Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3600/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 19 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUỐC PHÒNG - AN NINH VÀ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 2577/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI: Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2017 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 về phê duyệt phương án phân bổ ngân sách năm 2017; Nghị quyết số 67/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 về phê duyệt Kế hoạch đầu tư công năm 2017 và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh; kế hoạch đầu tư công và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017 cho các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, các hội, đoàn thể trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Căn cứ nhiệm vụ và chỉ tiêu kế hoạch được giao, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1 trực tiếp tổ chức thực hiện, đồng thời giao cho các đơn vị trực thuộc thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017,

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Thống kê và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1 căn cứ quyết định thực hiện; đồng thời theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch và báo cáo, đề xuất với Ủy ban nhân dân Tỉnh các biện pháp để điều hành thực hiện nhiệm vụ kế hoạch năm 2017./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu QH Tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các thành viên UBND Tỉnh;
- UB Mặt trận tổ quốc Việt Nam Tỉnh và các Đoàn thể cấp Tỉnh;
- Báo Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Đài PTTH Tỉnh;
- Trung tâm Công báo Tỉnh;
- Website tỉnh;
- Như điều 4;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trình

 

DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số 3600/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Sở Thông tin và Truyền thông

STT

NỘI DUNG

Số tiền
(triệu đồng)

I

DỰ TOÁN THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH TỪ NGUỒN THU

 

 

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách từ nguồn thu

 

 

- Số thu

600

 

- Chi từ nguồn thu được để lại

600

 

- Số nộp ngân sách

-

 

Trong đó:

 

1

Thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

1

Thu, chi, nộp ngân sách từ nguồn thu khác (Bao gồm: Hoạt động sự nghiệp, hoạt động dịch vụ, các khoản thu khác theo quy định)

 

 

- Số thu

600

 

- Chi từ nguồn thu được để lại

600

 

- Số nộp ngân sách

 

II

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH

 

 

Tổng số

18.917

1

Quản lý hành chính

6.385

a

Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông

6.385

 

- Kinh phí thực hiện tự chủ

4.128

 

Trong đó, kinh phí tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

160

 

- Kinh phí không thực hiện tự chủ

2.257

 

+ Trang phục thanh tra

23

 

+ Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo CNTT

96

 

+ Kinh phí phục vụ hoạt động xử phạt vi phạm hành chính

48

 

+ Xây dựng khung chính quyền điện tử

590

 

+ Triển khai quy hoạch viễn thông hạ tầng thụ động

1.500

2

Sự nghiệp đào tạo

132

 

- Kinh phí không thường xuyên

132

3

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

2.147

 

- Kinh phí không thường xuyên

2.147

 

+ Hoạt động báo chí xuất bản (Nhuận bút tin bài, in tập san ...)

306

 

+ Thực hiện công tác thông tin đối ngoại

1.841

4

Sự nghiệp kinh tế (Trung tâm công nghệ Thông tin và Truyền thông)

1.831

 

- Kinh phí thường xuyên

1.773

 

Trong đó, kinh phí tiết kiệm 10% thực hiện cải cách tiền lương

84

 

- Kinh phí không thường xuyên (kinh phí phòng chống lụt bão)

58

5

Chi công nghệ thông tin

7.483

 

- Kinh phí không thường xuyên

7.483

6

Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu

400

 

- Kinh phí không thường xuyên

400

7

Chương trình đề án tỉnh

539

 

- Kinh phí không thường xuyên

539

 

 

 

Ghi chú:

- Năm 2017, tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn để cải cách tiền lương trong năm 2017 từ một phần nguồn thu được để lại theo chế độ của các cơ quan, đơn vị; tiết kiệm 10% số chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, các khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ và nguồn thực hiện cải cách tiền lương 2016 còn dư chuyển sang.

- Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập: Việc phân bổ dự toán chi cho các đơn vị sự nghiệp công lập phải phù hợp với lộ trình điều chỉnh giá, phí dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 16/2015/ND-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập và các Nghị định quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong các lĩnh vực, tăng cường tính tự chủ, giảm dần mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.

 

DỰ TOÁN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA TỈNH NĂM 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3600/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Nội dung triển khai

Số lượng

Dự toán năm 2017

1

2

3

4

5

 

TỔNG CỘNG

 

 

50.000

I

Khối Đảng

 

 

1.721

1

Tỉnh ủy

Máy tính để bàn thương hiệu Việt, UPS

72

936

Switch Alcatel 6400-24

7

208

Router cisco 891

3

195

Máy in

34

238

Đào tạo, tập huấn CNTT lãnh đạo, CBCC

 

60

Thù lao, nhuận bút, tin bài trang thông tin Đảng ủy khối Doanh nghiệp, Tỉnh đoàn, Mặt trận tổ quốc Tỉnh

3

84

II

Đơn vị QLNN và SN

 

 

42.953

1

Văn phòng UBND Tỉnh

 

 

1.221

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

9

117

Máy in

4

13

Ổ cứng di động (6), ổ cứng server (5), đầu đọc ổ cứng (1)

 

41

Máy chiếu

3

63

Bản quyền tường lửa Fortigate

3

146

Tạo lập CSDL Văn bản UBND tỉnh

 

191

Nâng cấp cổng thông tin điện tử của tỉnh

 

650

2

n phòng HĐND tỉnh

 

 

84

Máy tính để bản thương hiệu Việt, UPS

2

26

UPS 2KVA

1

19

Web security (bản quyền 1 năm)

1

39

3

Sở Công thương

 

 

400

3.1

Văn phòng Sở

 

 

297

Mua server HP, UPS

1

193

Thùng cáp mạng

1

4

Duy trì hoạt động cổng TM-DVCN-HT Tỉnh

1

40

Duy trì hoạt động cổng TT Sở và XTĐT Nhật

2

60

3.2

Chi cục Quản lý thị trường

 

 

52

Máy tính để bàn thương hiệu Việt, UPS

4

52

3.3

Trung tâm Khuyến công &TVPTDN

 

 

35

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

2

26

Máy chiếu

 

9

3.4

Trung tâm Xúc tiến thương mại

 

 

16

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

1

13

UPS 1000VA

1

3

4

Sở Y tế

 

 

3.337

Mua máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS (đã bao gồm các đơn vị trực thuộc)

58

754

Máy in (16 trắng đen, 01 màu)

17

86

Thiết bị triển khai phòng họp trực tuyến

 

1.580

Mua sắm trang thiết bị phần cứng lấy ý kiến người dân (server, 42 máy tính, màn hình cảm ứng, chi phí vật tư) tại Bệnh viện Bà Rịa, TTGĐYK

 

889

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

5

Sở Giáo đục và Đào tạo

 

 

35

Máy in

1

7

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

6

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

259

6.1

Văn phòng Sở

 

 

113

Mua máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

2

26

Máy in

1

7

Tường lửa ISA 2006

1

40

Thù lao nhuận bút tin bài website KHCN tiếng Anh

 

40

6.2

Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

 

77

Mua máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

5

65

Máy in

2

12

6.3

Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN

 

 

18

Tủ rack 15U, ổ cứng IBM 600GB

 

11

Máy in

1

7

6.4

Trung tâm thông tin và Thống kê KH&CN

 

 

51

UPS 2KVA cho server

1

22

Máy chiếu

1

22

Moderm draytek (01), wifi Tenda (01)

 

7

7

Sở Lao động thương binh và xã hội

 

 

688

7.1

Văn phòng Sở Lao động thương binh và xã hội

 

 

336

Máy vi tính để bàn thương hiệu Việt, UPS

6

78

Swich cisco 8 port

8

16

Server DVC và trang thông tin

2

160

Máy đo microscanner cáp thoại, dữ liệu TH

1

15

Tủ rack 27 U(02), cáp mạng (1 thùng)

