Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 311/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 12 tháng 04 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 05/01/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc thành lập Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 1.402 Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình (có các phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 711/QĐ-UBND ngày 16/09/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Ninh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục Kiểm soát TTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh, các PCT UBND tỉnh;
- CVP UBND tỉnh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm tin học-Công báo;
- VNPT Ninh Bình;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VP1, VP11.
MT02/TTPVHCC/VP11/2021

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Tống Quang Thìn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT, TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 311/QĐ-UBND ngày 12/04/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Mã số TTHC

Thực hiện tiếp nhận tại TTPVHCC

Dịch vụ công trực tuyến

Có phát sinh hồ sơ:
(Đánh dấu x)

Liên thông giải quyết với:
(Đánh dấu x)

Ghi chú

Mức độ 3

Mức độ 4

Hàng tuần

Hàng tháng

Hàng quý

Huyện, xã

Sở, ngành

UBND tỉnh

Bộ, ngành

 

TỔNG CỘNG

1,402

415

687

129

137

362

39

182

299

66

 

I

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

78

24

53

2

4

11

0

40

37

3

 

 

Lĩnh vực GD&ĐT

 

63

21

41

0

4

9

0

40

34

0

 

1

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục

1.006388.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

x

x

 

 

2

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

1.005074.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

1.005067.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

1.005070.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

x

x

 

 

5

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông)

1.006389.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

x

x

 

 

6

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục

1.005015.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

7

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

1.005008.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

1.004988.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

1.004999.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

10

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

1.004991.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

11

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

1.005084.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

x

x

 

 

12

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

1.005081.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú

1.005079.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

x

x

 

 

14

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

1.005076.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

x

x

 

 

15

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên

1.005065.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

16

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

1.005062.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên

1.000744.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

18

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên

1.005057.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

19

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

1.005053.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

x

x

 

 

20

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

1.005049.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

21

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

1.005025.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

1.005043.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

23

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học)

1.005036.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

24

Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

1.005466.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

25

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

1.005195.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

1.005359.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

1.004712.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

2.001805.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

29

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục

1.005069.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

30

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm

1.005073.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

31

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

1.005082.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

1.005354.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

2.001989.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

1.005088.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

35

Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp sư phạm)

2.001988.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

36

Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu)

1.005087.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

37

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

1.005061.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

38

Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương hoặc lớp năng khiếu thể dục, thể thao thuộc trường trung học phổ thông

1.005017.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

39

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục

1.000043.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

40

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

1.000029.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

41

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

2.001985.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

2.001987.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

1.000181.000.00.00.H42

x

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

44

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

1.001000.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học phổ thông

BGD-NBI- 285238

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Cấp chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

1.000715.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

x

x

 

 

47

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

1.000288.000.00.00.H42

x

x

 

 

x

 

 

x

x

 

 

48

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

1.000713.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

x

x

 

 

49

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn Quốc gia

1.000280.000.00.00.H42

x

x

 

 

x

 

 

x

x

 

 

50

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

1.000711.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

x

x

 

 

51

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

1.000691.000.00.00.H42

x

 

x

 

x

 

 

x

x

 

 

52

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

1.000259.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

x

x

 

 

53

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

1.000729.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

x

x

 

 

54

Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

2.000011.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

x

x

 

 

55

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

1.000270.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

56

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

1.001088.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

57

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

1.001714.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

58

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số

1.004436.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

x

 

 

 

59

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh

1.004435.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

x

 

 

 

60

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

1.002982.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

61

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên

1.005144.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

x

 

 

 

62

Xét cấp học bổng chính sách

1.002407.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

x

 

 

 

63

Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển

1.009394.000.00.00.H42

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TTHC mới công bố

 

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo có yếu tố nước ngoài

 

12

2

10

0

0

1

0

0

3

3

 

1

Phê duyệt liên kết giáo dục

1.001499.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

1.001497.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

3

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

1.001496.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

1.001495.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục, đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

BGD-NBI- 285420-TT

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

1.001492.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

1.000939.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

1.006446.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

1.000718.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

1.000716.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

x

 

11

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

1.008722.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

x

x

 

12

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

1.008723.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

x

x

 

 

Lĩnh vực văn bằng chứng chỉ

 

3

1

2

2

0

1

0

0

0

0

0

1

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

1.005092.000.00.00.H42

x

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

2

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

2.001914.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

3

Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp

1.004889.000.00.00.H42

x

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

II

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

38

19

19

1

3

11

0

0

0

0

 

 

Lĩnh vực Bưu chính

 

6

6

0

0

0

3

0

0

0

0

 

1

Cấp giấy phép bưu chính

1.003659.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

1.003687.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ tục cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

1.003633.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

1.004379.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

5

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

1.004470.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

6

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

1.005442.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực phát thanh truyền hình và thông tin điện tử

 

12

3

9

0

0

2

0

0

0

0

 

1

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

2.001765.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sửa đổi, bổ sung chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (TVRO)

1.003384.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

2.001098.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

4

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

1.005452.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

5

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

2.001091.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

2.001087.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thông báo thay đổi chủ sở hữu; địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

2.001766.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

2.001684.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật vê doanh nghiệp; thay đổi vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên

1.000067.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt

1.000073.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2,G3,G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

2.001666.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia

2.001681.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Báo chí

 

5

2

3

0

2

1

0

0

0

0

0

1

Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

1.003888.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

1.004637.000.00.00.H42

x

x

 

