Giới thiệu về Quyết định 536/QĐ-UBND
Quyết định 536/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2024. Quyết định quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả trong thực thi pháp luật đất đai.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Theo Điều 1 của Quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phước Sơn tập trung vào 4 nhóm chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ các loại đất trong năm 2024: Xác định chi tiết diện tích các nhóm đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) được phân bổ cụ thể cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện (chi tiết được quy định tại Phụ lục I đính kèm).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án đầu tư công, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (chi tiết được quy định tại Phụ lục II đính kèm).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: Quy định cụ thể diện tích đất chuyển mục đích sử dụng, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ hạ tầng, công nghiệp, dịch vụ và nhà ở (chi tiết được quy định tại Phụ lục III đính kèm).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024: Đề ra các giải pháp khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp nhằm tối ưu hóa quỹ đất địa phương (chi tiết được quy định tại Phụ lục IV đính kèm).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, đúng tiến độ và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật, Điều 2 của Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư hợp pháp để triển khai các dự án; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn quản lý.
- Thực hiện rà soát định kỳ đối với các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt và công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện, từ đó kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp chung.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam:
- Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát chặt chẽ UBND huyện Phước Sơn trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổng hợp tình hình thực hiện, kịp thời tham mưu và báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh vượt thẩm quyền (nếu có).
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Điều 3 của Quyết định quy định chi tiết về hiệu lực pháp lý và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Phước Sơn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 536/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 12 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHƯỚC SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 53/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2024; số 54/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024; số 01/NQ-HĐND ngày 23/01/2024 về bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My và thị xã Điện Bàn;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 1044/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; số 2806/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh; số 2774/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh; số 267/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện, thị xã: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Điện Bàn.
Xét đề nghị của UBND huyện Phước Sơn tại Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 05/02/2024 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 86/TTr- STNMT ngày 08/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phước Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Phước Sơn chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng quy định;
- Huy động các nguồn lực để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn địa phương theo quy định;
- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt về Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Phước Sơn triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đảm bảo đúng quy định và tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Phước Sơn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 12/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
| |||||||||||||
| Khâm Đức | Phước Chánh | Phước Công | Phước Đức | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Kim | Phước Lộc | Phước Mỹ | Phước Năng | Phước Thành | Phước Xuân |
| ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| ||
|
| DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 115.334,08 | 3.134,29 | 4.777,85 | 5.978,47 | 5.659,94 | 15.671,17 | 18.333,91 | 12.995,83 | 9.399,94 | 12.664,51 | 7.385,85 | 6.269,60 | 13.063,53 |
| ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 110.474,94 | 2.664,80 | 4.222,64 | 5.752,79 | 5.400,69 | 15.282,22 | 17.582,11 | 12.472,48 | 9.109,63 | 12.173,07 | 7.083,07 | 6.068,16 | 12.663,28 |
| ||
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.439,07 | 49,32 | 342,20 | 66,56 | 77,89 | 97,49 | 84,86 | 143,90 | 62,72 | 149,76 | 135,56 | 184,43 | 44,38 |