 

17

Nâng cấp trang thông tin điện tử (website) dựa trên mã nguồn (source code) Tỉnh giao cho Trung tâm CNTT&TT Tỉnh

 

50

7.2

Trung tâm nuôi dưỡng người già neo đơn

 

 

31

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

1

13

Máy chiếu, màn chiếu

1

18

7.3

Trung tâm bảo trợ trẻ em Vũng Tàu

 

 

9

Máy in

3

9

7.4

Trung tâm công tác xã hội

 

 

52

Máy tính để bàn thương hiệu Việt, UPS

4

52

7.5

Trung tâm xã hội

 

 

80

Máy in

3

19

Máy vi tính để bàn thương hiệu Việt, UPS

3

39

Wifi linksys AP

2

7

Máy chiếu

1

15

7.6

Nhà điều dưỡng người có công Nam Bộ

 

 

40

Mua máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

3

39

USB wifi

3

1

7.7

Trung tâm giáo dục lao động và dạy nghề

 

 

32

Mua máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

2

26

Máy in

2

6

7.8

Trung tâm dịch vụ việc làm

 

 

52

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

4

52

7.9

Chi cục phòng chống TNXH

 

 

56

Mua máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

3

39

Máy in

2

6

Máy scan, fax

 

11

8

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

102

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

4

52

Máy in

1

5

UPS (1000VA SL:01, 500VA SL:8)

9

17

Thù lao nhuận bút tin bài, biên tập, cập nhật trang TTĐT

 

28

9

Sở Tài chính

 

 

176

Máy vi tính để bàn thương hiệu Việt, UPS

10

130

Máy in laser

3

18

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

10

Thanh tra Tỉnh

 

 

190

Mua server HP

1

126

Máy chiếu, màn chiếu, khung treo

 

36

Duy trì website

 

28

11

Sở Tài nguyên và môi trường

 

 

24.868

11.1

Văn phòng Sở Tài nguyên và môi trường

 

 

24.808

Moderm draytek 3900

1

26

Switch cisco SF300 48 port

1

11

Máy tính bàn thương hiệu Việt,UPS

5

65

Máy in

3

15

Thù lao, nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

Dự án xây dựng cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường

 

24.663

11.2

Chi cục quản lý đất đai

 

 

28

Máy in

4

28

11.3

Trung tâm CNTT

 

 

32

Máy in

4

28

Máy scan

1

4

12

Sở Nội vụ

 

 

239

12.1

Văn phòng Sở

 

 

139

Mua máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

6

78

Máy chấm công và kiểm soát vân tay

1

5

Thù lao, nhuận bút tin bài trang TTĐT Sở và CCHC

2

56

12.2

Ban Tôn giáo

 

 

52

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

4

52

12.3

Ban thi đua khen thưởng

 

 

48

Bảo trì website TĐ-KT

1

20

Nhuận bút tin bài website

 

28

13

Sở Xây dựng

 

 

185

Máy tính bộ bàn thương hiệu Việt, UPS

4

52

Xây dựng tường lửa

1

55

Nâng cấp trang thông tin điện tử (website) dựa trên mã nguồn (source code) Tỉnh giao cho Trung tâm CNTT&TT Tỉnh

 

50

Thù lao nhuận bút, tin bài trang thông tin điện tử

 

28

14

Ban Dân tộc

 

 

86

Xây dựng cổng/trang thông tin điện tử dựa trên mã nguồn (source code) Tỉnh giao cho Trung tâm CNTT&TT Tỉnh

 

60

Mua máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

2

26

15

Sở Thông Tin và Truyền Thông

 

 

7.483

15.1

Văn phòng Sở Thông Tin và Truyền Thông

 

 

5.037

Mua máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

7

91

Nâng cấp phần mềm egate thành egov tại 01 của cấp huyện, xã (08 đơn vị)

 

400

Xây dựng, triển khai phần mềm DVC mức 3 cấp xã (tích hợp với egov) (xây dựng phần mềm và triển khai 21 đơn vị)

 

800

Triển khai cung cấp DVC mức 3 cho cấp Tỉnh (15 đơn vị)

 

500

Nâng cấp mail công vụ của Tỉnh

 

400

Triển khai hệ thống phòng chống virus máy tính

 

1.300

Máy in

3

21

Nâng cấp trang thông tin điện tử (website) dựa trên mã nguồn (source code) Tỉnh giao cho Trung tâm CNTT&TT Tỉnh

 

50

Mua UPS (06 KVA) cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tập trung cấp tỉnh

1

60

Chi phí vận hành đường dây nóng của Lãnh đạo Tỉnh

 

1.387

Thù lao, nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

15.2

Trung tâm CNTT&TT

 

 

2.446

Nguồn máy tính 650W

12

8

Duy trì TTTHDL (tiền điện, bảo trì, dầu chạy máy phát điện, ram server 06, HDD server 11)

 

272

Chi trả đường TSL chuyên dùng các cơ quan, đv

 

1.200

Duy trì hoạt động cổng TT Tỉnh

 

266

MCU Hội nghị truyền hình trực tuyến

 

400

Nghiên cứu, Triển khai phần mềm lấy ý kiến người dân cho các cơ quan, đơn vị có nhu cầu

 

300

16

Sở Tư pháp

 

 

88

Xây dựng trang thông tin điện tử (website) dựa trên mã nguồn (source code) Tỉnh giao cho Trung tâm CNTT&TT Tỉnh

 

60

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

17

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

 

 

1.839

17.1

Văn phòng Sở Văn hóa thể thao và du lịch

 

 

805

Mua server IBM

 

27

Mua máy tính để bàn thương hiệu Việt, UPS (đã bao gồm đơn vị trực thuộc)

50

650

Máy in (đã bao gồm các đơn vị trực thuộc)

15

50

Nâng cấp trang thông tin điện tử (website) dựa trên mã nguồn (source code) Tỉnh giao cho Trung tâm CNTT&TT Tỉnh

 

50

Thù lao nhuận bút, tin bài trang thông tin điện tử

 

28

17.2

Ban Quản lý di tích côn đảo

 

 

48

Máy chủ IBM

1

27

Máy in

3

21

17.3

Thư viện Tỉnh

 

 

940

Nâng cấp RAM server HP (1GB)

6

60

Ổ cứng di động 4TB

3

30

Phần mềm quản lý thư viện ILib 3.6 (8 huyện, tp)

8

200

Tích hợp phần mềm quản lý thư viện, thư viện số

1

100

Nâng cấp ILib 4.0 lên 7.5

 

550

17.4

Trung tâm xúc tiến du lịch

 

 

25

Máy scan & photo

1

4

Máy chiếu Sony

1

21

17.5

Trung tâm văn hóa Tỉnh

 

 

21

Máy chiếu

1

21

18

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

 

217

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

8

104

Máy in

4

28

Ruoter TP Link

2

3

Cáp mạng, đầu RJ, kềm bấm cáp

 

4

Nâng cấp trang thông tin điện tử (website) dựa trên mã nguồn (source code) Tỉnh giao cho Trung tâm CNTT&TT Tỉnh

 

50

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

19

Sở Giao thông vận tải

 

 

103

Mua máy in

5

25

Nâng cấp trang thông tin điện tử (website) dựa trên mã nguồn (source code) Tỉnh giao cho Trung tâm CNTT&TT Tỉnh

 

50

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

20

Sở Ngoại vụ

 

 

152

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

2

26

Ổ cứng di động (3), wifi (4)

 

