 | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 176,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 176,20 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,24 | 0,13 | 0,27 | 0,72 | 0,52 | 0,55 | 0,62 | 0,46 | 0,91 | 0,72 | 1,03 | 2,44 | 0,42 | 0,30 | 0,44 | 4,71 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,95 | - | - | - | 0,18 | - | 0,01 | - | - | 0,53 | 5,01 | 1,30 | - | - | - | 0,92 |
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 3,00 | 0,17 | 0,61 | - | 0,24 | 0,11 | - | 0,01 | 0,02 | 0,44 | 0,24 | 0,03 | 0,16 | 0,40 | 0,50 | 0,07 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh,rạch, suối | SON | 785,21 | 15,00 | 18,93 | 99,84 | 19,40 | 113,64 | 5,69 | 21,62 | 125,25 | 57,53 | 37,89 | 89,40 | 123,29 | 24,35 | 27,10 | 6,28 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 543,55 | - | - | - | - | 45,64 | - | 93,91 | - | - | - | 270,68 | - | - | 54,37 | 78,95 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 5393/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Xã Bảo Hòa | Xã Lang Minh | Xã Suối Cao | Xã Suối Cát | Xã Xuân Bắc | Xã Xuân Định | Xã Xuân Hiệp | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Hưng | Xã Xuân Phú | Xã Xuân Tâm | Xã Xuân Thành | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Trường | Thị trấn Gia Ray | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 598,38 | 3,30 | 2,72 | 15,74 | 4,42 | 424,21 | 9,68 | 17,12 | 1,91 | 18,42 | 6,03 | 24,35 | 21,03 | 15,80 | 0,49 | 33,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30,51 | 0,57 | 1,74 | - | 0,34 | 15,45 | 0,27 | 4,52 | - | 0,41 | 1,78 | 3,17 | - | 2,21 | 0,04 | 0,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 22,76 | 0,48 | 1,74 | - | - | 12,41 | - | 4,42 | - | - | 1,27 | 1,61 | - | 0,83 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 348,20 | 0,43 | 0,05 | 0,41 | 1,71 | 317,20 | 0,30 | 0,54 | - | - | 0,20 | 0,20 | - | 1,62 | 0,02 | 25,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 214,69 | 2,26 | 0,92 | 15,33 | 2,36 | 91,47 | 8,98 | 11,95 | 1,91 | 17,42 | 3,85 | 19,10 | 21,02 | 10,06 | 0,43 | 7,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | . | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,39 | - | - | 0,01 | 1,70 | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,17 | 0,04 | 0,01 | - | 0,01 | 0,09 | 0,13 | 0,02 | - | 0,20 | 0,20 | 0,29 | - | 0,18 | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,71 | - | - | - | - | - | - | 0,09 | - | - | - | 1,59 | - | 0,03 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15,29 | 0,97 | - | 0,03 | 1,14 | 1,04 | 0,32 | 1,34 | 0,03 | 1,49 | 0,08 | 0,59 | 0,32 | 2,60 | 0,13 | 5,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,26 | - | - | - | 0,02 | 0,14 | - | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,05 | - | - |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,96 | 0,16 | - | - | - | - | 0,16 | - | - | 0,43 | - | 0,16 | - | 0,05 | - | - |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 7,26 | - | - | - | 0,07 | 0,30 | 0,08 | 1,09 | - | 0,26 | - | 0,07 | 0,26 | 0,42 | - | 4,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
| - | Đất giao thông | DGT | 5,31 | - | - | - |
| - | - | 1,04 | - | 0,04 | - | - | - | - | - | 4,23 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,47 | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | 0,42 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,10 | - | - | - | 0,03 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | 0,01 | 0,02 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,07 | - | - | - | - | 0,20 | - | - | - | 0,22 | - | 0,07 | 0,25 | 0,33 | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,04 | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,03 | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | . | - | . |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,08 | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,10 | - | - | - |
| 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,48 | 0,45 | - | - | - | 0,01 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,74 | 0,32 | - | 0,03 | 1,03 | 0,59 | 0,08 | 0,23 | 0,03 | 0,80 | 0,08 | 0,29 | 0,06 | 2,07 | 0,13 | - |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,47 | - |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,47 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | 0,03 |
