Quyết định số 4003/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội nhằm điều chỉnh và bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tại địa bàn quận Hà Đông. Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung các nội dung đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 01/8/2022, nhằm đảm bảo quỹ đất được phân bổ hợp lý, phục vụ phát triển hạ tầng và các dự án dân sinh cấp thiết trên địa bàn quận.
- Bổ sung danh mục dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Quyết định bổ sung thêm 01 dự án vào kế hoạch sử dụng đất của quận Hà Đông nhằm đáp ứng nhu cầu an sinh xã hội tại địa phương:
- Tên dự án bổ sung: Dự án Cải tạo, chỉnh trang hoàn thiện nghĩa trang tổ dân phố 9 phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông.
- Diện tích quy hoạch thực hiện dự án: 1,262 ha.
- Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022
Cơ cấu và diện tích các loại đất trên địa bàn quận Hà Đông sau khi điều chỉnh được xác định cụ thể như sau:
- Tổng diện tích tự nhiên: Toàn quận Hà Đông có tổng diện tích tự nhiên là 4964,23 ha (chiếm tỷ lệ 100%).
- Đất nông nghiệp (Mã đất: NNP): Tổng diện tích là 1201,52 ha, chiếm tỷ lệ 24,20% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, đất trồng lúa (Mã đất: LUA) chiếm 646,4584 ha (tương đương 53,80% diện tích đất nông nghiệp); riêng đất chuyên trồng lúa nước (Mã đất: LUC) chiếm 645,5684 ha (tương đương 53,73% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất phi nông nghiệp (Mã đất: PNN): Tổng diện tích là 3736,12 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 75,26% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (Mã đất: DHT) chiếm diện tích 1411,442 ha (tương đương 37,78% diện tích đất phi nông nghiệp). Trong nhóm đất phát triển hạ tầng, đất giao thông (Mã đất: DGT) chiếm 1023,07 ha (tương đương 72,48% diện tích đất hạ tầng) và đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (Mã đất: NTD) chiếm 68,705 ha (tương đương 4,87% diện tích đất hạ tầng).
- Đất chưa sử dụng (Mã đất: CSD): Diện tích còn lại là 26,44 ha, chiếm tỷ lệ rất nhỏ khoảng 0,53% tổng diện tích tự nhiên.
- Kế hoạch thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2022
Để thực hiện các dự án bổ sung, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất được quy định rõ ràng:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (Mã loại đất: NNP/PNN) là 16,1316 ha.
- Diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (Mã loại đất: LUA/PNN) là 16,1316 ha.
- Trong đó, diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp (Mã loại đất: LUC/PNN) là 16,1316 ha.
- Điều chỉnh tổng số lượng dự án và diện tích thực hiện
Quyết định tiến hành điều chỉnh số lượng dự án và tổng diện tích đất thực hiện đã được ghi nhận tại khoản 6 Điều 1 Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố:
- Tổng số lượng dự án sau điều chỉnh: 58 dự án.
- Tổng diện tích đất thực hiện các dự án sau điều chỉnh: 217,782 ha.
- Hiệu lực của các nội dung khác: Các nội dung khác không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 và Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố vẫn tiếp tục giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định cụ thể về thời gian phát sinh hiệu lực và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ các nội dung được phê duyệt tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4003/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 QUẬN HÀ ĐÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7867/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 18/10/2022;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022, Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 như sau:
1. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông 01 dự án: Dự án Cải tạo, chỉnh trang hoàn thiện nghĩa trang tổ dân phố 9 phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, diện tích: 1,262ha.
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022, cụ thể:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã đất | Diện Tích | Cơ cấu |
| năm 2022 | (%) | |||
| (ha) |
| |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Tổng diện tích tự nhiên |
| 4964.23 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1201.52 | 24.20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 646.4584 | 53.80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 645.5684 | 53.73 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3736.12 | 75.26 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1411.442 | 37.78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1023.07 | 72.48 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 68.705 | 4.87 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 26.44 | 0.53 |
b. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất bổ sung năm 2022
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 16.1316 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 16.1316 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 16.1316 |
3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại khoản 6 Điều 1 Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố thành: 58 dự án với tổng diện tích 217,782ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 14/01/2022, Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 3587/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 3602/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 3615/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 4Quyết định 4002/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 5Quyết định 4011/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 6Quyết định 4022/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 3587/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 3602/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 3615/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 11Quyết định 4002/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 12Quyết định 4011/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 4022/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Quyết định 4003/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 4003/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/10/2022
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/10/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