34

Nâng cấp trang thông tin điện tử (website) dựa trên mã nguồn (source code) Tỉnh giao cho Trung tâm CNTT&TT Tỉnh

 

50

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

Máy in

2

14

21

Ban Quản lý Trung tâm HC- CT tỉnh

 

 

125

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

1

13

Máy chiếu, giá treo, cáp hdmi, vga

1

112

22

Ban Quản lý KCN

 

 

133

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

5

65

Máy in

3

15

Phần mềm tường lửa, web security

 

25

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

23

Quỹ Bảo vệ môi trường

 

 

28

Thù lao nhuận bút website, thuê hosting

 

28

24

Trường Chính trị

 

 

219

KVM chuyển màn hình

1

2

Router wifi

5

15

Phần mềm quản lý thư viện, phần mềm QLKH

2

100

Smart Array (server cluster)

3

74

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

1

28

25

Đài PTTH Tỉnh

 

 

620

Server IBM X3650 m4

4

380

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

10

130

Tường lửa Fortinet

1

78

Tường lửa ISA (phần mềm tường lửa)

1

32

26

Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh BRVT

 

 

76

Máy in

2

14

Máy chiếu, màn chiếu, bút trình chiếu

1

34

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

III

Đoàn thể được đảm bảo

 

 

88

1

Mặt trận tổ quốc Tỉnh

Xây dựng trang thông tin điện tử (website) dựa trên mã nguồn (source code) Tỉnh giao cho Trung tâm CNTT&TT Tỉnh

 

60

2

Hội Nông dân

 

 

28

Thù lao, nhuận bút tin bài trang Thông tin điện tử

 

28

IV

Đoàn thể được hỗ trợ

 

 

148

1

Hội người cao tuổi

 

 

26

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

2

26

2

Hội nạn nhân chất độc da cam/dioxin và bảo trợ xã hội

 

 

29

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

2

26

Máy in

1

3

3

Liên Minh HTX

 

 

93

Switch, ổ cứng di động, bút trình chiếu, wifi

 

15

Nâng cấp trang thông tin điện tử (website) dựa trên mã nguồn (source code) Tỉnh giao cho Trung tâm CNTT&TT Tỉnh

 

50

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

V

Các Huyện, Thành phố

 

 

5.090

1

UBND TP. Bà Rịa

 

 

710

Hệ thống Camera (đầu ghi,camera) cho xã, phường

 

88

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS, xã phường

33

429

Duy trì đường truyền SL chuyên dùng

11

193

2

UBND TP. Vũng Tàu

 

 

700

Nâng cấp hệ thống xếp hàng tự động (TPVT)

 

51

Nâng cấp hệ thống máy chủ, sao lưu dữ liệu

 

53

Sửa chữa hệ thống HNTH trực tuyến

 

110

Máy in (04)

 

23

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

20

260

Duy trì đường truyền SL chuyên dùng

 

203

3

UBND Huyện Châu Đức

 

 

448

Router cisco 1941/K9

1

45

Tường lửa Cisco AS A 5515 K9

1

102

Switch cisco WS C2960 48 port

1

73

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

Duy trì đường truyền SL chuyên dùng

 

200

4

UBND Huyện Long Điền

 

 

511

Mua máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

24

312

Máy in (12 phòng ban)

12

72

Duy trì đường truyền SL chuyên dùng

 

127

5

UBND Huyện Côn Đảo

 

 

425

Mua máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

15

195

Ổ cứng, Ram cho máy IBM

 

44

Acquy dự phòng lưu điện 12V-24Ah cho UPS SANTAK

20

80

Duy trì đường truyền SL chuyên dùng

 

78

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

6

UBND Huyện Xuyên Mộc

 

 

908

Mua máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

22

286

Máy in

5

35

Server IBM X3650 m5, ups (02 ; 02 KVA)

1

200

Cài đặt, lắp đặt máy chủ, KVM

 

9

Router vigor 300B

13

90

AC 2400 Dual-Band wireless

4

26

Máy chiếu Sony

1

20

Duy trì đường truyền SL chuyên dùng

 

214

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

7

UBND Huyện Tân Thành

 

 

703

Máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

26

338

Máy in

4

24

Switch cisco WS C3750

1

70

Ổ cứng server 1TB

2

11

Nâng cấp trang thông tin điện tử (website) dựa trên mã nguồn (source code) Tỉnh giao cho Trung tâm CNTT&TT Tỉnh

 

50

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

Duy trì đường truyền SL chuyên dùng

 

182

8

UBND Huyện Đất Đỏ

 

 

685

Mua máy tính bàn thương hiệu Việt, UPS

30

390

Máy in

12

84

Ổ cứng di động 1TB (1), HDD500GB (3), SSD (2)

 

13

Nâng cấp trang thông tin điện tử (website) dựa trên mã nguồn (source code) Tỉnh giao cho Trung tâm CNTT&TT Tỉnh

 

50

Duy trì đường truyền SL chuyên dùng

 

120

Thù lao nhuận bút tin bài trang thông tin điện tử

 

28

 

KÊ HOẠCH NĂM 2017

NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

(Kèm theo Quyết định số: 3600/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch 2017

Ghi chú

A

B

c

1

2

1

Tổng doanh thu BCVT

Tỷ đồng

2.527

 

2

Số máy điện thoại phát triển

Máy

790.788

 

3

Số máy điện thoại hiện có

Máy

2.332.000

 

4

Mật độ điện thoại/100 dân

Máy

207

 

5

Số thuê bao internet quy đổi

Thuê bao

653.400

 

6

Mật độ intemet/100 dân

Máy

58

 

 

DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM 2017

(Ban hành kèm Quyết định số 3600/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

TÊN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

CỢ QUAN, ĐƠN VỊ

QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT CỦA CẤP THẨM QUYỀN

MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

Dự toán năm 2017

1

2

3

4

5

6

 

TỔNG

 

 

 

60.000

A

TỔNG SỐ PHÂN BỐ

 

 

 

57.461

I

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA:

 

 

 

25.157

1

CTMTQG Xây dựng nông thôn mới

 

 

 

21.076

1.1

- Kế hoạch tập huấn, tuyên truyền CTMTQG về xây dựng nâng thôn mới

Chi cục PTNT

Quyết định số 200/QĐ- UBND ngày 27/01/2015

Tập huấn, in ấn tài liệu tuyên truyền và lắp ráp pano, áp phích về xây dựng nông thôn mới.

1.694

1.2

- Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

 

Quyết định số 3576/QĐ-UBND ngày 31/12/2010

 

9.482

a

Lao động phi nông nghiệp

Sở LĐTBXH

 

Đào tạo lao động nông thôn học nghề phi nông nghiệp

4.500

b

Đào tạo giáo viên

Sở LĐTBXH

 

Đào tạo bồi dưỡng 100 giáo viên và cán bộ quản lý dạy nghề

150

c

Hoạt động giám sát, đánh giá đề án đào tạo nghề phi nông nghiệp

Sở LĐTBXH

 

 

140

d

Hoạt động tuyên truyền, tư vấn học nghề

Sở LĐTBXH

 

 

100

e

Lao động nông nghiệp

Chi cục PTNT

 

Đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn, đánh giá, giám sát, tuyên truyền, tư vấn học nghề.

4.500

f

- Hỗ trợ phụ nữ học nghề, tạo việc làm giai đoạn 2016-2020

Hội LHPN

 

Nâng cao chất lượng và hiệu quả dạy nghề, nhằm tạo việc làm ổn định, tăng thu nhập của lao động nông thôn

92

1.3

- Kinh phí hoạt động của Văn phòng điều phối Ban chỉ đạo Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Chi cục PTNT

Quyết định số 1679/QĐ-UBND ngày 06/8/2013

Họp BCĐ tỉnh; kiểm tra giám sát, hội nghị thẩm định xã đạt chuẩn NTM; công bố xã đạt chuẩn NTNT 2017, mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác chỉ đạo giám sát, tập huấn, báo cáo tổng hợp.

