Quyết định 389/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Trà My. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Bắc Trà My trong năm 2024, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định:
- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Trà My
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho huyện Bắc Trà My trong năm 2024, bao gồm bốn nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích từng loại đất được phép sử dụng và phân bổ trong năm 2024 trên địa bàn huyện (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các khu vực đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các trường hợp và diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng, đáp ứng nhu cầu sản xuất, kinh doanh và xây dựng cơ sở hạ tầng (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp nhằm tránh lãng phí tài nguyên (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Bắc Trà My
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Bắc Trà My được giao các nhiệm vụ cụ thể:
- Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Triển khai thực hiện dự án: Chủ động huy động các nguồn lực hợp pháp để đầu tư cho các dự án; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra sát sao tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn quản lý.
- Rà soát và điều chỉnh dự án treo: Tiến hành rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt và công bố công khai liên tiếp trong 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định.
- Báo cáo định kỳ: Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về cơ quan có thẩm quyền để theo dõi, tổng hợp.
- Trách nhiệm giám sát của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam đóng vai trò là cơ quan chuyên môn chịu trách nhiệm:
- Theo dõi, hướng dẫn và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Bắc Trà My, đảm bảo tuân thủ đúng các quy định pháp luật hiện hành.
- Tổng hợp tình hình thực hiện, chủ động tham mưu và báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết kịp thời các vướng mắc, vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện.
- Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 389/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 23 tháng 02 năm 2024 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN BẮC TRÀ MY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 và số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 53/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2024; số 54/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024; số 01/NQ-HĐND ngày 23/01/2024 về bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My và thị xã Điện Bàn;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 891/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; số 2774/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh; số 2806/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh; số 267/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện, thị xã: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Điện Bàn.
Xét đề nghị của UBND huyện Bắc Trà My tại Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 24/01/2024 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 53/TTr-STNMT ngày 21/02/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Trà My với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).
1. UBND huyện Bắc Trà My chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng quy định;
- Huy động các nguồn lực để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn địa phương theo quy định;
- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Bắc Trà My triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN BẮC TRÀ MY
(Kèm theo Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| TT Trà My | Xã Trà Bui | Xã Trà Đốc | Xã Trà Đông | Xã Trà Dương | Xã Trà Giác | Xã Trà Giang | Xã Trà Giáp | Xã Trà Ka | Xã Trà Kót | Xã Trà Nú | Xã Trà Sơn | Xã Trà Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Tổng diện tích tự nhiên |
| 84.699,37 | 2.012,63 | 17.904,74 | 5.456,28 | 2.919,95 | 3.267,83 | 15.329,40 | 3.359,56 | 6.715,15 | 5.440,34 | 9.117,56 | 5.776,76 | 4.420,06 | 2.979,12 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 79.239,57 | 1.829,56 | 16.178,46 | 4.673,66 | 2.729,04 | 3.103,85 | 14.533,65 | 3.205,11 | 6.501,35 | 5.202,63 | 8.925,84 | 5.565,02 | 4.139,24 | 2.652,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.524,43 | 65,67 | 94,71 | 67,93 | 210,27 | 158,32 | 79,35 | 104,86 | 81,98 | 202,39 | 87,16 | 100,75 | 168,99 | 102,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 1.094,14 | 65,67 | 40,73 | 65,04 | 187,71 | 152,62 | 14,90 | 98,56 | 63,88 | 11,41 | 46,00 | 81,28 | 164,34 | 102,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.276,78 | 8,78 | 163,34 | 9,75 | 202,43 | 78,14 | 36,22 | 59,37 | 97,47 | 403,4 | 100,35 | 16,44 | 48,99 | 52,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.959,67 | 188,19 | 930,39 | 219,07 | 249,52 | 253,07 | 1.261,36 | 118,22 | 871,63 | 899,46 | 521,64 | 793,43 | 233,03 | 420,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 24.390,54 | - | 10.271,24 | 243,77 | - | - | 8.336,96 | 335,23 | 1.305,01 | 824,1 | 1.594,42 | 348,41 | 375,9 | 755,5 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 45.055,25 | 1.566,67 | 4.716,10 | 4.130,53 | 2.066,15 | 2.613,78 | 4.819,52 | 2.584,58 | 4.140,51 | 2.872,22 | 6.621,62 | 4.305,59 | 3.306,33 | 1.311,67 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 27,87 | 0,93 | 2,02 | 2,62 | 0,68 | 0,55 | 0,24 | 2,85 | 4,76 | 1,06 | 0,65 | 0,4 | 6,01 | 5,10 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.281,76 | 180,97 | 1.560,71 | 717,09 | 154,05 | 138,61 | 387,43 | 105,05 | 110,19 | 102,33 | 151,08 | 113,08 | 248,47 | 312,7 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 51,01 | 4,90 | - | - | - | - | 0,3 | - | - | - | - | - | - | 45,81 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,63 | 0,70 | 0,10 | 0,27 | 0,1 | 0,25 | 0,2 | 0,15 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 3,57 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 6,13 | 6,13 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,35 | 1,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,33 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 6,86 | 4,85 | - | - | - | - | - | 0,83 | - | - | - | - | 0,38 | 0,80 |