| ||
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 548,81 | 25,82 | 66,27 | 38,85 | 36,32 | 37,55 | 11,95 | 43,91 | 35,07 | 96,07 | 96,04 | 49,38 | 11,58 |
| ||
|
| Đất trồng lúa nương | LUN | 556,78 | 9,30 | 40,84 | 19,76 | 33,59 | 55,74 | 61,95 | 88,03 | 20,43 | 47,99 | 17,69 | 129,13 | 32,33 |
| ||
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 333,48 | 14,20 | 235,09 | 7,95 | 7,98 | 4,20 | 10,96 | 11,96 | 7,22 | 5,70 | 21,83 | 5,92 | 0,47 |
| ||
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 592,82 | 23,79 | 128,36 | 6,45 | 25,40 | 47,91 | 48,83 | 41,63 | 83,31 | 13,35 | 27,04 | 71,98 | 74,77 |
| ||
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.229,23 | 166,54 | 1.026,35 | 47,89 | 0,88 | 1.074,90 | 1.321,81 | 40,03 | 48,80 | 28,22 | 11,72 | 522,97 | 939,12 |
| ||
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 46.460,18 | 1.068,14 | 350,55 | 727,30 | 1.750,60 | 4.200,81 | 12.417,13 | 9.691,70 | 7.511,41 | 608,02 | 719,96 | 4.449,26 | 2.965,30 |
| ||
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 19.048,29 |
|
| 3.877,78 |
|
|
|
|
| 8.867,53 | 3.419,53 |
| 2.883,45 |
| ||
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 37.580,47 | 1.352,89 | 2.374,59 | 1.026,40 | 3.545,47 | 9.788,91 | 3.665,13 | 2.555,09 | 1.403,39 | 2.505,95 | 2.767,45 | 839,51 | 5.755,69 |
| ||
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 8.873,30 | 211,06 | 1.027,02 | 222,33 | 191,25 | 2.759,72 | 713,79 | 177,24 | 721,08 | 423,49 | 1.608,42 | 402,31 | 415,59 |
| ||
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,48 | 4,12 | 0,59 | 0,41 | 0,45 | 1,40 | 0,75 | 0,13 |
| 0,24 | 1,81 | 0,01 | 0,57 |
| ||
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 114,40 |
|
|
|
| 70,80 | 43,60 |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.330,66 | 414,56 | 509,17 | 164,25 | 208,03 | 388,50 | 671,31 | 430,24 | 287,03 | 466,90 | 277,28 | 151,29 | 362,10 |
| ||
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 32,97 | 4,12 | 10,00 |
|
| 1,28 | 0,10 |
|
| 17,47 |
|
|
|
| ||
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,64 | 1,05 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,10 | 0,10 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,19 | 0,15 | 0,15 |
| ||
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 17,04 | 16,54 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,38 | 5,16 |
|
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,88 | 0,53 |
|
|
| 4,38 | 1,73 | 0,11 |
|
| 0,10 |
| 1,03 |
| ||
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 360,76 |
|
|
| 57,26 | 134,44 | 9,26 | 53,54 | 55,75 |
|
| 50,51 |
|
| ||
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 9,63 | 3,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,00 |
| ||
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.727,01 | 263,42 | 441,51 | 112,37 | 72,22 | 78,86 | 556,09 | 288,66 | 150,63 | 340,64 | 147,92 | 26,67 | 248,02 |
| ||
|
| Đất giao thông | DGT | 480,43 | 54,99 | 41,58 | 27,98 | 25,38 | 67,64 | 62,34 | 21,73 | 32,26 | 49,66 | 35,49 | 17,45 | 43,93 |
| ||
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 51,82 | 11,36 | 1,40 | 0,05 | 0,10 | 2,00 | 1,33 | 0,10 | 0,06 | 0,23 | 28,88 | 0,26 | 6,05 |
| ||
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,64 | 6,53 |
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
| ||
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,76 | 1,61 | 0,31 | 0,10 | 0,18 | 0,15 | 0,17 | 0,31 | 0,43 | 0,16 | 0,10 | 0,08 | 0,16 |
| ||
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 25,03 | 6,77 | 3,48 | 0,94 | 1,44 | 1,95 | 1,73 | 1,41 | 0,71 | 2,07 | 2,24 | 0,76 | 1,53 |
| ||
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 24,73 | 7,94 | 1,44 | 2,20 | 3,50 | 1,84 | 0,52 | 0,74 | 0,04 | 2,92 | 2,03 | 0,56 | 1,00 |
| ||
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 2.068,34 | 164,92 | 384,75 | 75,08 | 34,09 | 0,06 | 486,05 | 258,95 | 115,32 | 279,02 | 75,26 | 2,35 | 192,49 |
| ||
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,63 | 0,18 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,15 |
| 0,02 |
| 0,05 | 0,07 |
| 0,10 |
| ||
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,97 | 4,47 | 0,50 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD | 58,89 | 4,00 | 7,91 | 6,00 | 7,51 | 5,07 | 2,95 | 5,40 | 1,81 | 6,42 | 3,85 | 5,21 | 2,76 |
| ||
|
| Đất chợ | DCH | 0,77 | 0,65 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,52 | 0,40 | 0,42 | 0,54 | 0,34 | 0,75 | 0,48 | 0,40 | 0,74 | 0,35 | 0,53 | 0,17 | 0,40 |
| ||
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,11 | 1,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 381,20 |
| 43,71 | 16,49 | 42,15 | 62,91 | 23,36 | 20,86 | 26,47 | 36,96 | 46,21 | 41,62 | 20,46 |