 

x

 

 

 

 

 

 

3

Thủ tục thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

1.004640.000.00.00.H42

x

x

 

 

x

 

 

 

 

 

 

4

Thủ tục cho phép họp báo (trong nước)

2.001171.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

5

Thủ tục cho phép họp báo (nước ngoài)

2.001173.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành

 

15

8

7

1

1

5

0

0

0

0

0

1

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

1.003868.000.00.00.H42

x

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

2

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

1.004235.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

3

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

2.001584.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thủ tục cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

1.003729.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

5

Thủ tục cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

2.001564.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

1004375.000. 00.00.H42

x

x

 

 

x

 

 

 

 

 

 

7

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

1.003483.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

1.003114.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

9

Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

1.008201.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in

1.004153.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in

1.003729.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Thủ tục đăng ký hoạt động cơ sở in

2.001740.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

13

Thủ tục thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

2.001737.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Thủ tục đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

2.001728.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

15

Thủ tục chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

2.001732.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

III

SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO

100

12

80

5

13

13

0

1

33

4

0

 

Lĩnh vực Văn hóa

 

53

11

34

4

6

10

0

1

24

4

0

1

Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

2.001631.000.00.00.H42

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

2

Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương

1.003838.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

2.001613.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

x

 

4

Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

1.003793.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

x

x

 

5

Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp

2.001591.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

6

Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

1.003738.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích

1.003646.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

x

x

 

8

Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật

1.003835.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

x

x

 

9

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

1.001106.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật.

1.001123.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

1.001822.000.00.00.H42

x

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

12

Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

1.002003.000.00.00.H42

x

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

13

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

1.003901.000.00.00.H42

x

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

14

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích.

2.001641.000.00.00.H42

x

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

15

Cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện:+ Sản + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến suất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến;

1.003035.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

16

Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)

1.003017.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

x

 

 

17

Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao)

1.001833.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

18

Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật

1.001809.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

19

Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

1.001778.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

1.001775.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

x

 

 

21

Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc

1.001738.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

x

 

 

22

Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam

1.001704.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

x

 

 

23

Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm

1.001671.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

 

 

 

x

 

 

24

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

1.001229.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích

1.001211.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

1.001191.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

1.001182.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

1.001147.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

29

Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

1.001029.000.00.00.H42

x

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

30

Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

1.001008.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

31

Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

1.000963.000.00.00.H42

x

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

32

Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

1.000922.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

33

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội

1.003676.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

34

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội

1.003654.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

35

Thủ tục công nhận lại Cơ quan đạt chuẩn văn hóa, Đơn vị đạt chuẩn văn hóa, Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa

1.004659.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

36

Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

1.004650.000.00.00.H42

x

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

37

Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

1.004645.000.00.00.H42

x

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

38

Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

1.004639.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

39

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

1.004666.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

40

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

1.004662.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

41

Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao

1.003784.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

42

Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương

1.003743.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu ở địa phương

2.001496.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu

1.003608.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu

1.003560.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ

1.004723.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Thủ tục thông báo thành lập thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam

1.008895.000.00.00.H42

x

 

 

 

 

 

 

 

x

 

TTHC mới đưa ra

48

Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam

1.008896.000.00.00.H42

x

 

 

 

 

 

 

 

x

 

TTHC mới đưa ra

49

Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam

1.008897.000.00.00.H42

x

 

 

 

 

 

 

 

x

 

TTHC mới đưa ra

50

Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

1.009397.000.00.00.H42

x

 

 

 

x

 

 

 

x

 

TTHC mới đưa ra

51

Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương).

1.009398.000.00.00.H42

x

 

 

 

 

 

 

 

x

 

TTHC mới đưa ra

52

Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu

1.009399.000.00.00.H42

x

 

 

 

 

 

 

 

x

 

TTHC mới đưa ra

53

Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu

1.009403.000.00.00.H42

x

 

 

 

 

 

 

 

x

 

TTHC mới đưa ra

 

Lĩnh vực Thể dục thể thao

 

35

1

34

1

7

3

0

0

3

0

 

1

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

1.002445.000.00.00.H42

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

2

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

1.002396.000.00.00.H42

x

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

3

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

1.003441.000.00.00.H42

x

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

4

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

1.000983.000.00.00.H42

x

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

5

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga

1.000953.000.00.00.H42

x

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

6

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf

1.000936.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông

1.000920.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taewondo

1.001195.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate

1.000904.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

10

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn

1.000883.000.00.00.H42

x

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

11

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker

1.000863.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn

1.000847.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

1.000830.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao

1.000814.000.00.00.H42

x

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

15

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ

1.000644.000.00.00.H42

x

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

16

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

1.000842.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness

1.005163.000.00.00.H42

x

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

18

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng

2.002188.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí

1.000594.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

1.000560.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

1.000544.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển

1.001213.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá

1.000518.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt

1.000501.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin

1.000485.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí

1.005357.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao

1.001801.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném

1.001500.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

1.005162.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao

1.001517.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ

1.001527.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

1.001056.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức

1.002022.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

34

Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1.001782.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

35

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức

1.002013.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

 

Lĩnh vực Gia đình

 

12

0

12

0

0

0

0

0

6

0

 

1

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

1.005441.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

1.001420.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

3

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

1.001407.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

4

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

2.001414.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

1.000919.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

6

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

1.000817.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

7

Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

1.000454.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

1.000433.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

1.000379.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

1.000104.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình

2.000022.000.00.00.H42

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng,