Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 413/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện trong năm 2022. Văn bản quy định chi tiết về chỉ tiêu phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan.
Kế hoạch phân bổ các loại đất năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ba Tri được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 là 35.555,51 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ chi tiết cho từng nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 27.443,15 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 10.767,53 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Các xã có diện tích đất trồng lúa lớn gồm xã Tân Xuân (1.119,70 ha), Phước Ngãi (966,53 ha), An Bình Tây (831,66 ha), Mỹ Hòa (816,41 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.865,08 ha, tập trung nhiều tại xã Tân Hưng (888,15 ha), Tân Mỹ (776,23 ha), An Ngãi Tây (646,04 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 4.695,06 ha, tập trung chủ yếu ở các xã ven biển và cận ven biển như Bảo Thuận (1.472,62 ha), An Thủy (1.067,57 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.447,09 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 1.577,57 ha, phân bổ tại các xã Bảo Thuận (629,34 ha), Bảo Thạnh (556,31 ha), An Thủy (233,21 ha).
- Đất làm muối (LMU): 1.053,26 ha, tập trung tại xã Bảo Thạnh (763,79 ha) và Bảo Thuận (209,62 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 20,23 ha (tại xã An Thủy).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 17,32 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 8.112,36 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.210,72 ha (trong đó đất giao thông là 1.325,92 ha, đất thủy lợi là 1.538,34 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 3.194,02 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.339,21 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 79,14 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Ba Tri).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 68,22 ha (phân bổ tại xã An Hòa Tây 42,58 ha, An Đức 21,88 ha, Thị trấn Ba Tri 3,76 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 51,20 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 49,77 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 33,84 ha; Đất an ninh (CAN): 36,00 ha.
Lưu ý đặc biệt về phân bổ đất đai: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở tại nông thôn, kế hoạch cho phép kết hợp linh hoạt dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện, xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm nhưng phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng và đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của người dân cũng như yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2022 của huyện Ba Tri được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 388,46 ha. Trong đó:
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi nhiều nhất với 243,31 ha (tập trung tại xã Phú Lễ 56,70 ha, Bảo Thuận 52,68 ha, An Hòa Tây 40,12 ha, An Thủy 39,99 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 67,75 ha (chủ yếu tại xã Bảo Thuận 49,89 ha).
- Đất trồng lúa (LUA): 30,08 ha (trong đó xã Bảo Thạnh 7,65 ha, An Bình Tây 7,04 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 28,77 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 9,14 ha (tại xã An Thủy).
- Đất làm muối (LMU): 6,40 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 3,01 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 84,90 ha. Chiếm phần lớn là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với 69,83 ha (trong đó xã Bảo Thạnh 49,62 ha, Tân Xuân 11,18 ha, Tân Thủy 8,51 ha) và đất phát triển hạ tầng (DHT) với 11,27 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung cốt lõi nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện Ba Tri, cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 310,87 ha. Các loại đất chuyển đổi chủ yếu gồm:
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 223,88 ha (nhiều nhất tại Phú Lễ 56,70 ha, Bảo Thuận 52,68 ha, An Hòa Tây 40,12 ha, An Thủy 39,99 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 28,71 ha.
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 25,98 ha (trong đó xã Bảo Thạnh chuyển đổi 7,65 ha, An Bình Tây chuyển đổi 6,64 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 16,76 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 9,14 ha.
- Đất làm muối (LMU/PNN): 6,40 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 53,43 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 49,72 ha (tập trung chủ yếu tại xã Bảo Thuận với 49,64 ha).
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 3,01 ha (tại xã An Thủy).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 0,70 ha (tại xã Mỹ Thạnh 0,50 ha và xã Tân Mỹ 0,20 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 4,52 ha, thực hiện tại nhiều xã, thị trấn nhằm giải quyết nhu cầu nhà ở của người dân.
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức nắm rõ thông tin.
- Thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp và thống nhất với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm hoặc có vướng mắc phát sinh.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 413/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 02 tháng 3 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN BA TRI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri tại Tờ trình số 234/TTr-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 567/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Bình Tây | Xã An Đức | Xã An Hiệp | Xã An Hòa Tây | Xã An Ngãi Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) ... (27) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | Loại đất |
| 35.555,51 | 1.553,98 | 1.270,15 | 2.943,66 | 1.696,00 | 1.452,24 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.443,15 | 1.295,54 | 894,85 | 1.518,84 | 1.030,48 | 1.048,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.767,53 | 831,66 | 235,90 | 704,92 | 446,01 | 299,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.767,53 | 831,66 | 235,90 | 704,92 | 446,01 | 299,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.447,09 | 179,51 | 87,09 | 34,54 | 279,58 | 59,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.865,08 | 237,21 | 155,52 | 509,56 | 107,89 | 646,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.577,57 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,23 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.695,06 | 44,43 | 416,28 | 258,51 | 197,01 | 43,21 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.053,26 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,32 | 2,73 | 0,06 | 11,31 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.112,36 | 258,44 | 375,31 | 1.424,82 | 665,52 | 403,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 33,84 |
|
|
| 3,06 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 36,00 | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 68,22 |
| 21,88 |
| 42,58 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,20 | 0,73 | 1,69 | 0,28 | 0,16 | 0,05 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,77 | 8,27 |
| 0,28 | 12,06 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,87 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.210,72 | 175,31 | 102,30 | 203,16 | 174,47 | 81,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.325,92 | 93,11 | 33,01 | 89,26 | 35,77 | 71,86 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.538,34 | 66,42 | 57,15 | 96,92 | 123,91 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,83 | 0,01 | 1,47 | 0,25 | 0,19 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,33 | 0,13 | 0,10 | 0,12 | 0,15 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 68,81 | 2,85 | 1,56 | 3,66 | 3,51 | 3,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 29,30 | 0,00 |
| 0,22 | 1,05 | 1,52 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,07 | 0,81 | 0,14 | 0,29 | 0,20 | 0,10 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,03 | 0,01 |
|
| 0,07 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,20 |
|
| 0,32 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,24 |
|
| 5,13 |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,04 | 3,02 | 0,56 | 0,72 | 1,71 | 0,20 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 129,72 | 8,74 | 7,35 | 5,42 | 7,70 | 2,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 22,15 | 0,20 | 0,95 | 0,85 | 0,27 | 1,10 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,02 | 0,09 | 0,13 | 0,05 | 0,03 | 0,09 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,43 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.339,21 | 71,96 | 62,69 | 73,44 | 63,06 | 57,47 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,14 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,46 | 1,07 | 2,05 | 0,28 | 0,16 | 1,27 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,41 |
|
| 0,21 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 21,04 | 0,42 | 1,57 | 2,40 | 1,49 | 0,64 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.194,02 |
| 183,00 | 1.144,73 | 368,45 | 263,39 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại- dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị- thương mại- dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Ngãi Trung | Xã An Phú Trung | Xã An Thủy | Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) ... (27) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | Loại đất |
| 35.555,51 | 1.426,22 | 1.045,04 | 2.236,02 | 2.955,61 | 3.272,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.443,15 | 1.201,06 | 906,40 | 1.844,47 | 2.463,59 | 2.842,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.767,53 | 603,08 | 642,83 |
| 335,51 | 284,23 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.767,53 | 603,08 | 642,83 |
| 335,51 | 284,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.447,09 | 71,95 | 44,90 | 231,50 | 172,39 | 117,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.865,08 | 518,19 | 215,56 | 235,20 | 205,55 | 129,21 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.577,57 |
|
| 233,21 | 556,31 | 629,34 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,23 |
|
| 20,23 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.695,06 | 6,60 | 2,77 | 1.067,57 | 430,05 | 1.472,62 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.053,26 |
|
| 56,70 | 763,79 | 209,62 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,32 | 1,24 | 0,34 | 0,07 |
| 0,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.112,36 | 225,16 | 138,64 | 391,55 | 492,02 | 429,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 33,84 |
|
| 10,38 |
| 18,19 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 36,00 |
|
| 31,40 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 68,22 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,20 | 1,24 | 0,26 | 2,69 | 0,03 | 29,20 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,77 | 0,42 |
| 1,55 | 0,79 | 0,13 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,87 |
|
| 0,68 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.210,72 | 144,81 | 82,42 | 138,97 | 158,86 | 202,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.325,92 | 71,99 | 23,43 | 87,92 | 37,37 | 76,85 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.538,34 | 60,64 | 52,29 | 24,60 | 96,13 | 94,45 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,83 | 0,07 | 0,09 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,33 | 0,29 | 0,15 | 0,13 | 0,24 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 68,81 | 3,24 | 2,86 | 5,65 | 3,60 | 2,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 29,30 | 0,50 | 1,28 | 3,21 | 1,23 | 1,60 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,07 |
|
| 2,19 | 13,85 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,03 | 0,02 | 0,12 | 0,08 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,20 |
|
|