| ||
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 104,54 | 104,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,35 | 3,62 | 0,39 | 0,41 | 0,47 | 0,34 | 0,30 | 0,45 | 0,27 | 0,94 | 0,45 | 0,24 | 0,47 |
| ||
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 13,10 | 4,30 | 0,89 | 4,31 | 0,28 | 2,62 |
|
|
| 0,22 | 0,32 | 0,06 | 0,10 |
| ||
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,84 | 0,82 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 623,89 | 5,32 | 12,10 | 29,98 | 35,16 | 99,31 | 79,39 | 66,07 | 53,02 | 70,17 | 56,03 | 31,87 | 85,47 |
| ||
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,80 |
|
|
|
| 3,27 |
|
|
|
| 25,53 |
|
|
| ||
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 529,29 | 54,93 | 46,04 | 61,43 | 51,22 | 0,45 | 80,49 | 93,11 | 3,28 | 24,54 | 25,50 | 50,15 | 38,15 |
| ||
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 3 | Đất đô thị | KDT | 3.134,29 | 3.134,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 5.778,04 | 192,36 | 1.092,62 | 86,74 | 37,20 | 1.112,45 | 1.333,76 | 83,94 | 83,87 | 124,29 | 107,76 | 572,35 | 950,70 |
| ||
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 84.040,65 | 2.421,03 | 2.725,14 | 1.753,70 | 5.296,07 | 13.989,72 | 16.082,26 | 12.246,79 | 8.914,80 | 3.113,97 | 3.487,41 | 5.288,77 | 8.720,99 |
| ||
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 6.668,27 |
|
| 2.571,97 |
|
|
|
|
|
| 3.292,84 |
| 803,46 |
| ||
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 17,04 | 16,54 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 5,38 | 5,16 |
|
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 381,20 |
| 43,71 | 16,49 | 42,15 | 62,91 | 23,36 | 20,86 | 26,47 | 36,96 | 46,21 | 41,62 | 20,46 |
| ||
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 12/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| Khâm Đức | Phước Chánh | Phước Công | Phước Đức | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Kim | Phước Lộc | Phước Mỹ | Phước Năng | Phước Thành | Phước Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng cộng |
| 363,48 | 36,73 | 10,61 | 6,97 | 8,45 | 36,79 | 60,48 | 18,89 | 15,75 | 92,33 | 48,60 | 19,52 | 8,36 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 227,76 | 29,30 | 8,79 | 3,13 | 5,54 | 26,23 | 36,20 | 7,84 | 4,21 | 76,19 | 16,73 | 9,45 | 4,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,02 | 0,50 | 0,01 | 0,03 |
| 1,44 | 0,37 |
| 0,30 | 2,15 | 1,30 | 0,88 | 0,04 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,99 | 0,50 | 0,01 | 0,03 |
| 1,44 | 0,37 |
| 0,30 |
| 1,30 |
| 0,04 |
|
| Đất trồng lúa nương | LUN | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,15 |
| 0,85 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 48,63 | 0,51 | 1,03 | 0,43 | 1,02 | 1,89 | 1,25 | 0,81 | 0,61 | 39,40 | 0,85 | 0,59 | 0,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 52,50 | 6,16 | 1,56 | 0,70 |
| 11,93 | 1,95 | 3,13 | 0,38 | 15,11 | 3,94 | 5,82 | 1,82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,94 |
|
| 0,40 |
|
| 0,06 |
| 1,75 | 2,56 |
| 0,17 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 113,83 | 22,13 | 6,19 | 1,57 | 4,52 | 10,97 | 32,57 | 3,90 | 1,17 | 16,13 | 10,64 | 1,99 | 2,05 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,84 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,84 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 74,33 | 3,49 | 0,67 | 3,82 | 2,61 | 9,62 | 19,71 | 10,69 | 8,50 |
| 4,52 | 9,10 | 1,60 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 66,41 | 3,13 | 0,14 | 3,70 | 2,51 | 8,11 | 17,91 | 9,84 | 7,86 |
| 3,62 | 8,31 | 1,28 |
|
| Đất giao thông | DGT | 66,28 | 3,13 | 0,14 | 3,70 | 2,41 | 8,11 | 17,91 | 9,84 | 7,86 |
| 3,62 | 8,28 | 1,28 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 0,13 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,06 |
| 0,50 |
| 0,10 | 0,37 | 0,26 | 0,21 | 0,02 |
| 0,20 | 0,21 | 0,19 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,24 | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,62 | 0,12 | 0,03 | 0,12 |
| 1,14 | 1,54 | 0,64 | 0,62 |
| 0,70 | 0,58 | 0,13 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 61,39 | 3,94 | 1,15 | 0,02 | 0,30 | 0,94 | 4,57 | 0,36 | 3,04 | 16,14 | 27,35 | 0,97 | 2,61 |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 12/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| Khâm Đức | Phước Chánh | Phước Công | Phước Đức | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Kim | Phước Lộc | Phước Mỹ | Phước Năng | Phước Thành | Phước Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 251,53 | 33,42 | 8,94 | 3,13 | 6,00 | 46,48 | 38,07 | 7,84 | 2,46 | 76,19 | 15,44 | 9,45 | 4,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,31 |
| 0,01 | 0,03 |
| 0,10 | 1,84 |
|
| 2,15 |
| 0,18 |
