Quyết định 373/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của thành phố trong năm 2025. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Thái Bình được quy hoạch phân bổ là 6.809,92 ha, được chia thành các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 2.706,68 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 1.788,07 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước LUC với 1.788,02 ha); đất trồng cây hằng năm khác (HNK) là 305,63 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 220,38 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 342,46 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 50,14 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 4.101,81 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 592,31 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 750,11 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 55,19 ha; đất quốc phòng (CQP) là 19,38 ha; đất an ninh (CAN) là 15,12 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) là 261,30 ha (bao gồm đất y tế, giáo dục, văn hóa, thể thao); đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) là 620,92 ha (trong đó đất khu công nghiệp là 332,17 ha, đất cụm công nghiệp là 30,15 ha, đất thương mại dịch vụ là 187,68 ha); đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) là 1.419,95 ha (chủ yếu là đất giao thông 983,11 ha và đất thủy lợi 317,07 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ 1,43 ha, toàn bộ là đất bằng chưa sử dụng (BCS).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, thành phố Thái Bình dự kiến thu hồi tổng cộng 501,69 ha đất, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 348,31 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 323,21 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hằng năm khác thu hồi 10,85 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 6,44 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 6,04 ha; và đất nông nghiệp khác thu hồi 1,77 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 153,38 ha. Các loại đất thu hồi chính gồm: Đất ở tại nông thôn (12,92 ha); đất ở tại đô thị (21,15 ha); đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (30,27 ha, trong đó đất cụm công nghiệp chiếm 29,67 ha); đất sử dụng vào mục đích công cộng (82,64 ha, chủ yếu là đất giao thông với 60,33 ha và đất thủy lợi với 22,26 ha); đất nghĩa trang, nhà tang lễ (3,84 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ cho các dự án đầu tư và nhu cầu dân sinh bao gồm:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 533,48 ha. Trong đó, chuyển đổi đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ vượt trội với 485,39 ha; đất trồng cây hằng năm khác chuyển đổi 22,51 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 13,22 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 10,31 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp:
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OTC): 113,61 ha.
- Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CCO/CSK): 4,57 ha.
- Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ (CSO/TMD): 1,98 ha.
- Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (DSN/CSK): 0,04 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Trong năm 2025, thành phố Thái Bình dự kiến đưa 1,12 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch để sử dụng vào mục đích xây dựng công trình thủy lợi, địa bàn thực hiện tại xã Vũ Phúc.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường và các ngành liên quan: Phối hợp, hướng dẫn và giám sát địa phương thực hiện đúng các chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh để người dân và doanh nghiệp tiện tra cứu, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 373/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 11 tháng 3 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 3484/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thái Bình;
Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thái Bình;
Căn cứ Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thái Bình và huyện Kiến Xương;
Căn cứ Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình tại Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 04/3/2025, của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 09/TTr-SNNMT ngày 07/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Bồ Xuyên | Phường Đề Thám | Phường Hoàng Diệu | Phường Kỳ Bá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(23) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 6.809,92 | 83,49 | 52,95 | 616,65 | 169,31 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 2.706,68 |
| 0,76 | 171,02 | 1,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.788,07 |
|
| 43,72 | 0,25 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.788,02 |
|
| 43,72 | 0,25 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,05 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 305,63 |
|
| 60,91 | 0,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 220,38 |
|
| 22,52 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 342,46 |
| 0,76 | 43,76 | 0,14 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 50,14 |
|
| 0,11 | 0,08 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 4.101,81 | 83,49 | 52,19 | 445,63 | 168,08 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 592,31 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 750,11 | 34,22 | 13,42 | 128,94 | 61,75 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 55,19 | 0,26 | 4,31 | 25,71 | 0,60 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 19,38 | 0,41 |
| 11,33 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 15,12 | 0,05 | 0,07 | 0,27 | 2,05 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 261,30 | 3,16 | 9,42 | 63,42 | 22,92 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 59,88 | 0,02 | 1,86 | 47,27 | 0,14 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 4,99 |
|
| 2,50 |
