Quyết định số 421/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Nông Sơn. Quyết định này đóng vai trò định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai một cách hiệu quả, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong năm 2024.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam.
- Số hiệu: 421/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.
- Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Nông Sơn
Quyết định phê duyệt chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất của huyện Nông Sơn trong năm 2024, bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phép sử dụng và phân bổ trong năm 2024 trên địa bàn huyện (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất (như đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp) trong năm kế hoạch (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, đúng pháp luật và hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
1. Đối với Ủy ban nhân dân huyện Nông Sơn:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của địa phương theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư hợp pháp để triển khai các dự án; thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Thực hiện rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được duyệt và công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện, từ đó kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về cơ quan quản lý cấp trên.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam:
- Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn chuyên môn và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Nông Sơn, đảm bảo tuân thủ đúng các quy định pháp luật hiện hành.
- Tổng hợp tình hình thực hiện, kịp thời tham mưu và báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vướng mắc, vấn đề phát sinh vượt thẩm quyền trong quá trình thực hiện.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành quyết định
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định 421/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND huyện Nông Sơn cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 421/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 29 tháng 02 năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT- BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 84/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2022; số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023; số 53/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2024; số 54/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 693/QĐ-UBND ngày 06/4/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; số 2774/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh; số 2806/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Nông Sơn tại Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 05/02/2024 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 56/TTr-STNMT ngày 26/02/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Nông Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục I kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục II kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục III kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục IV kèm theo).
1. UBND huyện Nông Sơn chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của địa phương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 được phê duyệt, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương theo quy định;
- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Nông Sơn triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đảm bảo đúng quy định tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND huyện Nông Sơn và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 29/02/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Ninh Phước | Phước Ninh | Quế Lâm | Quế Lộc | Trung Phước | Sơn Viên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 47.163,64 | 6.160,53 | 14.146,68 | 15.602,65 | 3.484,10 | 4.923,64 | 2.846,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 44.092,53 | 5.810,10 | 13.115,98 | 15.228,34 | 3.255,52 | 3.995,88 | 2.686,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.256,72 | 237,40 | 127,46 | 64,38 | 351,72 | 272,67 | 203,09 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 728,39 | 126,47 | 72,73 | 62,34 | 220,50 | 136,54 | 109,81 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 528,33 | 110,93 | 54,73 | 2,04 | 131,22 | 136,13 | 93,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 918,79 | 164,72 | 161,81 | 219,81 | 86,64 | 212,44 | 73,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.065,07 | 260,09 | 294,53 | 1.073,43 | 141,51 | 202,31 | 93,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.295,94 | 2.454,13 | 2.473,24 | 1.169,22 | 1.008,88 | 684,67 | 1.505,80 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 19.112,72 |
| 8.298,14 | 10.814,58 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.433,43 | 2.689,55 | 1.760,80 | 1.886,53 | 1.666,51 | 2.619,02 | 811,02 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.693,68 | 376,45 | 481,02 | 515,85 | 127,43 | 137,83 | 55,10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,80 | 4,15 |
| 0,39 | 0,26 | 4,77 | 0,23 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.769,01 | 312,89 | 986,81 | 268,01 | 227,54 | 816,52 | 157,24 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 167,44 | 30,70 |
|
|
| 136,74 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,65 |
| 0,10 | 0,10 |
| 1,45 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,45 |
|
|
|
| 8,45 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,78 |
|
|
|
| 5,65 | 0,13 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,50 |
|
| 0,52 |
| 6,98 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 113,09 |
| 62,18 |
|
| 50,91 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.219,40 | 88,18 | 706,55 | 66,19 | 80,32 | 219,53 | 58,63 |
|
| Đất giao thông | DGT | 349,97 | 51,27 | 48,41 | 47,75 | 48,00 | 124,77 | 29,77 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 39,99 | 2,63 | 0,80 | 0,32 | 5,92 | 17,58 | 12,74 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,91 |
|
|
| 0,19 | 1,72 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,78 | 0,24 | 0,20 | 0,26 | 0,14 | 0,82 | 0,12 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 13,24 | 2,54 | 2,18 | 1,18 | 2,19 | 3,92 | 1,23 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 14,55 | 3,13 | 1,95 | 0,88 | 1,39 | 6,21 | 0,99 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 688,70 | 17,54 | 639,33 | 7,33 | 0,03 | 24,41 | 0,06 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,45 | 0,09 | 0,03 |