400

1.4

- Đề án hỗ trợ hộ chăn nuôi xây dựng công trình khí sinh học:

Trung tâm nước SH

Quyết định số 2043/QĐ-UBND ngày 28/9/2012

Hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi xây dựng 200 công trình khí sinh học trên địa bàn tỉnh

800

1.5

- Dự án vệ sinh nông thôn

Sở Y tế (Trung tâm y tế dự phòng)

 

Góp phần hiện thực hóa mục tiêu chung của Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn đến năm 2020 và Chương trình Mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2016-2020.

500

1.6

- Hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quá phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học.

Sở GD-ĐT

 

 

3.500

1.7

- Dự án tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo

Sở VHTTDL

 

 

500

1.8

- Dự án Hỗ trợ phát triển hệ thống cơ sở vui chơi, giải trí cho trẻ em khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo

Sở VHTTDL

 

 

500

1.9

Dự án Hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học

UBND các huyện, TP; Sở GD&ĐT

 

 

3.300

1.9.1

Hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ

 

 

 

1.804

1.9.2

Mua sắm bộ đồ dùng đồ chơi, thiết bị làm quen với ngoại ngữ, tin học

 

 

 

1.496

1.10

Dự án Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở,

Sở TTTT

 

Đầu tư trang thiết bị đài truyền thanh không dây cho 1 xã thuộc huyện Xuyên Mộc

400

2

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

 

 

 

4.081

2.1

Dự án nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

Sở LĐTBXH

 

Thực hiện điều tra, xây dựng đề án giảm nghèo giai đoạn 2016-2020; Hoạt động Ban Chỉ đạo

1.310

2.2

Dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn tỉnh

 

 

 

2.039

 

 

Sở NNPTNT (TT Khuyến nông - Khuyến Ngư)

Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Đầu tư, hỗ trợ cho 100 hộ nghèo trên địa bàn tỉnh nhận mô hình của Dự án, tổ chức 15 lớp tập huấn kỹ thuật và 02 chuyến tham quan học tập kinh nghiệm trong tỉnh.

1.000

 

Đề án 01 "Nâng cao vai trò, trách nhiệm của Hội nông dân trong phát triển nông nghiệp, xây dựng nông thôn mới, xây dựng giai cấp nông dân giai đoạn 2012-2020

Hội Nông dân

Quyết định số 1973/QĐ-UBND ngày 16/9/2014; Công văn 7456/UBND-VP ngày 09/9/2016.

Hội Nông dân phối hợp cùng Sở LĐTBXH, Sở NNPTNT, Ban Dân tộc: Tập huấn, dạy nghề cho nông dân theo hình thức cầm tay chỉ việc kết hợp xây dựng mô hình trình diễn điểm, xây dựng mô hình và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững cho hội viên nông dân nghèo

1.039

2.3

- Dự án hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

Sở LĐTBXH

 

Tuyên truyền, tư vấn, hỗ trợ đào tạo.

732

II

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

 

 

 

32.304

1

Chương trình mục tiêu Giáo đục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:

 

 

 

2.616

1.1.

- Dự án hỗ trợ phát triển thị trường lao động

Sở LĐTBXH

 

- Dự án thu thập cơ sở dữ liệu phần cung lao động 248.000 lượt hộ; phần cầu lao động là 6.000 lượt doanh nghiệp. Giải quyết việc làm cho 31.000 người. Hoạt động Ban Chỉ đạo

2.616

2

Chương trình mục tiêu y tế - dân số của Bộ Y tế

Sở Y tế

 

 

22.798

2.1

- Dự án phòng chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng

Sở Y tế

 

Phòng chống bệnh phong, bệnh lao, bệnh sốt rét, bệnh sốt xuất huyết, bệnh tăng huyết áp, bệnh đái tháo đường, bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng và trẻ em.

8.500

 

- Dự án phòng chống bệnh phong

TT PCBXH

 

- Truyền thông giáo dục sức khỏe phòng chống bệnh BPTNMT & HPQ phấn đấu đến năm 2020 đạt 70% số người trưởng thành hiểu biết về bệnh.

- Giảm 30% tỷ lệ người hút thuốc ở người trưởng thành và tuổi vị thành niên

- 50% số người mắc bệnh được phát hiện sớm

400

 

- Dự án phòng chống bệnh lao

TT PCBXH

 

- Chỉ tiêu phát hiện :

+ Số người thử đờm phát hiện; 0,9% dân số + Số AFB(+) phát hiện/số người thử đờm phát hiện: 10%

+ Tổng số bệnh nhân lao phát hiện. 116/100.000 dân

+ Tổng số bệnh nhân lao AFB(+) mới: 60/100.000 dân

1.500

 

- Dự án phòng chống bệnh sốt rét

TT Y tế dự phòng

 

Tiếp tục đẩy lùi sốt rét. Tập trung vào những vùng sốt rét lưu hành và các đối tượng nguy cơ cao, củng cố các yếu tố bền vững, ngăn chặn sốt rét quay trở lại tiến tới loại trừ bệnh sốt rét.

Giảm mắc 5% so với năm 2016, Đạt tỷ lệ 0,16/1.000 dân số chung

610

 

- Dự án phòng chống bệnh sốt xuất huyết

TT Y tế dự phòng

 

1. Giám tỷ lệ mắc

2. Giảm tỷ lệ chết

3. Khống chế không để dịch lớn xảy ra (Xử lý ổ dịch trước 24h, điều tra chỉ số côn trùng tại các phường nguy cơ cao, phun hóa chất chủ động)

4. Xã hội hóa các hoạt động phòng chống sốt xuất huyết (SXH)

900

 

- Dự án phòng chống bệnh tăng huyết áp

TT Y tế dự phòng

 

- 60% người được khám sàng lọc hiểu biết và 30% hiểu biết đúng về bệnh tăng huyết áp, tai biến mạch máu não, nhồi máu cơ tim và các yếu tố nguy cơ tim mạch chính.

- Khống chế tỷ lệ bị tăng huyết áp dưới 30% ở người từ 40 tuổi trở lên tại 5 xã được khám sàng lọc

400

 

- Dự án phòng chống bệnh đái tháo đường

TT Y tế dự phòng

 

- 100% các đơn vị tuyến tỉnh và tuyến huyện thực hiện khám sàng lọc, quản lý, tư vấn điều trị bệnh đái tháo đường.

- 50% số người bi đái tháo đường phát hiện trong khám sàng lọc được quản lý, tư vấn điều trị theo hướng dẫn chuyên môn.

465

 

- Dự án bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng và trẻ em

BV tâm thần

 

Khám phát hiện bệnh nhân mới: Chỉ tiêu 140. Tiếp tục quản lý bệnh nhân cũ: 9.180 bệnh nhân.Tập huấn - Giám sát chương trình

3.725

 

- Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính

TT PCBXH

 

 

500

2.2

- Dự án tiêm chủng mở rộng

Sở Y tế

 

- Duy trì thành quả loại trừ uốn ván sơ sinh.

- Đảm bảo đạt tỷ lệ tiêm chủng đầy đủ 8 loại vaccin cho trẻ dưới 1 tuổi.

- Triển khai hệ thống giám sát Sởi tích cực tiến tới loại trừ bệnh Sởi.

