Tóm tắt Quyết định 311/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên
Quyết định 311/QĐ-UBND phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đào tạo, bồi dưỡng và thực hiện tinh giản biên chế đối với đội ngũ công chức của Sở Tư pháp theo quy định.
1. Phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp
Quyết định quy định chi tiết về số lượng vị trí việc làm và tỷ lệ cơ cấu ngạch công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên như sau:
- Tổng số vị trí việc làm được phê duyệt: Gồm 43 vị trí, được phân chia cụ thể theo các nhóm chức danh:
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 07 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 14 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 18 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
- Cơ cấu ngạch công chức (đối với 11 công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý):
- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính và tương đương: Chiếm tỷ lệ 36,4% (tương đương 04/11 công chức).
- Công chức giữ ngạch chuyên viên và tương đương trở xuống: Chiếm tỷ lệ 63,6% (tương đương 07/11 công chức).
2. Nhiệm vụ và quyền hạn được giao cho Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên
Để triển khai thực hiện hiệu quả quyết định phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên giao Sở Tư pháp thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Quản lý biên chế và hợp đồng lao động: Căn cứ vào danh mục vị trí việc làm đã được phê duyệt để xác định biên chế công chức và số lượng hợp đồng lao động tại các vị trí hỗ trợ, phục vụ của các phòng, đơn vị trực thuộc. Đảm bảo tổng số lượng không vượt quá chỉ tiêu biên chế được UBND tỉnh giao. Đồng thời, chủ động rà soát, điều chỉnh biên chế của từng vị trí việc làm theo lộ trình tinh giản biên chế đã được phê duyệt và báo cáo kết quả về UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ).
- Sắp xếp, đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ: Dựa trên danh mục vị trí việc làm và bản mô tả công việc đã phê duyệt để tiến hành rà soát, bố trí nhân sự phù hợp. Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cụ thể đối với những công chức chưa đáp ứng đủ tiêu chuẩn ngạch công chức hoặc trình độ chuyên môn theo yêu cầu. Có phương án giải quyết dứt điểm đối với các trường hợp được bố trí không phù hợp với vị trí việc làm theo quy định.
- Đề xuất điều chỉnh khi cần thiết: Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh nhu cầu thực tế, Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ để đề xuất UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung danh mục vị trí việc làm cũng như cơ cấu ngạch công chức cho phù hợp.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ về hiệu lực pháp lý và trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Quy định thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn hai văn bản trước đây của UBND tỉnh Phú Yên bao gồm:
- Quyết định số 1130/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 về việc phê duyệt Đề án vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên.
- Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 311/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 15 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH PHÚ YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Thông tư số 11/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-BTP ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-TTCP ngày 01/11/2023 của Tổng Thanh tra Chính phủ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thanh tra;
Căn cứ Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên; Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 của UBND tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 82/NQ-UBND ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh về nội dung trình xin ý kiến thành viên UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 58/TTr-SNV ngày 22/02/2024 và đề nghị của Sở Tư pháp tại Tờ trình số 18/TTr-STP ngày 06/02/2024 (gửi kèm theo Đề án vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp ngày 06/02/2024).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên, như sau:
I. Tổng số vị trí việc làm đề nghị phê duyệt: 43 vị trí, trong đó:
1. Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 07 vị trí.
2. Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 14 vị trí.
3. Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 18 vị trí.
4. Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)
II. Về cơ cấu ngạch công chức:
1. Công chức giữ ngạch chuyên viên chính và tương đương: 04/11 công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý, đạt tỷ lệ 36,4%.
2. Công chức giữ ngạch chuyên viên và tương đương trở xuống: 07/11 công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý, đạt tỷ lệ 63,6%.
(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo)
Điều 2. UBND tỉnh giao Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên:
1. Căn cứ vị trí việc làm để xác định biên chế công chức và hợp đồng tại các vị trí hỗ trợ, phục vụ của các phòng, đơn vị trực thuộc, bảo đảm không vượt số biên chế UBND tỉnh giao; rà soát điều chỉnh biên chế của từng vị trí việc làm theo lộ trình tinh giản biên chế được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ).
2. Căn cứ danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc đã được UBND tỉnh phê duyệt; rà soát, bố trí; có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đối với công chức chưa đáp ứng tiêu chuẩn ngạch công chức, trình độ chuyên môn hoặc giải quyết các trường hợp không phù hợp với vị trí việc làm theo quy định.