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 61,68 | 1,04 | 0,59 | 0,93 | 6,26 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 109,21 | 1,62 | 3,67 | 9,32 | 15,53 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 25,54 | 0,48 | 3,30 | 3,40 | 0,99 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 620,92 | 10,85 | 6,74 | 28,55 | 5,80 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 332,17 |
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,15 |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,68 | 1,92 | 6,74 | 22,78 | 5,77 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,33 | 8,93 |
| 5,77 | 0,03 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,59 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.419,95 | 28,65 | 18,14 | 114,22 | 63,49 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 983,11 | 20,41 | 14,50 | 69,29 | 39,45 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 317,07 | 1,83 | 1,11 | 28,96 | 8,56 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,80 |
|
| 0,03 |
|
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 6,77 | 0,01 |
| 0,37 | 0,04 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,23 |
| 0,54 | 0,74 |
|
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 8,95 | 1,78 | 0,51 | 0,74 | 0,98 |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 100,02 | 4,62 | 1,48 | 14,09 | 14,46 |
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,79 |
| 0,02 | 2,63 | 0,23 |
| 2.10 | Đất tôn giáo | TON | 26,08 | 0,25 | 0,07 | 4,05 | 0,76 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 88,34 |
|
| 7,64 | 3,79 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 197,91 | 4,65 |
| 49,59 | 6,63 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 13,37 |
|
| 0,39 | 1,48 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 184,54 | 4,65 |
| 49,20 | 5,15 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 39,41 | 0,99 |
| 9,28 | 0,06 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1,43 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1,43 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Lê Hồng Phong | Phường Phú Khánh | Phường Quang Trung | Phường Tiền Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(23) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 6.809,92 | 63,72 | 118,98 | 110,02 | 250,72 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 2.706,68 |
| 0,41 |
| 17,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.788,07 |
| 0,41 |
| 10,15 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.788,02 |
| 0,41 |
| 10,15 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,05 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 305,63 |
|
|
| 3,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 220,38 |
|
|
| 0,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 342,46 |
|
|
| 2,47 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 50,14 |
|
|
| 0,47 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 4.101,81 | 63,72 | 118,57 | 110,02 | 232,94 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 592,31 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 750,11 | 20,73 | 23,54 | 40,02 | 89,81 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 55,19 | 8,30 | 0,19 | 0,95 | 1,36 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 19,38 | 0,30 |
|
| 0,68 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 15,12 | 0,64 | 0,67 | 0,03 | 0,15 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 261,30 | 8,65 | 2,22 | 26,87 | 9,39 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 59,88 | 5,91 | 0,25 |
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 4,99 |
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 61,68 | 1,40 | 0,16 | 8,33 | 0,15 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 109,21 | 1,21 | 1,60 | 18,20 | 5,63 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 25,54 | 0,13 | 0,21 | 0,34 | 3,61 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 620,92 | 6,43 | 60,11 | 2,31 | 51,56 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 332,17 |
| 36,92 |
| 9,38 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,15 |
|
|
| 14,92 |
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,68 | 4,77 | 6,26 | 1,67 | 21,18 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,33 | 1,66 | 14,66 | 0,64 | 6,08 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,59 |
| 2,27 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.419,95 | 9,60 | 27,98 | 39,02 | 63,42 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 983,11 | 6,50 | 15,59 | 28,94 | 45,88 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 317,07 | 2,57 | 11,20 | 5,83 | 11,33 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,80 |
|
| 0,04 | 0,16 |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 6,77 | 0,19 | 0,06 | 0,05 | 0,37 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,23 |
|
|
| 0,02 |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 8,95 |
| 0,18 | 0,97 | 0,33 |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 100,02 | 0,34 | 0,95 | 3,19 | 5,33 |
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,79 | 0,10 |
| 0,08 | 0,95 |
| 2.10 | Đất tôn giáo | TON | 26,08 | 2,65 |
| 0,02 | 0,57 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 88,34 |
| 3,57 | 0,04 | 2,53 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 197,91 | 6,17 | 0,20 | 0,66 | 12,46 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 13,37 |
| 0,20 | 0,66 |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 184,54 | 6,17 |
|
| 12,46 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 39,41 | 0,15 | 0,09 | 0,02 | 0,06 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1,43 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1,43 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Lãm | Xã Đông Hòa | Xã Đông Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 6.809,92 | 174,51 | 330,69 | 557,73 | 443,48 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 2.706,68 |
| 43,20 | 301,67 | 211,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.788,07 |
| 19,93 | 119,07 | 134,50 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.788,02 |
| 19,93 | 119,07 | 134,50 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,05 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 305,63 |
| 5,02 | 60,26 | 23,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 220,38 |
| 5,95 | 56,29 | 27,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 342,46 |
| 7,48 | 61,41 | 23,64 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 50,14 |
| 4,82 | 4,64 | 3,26 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 4.101,81 | 174,35 | 287,43 | 256,06 | 231,78 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 592,31 |
|
| 79,83 | 47,67 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 750,11 | 30,69 | 114,03 | 25,89 | 61,07 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 55,19 | 7,39 | 0,38 | 0,28 | 0,29 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 19,38 | 0,03 | 4,70 |
| 0,04 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 15,12 | 0,77 | 8,77 | 0,20 | 0,13 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 261,30 | 4,20 | 33,86 | 8,26 | 6,36 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 59,88 | 0,64 |
| 0,67 | 1,12 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 4,99 |
| 1,43 | 1,00 |
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 61,68 | 0,14 | 25,84 | 0,11 | 1,17 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 109,21 | 3,14 | 5,98 | 5,63 | 3,03 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 25,54 | 0,28 | 0,61 | 0,85 | 1,04 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 620,92 | 80,94 | 29,32 | 12,91 | 17,43 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 332,17 | 69,04 |
|
| 9,02 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,15 |
| 8,13 |
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,68 | 7,33 | 18,32 | 12,91 | 4,70 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,33 | 4,57 | 2,87 |
| 3,71 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,59 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.419,95 | 47,55 | 85,22 | 94,15 | 80,79 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 983,11 | 39,94 | 62,51 | 54,65 | 57,38 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 317,07 | 4,34 | 16,22 | 30,06 | 20,63 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,80 |
|
|
| 0,31 |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 6,77 | 0,06 | 0,06 | 0,29 | 0,03 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,23 | 0,60 | 0,04 | 0,02 | 0,07 |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 8,95 |
| 0,59 |
|
|
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 100,02 | 2,61 | 5,80 | 9,13 | 2,37 |
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,79 |
| 0,98 | 0,80 | 1,66 |
| 2.10 | Đất tôn giáo | TON | 26,08 |
| 0,80 | 6,64 | 0,65 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 88,34 | 2,06 | 5,69 | 5,72 | 4,22 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 197,91 | 0,49 | 3,53 | 20,12 | 11,47 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 13,37 | 0,49 | 0,85 | 0,65 | 0,21 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 184,54 |
| 2,68 | 19,47 | 11,26 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 39,41 | 0,23 | 0,15 | 1,26 |
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1,43 | 0,16 | 0,06 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1,43 | 0,16 | 0,06 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Thọ | Xã Phú Xuân | Xã Tân Bình | Xã Vũ Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 6.809,92 | 245,35 | 594,72 | 381,08 | 586,62 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 2.706,68 | 141,08 | 203,86 | 97,93 | 245,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.788,07 | 85,73 | 151,81 | 62,59 | 106,70 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.788,02 | 85,68 | 151,81 | 62,59 | 106,70 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 305,63 | 6,29 | 9,09 | 15,32 | 57,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 220,38 | 19,61 | 19,00 | 5,28 | 17,90 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 342,46 | 27,42 | 23,85 | 10,86 | 45,34 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 50,14 | 2,03 | 0,11 | 3,88 | 18,50 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 4.101,81 | 104,27 | 390,86 | 282,56 | 340,09 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 592,31 | 41,68 | 79,42 | 50,72 | 67,91 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 750,11 |
| 8,99 | 31,52 | 34,40 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 55,19 | 0,29 | 0,54 | 1,16 | 1,01 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 19,38 |
|
| 0,91 | 0,02 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 15,12 | 0,21 | 0,17 |
| 0,20 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 261,30 | 2,93 | 6,92 | 13,11 | 20,31 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 59,88 |
| 0,03 | 0,40 | 0,30 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 4,99 | 0,05 |
|
| 0,01 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 61,68 | 0,25 | 1,15 | 1,50 | 10,79 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 109,21 | 1,69 | 3,68 | 8,54 | 7,98 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 25,54 | 0,94 | 2,06 | 2,67 | 1,23 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 620,92 | 5,25 | 135,64 | 107,20 | 29,35 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 332,17 | 3,84 | 113,31 | 90,66 |
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,15 |
| 7,10 |
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,68 | 1,09 | 15,23 | 16,40 | 25,36 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,33 |
|
| 0,14 | 3,99 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,59 | 0,32 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.419,95 | 36,07 | 119,45 | 57,42 | 169,15 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 983,11 | 19,76 | 93,98 | 40,36 | 131,33 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 317,07 | 14,81 | 20,08 | 9,67 | 20,35 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,80 | 0,09 | 0,05 | 0,14 | 0,05 |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 6,77 | 0,20 | 0,24 | 0,25 | 3,77 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,23 | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,01 |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 8,95 | 0,33 |
|
| 0,41 |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 100,02 | 0,87 | 5,07 | 6,99 | 13,23 |
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,79 | 1,47 | 1,31 | 0,41 | 1,18 |
| 2.10 | Đất tôn giáo | TON | 26,08 | 0,41 | 1,61 | 2,30 | 1,68 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 88,34 | 2,96 | 15,71 | 6,83 | 9,39 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 197,91 | 13,00 | 0,58 | 6,97 | 5,26 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 13,37 | 0,50 | 0,58 | 0,53 | 5,26 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 184,54 | 12,50 |
| 6,44 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 39,41 |
| 20,52 | 4,01 | 0,23 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1,43 |
|
| 0,59 | 0,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1,43 |
|
| 0,59 | 0,58 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Vũ Đông | Xã Vũ Lạc | Xã Vũ Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(23) | (21) | (22) | (23) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 6.809,92 | 647,34 | 755,00 | 627,56 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 2.706,68 | 393,32 | 520,82 | 355,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.788,07 | 333,65 | 446,99 | 272,57 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.788,02 | 333,65 | 446,99 | 272,57 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,05 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 305,63 | 16,18 | 15,52 | 31,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 220,38 | 14,29 | 24,56 | 7,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 342,46 | 28,98 | 31,05 | 35,30 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 50,14 | 0,22 | 2,70 | 9,32 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 4.101,81 | 254,02 | 234,18 | 271,57 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 592,31 | 80,17 | 70,78 | 74,13 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 750,11 | 0,38 | 3,19 | 27,52 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 55,19 | 0,20 | 0,35 | 1,62 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 19,38 |
|
| 0,96 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 15,12 | 0,30 | 0,25 | 0,19 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 261,30 | 2,83 | 6,18 | 10,29 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 59,88 |
|
| 1,27 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 4,99 |
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 61,68 | 0,19 | 0,30 | 1,38 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 109,21 | 2,57 | 4,68 | 5,51 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 25,54 | 0,07 | 1,20 | 2,13 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 620,92 | 6,69 | 15,34 | 8,50 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 332,17 |
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,15 |
|
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 187,68 | 6,44 | 0,79 | 8,02 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,33 | 0,25 | 14,55 | 0,48 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,59 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.419,95 | 108,36 | 123,37 | 133,90 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 983,11 | 66,68 | 82,68 | 93,28 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 317,07 | 37,90 | 38,47 | 33,15 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,80 | 0,43 | 0,25 | 0,25 |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 6,77 | 0,31 | 0,42 | 0,05 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,23 | 0,08 | 0,03 | 0,03 |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 8,95 | 0,57 | 0,82 | 0,74 |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 100,02 | 2,39 | 0,70 | 6,40 |
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 15,79 | 1,44 | 1,14 | 1,39 |
| 2.10 | Đất tôn giáo | TON | 26,08 | 0,70 | 0,90 | 2,02 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 88,34 | 4,02 | 5,53 | 8,64 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 197,91 | 48,93 | 6,86 | 0,34 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 13,37 | 0,39 | 0,84 | 0,34 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 184,54 | 48,54 | 6,02 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 39,41 |
| 0,29 | 2,07 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1,43 |
|
| 0,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1,43 |
|
| 0,04 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Bồ Xuyên | Phường Đề Thám | Phường Hoàng Diệu | Phường Kỳ Bá | Phường Lê Hồng Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích |
| 501,69 | 1,53 |
| 77,69 | 26,42 | 2,00 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 348,31 |
|
| 42,25 | 18,70 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 323,21 |
|
| 36,94 | 18,68 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 323,21 |
|
| 36,94 | 18,68 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 10,85 |
|
| 1,38 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,44 |
|
| 2,66 | 0,02 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,04 |
|
| 1,27 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,77 |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 153,38 | 1,53 |
| 35,44 | 7,72 | 2,00 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 12,92 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 21,15 | 0,40 |
| 11,50 | 3,34 | 0,41 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1,20 |
|
| 0,76 |
|
|
| 2.4.1 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,77 |
|
| 0,76 |
|
|
| 2.4.2 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,43 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 30,27 | 0,05 |
|
|
| 0,15 |
| 2.5.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.5.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 29,67 |
