Tóm tắt Quyết định 3008/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định số 3008/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Văn bản này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm của các cơ quan liên quan và thiết lập cơ sở pháp lý cho việc quản lý, thu hồi, giao đất, cho thuê đất cũng như chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Quận 12
Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Quận 12 được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2023.
- Xác định diện tích đất cần thu hồi trong năm 2023.
- Xác định diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023.
- Quản lý và xử lý diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn.
Lưu ý: Số liệu chi tiết về từng loại đất và danh mục công trình, dự án được quy định cụ thể tại phụ lục đính kèm theo Quyết định này.
Trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng quy định pháp luật, Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân Quận 12 được giao các nhiệm vụ phối hợp thực hiện cụ thể:
- Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật và kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quy định về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành quyết định được xác định rõ:
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3008/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 7 năm 2023 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đất năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) Thành phố Hồ Chí Minh;
Theo báo cáo và đề xuất, kiến nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5829/TTr-STNMT-QLĐ ngày 28 tháng 6 năm 2023; Ủy ban nhân dân Quận 12 tại Tờ trình số 3923/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Quận 12 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2023.
2. Diện tích thu hồi đất năm 2023.
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
4. Diện tích đất chưa sử dụng.
(Chi tiết tại phụ lục đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 12 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA QUẬN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| Phường An Phú Đông | Phường Hiệp Thành | Phường Thới An | Phường Tân Chánh Hiệp | Phường Thạnh Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7) (8) ... | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 2 3) |
| 5273.93 | 875.34 | 543.66 | 518.74 | 421.82 | 583.99 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1014.52 | 142.01 | 74.45 | 128.00 | 77.95 | 83.99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 996.55 | 139.43 | 61.71 | 128.00 | 75.35 | 83.99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 17.97 | 2.59 | 12.74 |
| 2.59 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4259.41 | 733.33 | 469.21 | 390.74 | 343.87 | 500.01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 111.01 |
| 18.57 |
| 7.64 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5.48 | 0.49 |
| 0.26 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 28.00 |
| 28.00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 27.88 | 1.09 | 3.43 | 0.92 | 1.38 | 3.06 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 274.62 | 56.81 | 47.27 | 38.03 | 6.45 | 5.11 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã | DHT | 1073.87 | 118.95 | 96.16 | 99.71 | 136.97 | 117.72 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1.74 | 0.25 | 0.34 | 0.16 | 0.14 | 0.10 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 17.87 | 3.09 | 0.78 | 2.17 | 0.17 | 0.17 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2500.49 | 450.69 | 272.92 | 223.85 | 182.63 | 322.69 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17.25 | 0.64 | 1.26 | 4.34 | 1.84 | 0.99 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 10.19 |
| 0.47 | 0.09 | 5.89 | 3.50 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5.96 | 0.75 | 0.02 | 0.15 | 0.77 | 0.59 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 183.72 | 100.59 |
| 20.00 |
| 46.07 |
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1.34 |
|
| 1.05 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 5.273,93 | 875,34 | 543,66 | 518,74 | 421,82 | 583,99 |
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Phường Tân Thới Hiệp | Phường Thạnh Xuân | Phường Đông Hưng Thuận | Phường Trung Mỹ Tây | Phường Tân Hưng Thuận | Phường Tân Thới Nhất | |||
| (1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 2 3) |
| 261.87 | 971.08 | 255.95 | 271.08 | 180.57 | 389.83 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.60 | 411.17 | 16.69 | 3.76 | 8.81 | 47.09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21.64 | 411.09 | 16.69 | 3.34 | 8.81 | 46.50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | -1.04 | 0.08 |
| 0.42 |
| 0.59 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 241.27 | 559.90 | 239.26 | 267.32 | 171.76 | 342.73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
| 81.52 | 3.28 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2.69 |
| 1.04 | 0.73 |
| 0.27 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5.03 |
| 0.76 | 9.13 | 0.55 | 2.54 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 9.56 | 5.77 | 15.14 | 6.53 | 1.68 | 82.27 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã | DHT | 60.88 | 162.54 | 83.12 | 70.12 | 50.82 | 76.89 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.11 | 0.33 | 0.03 | 0.10 | 0.14 | 0.04 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.19 |
| 1.89 | 1.91 | 5.78 | 1.71 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 160.50 | 375.17 | 134.54 | 95.84 | 108.59 | 173.07 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1.74 | 1.14 | 2.43 | 1.16 | 0.42 | 1.30 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 0.24 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.57 | 1.76 | 0.30 | 0.28 | 0.28 | 0.49 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
| 12.95 | 0.02 |
|
| 4.08 |
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| 0.22 | 0.06 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 261,87 | 971,08 | 255,95 | 271,08 | 180,57 | 389,83 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| Phường An Phú Đông | Phường Hiệp Thành | Phường Thới An | Phường Tân Chánh Hiệp | Phường Thạnh Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.48 | 3.03 | 0.60 | 2.83 |
| 0.65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10.48 | 3.03 | 0.60 | 2.83 |
| 0.65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.22 | 0.31 | 0.34 | 2.56 |
| 0.79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.56 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.17 |
|
| 0.12 |
| 0.01 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.01 |
|
| 0.01 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5.44 | 0.26 | 0.34 | 2.43 |
| 0.78 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.04 | 0.04 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0.01 | 0.01 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chi tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Phường Tân Thới Hiệp | Phường Thạnh Xuân | Phường Đông Hưng Thuận | Phường Trung Mỹ Tây | Phường Tân Hưng Thuận | Phường Tân Thới Nhất | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
| 0.76 |
|
|
| 2.61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 0.76 |
|
|
| 2.61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
| 0.49 |
| 0.20 |
| 1.54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 0.56 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
| 0.04 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
| 0.45 |
| 0.20 |
| 0.98 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường An Phú Đông | Phường Hiệp Thành | Phường Thới An | Phường Tân Chánh Hiệp | Phường Thạnh Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 100.93 | 32.39 | 4.81 | 18.38 | 3.59 | 10.10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 99.89 | 32.39 | 4.81 | 18.38 | 3.59 | 10.10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RĐD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1.04 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | PNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKRa |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1.95 |
| 1.43 | 0.12 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Tân Thới Hiệp | Phường Thạnh Xuân | Phường Đông Hưng Thuận | Phường Trung Mỹ Tây | Phường Tân Hưng Thuận | Phường Tân Thới Nhất | |||
| (1) | (2) | (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.62 | 22.04 | 1.97 | 0.56 | 0.57 | 3.90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1.58 | 22.04 | 1.97 | 0.56 | 0.57 | 3.90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1.04 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | PNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKRa |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
| 0.40 |
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: trên địa bàn Quận 12 không có diện tích đất chưa sử dụng.
- 1Quyết định 1473/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1471/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 1638/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Nghị quyết 80/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 8Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 9Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Nghị quyết 131/2020/QH14 về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh do Quốc hội ban hành
- 12Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 14Quyết định 1473/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 15Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 16Quyết định 1471/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 17Quyết định 1638/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 3008/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 3008/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/07/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Bùi Xuân Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/07/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
