Giới thiệu chung về Quyết định 173/QĐ-UBND
Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, phân bổ quỹ đất, xác định lộ trình thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trong năm 2022. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022 (Điều 1)
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Châu Thành phân bổ chi tiết diện tích cho các nhóm đất chính trên địa bàn toàn huyện và các đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích phân bổ là 16.007,02 ha. Trong đó, chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 15.760,40 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 192,30 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 41,29 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 13,03 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 6.481,75 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 3.662,14 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 1.270,98 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 930,73 ha (trong đó đất giao thông là 548,61 ha, đất thủy lợi là 198,62 ha); đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 279,27 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 127,53 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 85,19 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 77,36 ha.
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
Lưu ý về cơ chế quản lý đất đai linh hoạt: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn, Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép kết hợp bố trí dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện. Vị trí các loại đất này được điều chỉnh linh hoạt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất thực tế của người dân và doanh nghiệp, thúc đẩy phát triển kinh tế địa phương nhưng phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng.
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của huyện Châu Thành được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 269,83 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 254,49 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 14,30 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 0,90 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,14 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 39,61 ha. Trong đó, đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 30,72 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 3,64 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 2,29 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 1,56 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 0,87 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) chiếm 0,52 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt như sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 254,59 ha. Trong đó, phần lớn là chuyển từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) với 250,88 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 2,67 ha; đất nông nghiệp khác (NKH/PNN) là 0,90 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 0,14 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 67,46 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) theo hồ sơ địa chính nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,71 ha, chủ yếu tập trung tại thị trấn Châu Thành (2,68 ha) và xã Hữu Định (0,03 ha).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng (Điều 2 & Điều 3)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan và cá nhân liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Châu Thành, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 173/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 24 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN CHÂU THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành tại Tờ trình số 471/TTr-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 311/TTr-STNMT ngày 24 tháng 01 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | An Hiệp | An Hóa | An Khánh | An Phước | Giao Long |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.007,02 | 427,46 | 296,09 | 894,55 | 380,85 | 665,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,29 | 0,07 | 0,40 |
| 1,33 | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.760,40 | 425,34 | 295,60 | 894,43 | 377,08 | 662,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 192,30 | 2,04 | 0,08 | 0,12 | 2,44 | 1,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,03 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.481,75 | 300,63 | 101,73 | 298,22 | 263,87 | 455,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,66 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
|
|
| 0,49 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 279,27 | 66,62 |
|
| 161,71 | 50,93 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 127,53 | 1,50 | 0,05 | 11,80 | 4,20 | 7,64 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 77,36 | 4,71 | 3,86 | 2,81 | 2,79 | 12,10 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 930,73 | 50,10 | 22,06 | 52,76 | 24,76 | 55,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 548,61 | 21,17 | 8,12 | 33,20 | 20,82 | 40,75 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 198,62 | 17,13 | 5,99 | 13,79 | 1,47 | 8,83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,76 | 0,38 | 0,10 | 0,03 | 0,19 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,50 | 0,10 | 0,17 | 0,13 | 0,10 | 0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,07 | 3,75 | 4,42 | 1,97 | 1,52 | 1,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,96 |
| 0,82 | 0,21 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,56 | 0,50 | 0,02 | 0,39 |
| 0,88 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,38 | 0,02 | 0,05 | 0,04 | 0,11 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,50 | 0,22 |
|
|
| 0,23 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 57,22 | 3,43 | 1,29 | 1,74 | 0,31 | 2,16 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,04 | 3,14 | 0,85 | 0,85 | 0,24 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,43 | 0,25 | 0,22 | 0,41 |
