Quyết định số 525/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý nguồn tài nguyên đất đai phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của thành phố Bến Tre trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030.
1. Thông tin chung về Quyết định 525/QĐ-UBND
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Số hiệu: 525/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
Quy hoạch xác định rõ tổng diện tích tự nhiên của thành phố Bến Tre là 7.061,89 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được phân bổ cụ thể đến năm 2030 như sau:
Đất nông nghiệp:
- Diện tích quy hoạch đến năm 2030 là 3.759,00 ha (chiếm tỷ lệ 53,23% tổng diện tích tự nhiên), giảm đáng kể so với hiện trạng năm 2020 (4.755,53 ha, chiếm 67,33%).
- Đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ trọng lớn nhất với 3.585,23 ha (chiếm 95,38% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất trồng cây hàng năm khác quy hoạch là 156,71 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản quy hoạch là 17,04 ha.
- Đất nông nghiệp khác duy trì ở mức ổn định là 0,06 ha.
- Đất trồng lúa (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước) được quy hoạch giảm hoàn toàn về 0 ha vào năm 2030 (hiện trạng năm 2020 là 7,01 ha).
Đất phi nông nghiệp:
- Diện tích quy hoạch đến năm 2030 tăng mạnh lên 3.302,89 ha (chiếm tỷ lệ 46,77% tổng diện tích tự nhiên), so với hiện trạng năm 2020 là 2.306,21 ha (chiếm 32,66%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm diện tích lớn nhất với 879,82 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm 570,76 ha; đất thủy lợi 63,00 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 73,00 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 34,00 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 29,14 ha; đất xây dựng cơ sở y tế 24,00 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải 20,87 ha; đất cơ sở tôn giáo 19,00 ha.
- Đất ở tại đô thị quy hoạch tăng mạnh lên 714,00 ha (so với 300,55 ha năm 2020).
- Đất ở tại nông thôn quy hoạch là 414,00 ha (so với 378,19 ha năm 2020).
- Đất thương mại, dịch vụ quy hoạch là 140,00 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp quy hoạch là 100,00 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản quy hoạch là 76,00 ha.
- Đất cụm công nghiệp quy hoạch là 75,00 ha.
- Đất quốc phòng và đất an ninh được quy hoạch đồng bộ ở mức 43,00 ha cho mỗi loại đất.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan quy hoạch là 54,00 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng quy hoạch tăng lên 41,32 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối quy hoạch là 700,08 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng giữ nguyên ở mức 7,08 ha.
Đất chưa sử dụng:
- Toàn bộ diện tích đất chưa sử dụng 0,15 ha ghi nhận năm 2020 được đưa vào khai thác, sử dụng triệt để, đưa diện tích đất chưa sử dụng về 0 ha vào năm 2030.
3. Quy hoạch các khu chức năng
Phương án quy hoạch cũng phân định rõ diện tích dành cho các khu chức năng chính trên địa bàn thành phố:
- Đất đô thị: 3.481,00 ha.
- Khu sản xuất nông nghiệp: 3.472,00 ha.
- Khu đô thị (bao gồm cả khu đô thị mới): 2.104,00 ha.
- Khu dân cư nông thôn: 970,00 ha.
- Khu thương mại - dịch vụ: 140,00 ha.
- Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp): 75,00 ha.
- Khu du lịch: 10,00 ha.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Trong thời kỳ 2021-2030, thành phố Bến Tre thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 996,60 ha. Cơ cấu diện tích chuyển đổi cụ thể gồm:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 945,10 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 45,41 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 4,30 ha (trong đó toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 1,79 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm): 2,71 ha.
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất được phân bổ chi tiết cho các đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Bến Tre, trong đó các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm: xã Phú Hưng (169,59 ha), xã Mỹ Thạnh An (166,53 ha), xã Bình Phú (158,35 ha), xã Sơn Đông (133,62 ha), xã Nhơn Thạnh (127,34 ha).
5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào khai thác là 0,15 ha, tập trung hoàn toàn tại địa bàn xã Nhơn Thạnh, được phân bổ cho các mục đích:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (đất trồng cây lâu năm): 0,07 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (đất phát triển hạ tầng): 0,08 ha.
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau dựa trên quy hoạch được duyệt:
- Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chính xác theo đúng phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính hiệu quả và ngăn ngừa các vi phạm pháp luật về đất đai.