| 2.6 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản | SKS | 8,38 | - | 3,34 | - | - | - | 5,04 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | SKX | 27,95 | 0,60 | - | 3,78 | 6,63 | 2,10 | 1,53 | 0,50 | - | - | - | - | 12,42 | 0,40 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.822,38 | 85,98 | 1.394,40 | 562,84 | 28,85 | 57,31 | 233,94 | 39,29 | 33,51 | 20,92 | 63,33 | 28,61 | 77,02 | 196,38 |
| - | Đất giao thông | DGT | 446,83 | 39,66 | 38,16 | 32,26 | 12,22 | 17,16 | 100,92 | 23,37 | 19,51 | 14,51 | 55,78 | 19,2 | 37,34 | 36,74 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 73,74 | 10,88 | 1,94 | 2,43 | 10,74 | 13,63 | 1,74 | 5,94 | 2,24 | 1,83 | 0,87 | 3,42 | 10,34 | 7,74 |
| - | Đất xây dựng CSVH | DVH | 3,40 | 3,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,46 | 1,35 | 0,19 | 0,28 | 0,36 | 0,07 | 0,17 | 0,20 | 0,22 | 0,13 | 0,05 | 0,08 | 0,07 | 0,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở GDĐT | DGD | 34,25 | 7,02 | 3,68 | 4,01 | 1,92 | 1,65 | 2,36 | 1,68 | 2,20 | 2,29 | 1,54 | 1,06 | 3,59 | 1,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở TDTT | DTT | 11,07 | 2,07 | 0,86 | 0,12 | 0,32 | 0,39 | - | 0,51 | 0,54 | 0,53 | 1,82 | 1,77 | 1,40 | 0,74 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2.084,50 | 11,81 | 1.329,95 | 468,59 | 1,01 | 13,08 | 127,99 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 1,01 | 0,01 | 12,60 | 118,42 |
| - | Đất công trình BCVT | DBV | 0,6 | 0,05 | 0,07 | 0,03 | 0,03 | 0,06 | 0,03 | 0,06 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,16 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 80,5 | 0,03 | - | 51,43 | 0,08 | 1,20 | - | 1,05 | 0,40 | - | - | 0,02 | - | 26,30 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,37 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,37 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,91 | 0,60 | - | - | - | 0,31 | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 73,4 | 8,52 | 19,26 | 3,69 | 1,90 | 9,76 | 0,72 | 5,46 | 8,36 | 1,60 | 2,25 | 3,04 | 4,30 | 4,55 |
| - | Đất chợ | DCH | 1,33 | 0,78 | 0,28 | - | 0,27 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,13 | 0,29 | 1,22 | 0,28 | 0,45 | 0,33 | 0,35 | 0,80 | 0,13 | 0,39 | 0,16 | 0,20 | 0,66 | 0,86 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV | 2,78 | 1,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,50 | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 365,36 | - | 61,87 | 27,71 | 35,89 | 33,70 | 30,98 | 27,06 | 32,54 | 20,97 | 10,68 | 20,53 | 41,56 | 21,86 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 35,79 | 35,79 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,99 | 5,92 | 0,69 | 0,66 | 0,40 | 0,32 | 0,40 | 0,09 | 0,51 | 0,30 | 0,74 | 0,64 | 11,02 | 0,31 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của TCSN | DTS | 6,56 | 0,87 | 0,41 | 1,37 | 0,09 | 0,10 | 0,30 | - | - | 0,17 | - | 1,56 | - | 1,70 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 |
| 2.16 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 910,14 | 29,83 | 98,69 | 120,19 | 81,63 | 44,07 | 114,38 | 36,32 | 43,45 | 59,52 | 76,09 | 61,49 | 103,86 | 40,61 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,43 | - | - | - | - | 0,43 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,82 | 2,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.178,04 | 2,1 | 165,56 | 65,52 | 36,85 | 25,37 | 408,32 | 49,4 | 103,6 | 135,38 | 40,64 | 98,67 | 32,35 | 14,27 |
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN BẮC TRÀ MY
(Kèm theo Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| TT Trà My | Xã Trà Bui | Xã Trà Đốc | Xã Trà Đông | Xã Trà Giang | Xã Trà Giáp | Xã Trà Ka | Xã Trà Kót | Xã Trà Giác | Xã Trà Dương | Xã Trà Nú | Xã Trà Sơn | Xã Trà Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI |
| 111,65 | 25,70 | 5,02 | 2,21 | 0,56 | 1,11 | 0,94 | 5,14 | 0,08 | 52,47 | 3,60 | 6,12 | 5,50 | 3,20 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 92,93 | 20,79 | 4,47 | 2,09 | 0,46 | 1,07 | 0,88 | 5,00 | 0,02 | 43,66 | 2,06 | 5,44 | 3,90 | 3,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,43 | 2,71 | 0,04 | 0,02 | 0,15 | 0,05 | - | - | - | 0,04 | 0,14 | - | 0,28 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,45 | 2,04 | - | - | - | 0,05 | - | - | - | 0,04 | 0,04 | - | 0,28 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 7,07 | 2,49 | 0,23 | - | - | 0,10 | - | - | - | 2,03 | 0,26 | - | 1,96 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,92 | 8,55 | 2,92 | 0,59 | 0,31 | 0,32 | 0,70 | 3,00 | 0,02 | 9,30 | 0,58 | 1,27 | 1,23 | 2,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 51,06 | 6,91 | 1,23 | 1,48 | - | 0,60 | 0,18 | 2,00 | - | 32,05 | 1,05 | 4,17 | 0,44 | 0,95 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,23 | 0,13 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,03 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,01 | 3,85 | 0,54 | - | - | 0,04 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 7,98 | 1,44 | 0,38 | 1,60 | 0,01 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 7,95 | 0,90 | 0,26 | - | - | - | - | - | - | 6,12 | 0,66 | - | - | 0,01 |