| 0,28 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,24 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,04 | 0,69 | 0,81 | 2,53 | 1,29 | 23,76 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 129,72 | 5,42 | 1,03 | 11,61 | 4,33 | 2,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 22,15 | 1,93 | 0,46 | 1,01 | 0,47 | 0,23 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,02 | 0,17 | 0,25 | 0,40 | 0,34 | 0,93 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,43 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.339,21 | 75,85 | 55,07 | 118,52 | 71,62 | 58,29 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,14 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,46 | 1,91 | 0,47 | 1,16 | 1,10 | 0,16 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,41 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 21,04 | 0,77 | 0,17 | 0,75 | 1,25 | 0,61 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.194,02 |
|
| 85,04 | 258,02 | 119,66 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại- dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị- thương mại- dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Hòa | Xã Mỹ Nhơn | Xã Mỹ Thạnh | Xã Phú Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) ... (27) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | Loại đất |
| 35.555,51 | 1.164,19 | 1.622,07 | 964,66 | 916,23 | 1.047,05 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.443,15 | 978,87 | 1.395,60 | 811,33 | 765,46 | 818,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.767,53 | 655,33 | 816,41 | 611,83 | 508,71 | 559,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.767,53 | 655,33 | 816,41 | 611,83 | 508,71 | 559,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.447,09 | 32,32 | 43,15 | 76,17 | 45,02 | 97,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.865,08 | 288,58 | 534,09 | 116,17 | 205,87 | 80,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.577,57 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,23 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.695,06 | 2,12 | 1,95 | 7,15 | 5,84 | 79,71 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.053,26 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,32 | 0,52 |
|
| 0,02 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.112,36 | 185,31 | 226,48 | 153,32 | 150,77 | 228,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 33,84 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 36,00 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 68,22 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,20 | 0,25 | 0,14 | 0,12 | 0,08 | 1,20 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,77 | 0,77 |
|
| 0,20 | 0,82 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,87 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.210,72 | 135,49 | 171,92 | 111,22 | 106,86 | 178,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.325,92 | 65,63 | 84,42 | 53,60 | 29,70 | 57,70 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.538,34 | 62,10 | 80,41 | 49,51 | 71,37 | 107,55 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,83 |
| 0,12 | 0,52 | 0,03 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,33 | 0,19 | 0,10 | 0,11 | 0,13 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 68,81 | 1,29 | 1,99 | 1,56 | 2,52 | 2,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 29,30 | 2,48 |
| 0,80 | 0,61 | 1,02 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,07 |
|
| 0,11 |
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,03 | 0,01 |
| 0,02 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,20 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,24 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,04 | 0,11 | 0,73 | 0,45 | 0,59 | 0,91 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 129,72 | 3,35 | 3,90 | 4,35 | 1,63 | 8,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 22,15 | 0,32 | 0,23 | 0,20 | 0,28 | 0,32 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,02 | 0,16 | 0,14 | 0,20 | 0,22 | 0,08 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,43 | 0,21 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.339,21 | 46,99 | 53,38 | 41,08 | 41,86 | 46,95 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,14 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,46 | 0,40 | 0,49 | 0,33 | 0,50 | 0,28 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,41 |
| 0,03 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 21,04 | 1,02 | 0,39 | 0,37 | 1,06 | 0,98 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.194,02 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại- dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị- thương mại- dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phước Ngãi | Xã Tân Hưng | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Thủy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) ... (27) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| I | Loại đất |
| 35.555,51 | 1.557,73 | 1.237,55 | 1.309,74 | 1.322,83 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.443,15 | 1.281,21 | 896,28 | 963,53 | 904,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.767,53 | 966,53 |
| 127,57 | 191,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.767,53 | 966,53 |
| 127,57 | 191,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.447,09 | 139,71 |
| 6,03 | 283,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.865,08 | 170,01 | 888,15 | 776,23 | 191,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.577,57 |
|
| 53,10 | 94,43 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,23 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.695,06 | 4,92 | 8,13 |
| 120,81 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.053,26 |
|
|
| 23,15 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,32 | 0,04 |
| 0,59 | 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.112,36 | 276,52 | 341,27 | 346,21 | 417,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 33,84 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 36,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 68,22 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,20 | 0,18 | 0,06 | 10,02 | 0,25 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,77 |
|
