Quyết định số 461/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong năm 2022. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Phú được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 là 43.175,44 ha. Cơ cấu diện tích các nhóm đất chính được quy định cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 31.320,52 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chính:
- Đất trồng lúa (LUA): 6.003,19 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 512,84 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.204,08 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 9.635,48 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 135,56 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 2.413,17 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 51,89 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 11.876,32 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,85 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 10.679,99 ha, phục vụ cho phát triển hạ tầng, quốc phòng, an ninh và dân cư. Các chỉ tiêu chính gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 712,58 ha.
- Đất an ninh (CAN): 2,13 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 19,12 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 11,46 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.376,63 ha (bao gồm đất giao thông 536,52 ha; đất thủy lợi 469,00 ha; đất công trình năng lượng 198,72 ha; đất giáo dục 44,28 ha; đất nghĩa trang 77,08 ha...).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 891,56 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 65,44 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Thạnh Phú).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 7.566,32 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 1.174,93 ha, tập trung chủ yếu tại xã Thạnh Hải (926,75 ha) và xã Thạnh Phong (212,35 ha).
Quy hoạch các khu chức năng chính
Kế hoạch cũng xác định diện tích các khu chức năng (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên) với tổng quy mô 28.380,27 ha, bao gồm:
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 15.638,66 ha.
- Khu lâm nghiệp (KLN): 2.600,63 ha.
- Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (KBT): 6.110,59 ha (nằm tại xã Thạnh Phong và Thạnh Hải).
- Khu dân cư nông thôn (DNT): 891,56 ha.
- Khu đô thị (KDT/DTC): 1.108,35 ha (tại Thị trấn Thạnh Phú).
Lưu ý đặc biệt về phân bổ đất đai: Đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn được bố trí linh hoạt dọc theo các tuyến giao thông chính và khu đô thị, đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng và đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của người dân cũng như doanh nghiệp.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Trong năm 2022, huyện Thạnh Phú thực hiện thu hồi tổng cộng 240,63 ha đất nông nghiệp để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 1,25 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1,20 ha tại Thị trấn Thạnh Phú).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 11,73 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 102,06 ha (nhiều nhất tại xã An Thuận với 16,48 ha và xã An Điền với 13,38 ha).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): Thu hồi 0,77 ha tại xã Thạnh Hải.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 124,81 ha (tập trung lớn nhất tại xã Thạnh Hải với 66,95 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện mạnh mẽ nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 299,09 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 2,72 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 19,72 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 142,84 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 133,04 ha (chủ yếu tại xã Thạnh Hải với 67,20 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 362,23 ha. Bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 78,77 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 231,16 ha (tập trung tại xã An Qui 65,89 ha, xã Mỹ An 50,87 ha, xã An Nhơn 49,69 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 16,63 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Chuyển đổi 3,23 ha (trong đó Thị trấn Thạnh Phú chuyển đổi nhiều nhất với 1,33 ha).
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Thạnh Phú lên kế hoạch khai thác 5,77 ha đất chưa sử dụng tại xã Thạnh Hải để đưa vào các mục đích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (đất rừng phòng hộ - RPH): 0,77 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (đất công trình năng lượng - DNL thuộc nhóm đất phát triển hạ tầng): 5,00 ha.
Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạnh Phú, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạnh Phú cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 461/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 07 tháng 3 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN THẠNH PHÚ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú tại Tờ trình số 510/TTr-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 631/TTr-STNMT ngày 24 tháng 02 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 43.175,44 | 1.108,35 | 3.257,35 | 863,86 | 1.840,71 | 1.959,57 | 4.251,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31.320,52 | 874,55 | 2.008,24 | 699,36 | 1.262,10 | 1.411,20 | 2.154,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.003,19 | 280,48 | 880,84 | 257,28 | 488,44 | 801,29 | 996,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 512,84 | 178,80 |
|
| 137,95 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.204,08 | 60,47 | 18,83 | 21,94 | 160,05 | 19,94 | 46,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.635,48 | 392,21 | 270,80 | 89,39 | 294,59 | 123,48 | 79,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 135,56 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,17 |
|
|
|
|