| 0,05 | 0,23 | 0,05 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,57 |
|
|
|
| 3,57 |
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,34 | 0,36 |
|
| 0,17 | 0,74 | 0,07 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 100,02 | 10,33 | 13,40 | 8,27 | 22,09 | 32,33 | 13,60 |
|
| Đất chợ | DCH | 3,88 | 0,05 | 0,25 | 0,20 | 0,15 | 3,23 |
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,90 | 0,54 | 0,67 | 0,30 | 0,51 | 1,21 | 0,67 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,85 |
| 0,01 |
|
| 1,84 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 240,19 | 55,43 | 27,37 | 27,34 | 93,24 |
| 36,81 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91,83 |
|
|
|
| 91,83 |
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,46 | 1,29 | 0,87 | 0,56 | 0,47 | 2,90 | 0,37 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,64 | 0,09 |
| 0,02 | 0,09 | 1,37 | 0,07 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,05 | 0,08 | 0,49 | 0,23 | 0,71 | 1,22 | 0,32 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 759,13 | 133,76 | 176,06 | 170,76 | 36,54 | 225,05 | 16,96 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 137,65 | 2,82 | 12,51 | 1,99 | 15,66 | 61,39 | 43,28 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 302,10 | 37,54 | 43,89 | 106,30 | 1,04 | 111,24 | 2,09 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT | 4.923,64 |
|
|
|
| 4.923,64 |
|
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 2.793,46 | 386,56 | 367,26 | 1.135,77 | 362,01 | 338,85 | 203,01 |
| 3 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 39.842,09 | 5.143,68 | 12.532,18 | 13.870,33 | 2.675,39 | 3.303,69 | 2.316,82 |
| 4 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 19.112,72 |
| 8.298,14 | 10.814,58 |
|
|
|
| 5 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 8,45 |
|
|
|
| 8,45 |
|
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 5,78 |
|
|
|
| 5,65 | 0,13 |
| 7 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 240,19 | 55,43 | 27,37 | 27,34 | 93,24 |
| 36,81 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 29/02/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Ninh Phước | Phước Ninh | Quế Lâm | Quế Lộc | Trung Phước | Sơn Viên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng |
| 114,76 | 16,03 | 21,03 | 0,21 | 3,91 | 73,53 | 0,05 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 70,96 | 15,50 | 0,53 | 0,21 | 3,15 | 51,53 | 0,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16,47 | 4,04 |
|
| 0,43 | 11,98 | 0,02 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5,52 | 0,04 |
|
| 0,43 | 5,05 |
|
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 10,95 | 4,00 |
|
|
| 6,93 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,01 | 1,49 | 0,53 | 0,01 | 0,02 | 1,94 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,35 | 1,27 |
| 0,20 | 0,40 | 5,48 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,30 |
|
|
|
| 3,30 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 39,67 | 8,70 |
|
| 2,30 | 28,67 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,16 |
|
|
|
| 0,16 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 43,47 | 0,53 | 20,50 |
| 0,76 | 21,67 | 0,01 |
| 2.1 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 28,37 |
| 20,07 |
|
| 8,30 |
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,19 | 0,10 | 0,33 |
| 0,71 | 9,04 | 0,01 |
|
| Đất giao thông | DGT | 5,67 | 0,10 |
|
| 0,71 | 4,85 | 0,01 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,62 |
|
|
|
| 2,62 |
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,90 |
| 0,33 |
|
| 1,57 |
|
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,11 |
|
|
|
| 0,11 |
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,48 | 0,43 |
|
| 0,05 |
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,35 |
|
|
|
| 2,35 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,95 |
| 0,10 |
|
| 1,85 |
|
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,33 |
|
|
|
| 0,33 |
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 29/02/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Ninh Phước | Phước Ninh | Quế Lâm | Quế Lộc | Trung Phước | Sơn Viên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 70,40 | 16,22 | 0,72 | 0,22 | 3,72 | 48,49 | 1,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 12,65 | 4,04 |
|
| 0,56 | 8,03 | 0,02 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,57 | 0,04 |
|
| 0,43 | 1,10 |
|
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK/PNN | 11,08 | 4,00 |
|
| 0,13 | 6,93 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 4,79 | 1,96 | 0,66 | 0,01 | 0,12 | 2,02 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,82 | 1,52 |
| 0,21 | 0,73 | 4,66 | 0,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,30 |
|
|
|
| 3,30 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 41,68 | 8,70 | 0,06 |
| 2,31 | 30,32 | 0,29 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,16 |
|
|
|
| 0,16 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA HUYỆN NÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 29/02/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Ninh Phước | Phước Ninh | Quế Lâm | Quế Lộc | Trung Phước | Sơn Viên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng cộng |
| 0,62 |
| 0,05 |
|
| 0,55 | 0,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,62 |
| 0,05 |
|
| 0,55 | 0,02 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,25 |
|
|
|
| 0,25 |
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,07 |
| 0,05 |
|
|
| 0,02 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,22 |
|
|
|
| 0,22 |
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 84/NQ-HĐND năm 2021 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2022 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 10Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 11Nghị quyết 67/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 12Quyết định 693/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 13Quyết định 330/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 14Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2023 danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 15Quyết định 2774/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 16Quyết định 321/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
- 17Quyết định 345/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 421/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 421/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/02/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Lê Trí Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/02/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