- Duy trì tiêm vaccin viêm gan B cho trẻ sơ sinh

1.098

2.3

Dự án chăm sóc sức khỏe sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em

Sở Y tế

 

Cải thiện tình trạng SKSS của người dân, tập trung vào giảm tử vong mẹ, tử vong sơ sinh, đặc biệt ưu tiên các vùng xa và Côn Đảo nhằm giảm sự khác biệt trong tiếp cận và sử dụng dịch vụ góp phần thực hiện mục tiêu và chỉ tiêu trong “Kế hoạch hành động''.

1.993

2.4

Dự án Quân dân Y kết hợp

Sở Y tế

 

100% huyện đảo được hỗ trợ y tế; xây dựng phúc tra lực lượng động viên, dự bị động viên ngành y tế.

90

2.5

Dự án Đảm bảo hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình

Sở Y tế

 

- Tập trung mọi nỗ lực để tiếp tục duy trì và ổn định mức sinh toàn tỉnh. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả chương trình sàng lọc trước sinh và sơ sinh; tư vấn và chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên/thanh niên để nâng cao chất lượng dân số của tỉnh.

2.000

2.6

Dự án tầm soát các dị dạng, bệnh tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh

Sở Y tế

 

290

2.7

Đề án kiểm soát dân số vùng biển, đảo và ven biển

Sở Y tế

 

3.500

2.8

Dự án tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

Sở Y tế

 

- 20 chỉ tiêu xét nghiệm được tham gia thử nghiệm thành thạo hoặc so sánh liên phòng

- 20 thiết bị phòng xét nghiệm được hiệu chuẩn

- Thực hiện đánh giá giám sát công nhận hệ thống phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 17025.

270

2.9

Dự án phòng, chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm

Sở Y tế

 

Nâng cao năng lực quản lý & kiểm soát ATTP, góp phần bảo vệ sức khỏe và quyền lợi người tiêu dùng thực phẩm.

270

2.10

Dự án bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm ngành Công thương

Sở Công Thương; Chi cục Quản lý thị trường

Công văn 7246/UBND-VP ngày 01/9/2016, Công văn 8615/UBND-VP ngày 10/10/2016;

Kiểm tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm; Tổ chức tập huấn kiến thức VSATTP kết hợp kiểm tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm; Mua trang thiết bị kỹ thuật chục vụ kiểm tra.

442

2.11

Dự án đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, thủy sản

Sở NNPTNT

 

 

800

2.12

- Dự án giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV

Sở Y tế

Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 22/4/2014

- Thực hiện 400 mẫu giám sát trọng điểm HIV lồng ghép hành vi tại 3/8 huyện/T.p.

- 100% tỷ lệ mẫu máu truyền được sàng lọc HIV.

- Số người nghiện được điều trị methadone: 950 người.

- Thực hiện 18.000 mẫu Giám sát phát hiện.

1.258

2.13

- Dự án hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con:

Sở Y tế

Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 22/4/2014

Mục tiêu 1: Có 82% bệnh nhân duy trì phác đồ điều trị ARV bậc 1 sau 12 tháng kể từ khi bắt đầu điều trị.

Mục tiêu 2. Có 86% bệnh nhân điều trị bằng thuốc ARV đạt ngưỡng ức chế tải lượng vi rút sau 12 tháng điều trị.

Mục tiêu 3. Có 80% bệnh nhân mới đăng ký điều trị.

2.287

3

Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm

 

 

 

4.060

 

- Dự án nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện

Chi cục PCTNXH

Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày 05/11/2014

- Tuyên truyền 50 lớp, đào tạo bồi dưỡng nâng cao năng lực 7 lớp, tổ chức 5 hội nghị, 1.800 người được điều tra, tư vấn, mua 1.000 que thử, hỗ trợ cai nghiện tại cộng đồng 28 xã, phường.

1.560

 

- Dự án xây dựng xã, phường, thị trấn không tệ nạn ma túy

Công an tỉnh

 

Làm giảm sự gia tăng của tội phạm ma túy và người nghiện ma túy; giữ số xã phường thị trấn trong sạch không tệ nạn ma túy; phấn đấu làm chuyển hóa địa bàn ở những xã phường thị trấn phức tạp về ma túy, tăng thêm số xã phường thị trấn không có tệ nạn ma túy

2.500

4

Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu vàng trưởng xanh của Bộ Kế hoạch - Đầu tư, Bộ Tài nguyên và Môi trường và Chương trình khác của Bộ Công thương

 

 

 

1.250

4.1

- Chương trình MTQG Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

 

 

 

800

 

- Dự án phát triển, phổ biến các trang thiết bị hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng, từng bước loại bỏ các trang thiết bị hiệu suất thấp.

Sở Công Thương (Trung tâm Khuyến công và Tư vấn PTCN)

Công văn 8640/UBND-VP ngày 10/10/2016

Hỗ trợ cải thiện hiệu suất của dây chuyền sản xuất: Hỗ trợ đầu tư thay thế, cải thiện hiệu suất đối với các thiết bị cũ nhằm thực hiện kế hoạch sử dụng tiết kiệm năng lượng; hỗ trợ trong việc xác định thông số vận hành tối ưu đối với thiết bị mới, dây chuyền

500

 

Dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong các tòa nhà

Sở Công Thương

Công văn 8640/UBND-VP ngày 10/10/2016

Hỗ trợ kiểm toán năng lượng trong tòa nhà, khách sạn. Ứng dụng công nghệ mới, công nghệ tiết kiệm năng lượng cho các tòa nhà.

300

4.2

Dự án xây dựng và triển khai các kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu

 

 

 

450

 

Dự án xây dựng mô hình quản lý tiết kiệm năng lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm.

Sở Công Thương

Quyết định 224/QĐ-UBND ngày 21/3/2016;
Công văn 8640/UBND-VP ngày 10/10/2016

Hỗ trợ hoàn thiện các mô hình quản lý tiết kiệm năng lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm. Tuyên truyền nâng cao nhận thức về tiết kiệm năng lượng.

300

 

Dự án nâng cao năng lực quản lý năng lượng trong công nghiệp và xây dựng

Sở Công Thương

Công văn 8640/UBND-VP ngày 10/10/2016;
Quyết định 13443/QĐ-BCT ngày 08/12/2016 của Bộ Công Thương

Hỗ trợ tổ chức đào tạo và cấp chứng chỉ quản lý năng lượng cho cán bộ quản lý năng lượng thuộc lĩnh vực sản xuất công nghiệp, quản lý sử dụng các công trình xây dựng.

150

5

Chương trình Quốc gia Bình Đẳng Giới

Sở LĐTBXH

Công văn số 4563/UBND-VP ngày 23/6/2016;
Kế hoạch số 88/KH-UBND ngày 04/11/2016

- Khảo sát nhận thức của người dân về bình đẳng giới. Tổ chức hội thảo, tập huấn nâng cao nhận thức, năng lực về bình đẳng giới cho Ban VSTBPN các cấp. Nhân rộng mô hình hỗ trợ bổ sung sửa đổi, xây dựng các hương ước, quy ước của cộng đồng.

680

6

Chương trình Quốc gia về bảo vệ trẻ em

Sở LĐTBXH

Quyết định 779/QĐ-UBND ngày 05/4/2016; Công văn số 10146/UBND-VP ngày 18/11/2016

- Tăng cường các hoạt động truyền thông nâng cao nhận thức chuyển đổi hành vi về bảo vệ trẻ em. Củng cố hệ thống tổ chức, nhân lực và nâng cao năng lực đội ngũ công chức, viên chức cộng tác viên làm công tác BVCS trẻ em

600

7

Chương trình QG an toàn lao động, vệ sinh lao động

Sở LĐTBXH

Quyết định 645/QĐ-UBND ngày 25/3/2016

- Nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý NN về an toàn vệ sinh lao động. Các hoạt động tuyên truyền giáo dục, huấn luyện, tư vấn về ATVSLĐ, tăng cường công tác quản lý giám sát chương trình.