| 304,79 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 51,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11.876,32 | 141,28 | 837,71 | 330,75 | 319,02 | 466,49 | 727,52 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,85 | 0,12 | 0,06 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.679,99 | 233,80 | 1.249,12 | 164,50 | 578,62 | 548,36 | 2.061,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 712,58 |
|
|
| 2,38 |
| 688,08 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,13 | 1,90 | 0,04 |
|
|
| 0,12 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,12 | 1,81 | 2,13 | 0,25 | 0,77 | 1,08 | 1,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 11,46 | 1,72 |
| 0,49 | 0,26 | 0,11 | 0,06 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SK.S |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.376,63 | 62,22 | 57,11 | 56,83 | 70,32 | 67,10 | 70,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 536,52 | 24,54 | 37,39 | 18,89 | 40,50 | 37,52 | 46,31 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 469,00 | 10,95 | 3,15 | 31,32 | 9,39 | 13,06 | 0,57 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,74 | 1,03 |
|
|
| 0,31 |
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,13 | 1,94 |
| 0,12 | 0,10 | 0,11 | 0,15 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 44,28 | 5,64 | 1,95 | 2,12 | 4,06 | 1,88 | 1,76 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,68 | 4,65 |
|
|
| 0,46 |
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 198,72 | 0,38 | 12,78 | 0,05 | 10,56 | 7,59 | 20,29 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,91 | 0,33 | 0,06 |
| 0,01 | 0,02 | 0,08 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,19 | 3,19 |
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,27 | 2,01 |
| 0,69 | 1,37 | 0,86 |
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 77,08 | 6,25 | 1,63 | 3,37 | 4,08 | 4,60 | 1,24 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 6,03 | 1,33 | 0,16 | 0,27 | 0,25 | 0,68 | 0,06 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,61 |
| 0,19 | 0,28 | 0,13 | 0,27 | 0,08 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,32 | 0,32 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 891,56 |
| 65,40 | 38,51 | 63,45 | 55,22 | 34,54 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 65,44 | 65,44 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,71 | 5,10 | 1,07 | 0,91 | 0,58 | 0,50 | 2,11 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,64 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,36 | 1,02 | 0,92 | 0,67 | 1,09 | 0,73 | 0,51 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.566,32 | 94,26 | 1.122,26 | 66,56 | 439,64 | 423,35 | 1.264,92 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.174,93 |
|
|
|
|
| 34,68 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
| 28.380,27 | 2.892,91 | 1.284,57 | 424,44 | 910,96 | 1.036,40 | 1.822,38 |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.108,35 | 1.108,35 |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 15.638,66 | 672,68 | 1.151,64 | 346,67 | 783,03 | 924,77 | 1.075,32 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 2.600,63 |
|
|
|
|
| 304,79 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 6.110,59 |
|
|
|
|
| 372,09 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 1.108,35 | 1.108,35 |
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 19,12 | 1,81 | 2,13 | 0,25 | 0,77 | 1,08 | 1,03 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 891,56 |
| 65,40 | 38,51 | 63,45 | 55,22 | 34,54 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 903,02 | 1,72 | 65,40 | 39,00 | 63,71 | 55,33 | 34,60 |
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)… (22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 43.175,44 | 2.586,23 | 2.806,91 | 2.039,04 | 5.757,90 | 5.820,22 | 1.378,62 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31.320,52 | 2.013,36 | 2.261,22 | 1.592,46 | 4.306,46 | 4.339,19 | 1.191,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.003,19 | 1.203,47 | 132,11 | 620,45 |
|
| 233,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 512,84 |
|
|
|
|
| 126,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.204,08 | 24,59 | 21,32 | 64,93 | 78,22 | 473,82 | 45,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.635,48 | 111,03 | 36,74 | 81,90 | 398,12 | 193,44 | 803,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 135,56 |
|
|
| 27,25 | 108,31 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,17 |
|
|
| 1.142,29 | 966,09 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 51,89 |
|
|
|
| 51,89 |
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11.876,32 | 673,99 | 2.071,05 | 825,19 | 2.660,58 | 2.545,63 | 108,77 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,85 | 0,29 |
|
|
|
| 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.679,99 | 572,87 | 545,69 | 445,42 | 1.239,09 | 554,29 | 187,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 712,58 |
|
|
| 12,60 | 9,53 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,13 | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,12 | 1,96 | 1,28 | 1,10 | 0,39 | 1,39 | 0,27 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 11,46 | 0,16 | 5,36 | 0,92 | 0,09 | 0,14 | 0,91 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.376,63 | 60,66 | 199,93 | 31,69 | 77,32 | 147,11 | 75,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 536,52 | 35,38 | 19,36 | 14,82 | 39,39 | 32,06 | 23,60 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 469,00 |
| 158,11 | 3,08 | 20,40 | 0,16 | 43,76 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,74 | 0,38 | 0,11 |
| 0,03 |
| 0,06 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,13 | 0,08 | 0,13 | 0,15 | 0,15 | 0,27 | 0,09 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 44,28 | 2,71 | 1,66 | 3,76 | 2,98 | 1,78 | 1,36 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,68 | 0,65 |
|
| 0,05 |
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 198,72 | 17,09 | 16,95 | 1,88 | 7,73 | 97,28 | 0,05 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,91 | 0,05 |
| 0,01 | 0,05 | 0,05 | 0,03 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12,09 |
| 0,17 |
|
| 10,94 |