|
|
|
|
|
| 2.5.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,15 |
|
|
|
| 0,15 |
| 2.5.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 82,64 | 1,08 |
| 20,85 | 4,38 | 1,42 |
| 2.6.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 60,33 | 0,56 |
| 13,31 | 2,95 | 0,88 |
| 2.6.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 22,26 | 0,52 |
| 7,51 | 1,43 | 0,54 |
| 2.6.3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,05 |
|
| 0,03 |
|
|
| 2.7 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,08 |
|
| 0,08 |
|
|
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 3,84 |
|
| 1,67 |
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
| 2.9.1 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,68 |
|
| 0,58 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Phú Khánh | Phường Quang Trung | Phường Tiền Phong | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Lãm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích |
| 501,69 | 7,21 | 8,10 | 42,50 | 0,41 | 26,51 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 348,31 | 3,19 | 6,75 | 3,38 |
| 17,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 323,21 | 3,18 | 6,67 | 2,80 |
| 16,25 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 323,21 | 3,18 | 6,67 | 2,80 |
| 16,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 10,85 |
| 0,08 | 0,07 |
| 0,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,44 | 0,01 |
|
|
| 0,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,04 |
|
| 0,51 |
| 0,85 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,77 |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 153,38 | 4,02 | 1,35 | 39,12 | 0,41 | 9,13 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 12,92 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 21,15 | 1,14 |
| 0,74 |
| 3,42 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
|
|
|
| 0,58 |
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1,20 |
|
|
|
| 0,44 |
| 2.4.1 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,77 |
|
|
|
| 0,01 |
| 2.4.2 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,43 |
|
|
|
| 0,43 |
| 2.5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 30,27 |
|
| 29,67 | 0,40 |
|
| 2.5.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,40 |
|
|
| 0,40 |
|
| 2.5.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 29,67 |
|
| 29,67 |
|
|
| 2.5.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.5.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 82,64 | 2,88 | 0,76 | 8,66 | 0,01 | 4,64 |
| 2.6.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 60,33 | 2,39 | 0,74 | 5,84 | 0,01 | 4,14 |
| 2.6.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 22,26 | 0,49 | 0,02 | 2,82 |
| 0,50 |
| 2.6.3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 3,84 |
| 0,59 |
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,68 |
|
| 0,05 |
| 0,05 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hòa | Xã Đông Mỹ | Xã Đông Thọ | Xã Phú Xuân | Xã Tân Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(23) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích |
| 501,69 | 67,80 | 56,45 | 0,81 | 28,84 | 15,63 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 348,31 | 58,89 | 43,93 | 0,76 | 23,20 | 3,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 323,21 | 56,56 | 43,54 |
| 21,06 | 2,42 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 323,21 | 56,56 | 43,54 |
| 21,06 | 2,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 10,85 | 1,80 |
| 0,37 | 1,33 | 0,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,44 |
| 0,39 | 0,32 | 0,01 | 0,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,04 | 0,53 |
| 0,07 | 0,45 | 0,22 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,77 |
|
|
| 0,35 |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 153,38 | 8,91 | 12,52 | 0,05 | 5,64 | 11,68 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 12,92 | 3,55 | 4,16 | 0,04 | 0,74 | 1,77 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 21,15 |
|
|
| 0,20 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1,20 |
|
|
|
|
|
| 2.4.1 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,77 |
|
|
|
|
|
| 2.4.2 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,43 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 30,27 |
|
|
|
|
|
| 2.5.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.5.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 29,67 |
|
|
|
|
|
| 2.5.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.5.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 82,64 | 5,36 | 8,36 | 0,01 | 3,96 | 9,91 |
| 2.6.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 60,33 | 3,92 | 7,86 |
| 3,88 | 6,90 |
| 2.6.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 22,26 | 1,44 | 0,50 | 0,01 | 0,08 | 3,01 |
| 2.6.3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 3,84 |
|
|
| 0,74 |
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,68 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vũ Chính | Xã Vũ Đông | Xã Vũ Lạc | Xã Vũ Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(23) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| Tổng diện tích |
| 501,69 | 90,97 | 0,88 | 3,34 | 44,60 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 348,31 | 83,84 | 0,88 | 3,27 | 37,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 323,21 | 79,02 | 0,72 | 2,72 | 32,65 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 323,21 | 79,02 | 0,72 | 2,72 | 32,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 10,85 | 1,75 | 0,16 | 0,55 | 2,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,44 | 0,92 |
|
| 1,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,04 | 0,73 |
|
| 1,41 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,77 | 1,42 |
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 153,38 | 7,13 |
| 0,07 | 6,66 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 12,92 | 1,60 |
| 0,07 | 0,99 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 21,15 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1,20 |