300

B

DỰ PHÒNG CHƯA PHÂN BỐ

 

 

 

2.539

 

DỰ TOÁN KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN CỦA TỈNH NĂM 2017

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3600/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên Chương trình, Đề án

Văn bản phê duyệt của UBND tỉnh

Cơ quan chủ trì, thực hiện

Mục tiêu, nhiệm vụ năm 2017

Số tiền

A

B

C

D

E

F

 

TỔNG SỐ

 

 

 

226.161

A

Dự toán bố trí

 

 

 

167.267

I

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

 

17.084

1

Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh BR-VT giai đoạn 2015-2020 và tầm nhìn đến năm 2030

Công văn số 5933/UBND-VP ngày 01/8/2016

Sở Nông nghiệp và PTNT

Để thanh toán kinh phí lập Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh BR-VT.

836

2

Dự án phát triển nghề truyền thống

Quyết định số 2810/QĐ-UBND ngày 11/10/2016;
Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 11/10/2016.

Chi cục PTNT

- Xây dựng phương án phát triển và các hoạt động hỗ trợ mang tính khả thi cao để nghề truyền thống phát triển bền vững trong nền kinh tế thị trường.

- Đề xuất các giải pháp để nghề truyền thống tiếp tục phát triển, nâng cao thu nhập cho các hộ làm nghề, đem lại lợi ích thiết thực về kinh tế - xã hội và môi trường.

707

3

Dự án phóng cháy chữa cháy rừng

Quyết định số 2065/QĐ-UBND ngày 04/9/2015

 

 

14.937

a

Chi cục Kiểm lâm

 

 

Hợp đồng canh lửa rừng, tổ chức trực PCCCR, sửa chữa bảng panô tuyên truyền, bảng dự báo cấp cháy, bảng quy ước BVR và làm mới bảng cấm lửa, chặt cây rừng, bảng panô tuyên truyền, bảng dự báo cấp cháy rừng, bảng quy ước BVR, chi trả tiền trực cháy rừng.

4.325

b

Ban Quản lý rừng phòng hộ

 

 

Hợp đồng canh lửa rừng; tổ chức trực PCCCR; làm đường băng cản lửa 383 ha; làm đường băng bao lô đốt chủ động 28,7 ha; đốt trước có điều khiển 42,8 ha; quét dọn đường băng (03 lần) 525 ha; vệ sinh hồ nước 26 hồ; đổ nước vào hồ (02 lần) 26 hồ

2.805

c

Ban Quản lý Khu BTTN Bình Châu - Phước Bửu

 

 

Làm đường băng cản lửa 200 ha, làm đường băng cắt lô các bưng 12 ha, quét dọn đường băng 40 ha, đốt trước giảm vật liệu cháy 200 ha, đào mới hố chứa nước 5 hố, nạo vét hố chứa nước 8 hố, đổ nước dự trữ 70 m3, sửa chữa chòi quan sát lửa rừng 02 chòi

3.951

d

BQL Vườn quốc gia Côn Đảo

 

 

Làm đường băng cản lửa 32ha; làm biển báo cấm lửa 100 cái; đào mới hồ chứa nước trung chuyển 4 cái, nước ngọt và vận chuyển dự trữ 200 m3, sửa chữa bảng dự báo cấp cháy, bảng pano tuyên truyền; mua 01 cano cao tốc tuần tra

3.305

e

UBND huyện Côn Đảo

 

 

 

551

4

Dự án rà soát, cập nhật theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quyết định số 1959/QĐ-UBND ngày 25/8/2015

Chi cục KL

Thực hiện rà soát cập nhật theo dõi diễn biến rừng, mua sắm sửa chữa trang thiết bị phục vụ công tác theo dõi diễn biến rừng, đào tạo tập huấn các nghiệp vụ liên quan đến theo dõi diễn biến rừng.

270

5

Dự án Phát triển giống bò thịt gđ 2016-2020

Quyết định số 1433/QĐ-UBND ngày 07/6/2016

Trung tâm KN- KN

Cung cấp 2.200 liều tinh bò Brahman và 220 liều tinh bò chuyên thịt (Droughtmaster, Red Angus và Limousin) để cải tạo đàn bò trên địa bàn tỉnh; đào tạo mới 02 dẫn tinh viên mở rộng công tác gieo tinh nhân tạo, tổ chức 06 lớp tập huấn kỹ thuật chăn nuôi bò.

334

II

Ban Dân tộc

 

 

 

20.135

1

Chương trình chính sách dân tộc

Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016

Ban Dân tộc

Hỗ trợ điện, nước sinh hoạt, hỗ trợ lễ hội văn hóa, mua sắm cây, con giống hỗ trợ sản xuất, hỗ trợ nhà ở, xây nhà vệ sinh, hỗ trợ giáo dục, vốn vay chuyển sang Ngân hàng chính sách để cho vay đối ứng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh; mua sắm trang thiết bị dân tộc cho các nhà văn hóa dân tộc trên địa bàn tỉnh

19.660

2

Chương trình 135

Quyết định số 1022/QĐ-UBND ngày 22/5/2014

Ban Dân tộc

Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh; nâng cao năng lực cán bộ cơ sở và cộng đồng

475

III

Trường Cao đẳng nghề

 

 

 

9.450

1

Phát triển nguồn nhân lực công nghiệp hỗ trợ giai đoạn 2015-2017

Quyết định số 1900/QĐ-UBND ngày 19/8/2015

Trường CĐ nghề

Hỗ trợ xây dựng chương trình đào tạo nghề cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, cơ điện tử

450

2

Mua sắm thiết bị thuộc đề án đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Công văn số 14179/BTC-NSNN ngày 07/10/2016

Trường CĐ nghề

Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy

9.000

IV

Hôi Liên hiệp phụ nữ

 

 

 

706

1

Tiểu đề án 2 về tuyên truyền, phổ biến giáo dục nâng cao nhận thức và kỹ năng phòng chống tội phạm mua bán người

Quyết định số 1318/QĐ-UBND ngày 27/5/2016

Hội LHPN

Giảm nguy cơ mua bán người, giảm tội phạm mua bán người, thực hiện hiệu quả công tác tiếp nhận, bảo vệ và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trở về.

399

2

Đề án Hỗ trợ, phát triển nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực công nghiệp, khu chế xuất đến năm 2020

Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 06/6/2016

Hội LHPN

Hỗ trợ việc kiện toàn, phát triển nhóm trẻ độc lập tư thục tại khu vực công nghiệp nhằm góp phần hỗ trợ nữ công nhân lao động có con dưới 36 tháng tuổi.

307

V

Sở Công Thương

 

 

 

13.227

1

Chương trình phát triển ngành Công nghiệp - CNHT hỗ trợ trên địa bàn tỉnh

Quyết định số 2600/QĐ-UBND ngày 23/9/2016

Sở Công Thương

Tổ chức 03 lớp đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho DN ngành cơ khí chế tạo, ngành CN hóa chất và lĩnh vực cơ điện; Thực hiện DVD 03 chuyên đề thu hút đầu tư ngành công nghiệp và công nghiệp hỗ trợ; Thực hiện Brochure để thu hút đầu tư ngành công nghiệp và công nghiệp hỗ trợ; Kinh phí hoạt động của Ban điều hành; Chương trình hợp tác phát triển nguồn nhân lực doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu với Tp, Sanjo, tỉnh Niigata, Nhật Bản.

1.416

2

Chương trình Khuyến công địa phương

Công văn số 9095/UBND-VP ngày 21/10/2016

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn PTCN

Thực hiện Chương trình hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến (13 đơn vị) và 6 chương trình khuyến công khác (Tham gia hội chợ triển lãm, Nâng cao năng lực quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động khuyến công, Nâng cao năng lực quản lý cho các cơ sở).

3.669

3

Chương trình xúc tiến thương mại

Quyết định số 3249/QĐ-UBND ngày 16/11/2016

 

 

8.142

 

 

 

Sở Công Thương

Tham dự các chương trình xúc tiến thương mại nước ngoài do Bộ Công Thương tổ chức (Châu Âu, Châu Mỹ); chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước; Tổ chức đào tạo, tập huấn, tham dự hội thảo; Thực hiện cẩm nang xúc tiến thương mại tỉnh.

5.654

 

 

 

Hội Nông Dân

Tham gia các chương trình xúc tiến thương mại trong nước; tổ chức tập huấn nâng cao kỹ năng sản xuất nông sản hàng hóa cho hội viên nông dân; tổ chức đoàn hội viên nông dân đi học tập kinh nghiệm ở các tỉnh trong nước.

510

 

 

 

Sở Nông nghiệp và PTNT

Xuất bản Bản tin Nông nghiệp và Thị trường năm 2017; Hỗ trợ 05 HTX nông nghiệp xây dựng chuỗi cung ứng; Tham gia Hội chợ triển lãm làng Nghề năm 2017 do Bộ NN&PTNT tổ chức; Tham gia Hội chợ triển lãm Nông nghiệp quốc tế Agroviet năm 2017 tại Hà Nội

1.698

 

 

 

Liên Minh Hợp tác xã

Chương trình tổ chức gian hàng chung giới thiệu quảng bá các sản phẩm của Hợp tác xã trong tỉnh; Tổ chức lớp tập huấn: "Đổi mới, nâng cao hiệu quả của các tổ chức sản xuất trong HTX cho các thành viên HTX - năm 2017”; chương trình học tập kinh nghiệm các HTX nông nghiệp và dịch vụ du lịch tại các tỉnh Miền Trung Nam bộ.

280

VI

Sở Y tế

 

 

 

13.063

1

Đề án đảm bảo tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS tại tỉnh Giai đoạn 2015-2020 (Dự án tuyên truyền giáo dục và thay đổi hành vi phòng chống HIV/AIDS)

Quyết định số 2338/QĐ-UBND ngày 29/10/2014

Trung tâm Phòng chống HIV

- 80% cán bộ làm công tác phòng chống HIV/AIDS của địa phương bao gồm các Ban, ngành, đoàn thể được đào tạo về truyền thông phòng chống HIV/AIDS.

- 90% các cơ quan thông tin đại chúng ở địa phương thực hiện tổ chức truyền thông phòng, chống HIV.

- 100% các xã, phường tổ chức các hoạt động truyền thông về phòng, chống HIV/AIDS

- 30% doanh nghiệp (nhỏ và vừa) trở lên tổ chức hoạt động phòng, chống HIV/AIDS.

1.672

2

Đề án phát triển y tế biển đảo tỉnh BR-VT

Kế hoạch số 42/KH-UBND ngày 22/5/2015

Sở Y tế

Nâng cao năng lực quản lý nhà nước, củng cố mạng lưới y tế đủ năng lực và phù hợp với đặc điểm hoạt động bảo vệ, chăm sóc sức khỏe người dân biển đảo; Phát triển nguồn nhân lực y tế; trang bị kiến thức cho người dân vùng biển đảo và lao động trên tàu thuyền

608

3

Đề án triển khai chương trình điều trị thay thế nghiện bằng thuốc Methadone tại trung tâm phòng chống HIV/AIDS

Quyết định số 1280/QĐ-UBND ngày 17/6/2015

Trung tâm Phòng chống HIV

Triển khai điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone; giảm tỷ lệ lây nhiễm HIV/AIDS; giảm tác hại do nghiện các chất dạng thuốc phiện gây ra.

4.216

4

Đề án xây dựng mô hình thí điểm quản lý thực phẩm theo chuỗi thực phẩm an toàn

Công văn số 9538/UBND-VP ngày 03/11/2016

 

Duy trì chuỗi sản phẩm thực phẩm đã xây dựng giai đoạn 2013-2016; Xây dựng mới 03 chuỗi sản phẩm thực phẩm an toàn; 100% cơ sở tham gia chuỗi được kiểm tra, giám sát; tuyên truyền; giới thiệu sản phẩm…

6.567

a

Sở Y tế và đơn vị trực thuộc

 

 

 

1.083

b

Sở Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị trực thuộc

 

 

 

4.076

c

Sở Công thương

 

 

 

1.408

VII

Bộ Chỉ huy quân sự

 

 

 

4.416

1

Đề án tăng gia sản xuất của lực lượng Vũ trang trên địa bàn tỉnh BR-VT giai đoạn 2015-2020

Quyết định số 2397/QĐ-UBND ngày 08/10/2015

BCH Quân sự

Cải tạo vườn rau xanh, xây dựng mới vườn rau xanh, xây dựng hệ thống giàn leo trồng củ quả, xây dựng mới cải tạo lại hệ thống chuồng trại, xây dựng hệ thống dẫn nước, cải tạo ao nuôi cá, xây dựng bể chứa nước, chống ngập úng vườn rau, xử lý môi trường.

4.416

VIII

Sở Nội vụ

 

 

 

7.608

1

Dự án “Hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu về địa giới hành chính” tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 29/6/2015;
805/QĐ-UBND ngày 22/4/2015

Sở Nội vụ

Thanh toán kinh phí phần còn lại theo giá trị hợp đồng đã ký kết đối với gói thầu lập hồ sơ bản đồ, in bìa hồ sơ, tráng màng PE bảo vệ bản đồ, khai thác dữ liệu bản đồ địa hình nền dạng số và các chi phí quản lý khác.

7.608

IX

Sở Thông tin truyền thông

 

 

 

115

1

Tiểu để án 1 về truyền thông phòng, chống mua bán người trên các phương tiện thông tin đại chúng

Quyết định số 1318/QĐ-UBND ngày 27/5/2016

Sở Thông tin truyền thông

Truyền thông phòng, chống mua bán người trên các phương tiện thông tin đại chúng

115

X

Sở Văn hóa - TTDL

 

 

 

9.514

1

Đề án phát triển nguồn nhân lực thể thao thành tích cao tỉnh BRVT giai đoạn 2016-2020

Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao

Đảm bảo chế độ tập luyện thường xuyên và thi đấu cho số lượng huấn luyện viên là 31; vận động viên 147; Duy trì 15 môn thể thao; Số huy chương đạt được của các môn thể thao là 195 huy chương.

9.514

XI

Sở Lao động, Thương binh và xã hội

 

 

 

13.054

1

Đề án trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2016-2020

Công văn số 10145/UBND-VP ngày 18/11/2016

Sở Lao động TBXH

Hỗ trợ NKT tham gia các hoạt động văn hóa, giải trí TDTT. Trợ giúp về phát hiện sớm, can thiệp sớm, cung cấp DCCH, PHCN. Hỗ trợ triển khai giáo dục hòa nhập ở các cấp học, cung ứng các tài liệu học tập hỗ trợ cho học sinh khiếm thị. Trợ giúp pháp lý cho NKT.