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,16 | 0,28 | 0,16 |
| 0,03 | 0,25 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,93 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.270,98 | 51,03 | 26,66 | 68,56 | 42,44 | 60,00 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,19 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,85 | 0,43 | 0,25 | 0,98 | 0,50 | 0,54 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,54 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 18,14 | 0,36 |
| 0,03 | 0,16 | 1,71 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.662,14 | 125,59 | 48,67 | 161,27 | 26,79 | 267,32 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Hữu Định | Phú An Hòa | Phú Đức | Phú Túc | Phước Thạnh |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.007,02 | 1.056,96 | 461,99 | 918,59 | 1.076,73 | 769,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,29 |
| 12,85 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.760,40 | 1.056,96 | 447,60 | 906,12 | 985,03 | 768,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 192,30 |
| 1,40 | 12,47 | 91,69 | 0,15 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,03 |
| 0,13 |
|
| 1,26 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.481,75 | 252,24 | 104,41 | 554,87 | 497,18 | 155,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,66 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 279,27 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 127,53 | 7,01 | 3,52 | 0,27 | 19,85 | 2,66 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 77,36 | 12,24 | 4,57 | 0,93 | 0,49 | 3,82 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 930,73 | 96,34 | 24,26 | 47,42 | 67,44 | 25,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 548,61 | 47,40 | 16,10 | 34,86 | 38,05 | 21,40 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 198,62 | 27,68 | 3,33 | 8,08 | 20,10 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,76 | 0,03 |
| 0,04 | 0,34 | 0,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,50 | 3,37 | 0,19 | 0,14 | 0,05 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,07 | 0,95 | 2,93 | 1,16 | 4,29 | 1,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,96 |
|
| 0,93 | 0,96 | 1,25 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,56 | 0,65 | 0,07 |
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,38 | 0,30 | 0,13 | 0,02 | 0,06 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,50 | 4,03 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 57,22 | 0,65 | 0,28 | 1,26 | 1,42 | 0,32 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,04 | 11,19 | 1,23 | 0,92 | 1,69 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,43 | 0,09 |
| 0,03 | 0,48 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,16 | 0,64 |
| 0,33 | 0,10 | 0,13 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,93 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.270,98 | 97,00 | 51,80 | 61,00 | 76,34 | 47,77 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,19 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,85 | 1,33 | 0,24 | 0,81 | 0,62 | 0,29 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,54 | 2,01 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 18,14 | 0,36 | 0,37 | 0,28 | 0,21 | 0,39 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.662,14 | 35,31 | 19,65 | 443,84 | 331,67 | 75,40 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,46 |
|
|
| 0,46 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Quới Sơn | Quới Thành | Sơn Hòa | Tam Phước | Tân Phú |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.007,02 | 1.023,76 | 551,53 | 408,78 | 944,86 | 1.629,82 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,29 | 3,49 | 0,03 | 8,53 | 7,30 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.760,40 | 1.020,27 | 551,45 | 399,76 | 927,37 | 1.609,82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 192,30 |
| 0,06 | 0,44 | 0,05 | 20,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,03 |
|
| 0,05 | 10,14 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.481,75 | 490,85 | 114,15 | 172,24 | 177,33 | 809,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,66 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 279,27 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 127,53 | 9,40 | 0,05 | 0,39 | 5,33 | 0,65 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 77,36 | 3,07 | 4,77 | 0,26 | 2,88 | 0,81 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 930,73 | 47,83 | 19,53 | 17,42 | 60,82 | 70,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 548,61 | 35,03 | 14,35 | 9,96 | 36,98 | 45,38 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 198,62 | 0,10 | 0,13 | 2,98 | 15,76 | 12,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,76 | 0,23 |
|
|
| 0,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,50 | 0,11 | 0,14 | 0,09 | 0,17 | 0,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,07 | 2,42 | 0,42 | 0,63 | 2,76 | 3,82 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,96 |
| 0,37 |
|
| 0,55 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,56 | 0,16 |
| 0,07 | 0,49 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,38 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,50 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 57,22 | 7,27 | 1,85 | 0,70 | 2,37 | 5,44 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,04 | 1,89 | 2,06 | 2,92 | 2,10 | 1,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,43 | 0,61 | 0,19 | 0,05 | 0,17 | 0,68 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,16 | 0,30 |
|
| 0,11 | 0,37 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,93 | 1,91 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.270,98 | 107,12 | 41,69 | 42,06 | 78,58 | 90,29 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,19 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,85 | 0,35 | 0,14 | 0,15 | 0,43 | 0,15 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,54 |
|
|
| 1,46 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 18,14 | 2,44 | 0,44 | 0,75 | 1,18 | 4,05 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.662,14 | 318,42 | 47,52 | 111,21 | 26,54 | 642,51 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Tân Thạch | Thành Triệu | Tiên Long | Tiên Thủy | Tường Đa | TT. Châu Thành |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.007,02 | 574,12 | 753,62 | 894,79 | 1.280,21 | 837,13 | 160,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,29 |
| 0,02 | 0,02 | 0,06 | 5,12 | 1,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.760,40 | 573,76 | 753,41 | 846,26 | 1.269,81 | 831,37 | 158,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 192,30 | 0,36 | 0,12 | 48,50 | 10,34 | 0,54 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,03 |
| 0,07 |
|
| 0,09 | 1,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.481,75 | 401,64 | 139,24 | 385,82 | 542,31 | 113,85 | 150,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,66 |
|
|
|
|
| 0,66 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
|
|
|
|
| 2,32 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 279,27 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 127,53 | 42,79 | 6,11 | 0,10 | 0,09 |
| 4,13 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 77,36 | 5,45 | 0,73 | 0,88 | 1,20 | 0,20 | 8,79 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 930,73 | 34,40 | 49,07 | 25,91 | 82,91 | 29,18 | 27,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 548,61 | 22,81 | 14,29 | 15,82 | 39,75 | 12,96 | 19,41 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 198,62 | 1,75 | 28,42 | 4,75 | 12,71 | 11,43 | 1,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,76 | 0,15 | 0,13 | 0,29 | 0,04 | 0,14 | 1,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,50 | 0,06 | 0,12 | 0,10 | 0,64 | 0,13 | 1,99 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,07 | 2,74 | 1,24 | 0,82 | 5,25 | 2,28 | 1,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,96 | 1,38 |
|
| 1,49 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,56 | 0,02 |
|
|
| 0,02 | 0,29 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,38 |
| 0,03 | 0,01 | 0,07 | 0,05 | 0,30 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,50 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 57,22 | 3,46 | 1,60 | 3,13 | 17,75 | 0,56 | 0,24 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,04 | 1,47 | 2,92 | 0,99 | 4,52 | 0,86 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,43 | 0,54 | 0,27 |
| 0,69 | 0,75 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,16 | 0,38 | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,93 |
|
|
|
|
| 1,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.270,98 | 76,74 | 47,58 | 56,58 | 96,86 | 50,87 | 0,02 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,19 |
|
|
|
|
| 85,19 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,85 | 0,49 | 0,40 | 0,18 | 0,61 | 0,40 | 7,57 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,54 |
|
|
|
|
| 0,06 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 18,14 | 0,32 | 0,40 | 2,13 | 1,88 | 0,54 | 0,14 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.662,14 | 241,07 | 34,89 | 300,04 | 358,76 | 32,67 | 12,99 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Trong đó:
Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Đất ở nông thôn: Tại các xã trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | An Hiệp | An Hóa | An Khánh | An Phước | Giao Long |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 269,83 | 4,38 | 2,22 | 19,63 | 14,66 | 25,82 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,30 | 0,01 | 0,04 |
| 0,60 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 254,49 | 4,37 | 2,18 | 19,63 | 14,06 | 25,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,90 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,61 | 0,86 |
| 0,50 |
| 0,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,56 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,87 | 0,30 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,64 | 0,56 |
| 0,19 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,45 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,98 |
|
| 0,19 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,19 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,36 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,43 | 0,56 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,21 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,29 |
|
| 0,09 |
| 0,36 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,52 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 30,72 |
|
| 0,22 |
| 0,31 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Hữu Định | Phú An Hòa | Phú Đức | Phú Túc | Phước Thạnh |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 269,83 | 14,08 | 9,83 | 11,64 | 15,69 | 4,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,30 |
| 1,23 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 254,49 | 14,04 | 8,60 | 11,64 | 15,59 | 4,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,14 | 0,04 |
|
| 0,10 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,90 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,61 | 0,03 | 0,16 | 2,24 | 0,66 | 0,07 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,56 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,87 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,64 | 0,03 |
| 0,09 |
| 0,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,45 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,98 |
|
| 0,06 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,19 |
|
|
|
| 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,36 |
|
| 0,02 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,43 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,21 | 0,03 |
| 0,01 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,29 |
|
| 0,91 | 0,09 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,52 |
| 0,16 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 30,72 |
|
| 1,23 | 0,57 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Quới Sơn | Quới Thành | Sơn Hòa | Tam Phước | Tân Phú |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 269,83 | 11,74 | 6,73 | 4,28 | 28,97 | 16,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,30 | 1,50 |
| 1,35 | 7,63 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 254,49 | 10,24 | 6,73 | 2,93 | 20,44 | 16,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,90 |
|
|
| 0,90 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,61 |
|
|
| 0,68 | 1,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,56 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,87 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,64 |
|
|
| 0,51 | 0,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,45 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,98 |
|
|
| 0,44 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,19 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,36 |
|
|
| 0,07 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,43 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,21 |
|
|
|
| 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,29 |
|
|
| 0,10 | 0,72 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,52 |
|
|
| 0,04 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 30,72 |
|
|
| 0,03 | 0,64 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Tân Thạch | Thành Triệu | Tiên Long | Tiên Thủy | Tường Đa | TT. Châu Thành |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 269,83 | 3,09 | 7,02 | 14,09 | 4,19 | 5,40 | 45,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,30 |
|
|
|
| 0,45 | 1,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 254,49 | 3,09 | 7,02 | 14,09 | 4,19 | 4,95 | 43,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,61 | 27,51 | 0,10 |
| 0,32 | 1,43 | 2,68 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,56 |
|
|
|
|
| 1,56 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,87 |
|
|
|
|
| 0,57 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,64 |
| 0,10 |
|
| 1,20 | 0,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,45 |
|
|
|
|
| 0,45 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,98 |
|
|
|
| 0,21 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,19 |
|
|
|
| 0,12 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,36 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,43 |
|
|
|
| 0,87 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,29 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,52 |
|
|
| 0,32 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 30,72 | 27,51 |
|
|
| 0,21 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK. |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | An Hiệp | An Hóa | An Khánh | An Phước | Giao Long |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 254,59 | 4,37 | 2,18 | 19,63 | 14,06 | 25,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,67 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 250,88 | 4,37 | 2,18 | 19,63 | 14,06 | 25,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,90 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất mồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính) | LUA/CLN | 67,46 | 4,19 | 3,10 | 3,42 | 3,96 | 6,68 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,71 |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Hữu Định | Phú An Hòa | Phú Đức | Phú Túc | Phước Thạnh |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 254,59 | 14,08 | 8,60 | 11,64 | 15,69 | 4,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,67 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 250,88 | 14,04 | 8,60 | 11,64 | 15,59 | 4,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,14 | 0,04 |
|
| 0,10 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,90 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính) | LUA/CLN | 67,46 | 5,09 | 4,95 | 2,68 | 3,69 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,71 | 0,03 |
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Quới Sơn | Quới Thành | Sơn Hòa | Tam Phước | Tân Phú |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 254,59 | 10,24 | 6,73 | 2,93 | 23,57 | 16,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,67 |
|
|
| 2,23 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 250,88 | 10,24 | 6,73 | 2,93 | 20,44 | 16,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,90 |
|
|
| 0,90 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính) | LUA/CLN | 67,46 | 3,78 | 0,72 | 2,62 | 3,58 | 5,32 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,71 |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Tân Thạch | Thành Triệu | Tiên Long | Tiên Thủy | Tường Đa | TT. Châu Thành |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 254,59 | 3,09 | 7,02 | 10,48 | 4,19 | 4,95 | 44,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,67 |
|
|
|
|
| 0,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 250,88 | 3,09 | 7,02 | 10,48 | 4,19 | 4,95 | 43,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính) | LUA/CLN | 67,46 | 0,95 | 0,78 | 3,38 | 2,50 | 2,87 | 3,20 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,71 |
|
|
|
|
| 2,68 |
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân huyện Châu Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Châu Thành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 412/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
- 11Quyết định 461/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- 12Quyết định 517/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 173/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