| 19,02 | 0,74 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,87 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.210,72 | 167,48 | 31,60 | 146,97 | 99,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.325,92 | 72,67 | 26,09 | 62,51 | 31,14 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.538,34 | 74,07 | 0,11 | 78,99 | 53,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,83 | 0,42 | 0,13 | 0,01 | 0,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,33 | 0,26 | 0,16 | 0,14 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 68,81 | 4,39 | 2,47 | 0,98 | 2,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 29,30 | 1,34 | 0,71 | 2,57 | 1,23 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,07 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,03 | 0,04 | 0,02 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,20 | 0,71 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,24 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,04 | 1,18 | 0,24 | 0,50 | 1,26 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 129,72 | 11,91 | 1,52 | 0,08 | 8,57 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 22,15 | 0,51 | 0,14 | 1,17 | 0,70 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,02 | 0,24 | 0,38 | 0,19 | 0,23 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,43 | 0,08 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.339,21 | 58,47 | 86,18 | 15,73 | 66,97 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,14 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,46 | 1,41 | 0,49 | 1,06 | 0,29 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,41 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 21,04 | 0,38 | 0,28 | 0,06 | 1,22 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.194,02 | 48,29 | 222,28 | 153,16 | 248,69 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại- dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị- thương mại- dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Xuân | TT.Ba Tri | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) ... (27) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| I | Loại đất |
| 35.555,51 | 2.439,49 | 579,96 | 752,99 | 790,06 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.443,15 | 1.963,46 | 359,99 | 609,09 | 649,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.767,53 | 1.119,70 | 149,12 | 244,14 | 432,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.767,53 | 1.119,70 | 149,12 | 244,14 | 432,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.447,09 | 115,86 | 61,38 | 171,65 | 96,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.865,08 | 340,13 | 123,26 | 76,39 | 113,56 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.577,57 | 11,18 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,23 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.695,06 | 376,52 | 26,23 | 116,61 | 6,01 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.053,26 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,32 | 0,06 |
| 0,30 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.112,36 | 476,03 | 219,97 | 143,90 | 140,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 33,84 |
| 2,20 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 36,00 |
| 3,95 |
| 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 68,22 |
| 3,76 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,20 | 0,09 | 1,96 | 0,36 | 0,16 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,77 | 0,15 | 4,58 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,87 |
|
| 0,18 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.210,72 | 301,60 | 105,74 | 97,20 | 92,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.325,92 | 127,19 | 47,22 | 32,97 | 14,50 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.538,34 | 141,38 | 25,89 | 52,08 | 68,71 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,83 |
| 2,54 | 0,10 | 0,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,33 | 9,96 | 2,26 | 0,14 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 68,81 | 3,71 | 7,96 | 2,68 | 1,69 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 29,30 | 1,34 | 3,98 | 2,51 | 0,09 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,07 |
| 0,29 | 0,10 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,04 | 0,17 | 0,04 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,20 | 0,89 | 0,01 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,24 | 0,12 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,04 | 1,53 | 1,81 | 1,08 | 2,38 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 129,72 | 12,72 | 6,12 | 5,09 | 5,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 22,15 | 2,71 | 7,49 | 0,43 | 0,18 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,02 | 0,21 | 0,10 | 0,19 | 0,22 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,43 | 0,50 | 0,64 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.339,21 | 93,60 |
| 44,09 | 35,94 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,14 |
| 79,14 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,46 | 1,83 | 4,08 | 0,36 | 0,31 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,41 |
| 0,15 | 0,02 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 21,04 | 1,33 | 0,82 | 1,51 | 1,55 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.194,02 | 76,71 | 12,86 |
| 9,75 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại- dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị- thương mại- dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở tại nông thôn: Tại các xã trên địa bàn huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở tại nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã An Bình Tây | Xã An Đức | Xã An Hiệp | Xã An Hòa Tây | Xã An Ngãi Tây |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (27) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 388,46 | 9,27 | 24,62 | 4,56 | 42,36 | 0,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30,08 | 7,04 | 0,30 | 3,31 | 0,55 | 0,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 30,08 | 7,04 | 0,30 | 3,31 | 0,55 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 67,75 | 1,61 | 1,39 | 0,54 | 1,01 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 28,77 | 0,59 | 1,47 | 0,05 | 0,68 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,14 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,01 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 243,31 | 0,03 | 21,46 | 0,66 | 40,12 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 6,40 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 84,90 | 0,85 | 0,49 | 0,18 | 2,27 | 0,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
| 0,07 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,03 |
|
|
| 0,08 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 11,27 | 0,84 | 0,36 | 0,06 | 2,00 | 0,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,68 | 0,04 |
|
| 0,60 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 5,58 | 0,02 | 0,32 | 0,01 | 1,40 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,21 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,08 | 0,08 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,34 | 0,67 |
| 0,03 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,03 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
| 0,03 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,18 | 0,03 | 0,01 | 0,02 |
| 0,11 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,69 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,59 |
|
|
| 0,19 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 69,83 |