3. Đề xuất UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) điều chỉnh, bổ sung danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức của vị trí việc làm khi cần thiết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1130/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 của UBND tỉnh Phú Yên về việc phê duyệt Đề án vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên và Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của UBND tỉnh Phú Yên sửa đổi, bổ sung một số nội dung Đề án vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH PHÚ YÊN
(Kèm theo Quyết định số: 311/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh Phú Yên)
| TT | Vị trí việc làm | Ngạch công chức | Số lượng vị trí việc làm | Ghi chú |
| I | Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
| 7 |
|
| 1 | Giám đốc Sở |
| 1 |
|
| 2 | Phó Giám đốc Sở |
| 1 |
|
| 3 | Trưởng phòng thuộc Sở |
| 1 |
|
| 4 | Chánh Văn phòng thuộc Sở |
| 1 |
|
| 5 | Chánh Thanh tra thuộc Sở |
| 1 |
|
| 6 | Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
| 1 |
|
| 7 | Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
| 1 |
|
| II | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành |
| 14 |
|
| 1 | Chuyên viên chính về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) | Chuyên viên chính | 1 |
|
| 2 | Chuyên viên chính về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật | Chuyên viên chính | 1 |
|
| 3 | Chuyên viên chính về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật | Chuyên viên chính | 1 |
|
| 4 | Chuyên viên chính về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế | Chuyên viên chính | 1 |
|
| 5 | Chuyên viên chính về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật | Chuyên viên chính | 1 |
|
| 6 | Chuyên viên chính về hành chính tư pháp (bao gồm: hộ tịch, quốc tịch, chứng thực; nuôi con nuôi; đăng ký biện pháp bảo đảm; bồi thường nhà nước; lý lịch tư pháp) | Chuyên viên chính | 1 |
|
| 7 | Chuyên viên chính về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý (bao gồm: luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, thừa phát lại, hòa giải thương mại, hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, trợ giúp pháp lý) | Chuyên viên chính | 1 |
|
| 8 | Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) | Chuyên viên | 1 |
|
| 9 | Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật | Chuyên viên | 1 |
|
| 10 | Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật | Chuyên viên | 1 |
|
| 11 | Chuyên viên về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế | Chuyên viên | 1 |
|
| 12 | Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật | Chuyên viên | 1 |
|
| 13 | Chuyên viên về hành chính tư pháp (bao gồm: hộ tịch, quốc tịch, chứng thực; nuôi con nuôi; đăng ký biện pháp bảo đảm; bồi thường nhà nước; lý lịch tư pháp) | Chuyên viên | 1 |
|
| 14 | Chuyên viên về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý (bao gồm: luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, thừa phát lại, hòa giải thương mại, hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, trợ giúp pháp lý) | Chuyên viên | 1 |
|
| III | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung |
| 18 |
|
| 1 | Thanh tra viên chính về công tác thanh tra | Thanh tra viên chính | 1 |
|
| 2 | Thanh tra viên về công tác thanh tra | Thanh tra viên | 1 |
|
| 3 | Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn | Thanh tra viên | 1 |
|
| 4 | Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo | Thanh tra viên | 1 |
|
| 5 | Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực | Thanh tra viên | 1 |
|
| 6 | Chuyên viên chính về tổng hợp | Chuyên viên chính | 1 |
|
| 7 | Chuyên viên về tổng hợp | Chuyên viên | 1 |
|
| 8 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng | Chuyên viên | 1 |
|
| 9 | Chuyên viên về quản trị công sở | Chuyên viên | 1 |
|
| 10 | Chuyên viên về truyền thông | Chuyên viên | 1 |
|
| 11 | Chuyên viên về tổ chức bộ máy | Chuyên viên | 1 |
|
| 12 | Chuyên viên về cải cách hành chính | Chuyên viên | 1 |
|
| 13 | Chuyên viên về thi đua, khen thưởng | Chuyên viên | 1 |
|
| 14 | Văn thư viên | Chuyên viên | 1 |
|
| 15 | Chuyên viên về lưu trữ | Chuyên viên | 1 |
|
| 16 | Kế toán trưởng |
| 1 |
|
| 17 | Kế toán viên | Kế toán viên | 1 |
|
| 18 | Nhân viên Thủ quỹ | Nhân viên | 1 |
|
| IV | Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
| 4 |
|
| 1 | Nhân viên Kỹ thuật |
| 1 |
|
| 2 | Nhân viên Phục vụ |
| 1 |
|
| 3 | Nhân viên Bảo vệ |
| 1 |
|
| 4 | Nhân viên Lái xe |
| 1 |
|
|
| TỔNG |
| 43 |
|
PHỤ LỤC 2
CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH PHÚ YÊN
(Kèm theo Quyết định số: 311/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh Phú Yên)
| TT | Vị trí việc làm | Ngạch công chức | Biên chế bố trí | Tỷ lệ cơ cấu ngạch công chức (%) | Ghi chú | |
| Chuyên viên chính và tương đương | Chuyên viên và tương đương trở xuống |
| ||||
| I | Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
| 11 |
|
|
|
| 1 | Giám đốc Sở |
| 1 |
|
|
|
| 2 | Phó Giám đốc Sở |
| 3 |
|
|
|
| 3 | Trưởng phòng thuộc Sở |
| 2 |
|
|
|
| 4 | Chánh Văn phòng thuộc Sở |
| 1 |
|
|
|
| 5 | Chánh Thanh tra thuộc Sở |
| 1 |
|
|
|
| 6 | Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
| 2 |
|
|
|
| 7 | Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
| 1 |
|
|
|
| II | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành |
| 6 |
|
|
|
| 1 | Chuyên viên chính về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) | Chuyên viên chính | 1 | 9,09 |
|
|
| 2 | Chuyên viên chính về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật | Chuyên viên chính |
|
|
|
|
| 3 | Chuyên viên chính về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật | Chuyên viên chính |
|
|
|
|
| 4 | Chuyên viên chính về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế | Chuyên viên chính |
|
|
|
|
| 5 | Chuyên viên chính về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật | Chuyên viên chính | 1 | 9,09 |
|
|
| 6 | Chuyên viên chính về hành chính tư pháp (bao gồm: hộ tịch, quốc tịch, chứng thực; nuôi con nuôi; đăng ký biện pháp bảo đảm; bồi thường nhà nước; lý lịch tư pháp) | Chuyên viên chính |
|
|
|
|
| 7 | Chuyên viên chính về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý (bao gồm: luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, thừa phát lại, hòa giải thương mại, hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, trợ giúp pháp lý) | Chuyên viên chính |
|
|
|
|
| 8 | Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) | Chuyên viên | 1 |
| 9,09 |
|
| 9 | Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật | Chuyên viên |
|
|
|
|
| 10 | Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật | Chuyên viên | 1 |
| 9,09 |
|
| 11 | Chuyên viên về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế | Chuyên viên |
|
|
|
|
| 12 | Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật | Chuyên viên | 1 |
| 9,09 |
|
| 13 | Chuyên viên về hành chính tư pháp (bao gồm: hộ tịch, quốc tịch, chứng thực; nuôi con nuôi; đăng ký biện pháp bảo đảm; bồi thường nhà nước; lý lịch tư pháp) | Chuyên viên |
|
|
|
|
| 14 | Chuyên viên về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý (bao gồm: luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, thừa phát lại, hòa giải thương mại, hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, trợ giúp pháp lý) | Chuyên viên | 1 |
| 9,09 |
|
| III | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung |
| 5 |
|
|
|
| 1 | Thanh tra viên chính về công tác thanh tra | Thanh tra viên chính | 1 | 9,09 |
|
|
| 2 | Thanh tra viên về công tác thanh tra | Thanh tra viên | 1 |
| 9,09 |
|
| 3 | Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn | Thanh tra viên |
|
|
|
|
| 4 | Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo | Thanh tra viên |
|
|
|
|
| 5 | Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực | Thanh tra viên |
|
|
|
|
| 6 | Chuyên viên chính về tổng hợp | Chuyên viên chính | 1 | 9,09 |
|
|
| 7 | Chuyên viên về tổng hợp | Chuyên viên | 1 |
| 9,09 |
|
| 8 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng | Chuyên viên |
|
|
|
|
| 9 | Chuyên viên về quản trị công sở | Chuyên viên |
|
|
|
|
| 10 | Chuyên viên về truyền thông | Chuyên viên |
|
|
|
|
| 11 | Chuyên viên về tổ chức bộ máy | Chuyên viên |
|
|
|
|
| 12 | Chuyên viên về cải cách hành chính | Chuyên viên |
|
|
|
|
| 13 | Chuyên viên về thi đua, khen thưởng | Chuyên viên |
|
|
|
|
| 14 | Văn thư viên | Chuyên viên |
|
|
|
|
| 15 | Chuyên viên về lưu trữ | Chuyên viên |
|
|
|
|
| 16 | Kế toán trưởng |
|
|
|
|
|
| 17 | Kế toán viên | Kế toán viên | 1 |
| 9,09 |
|
| 18 | Nhân viên Thủ quỹ | Nhân viên |
|
|
|
|
| IV | Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
|
|
| 1 | Nhân viên Kỹ thuật |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhân viên Phục vụ |
|
|
|
|
|
| 3 | Nhân viên Bảo vệ |
|
|
|
|
|
| 4 | Nhân viên Lái xe |
|
|
|
|
|
|
| TỔNG |
| 22 | 36,4 | 63,6 |
|
- 1Quyết định 98/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 720/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 667/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế công chức và lao động hợp đồng của Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2024-2026
- 4Quyết định 254/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Thông tư 13/2022/TT-BNV hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 3Quyết định 55/2018/QĐ-UBND quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Nghị định 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức
- 6Thông tư 11/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 7Quyết định 13/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên kèm theo Quyết định 55/2018/QĐ-UBND
- 8Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 9Thông tư 02/2023/TT-BTP về Quy định vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 10Thông tư 01/2023/TT-TTCP hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thanh tra do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành
- 11Quyết định 98/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp tỉnh Kon Tum
- 12Quyết định 720/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Nam
- 13Quyết định 667/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế công chức và lao động hợp đồng của Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2024-2026
- 14Quyết định 254/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 311/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 311/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/03/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Tạ Anh Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/03/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