| 2.8 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,07 | 0,04 | - | - | 0,02 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 5393/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tinh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Xã Bảo Hòa | Xã Lang Minh | Xã Suối Cao | Xã Suối Cát | Xã Xuân Bắc | Xã Xuân Định | Xã Xuân Hiệp | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Hưng | Xã Xuân Phú | Xã Xuân Tâm | Xã Xuân Thành | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Trường | Thị trấn Gia Ray | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 265,96 | 14,51 | 4,22 | 17,64 | 5,36 | 14,35 | 11,79 | 20,19 | 2,01 | 7,79 | 7,69 | 46,49 | 21,52 | 15,32 | 4,97 | 72,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 17,83 | 0,57 | 1,74 | 1,00 | 0,34 | 0,59 | 0,39 | 4,52 | - | 1,07 | 1,78 | 3,17 | 0,40 | 2,21 | 0,04 | 0,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 10,94 | 0,48 | 1,74 | - | - | 0,59 | - | 4,42 | - | - | 1,27 | 1,61 | - | 0,83 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 22,61 | 1,17 | 1,35 | 0,71 | 1,81 | 4,98 | 0,30 | 3,58 | 0,10 | 0,10 | 0,70 | 1,59 | - | 2,22 | 0,60 | 3,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 222,86 | 12,73 | 1,13 | 15,93 | 3,20 | 8,69 | 10,97 | 12,00 | 1,91 | 6,62 | 4,71 | 40,14 | 21,12 | 10,68 | 4,33 | 68,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,45 | 0,04 | - | - | 0,01 | 0,09 | 0,13 | - | - | - | - | - | - | 0,18 | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,21 | - | - | - | - | - | - | 0,09 | - | - | 0,50 | 1,59 | - | 0,03 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,98 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,96 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 5393/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Xã Bảo Hòa | Xã Lang Minh | Xã Suối Cao | Xã Suối Cát | Xã Xuân Bắc | Xã Xuân Định | Xã Xuân Hiệp | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Hưng | Xã Xuân Phú | Xã Xuân Tâm | Xã Xuân Thành | Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Trường | Thị trấn Gia Ray | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 208,90 | 7,71 | 5,27 | 17,71 | 5,73 | 15,05 | 11,79 | 22,31 | 4,76 | 8,14 | 9,72 | 52,88 | 24,22 | 17,94 | 5,67 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 25,02 | 0,77 | 2,44 | 1,07 | 0,71 | 1,29 | 0,39 | 5,32 | 0,35 | 1,76 | 2,18 | 4,57 | 0,80 | 2,63 | 0,74 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 10,94 | 0,48 | 1,74 | - | - | 0,59 | - | 4,42 | - | - | 1,27 | 1,61 | - | 0,83 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 15,42 | 1,17 | 0,55 | 0,71 | 1,81 | 5,03 | 0,30 | 1,93 | 0,10 | 0,10 | 0,70 | 0,20 | - | 2,22 | 0,60 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 158,19 | 5,73 | 1,98 | 15,93 | 3,20 | 8,64 | 10,97 | 14,45 | 3,91 | 6,08 | 5,95 | 41,23 | 23,11 | 12,68 | 4,33 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,01 | - | 0,30 | - | - | - | - | - | 0,40 | - | - | - | 0,31 | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,55 | 0,04 | - | - | 0,01 | 0,09 | 0,13 | 0,52 | - | 0,20 | 0,89 | 5,29 | - | 0,38 | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,71 | - | - | - | - |
| - | 0,09 | - | - | - | 1,59 | - | 0,03 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 73,97 | 1,52 | 5,02 | 6,33 | 2,67 | 9,10 | 1,43 | 2,71 | 2,33 | 3,05 | 5,02 | 11,83 | 10,25 | 6,67 | 5,84 | 0,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 60,00 | 1,19 | 4,69 | 6,00 | 2,34 | 8,77 | 1,10 | 2,38 | 2,00 | 2,34 | 4,69 | 3,50 | 8,95 | 6,34 | 5,51 | 0,20 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 5,00 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,71 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | - |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 8,97 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 8,00 | 0,97 | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,98 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,96 |
- 1Quyết định 5385/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- 2Quyết định 5386/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- 3Quyết định 5383/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 18/2021/NQ-HĐND thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai
- 11Nghị quyết 19/2021/NQ-HĐND thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2022 tỉnh Đồng Nai
- 12Quyết định 5385/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- 13Quyết định 5386/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- 14Quyết định 5383/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 5393/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 5393/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Cao Tiến Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