|
| 0,12 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã An Ngãi Trung | Xã An Phú Trung | Xã An Thủy | Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (27) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 388,46 | 5,14 | 1,14 | 71,05 | 34,36 | 102,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30,08 | 3,67 | 1,09 |
| 7,65 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 30,08 | 3,67 | 1,09 |
| 7,65 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 67,75 | 0,01 |
| 4,67 | 2,07 | 49,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 28,77 | 1,46 | 0,05 | 10,24 | 0,61 | 0,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,14 |
|
| 9,14 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,01 |
|
| 3,01 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 243,31 |
|
| 39,99 | 21,63 | 52,68 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 6,40 |
|
| 4,00 | 2,40 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 84,90 | 0,17 |
| 3,07 | 50,64 | 0,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,16 |
|
| 0,16 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,03 |
|
| 0,12 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 11,27 | 0,16 |
| 2,43 | 1,01 | 0,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,68 | 0,05 |
| 0,72 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 5,58 | 0,11 |
| 1,69 | 1,00 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,21 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,08 |
|
|
| 0,01 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,34 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,03 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
|
| 0,02 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,18 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
|
|
| 0,01 |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,69 |
|
| 0,36 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,59 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 69,83 |
|
|
| 49,62 | 0,26 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Hòa | Xã Mỹ Nhơn | Xã Mỹ Thạnh | Xã Phú Lễ |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (27) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 388,46 | 1,79 | 0,13 | 1,63 | 1,24 | 58,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30,08 | 0,29 | 0,05 | 0,10 | 0,78 | 0,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 30,08 | 0,29 | 0,05 | 0,10 | 0,78 | 0,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 67,75 | 0,49 | 0,08 |
| 0,13 | 0,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 28,77 | 1,01 |
| 1,53 | 0,18 | 1,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,14 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,01 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 243,31 |
|
|
| 0,15 | 56,70 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 6,40 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 84,90 | 1,57 |
| 0,11 | 0,00 | 0,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,03 |
|
|
|
| 0,50 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 11,27 | 1,56 |
| 0,11 | 0,00 | 0,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,68 | 0,18 |
|
| 0,00 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 5,58 | 0,01 |
| 0,11 |
| 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,21 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,08 | 1,37 |
|
|
| 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,34 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,03 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
|
|
|
| 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,18 |
|
|
|
| 0,01 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,69 | 0,01 |
|
|
| 0,07 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,59 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 69,83 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Phước Ngãi | Xã Tân Hưng | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Thủy |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (27) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 388,46 | 3,02 | 0,36 | 1,83 | 0,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30,08 | 0,11 |
| 0,25 | 0,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 30,08 | 0,11 |
| 0,25 | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 67,75 | 0,45 |
| 0,20 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 28,77 | 2,46 | 0,36 | 1,38 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,14 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,01 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 243,31 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 6,40 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 84,90 | 0,21 |
| 0,02 | 8,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,16 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,03 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 11,27 | 0,07 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,68 | 0,03 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 5,58 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,21 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,08 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,34 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,03 | 0,01 |
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 | 0,03 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,18 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,69 | 0,07 |
|
| 0,01 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,11 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,59 | 0,07 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 69,83 |
|
| 0,02 | 8,51 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Tân Xuân | TT.Ba Tri | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh Hòa |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (27) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 388,46 | 3,58 | 16,14 | 3,37 | 1,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 30,08 | 0,11 | 3,07 | 1,07 | 0,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 30,08 | 0,11 | 3,07 | 1,07 | 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 67,75 | 0,10 | 3,50 | 0,41 | 0,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 28,77 | 0,78 | 3,17 | 1,10 | 0,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,14 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,01 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 243,31 | 2,59 | 6,40 | 0,79 | 0,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 6,40 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 84,90 | 11,88 | 3,49 | 0,33 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,16 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,03 |
| 0,33 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 11,27 | 0,64 | 1,60 | 0,17 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,68 |