|
|
|
|
| 2.4.1 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,77 |
|
|
|
|
| 2.4.2 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,43 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 30,27 |
|
|
|
|
| 2.5.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,40 |
|
|
|
|
| 2.5.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 29,67 |
|
|
|
|
| 2.5.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,15 |
|
|
|
|
| 2.5.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 82,64 | 4,69 |
|
| 5,67 |
| 2.6.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 60,33 | 4,09 |
|
| 2,86 |
| 2.6.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 22,26 | 0,58 |
|
| 2,81 |
| 2.6.3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,05 | 0,02 |
|
|
|
| 2.7 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 3,84 | 0,84 |
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,68 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Bồ Xuyên | Phường Đề Thám | Phường Hoàng Diệu | Phường Kỳ Bá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 533,48 |
| 0,20 | 68,38 | 19,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 485,39 |
|
| 61,85 | 18,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 22,51 |
|
| 1,92 | 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,31 |
|
| 2,94 | 0,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 13,22 |
| 0,20 | 1,67 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,05 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 113,61 | 5,94 | 0,08 | 20,94 | 3,12 |
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | DSN/CSK | 0,04 |
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CCO/CSK | 4,57 | 0,22 |
| 0,07 |
|
| 4.4 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | CSO/TMD | 1,98 | 0,17 |
|
| 0,20 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Lê Hồng Phong | Phường Phú Khánh | Phường Quang Trung | Phường Tiền Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 533,48 |
| 3,85 | 7,29 | 21,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 485,39 |
| 3,43 | 6,67 | 19,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 22,51 |
| 0,07 | 0,58 | 0,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,31 |
| 0,14 | 0,04 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 13,22 |
| 0,03 |
| 1,07 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,05 |
| 0,18 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 113,61 | 10,33 | 1,13 | 1,29 | 36,51 |
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | DSN/CSK | 0,04 |
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CCO/CSK | 4,57 | 0,51 | 0,14 | 0,02 | 0,25 |
| 4.4 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | CSO/TMD | 1,98 |
|
|
| 1,61 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Lãm | Xã Đông Hòa | Xã Đông Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…(23) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 533,48 |
| 42,10 | 61,66 | 58,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 485,39 |
| 40,09 | 58,72 | 55,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 22,51 |
| 0,44 | 2,16 | 1,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,31 |
| 0,33 | 0,09 | 0,44 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 13,22 |
| 1,24 | 0,69 | 1,14 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,05 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 113,61 | 0,82 | 7,33 | 2,09 | 8,78 |
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | DSN/CSK | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CCO/CSK | 4,57 |
| 0,45 | 1,07 | 0,10 |
| 4.4 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | CSO/TMD | 1,98 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Thọ | Xã Phú Xuân | Xã Tân Bình | Xã Vũ Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 533,48 | 1,29 | 34,39 | 55,92 | 110,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 485,39 | 0,21 | 31,53 | 48,91 | 100,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 22,51 | 0,47 | 2,05 | 2,92 | 4,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,31 | 0,37 | 0,01 | 2,10 | 1,85 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 13,22 | 0,24 | 0,45 | 1,89 | 1,51 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,05 |
| 0,35 | 0,10 | 1,42 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 113,61 |
| 1,78 | 7,55 | 2,00 |
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | DSN/CSK | 0,04 |
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CCO/CSK | 4,57 |
| 0,15 | 0,46 | 0,81 |
| 4.4 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | CSO/TMD | 1,98 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Vũ Đông | Xã Vũ Lạc | Xã Vũ Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(23) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 533,48 | 3,16 | 5,81 | 40,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 485,39 | 1,69 | 3,04 | 35,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 22,51 | 0,84 | 1,21 | 2,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,31 | 0,14 | 0,59 | 1,25 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 13,22 | 0,49 | 0,97 | 1,63 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,05 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT |
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 113,61 |
|
| 3,92 |
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | DSN/CSK | 0,04 |
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CCO/CSK | 4,57 |
|
| 0,32 |
| 4.4 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | CSO/TMD | 1,98 |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Năm 2025, dự kiến đưa 1,12 ha đất chưa sử dụng để sử dụng vào đất công trình thủy lợi tại xã Vũ Phúc.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 536/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
- 4Quyết định 373/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông
Quyết định 373/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 373/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