729

a

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

 

 

Trợ giúp về phát hiện sớm, can thiệp sớm, cung cấp DCCH, PHCN. Hỗ trợ triển khai giáo dục hòa nhập ở các cấp học, cung ứng các tài liệu học tập hỗ trợ cho học sinh khiếm thị. Trợ giúp pháp lý

365

b

Sở Thông tin và Truyền thông

 

 

Tuyên truyền phổ biến các quy định pháp luật

184

c

Sở Văn hóa - TTDL

 

 

Hỗ trợ NKT tham gia các hoạt động văn hóa, giải trí TDTT

180

2

Đề án trợ giúp và phục hồi chức năng người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí dựa vào cộng đồng giai đoạn 2016-2020

Quyết định số 2703/QĐ-UBND ngày 09/11/2015;
Công văn số 5849/UBND-VP ngày 27/7/2016

Sở Lao động TBXH

Xây dựng CSVC và trang thiết bị cho các CSBTXH, chăm sóc và PHCN cho người tâm thần. Phát triển nguồn nhân lực làm công tác trợ giúp XH. Phát triển các cơ sở phòng và điều trị rối nhiễu tâm trí. Điều tra khảo sát, XD cơ sở dữ liệu

1.145

a

 

 

Sở Lao động TBXH

Mua sắm TTB phục hồi chức năng, nâng cấp sửa chữa cơ sở vật chất tại các trung tâm

915

b

 

 

Sở Y tế

Tập huấn cho gia đình trong công tác chăm sức phục hồi chức năng cho người bệnh

130

c

 

 

Sở Thông tin và Truyền thông

Tuyên truyền nâng cao nhận thức về trợ giúp xã hội

100

3

Kế hoạch phòng chống tai nạn thương tích trẻ em tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quyết định số 1214/QĐ-UBND ngày 18/5/2016

Sở Lao động TBXH

- 70% hộ gia đình được tuyên truyền chính sách pháp luật, 50% trẻ tiểu học, 70% trẻ trung học biết bơi và kỹ năng cứu đuối

840

4

Quy định tiêu chuẩn xã, phường, thị trấn phù hợp với trẻ em; thúc đẩy quyền tham gia của trẻ em vào các vấn đề trẻ em giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh

- Quyết định số 2098/QĐ-UBND ngày 02/10/2014.
- Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 24/11/2015

Sở Lao động TBXH

- Phấn đấu 82 xã phường, thị trấn đã đạt ngày càng đi vào chất lượng trong 15 tiêu chí của Quyết định 34/2014/QĐ-TTg.

- Truyền thông nâng cao nhận thức, kỹ năng thực hiện quyền tham gia của trẻ em. Xây dựng và thực hiện các mô hình thúc đẩy quyền tham gia của trẻ em.

900

5

Chương trình hành động quốc gia về người cao tuổi; Ban công tác người cao tuổi

Quyết định số 1076/QĐ-UBND ngày 9/5/2016;
Công văn số 10145/UBND-VP ngày 18/11/2016

Sở Lao động TBXH

- Tổ chức tập huấn phổ biến chính sách về người cao tuổi cho đội ngũ cán bộ, cộng tác viên. Điều tra khảo sát NCT trên địa bàn tỉnh.

4.763

a

Sở Lao động, Thương binh và xã hội

 

 

- Tổ chức tập huấn phổ biến chính sách về người cao tuổi cho đội ngũ cán bộ, cộng tác viên; kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo

126

b

Sở Y tế

 

 

Tổ chức khám và theo dõi sức khỏe

4.400

c

Sở Thông tin và Truyền thống

 

 

Tuyên truyền các chính sách liên quan đến người cao tuổi

80

d

Sở Văn hóa - TTDL

 

 

Hỗ trợ NCT tham gia các hoạt động văn hóa, giải trí TDTT

129

e

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

Tổ chức các mô hình nông nghiệp

28

6

Kế hoạch hành động vì trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS; chăm sóc trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS, trẻ em là nạn nhân của chất độc hóa học, trẻ em khuyết tật nặng, trẻ em bị ảnh hưởng bởi thiên tai, thảm họa dựa vào cộng đồng giai đoạn 2016 - 2020.

Quyết định số 1459/2014/QĐ-UBND ngày 16/7/2014; Quyết định số 1332/QĐ-UBND ngày 26/6/2014;
Công văn số 10145/UBND-VP ngày 18/11/2016

Sở Lao động TBXH

- 70% trẻ em ảnh hưởng bởi HIV/AIDS trong diện quản lý được cung cấp các dịch vụ y tế, giáo dục... 75% cơ sở trợ giúp trẻ em, cơ sở chăm sóc và điều trị cho trẻ em nhiễm HIV được cung cấp kiến thức kỹ năng về bảo vệ, chăm sóc. 100% Trường học tạo cơ hội cho trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS được đi học theo nhu cầu.

- Phát triển các hình thức nhận nuôi có thời hạn. Nâng cấp cơ sở vật chất và trang thiết bị cho các cơ sở BTXH, xây dựng mô hình dạy nghề, xây dựng cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin, tăng cường giám sát, đánh giá việc thực hiện chính sách, pháp luật chăm sóc và trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn.

- Tuyên truyền nâng cao nhận thức.

1.200

a

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

 

 

 

1.140

b

Sở Thông tin và Truyền thông

 

 

 

60

7

Đề án nghề công tác xã hội 2010- 2020

Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 26/01/2011;
Công văn số 10145/UBND-VP ngày 18/11/2016

Sở Lao động TBXH

- Tổ chức đào tạo, đào tạo lại, tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực, chuyên môn nghiệp vụ cho CB, NV, CCVC và dội ngũ CTV công tác XH các cấp các TTXH

1.977

8

Đề án giảm tệ nạn mại dâm; tiếp nhận phụ nữ và trẻ em là nạn nhân bị buôn bán từ nước ngoài trở về

Kế hoạch số 122/KH-BCĐ ngày 21/11/2016; Kế hoạch số 124/KH-BCĐ ngày 21/11/2016

Chi cục PCTNXH

- Điều tra, khảo sát 40 cơ sở, thống kê đối tượng có nguy cơ cao vi phạm mại dâm; 1.000 người, xây dựng mô hình cơ sở hỗ trợ người bán dâm tái hòa nhập cộng đồng: 2 mô hình, tập huấn: 50 lớp, tổ chức 04 hội nghị.

- Tập huấn, tuyên truyền 30 lớp, điều tra, khảo sát, thống kê đối tượng có nguy cơ cao: 1.000 người, tổ chức 4 hội nghị, hỗ trợ nạn nhân: 100%

1.500

XII

Sở Giáo dục và đào tạo

 

 

 

39.195

1

Bồi dưỡng giáo viên tiếng Anh trong các trường phổ thông (thuộc đề án ngoại ngữ)

Công văn số 5637/UBND-VP ngày 21/7/2016

Sở GDĐT

- Bồi dưỡng, nâng chuẩn từ B1 lên B2 cho 295 giáo viên;

- Bồi dưỡng, nâng chuẩn từ B2 lên C1 cho 191 giáo viên.

10.550

2

Đề án sữa học đường

Công văn số 10910/UBND-VP ngày 07/12/2016

Sở GDĐT

Cung cấp sữa tiệt trùng cho học sinh mầm non, trẻ em dưới 6 tuổi trong các Trung tâm bảo trợ xã hội và trẻ 3-5 tuổi suy dinh dưỡng ngoài cộng đồng.

28.645

XIII

Ban An toàn giao thông tỉnh

 

 

 

19.700

1

Đề án giảm thiểu tai nạn giao thông

Tờ trình số 171/TTr-UBND ngày 16/11/2016

Ban An toàn giao thông

Giảm thiểu tai nạn giao thông

19.700

B

Bố trí nguồn dự phòng

 

 

 

58.895