| 0,05 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 5,58 |
| 0,66 | 0,17 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,21 |
| 0,21 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,08 |
| 0,60 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,34 | 0,64 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,03 |
| 0,02 |
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
| 0,06 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,18 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,69 | 0,06 |
| 0,07 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,11 |
| 0,11 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,59 |
| 1,33 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 |
|
| 0,09 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 69,83 | 11,18 | 0,12 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Bình Tây | Xã An Đức | Xã An Hiệp | Xã An Hòa Tây | Xã An Ngãi Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (27) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 310,87 | 8,34 | 24,62 | 1,02 | 42,36 | 0,07 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 25,98 | 6,64 | 0,30 | 0,31 | 0,55 | 0,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 25,98 | 6,64 | 0,30 | 0,31 | 0,55 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,76 | 1,08 | 1,39 |
| 1,01 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,71 | 0,59 | 1,47 | 0,05 | 0,68 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,14 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 223,88 | 0,03 | 21,46 | 0,66 | 40,12 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 6,40 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 53,43 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,70 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 49,72 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 3,01 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,52 | 0,10 | 0,10 | 0,02 |
| 0,11 |
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Ngãi Trung | Xã An Phú Trung | Xã An Thủy | Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (27) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 310,87 | 5,14 | 1,14 | 68,04 | 14,93 | 53,09 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 25,98 | 3,67 | 1,09 |
| 7,65 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 25,98 | 3,67 | 1,09 |
| 7,65 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,76 | 0,01 |
| 4,67 | 2,07 | 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,71 | 1,46 | 0,05 | 10,24 | 0,61 | 0,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,14 |
|
| 9,14 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 223,88 |
|
| 39,99 | 2,20 | 52,68 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 6,40 |
|
| 4,00 | 2,40 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 53,43 |
|
| 3,01 |
| 49,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,70 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 49,72 |
|
|
|
| 49,64 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 3,01 |
|
| 3,01 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,52 | 0,14 |
| 2,14 | 0,01 |
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Hòa | Xã Mỹ Nhơn | Xã Mỹ Thạnh | Xã Phú Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(27) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 310,87 | 1,79 | 0,13 | 1,63 | 0,74 | 58,75 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 25,98 | 0,29 | 0,05 | 0,10 | 0,28 | 0,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 25,98 | 0,29 | 0,05 | 0,10 | 0,28 | 0,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,76 | 0,49 | 0,08 |
| 0,13 | 0,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,71 | 1,01 |
| 1,53 | 0,18 | 1,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,14 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 223,88 |
|
|
| 0,15 | 56,70 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 6,40 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 53,43 |
|
|
| 0,50 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,70 |
|
|
| 0,50 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 49,72 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 3,01 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,52 | 0,22 |
| 0,11 | 0,00 |
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phước Ngãi | Xã Tân Hưng | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Thủy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (27) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 310,87 | 2,96 | 0,36 | 1,43 | 0,15 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 25,98 | 0,11 |
| 0,05 | 0,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 25,98 | 0,77 |
| 0,05 | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,76 | 0,45 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,71 | 2,40 | 0,36 | 1,38 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,14 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 223,88 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 6,40 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 53,43 |
|
| 0,20 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,70 |
|
| 0,20 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 49,72 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 3,01 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,52 | 0,06 |
| 0,02 |
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Xuân | TT.Ba Tri | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (27) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 310,87 | 3,58 | 16,14 | 3,37 | 1,09 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 25,98 | 0,11 | 3,07 | 1,07 | 0,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 25,98 | 0,11 | 3,07 | 1,07 | 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,76 | 0,10 | 3,50 | 0,41 | 0,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,71 | 0,78 | 3,17 | 1,10 | 0,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,14 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 223,88 | 2,59 | 6,40 | 0,79 | 0,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 6,40 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 53,43 |
|
|
| 0,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,70 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 49,72 |
|
|
| 0,08 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 3,01 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,52 | 0,64 | 0,84 |
|
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ba Tri, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 495/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- 11Quyết định 461/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- 12Quyết định 517/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
Quyết định 413/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 413/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/03/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