7. Điều khoản thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bến Tre, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 525/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 17 tháng 3 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 THÀNH PHỐ BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre tại Tờ trình số 804/TTr-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 649/TTr-STNMT ngày 24 tháng 02 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Bến Tre với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) =(5) (6) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 7.061,89 | 100,00 |
|
| 7.061,89 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.755,53 | 67,33 | 3.759 |
| 3.759,00 | 53,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7,01 | 0,15 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 7,01 | 100,00 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 202,12 | 4,25 |
|
| 156,71 | 4,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 4527,55 | 95,21 | 3.472 | 113,23 | 3.585,23 | 95,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 18,83 | 0,40 |
|
| 17,04 | 0,45 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.306,21 | 32,66 | 3.303 |
| 3.302,89 | 46,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 34,62 | 1,50 | 43 |
| 43,00 | 1,30 |
| 2.2 | Đất an ninh | 29,84 | 1,29 | 43 |
| 43,00 | 1,31 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 75 |
| 75,00 | 2,27 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 87,43 | 3,79 | 140 |
| 140,00 | 4,24 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 62,95 | 2,73 | 100 |
| 100,00 | 3,03 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
| 76 |
| 76,00 | 2,30 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 530,87 | 23,02 | 647 | 232,82 | 879,82 | 26,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 298,58 | 56,24 | 550 | 20,76 | 570,76 | 17,28 |
| - | Đất thủy lợi | 53,15 | 10,01 | 63 |
| 63,00 | 1,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 15,52 | 2,92 | 20 | 6,38 | 26,38 | 0,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 21,40 | 4,03 | 24 |
| 24,00 | 0,73 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 60,92 | 11,48 | 73 |
| 73,00 | 2,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 13,14 | 2,48 | 27 | 2,14 | 29,14 | 0,88 |
| - | Đất công trình năng lượng | 5,69 | 1,07 | 8 |
| 8,00 | 0,25 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 2,16 | 0,41 | 3 |
| 3,00 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
| 1 |
| 1,00 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 7,12 | 1,34 | 13 | 7,87 | 20,87 | 0,63 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 16,76 | 3,16 | 19 |
| 19,00 | 0,57 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 32,16 | 6,06 | 34 |
| 34,00 | 1,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 0,48 | 0,09 |
|
| 1,44 | 0,04 |
| - | Đất chợ | 3,79 | 0,71 |
|
| 6,36 | 0,19 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,50 | 0,02 |
|
| 3,61 | 0,11 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 14,45 | 0,63 |
|
| 41,32 | 1,25 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 378,19 | 16,40 | 414 |
| 414,00 | 12,53 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 300,55 | 13,03 | 714 |
| 714,00 | 21,63 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 44,71 | 1,94 | 54 |
| 54,00 | 1,63 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 4,93 | 0,21 | 5 |
| 5,00 | 0,15 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 6,41 | 0,28 |
|
| 6,35 | 0,19 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 803,68 | 34,85 |
|
| 700,08 | 21,20 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 7,08 | 0,31 |
|
| 7,08 | 0,21 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,15 |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị |
|
| 3.481 |
| 3.481,00 |
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
| 3.472 |
| 3.472,00 |
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch |
|
| 10 |
| 10,00 |
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
| 75 |
| 75,00 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
| 2.104 |
| 2.104,00 |
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
| 140 |
| 140,00 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
|
| 970 |
| 970,00 |
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
|
|
(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường An Hội | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 996,60 | 3,53 | 2,81 | 8,10 | 24,66 | 17,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,30 |
|
|
| 2,25 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,30 |
|
|
| 2,25 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 45,41 | 0,02 |
| 0,03 | 3,81 | 1,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 945,10 | 3,51 | 2,79 | 8,06 | 18,59 | 16,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,79 |
| 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,71 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,71 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường 8 | Phường Phú Khương | Phường Phú Tân | Xã Mỹ Thạnh An | Xã Nhơn Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 996,60 | 30,07 | 51,55 | 36,06 | 166,53 | 127,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,30 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,30 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 45,41 | 0,31 | 2,25 | 0,73 | 1,05 | 3,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 945,10 | 29,76 | 49,27 | 34,56 | 165,48 | 124,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,79 |
| 0,03 | 0,77 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,71 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,71 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phú Nhuận | Xã Bình Phú | Xã Sơn Đông | Xã Phú Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 996,60 | 66,90 | 158,35 | 133,62 | 169,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,30 |
|
| 1,16 | 0,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,30 |
|
| 1,16 | 0,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 45,41 | 2,57 | 6,51 | 4,95 | 18,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 945,10 | 64,33 | 151,38 | 127,51 | 149,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,79 |
| 0,46 |
| 0,47 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,71 |
|
| 1,04 | 1,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,71 |
|
| 1,04 | 1,67 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường An Hội | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (5) | (6) | (7) | (B) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường 8 | Phường Phú Khương | Phường Phú Tân | Xã Mỹ Thạnh An | Xã Nhơn Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,07 |
|
|
|
| 0,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,07 |
|
|
|
| 0,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phú Nhuận | Xã Bình Phú | Xã Sơn Đông | Xã Phú Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (18) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,07 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,07 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,08 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Bến Tre.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bến Tre, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1473/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 1160/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 2576/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 4Quyết định 1375/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 1473/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- 11Quyết định 1160/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 12Quyết định 2576/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 13Quyết định 1375/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 525/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 525/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