| - | Đất giao thông | DGT | 4,44 | 0,81 | 0,25 | - | - | - | - | - | - | 3,18 | 0,19 | - | - | 0,01 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,14 | 0,02 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng CSVH | DVH | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở GDĐT | DGD | 0,70 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | 0,17 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,19 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,19 | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD | 2,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,44 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,89 | - | 0,08 | - | - | 0,04 | - | - | - | 0,50 | 0,63 | 0,14 | 1,50 | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,30 | 1,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 | 0,00 | 0,10 | - | - | - | 0,06 | 0,06 | 0,06 | - | 0,01 | 0,24 | 0,05 | - |
| 2.6 | Đất XD trụ sở của TCSN | DTS | 0,30 | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 2,94 | 1,34 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | 1,36 | 0,14 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,70 | 1,06 | 0,01 | 0,12 | 0,10 | - | - | 0,08 | - | 0,83 | 0,10 | 0,30 | - | 0,10 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN BẮC TRÀ MY
(Kèm theo Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| TT Trà My | Xã Trà Bui | Xã Trà Đốc | Xã Trà Đông | Xã Trà Giang | Xã Trà Giáp | Xã Trà Ka | Xã Trà Kót | Xã Trà Giác | Xã Trà Dương | Xã Trà Nú | Xã Trà Sơn | Xã Trà Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+..+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 101,96 | 22,28 | 4,47 | 2,49 | 0,84 | 1,99 | 0,88 | 5,00 | 0,02 | 45,19 | 4,58 | 5,49 | 5,29 | 3,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,43 | 2,71 | 0,04 | 0,02 | 0,15 | 0,05 | - | - | - | 0,04 | 0,14 | - | 0,28 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,45 | 2,04 | - | - | - | 0,05 | - | - | - | 0,04 | 0,04 | - | 0,28 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 7,41 | 2,70 | 0,23 | - | - | 0,19 | - | - | - | 2,03 | 0,29 | - | 1,96 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 34,06 | 9,81 | 2,92 | 0,65 | 0,65 | 0,60 | 0,70 | 3,00 | 0,02 | 9,30 | 1,02 | 1,32 | 1,61 | 2,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 56,61 | 6,93 | 1,23 | 1,81 | 0,04 | 1,15 | 0,18 | 2,00 | - | 33,58 | 3,10 | 4,17 | 1,44 | 0,98 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,23 | 0,13 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,03 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp | PNN | 5,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | 5,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 5,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | 5,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,17 | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA HUYỆN BẮC TRÀ MY
(Kèm theo Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| TT Trà My | Xã Trà Bui | Xã Trà Đốc | Xã Trà Đông | Xã Trà Giang | Xã Trà Giáp | Xã Trà Ka | Xã Trà Kót | Xã Trà Giác | Xã Trà Dương | Xã Trà Nú | Xã Trà Sơn | Xã Trà Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+&+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,76 | 1,06 | 0,44 | 1,95 | 0,10 | - | - | 0,08 | - | 0,83 | 0,10 | 0,30 | 5,48 | 0,43 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,33 | 0,01 | - | 0,12 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 |
| 2.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,00 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,33 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,33 |
| 2.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,43 | - | 0,43 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,30 | - | - | 1,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,48 | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 0,86 | 0,00 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | 0,83 | 0,02 | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,82 | 0,00 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | 0,79 | 0,02 | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,08 | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,38 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | 0,30 | - | - |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,05 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 87/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ia H''Drai, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 88/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 3Quyết định 126/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 4Quyết định 924/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 5Quyết định 207/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố
- 11Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định 2609/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 12Quyết định 891/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 13Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2023 danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 14Quyết định 2774/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 15Quyết định 87/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ia H''Drai, tỉnh Kon Tum
- 16Quyết định 88/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 17Quyết định 126/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 18Quyết định 924/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 19Quyết định 207/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- 20Nghị quyết 01/NQ-HĐND bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My và thị xã Điện Bàn tỉnh Quảng Nam
- 21Quyết định 267/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện, thị xã: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Điện Bàn tỉnh Quảng Nam
Quyết định 389/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 389/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/02/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Lê Trí Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/02/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