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,27 | 0,15 | 0,54 | 1,10 | 0,54 | 0,57 | 0,75 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 77,08 | 4,16 | 2,42 | 6,78 | 5,88 | 4,00 | 5,76 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 6,03 | 0,00 | 0,48 | 0,11 | 0,13 |
| 0,51 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,61 | 0,09 | 0,05 |
| 0,70 | 0,10 | 0,09 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 891,56 | 43,07 | 27,43 | 40,89 | 56,99 | 49,47 | 63,50 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 65,44 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,71 | 0,27 | 0,50 | 0,46 | 0,58 | 0,46 | 0,80 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,64 |
| 0,09 |
| 0,28 | 0,27 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,36 | 1,08 | 0,35 | 1,24 | 2,16 | 0,21 | 0,23 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.566,32 | 465,50 | 310,58 | 369,12 | 1.087,99 | 345,63 | 45,85 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.174,93 |
|
| 1,16 | 212,35 | 926,75 |
|
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
| 28.380,27 | 1.402,76 | 230,36 | 786,14 | 4.081,95 | 4.758,87 | 1.164,90 |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.108,35 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 15.638,66 | 1.314,50 | 168,85 | 702,34 | 398,12 | 193,44 | 1.036,72 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 2.600,63 |
|
|
| 1.169,54 | 1.126,29 |
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 6.110,59 |
|
|
| 2.399,82 | 3.338,67 |
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 1.108,35 |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 19,12 | 1,96 | 1,28 | 1,10 | 0,39 | 1,39 | 0,27 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 891,56 | 43,07 | 27,43 | 40,89 | 56,99 | 49,47 | 63,50 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 903,02 | 43,23 | 32,79 | 41,81 | 57,08 | 49,61 | 64,41 |
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 43.175,44 | 1.979,14 | 1.600,73 | 1.439,04 | 1.976,70 | 1.147,26 | 1.362,65 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31.320,52 | 1.448,23 | 1.197,88 | 1.270,68 | 1.459,11 | 843,04 | 987,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.003,19 | 104,99 | 4,54 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 512,84 | 65,01 | 4,54 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.204,08 | 24,27 | 33,16 | 0,45 | 44,34 | 20,91 | 44,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.635,48 | 1.271,74 | 1.072,81 | 1.266,94 | 1.395,46 | 813,66 | 940,44 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 135,56 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,17 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 51,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11.876,32 | 47,23 | 87,37 | 3,28 | 19,31 | 8,40 | 2,77 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,85 |
|
| 0,02 |
| 0,08 | 0,18 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.679,99 | 530,91 | 402,85 | 168,35 | 517,59 | 304,22 | 374,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 712,58 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,12 | 0,10 | 0,64 | 0,73 | 2,49 | 0,17 | 1,52 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 11,46 | 0,10 | 0,88 | 0,04 | 0,10 |
| 0,13 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.376,63 | 37,78 | 65,09 | 100,48 | 85,33 | 51,72 | 59,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 536,52 | 29,98 | 23,51 | 36,05 | 32,43 | 19,01 | 25,77 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 469,00 | 1,10 | 34,85 | 51,20 | 46,45 | 20,01 | 21,44 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,74 |
| 0,26 | 0,36 | 0,44 | 0,28 | 0,47 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,13 | 0,13 | 0,13 | 0,15 | 0,14 | 0,12 | 0,17 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 44,28 | 1,59 | 2,35 | 4,45 | 1,53 | 1,92 | 0,78 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,68 | 0,31 |
|
|
| 0,84 | 0,72 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 198,72 | 0,05 | 1,58 |
| 0,14 | 2,15 | 2,17 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,91 |
| 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,13 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12,09 |
|
|
|
| 0,98 |
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,27 |
| 0,81 | 0,94 | 0,58 | 1,29 | 1,08 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 77,08 | 4,44 | 1,29 | 6,54 | 3,61 | 4,79 | 6,22 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 6,03 | 0,17 | 0,29 | 0,75 |
| 0,29 | 0,54 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,61 | 0,04 | 0,20 | 0,01 | 0,15 | 0,08 | 0,16 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 891,56 | 65,33 | 54,75 | 62,16 | 58,51 | 52,85 | 59,48 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 65,44 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,71 | 0,74 | 0,64 | 0,62 | 0,87 | 0,48 | 1,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,64 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,36 | 0,61 | 0,51 | 0,83 | 0,35 | 0,52 | 0,35 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.566,32 | 426,21 | 280,15 | 3,49 | 369,79 | 198,40 | 252,62 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.174,93 |
|
|
|
|
|
|
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
| 28.380,27 | 1.507,59 | 1.18835 | 1.392,03 | 1.515,07 | 919,53 | 1.061,05 |
| I | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.108,35 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 15.638,66 | 1.376,73 | 1.077,34 | 1.266,94 | 1.395,46 | 813,65 | 940,44 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 2.600,63 |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 6.110,59 |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 1.10835 |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 19,12 | 0,10 | 0,64 | 0,73 | 2,49 | 0,17 | 1,52 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 891,56 | 65,33 | 54,75 | 62,16 | 58,51 | 52,85 | 59,48 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 903,02 | 65,43 | 55,62 | 62,20 | 58,61 | 52,85 | 59,61 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Trong đó:
Đất Thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Đất ở nông thôn: Tại các xã trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 240,63 | 3,77 | 15,28 | 8,78 | 21,89 | 14,95 | 19,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,25 | 1,20 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,20 | 1,20 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11,73 | 0,02 | 1,52 | 1,12 | 2,56 | 0,70 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 102,06 | 2,50 | 5,97 | 6,13 | 16,48 | 13,38 | 9,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 124,81 | 0,05 | 7,79 | 1,53 | 2,80 | 0,87 | 10,21 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DM |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DK.V |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 240,63 | 21,56 | 19,35 | 1,78 | 13,07 | 82,13 | 0,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11,73 | 0,98 |
|
|
| 2,46 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 102,06 | 9,37 | 3,40 | 1,50 | 5,89 | 11,95 | 0,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
| 0,77 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 124,81 | 11,21 | 15,95 | 0,28 | 7,18 | 66,95 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 240,63 | 5,28 | 1,56 |
| 6,78 | 2,15 | 2,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11,73 | 2,20 |
|
| 0,17 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 102,06 | 3,08 | 1,56 |
| 6,61 | 2,15 | 2,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 124,81 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 299,09 | 6,62 | 17,08 | 9,68 | 26,58 | 21,48 | 20,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,72 | 1,20 |
|
| 0,10 | 1,20 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,35 | 1,20 |
|
| 0,05 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 19,72 | 1,54 | 1,52 | 1,16 | 3,01 | 0,95 | 0,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 142,84 | 3,35 | 7,77 | 6,73 | 20,57 | 14,56 | 9,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 133,04 | 0,53 | 7,79 | 1,79 | 2,90 | 4,77 | 10,21 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 362,23 | 0,41 | 50,87 | 21,98 | 22,00 | 8,38 | 16,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 78,77 |
|
|
| 20,00 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 231,16 | 0,41 | 50,87 | 17,33 | 2,00 | 8,14 | 16,83 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK7NTS | 16,63 |
|
| 0,13 |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,23 | 1,33 | 0,05 |
|
| 0,05 |
|
Tiếp theo
| Số TT | Chi tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 299,09 | 22,90 | 20,09 | 2,53 | 22,60 | 83,19 | 1,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,72 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,35 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 19,72 | 1,26 | 0,04 | 0,40 | 0,15 | 2,87 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 142,84 | 10,12 | 3,60 | 1,75 | 13,22 | 12,35 | 1,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,77 |
|
|
|
| 0,77 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 133,04 | 11,40 | 16,45 | 0,38 | 9,23 | 67,20 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 362,23 | 66,31 | 49,69 | 20,00 | 5,96 | 5,50 | 15,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 78,77 |
|
|
|
|
| 15,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 231,16 | 65,89 | 49,69 | 20,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 16,63 |
|
|
| 5,00 | 5,00 |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,23 |
|
| 0,01 | 0,40 |
| 0,03 |
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 299,09 | 9,78 | 2,88 | 11,15 | 11,74 | 2,85 | 6,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,72 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,35 |
|
| 0,10 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 19,72 | 2,40 | 0,23 |
| 2,74 | 0,22 | 1,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 142,84 | 7,38 | 2,45 | 11,05 | 9,00 | 2,63 | 5,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 133,04 |
| 0,20 |
|
|
| 0,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 362,23 | 23,50 | 20,00 | 3,94 | 10,00 | 11,83 | 10,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 78,77 | 15,00 | 20,00 | 1,94 |
| 6,83 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 231,16 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 16,63 | 6,50 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,23 |
| 0,21 | 0,01 | 0,97 | 0,17 |
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,77 |
|
|
|
| 0,77 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
| 0,77 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,00 |
|
|
|
| 5,00 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,00 |
|
|
|
| 5,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,00 |
|
|
|
| 5,00 |
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| Số TT | Chi tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ...(22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân huyện Thạnh Phú có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạnh Phú, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 650/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
- 2Quyết định 495/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- 3Quyết định 517/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- 4Quyết định 413/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
- 5Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 650/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
- 11Quyết định 495/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- 12Quyết định 517/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- 13Quyết định 413/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
- 14Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Quyết định 461/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 461/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/03/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