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,01 |
| 0,01 | 0,03 |
| 0,10 | 1,84 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK/PNN | 2,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,15 |
| 0,15 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,41 | 0,53 | 1,03 | 0,43 | 1,48 | 3,26 | 1,62 | 0,81 | 0,91 | 41,96 | 0,85 | 1,29 | 0,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 53,78 | 7,19 | 1,71 | 0,70 |
| 11,99 | 1,98 | 3,13 | 0,38 | 15,11 | 3,95 | 5,82 | 1,82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 2,38 |
|
| 0,40 |
| 1,75 | 0,06 |
|
|
|
| 0,17 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 135,81 | 25,70 | 6,19 | 1,57 | 4,52 | 29,38 | 32,57 | 3,90 | 1,17 | 16,13 | 10,64 | 1,99 | 2,05 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,84 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,84 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 776,32 |
| 3,76 |
|
| 112,20 | 382,43 |
|
|
| 2,00 |
| 275,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 776,32 |
| 3,76 |
|
| 112,20 | 382,43 |
|
|
| 2,00 |
| 275,93 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,97 | 0,68 | 0,01 |
|
|
| 0,02 | 0,08 | 0,02 |
|
| 0,16 |
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHƯỚC SƠN
(Kèm theo Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 12/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| Khâm Đức | Phước Chánh | Phước Công | Phước Đức | Phước Hiệp | Phước Hòa | Phước Kim | Phước Lộc | Phước Mỹ | Phước Năng | Phước Thành | Phước Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng cộng |
| 90,77 | 3,94 | 1,63 | 0,02 | 0,30 | 12,88 | 5,03 | 0,36 | 16,54 | 19,14 | 27,35 | 0,97 | 2,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4,14 |
| 0,48 |
|
| 0,20 | 0,46 |
|
| 3,00 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,48 |
| 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,66 |
|
|
|
| 0,20 | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 86,63 | 3,94 | 1,15 | 0,02 | 0,30 | 12,68 | 4,57 | 0,36 | 16,54 | 16,14 | 27,35 | 0,97 | 2,61 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,07 |
|
|
|
| 0,05 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 28,12 |
|
|
|
| 11,74 |
|
| 16,38 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 53,18 | 1,69 | 0,31 | 0,02 | 0,30 | 0,37 | 3,84 | 0,35 | 0,14 | 16,14 | 26,99 | 0,82 | 2,21 |
|
| Đất giao thông | DGT | 8,98 | 0,57 | 0,01 | 0,02 | 0,30 | 0,37 | 3,34 | 0,31 | 0,14 | 0,10 | 0,79 | 0,82 | 2,21 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 26,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26,20 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,24 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 0,20 |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 15,84 |
|
|
|
|
|
|
|
| 15,84 |
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,92 | 0,12 | 0,30 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,01 |
| 0,84 |
|
| 0,52 | 0,71 | 0,01 | 0,02 |
| 0,36 | 0,15 | 0,40 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,25 | 2,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
- 2Quyết định 999/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 825/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 1085/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 5Quyết định 752/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- 6Quyết định 932/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố
- 10Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định 2609/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 11Quyết định 1044/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 12Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2023 danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 13Quyết định 2774/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 14Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
- 15Nghị quyết 01/NQ-HĐND bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My và thị xã Điện Bàn tỉnh Quảng Nam
- 16Quyết định 267/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện, thị xã: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Điện Bàn tỉnh Quảng Nam
- 17Quyết định 999/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 18Quyết định 825/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 19Quyết định 1085/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 20Quyết định 752/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- 21Quyết định 932/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 536/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 536/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/03/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Lê Trí Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/03/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
