Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2600/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH HUYỆN PHỤC HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 06 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa tại Tờ trình số 190/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2017; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2686/TTr-STNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phục Hòa với các nội dung chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng sử dụng đất năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bể (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

23.313,90

92,64

23.249,00

0,00

23.249,00

92,38

1.1

Đất trồng lúa

1.271,73

5,05

1.235,00

12,63

1.247,63

4,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

5,38

0,02

5,00

0,38

5,38

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.242,99

16,86

4.021,00

0,00

4.021,00

15,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

96,85

0,38

52,00

0,00

52,00

0,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

10.513,32

41,77

10.455,00

4,69

10.459,70

41,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

7.174,19

28,51

7.428,00

-17,00

7.411,00

29,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

14,73

0,06

15,00

-0,42

14,58

0,06

1.8

Đất nông nghiệp khác

0,10

 

 

43,10

43,10

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

1.369,05

5,44

1.828,00

-13,45

1.814,55

7,21

2.1

Đất quốc phòng

7,03

0,03

52,00

0,60

52,60

0,21

2.2

Đất an ninh

1,18

0,00

13,00

-0,29

12,71

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

75,00

-50,00

25,00

0,10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,65

0,00

34,00

-1,35

32,65

0,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,19

0,20

57,00

-14,79

42,21

0,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,77

0,00

1,00

-0,23

0,77

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

428,70

1,70

755,00

73,83

828,83

3,29

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

 

 

7,00

6,11

13,11

0,05

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

 

 

10,00

1,25

11,25

0,04

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,34

0,03

13,00

3,84

16,84

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

256,34

1,02

231,00

2,30

233,30

0,93

2.14

Đất ở tại đô thị

115,54

0,46

157,00

11,11

168,11

0,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,34

0,03

9,00

0,55

9,55

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,24

 

1,00

-0,56

0,44

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

3,10

0,01

3,00

0,10

3,10

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

22,57

0,09

26,00

6,27

32,27

0,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,92

0,04

 

9,92

9,92

0,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,57

0,01

 

3,62

3,62

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,91

 

 

2,41

2,41

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,90

0,01

 

1,96

1,96

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

446,77

1,78

 

307,41

307,41

1,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,36

0,01

 

1,36

1,36

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

4,62

0,02

 

5,12

5,12

0,02

3

Đất chưa sử dụng

483,69

1,92

90,00

13,09

103,09

0,41

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

2.997,42

 

4.597,00

-1.569,58

3.027,42

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

 

 

 

5,38

5,38

 

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

 

 

 

18,20

18,20

 

3

Khu vực rừng phòng hộ

 

 

 

10.459,70

10.459,70

 

4

Khu vực rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

5

Khu vực rừng sản xuất

 

 

 

7.411,00

7.411,00

 

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

 

 

 

25,00

25,00

 

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

 

 

 

200,76

200,76

 

8

Khu du lịch

 

 

 

24,36

24,36

 

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

275,51

275,51

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

437,14

80,83

102,20

31,89

8,92

32,66

30,11

13,41

54,38

82,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

24,10

4,73

2,62

3,05

1,62

3,25

1,09

0,43

1,07

6,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

178,99

50,70

71,50

4,82

2,53

5,57

5,72

1,85

16,25

20,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,85

13,02

14,77

0,99

0,40

1,31

4,95

0,19

5,52

3,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

75,23

8,08

11,01

10,85

0,54

5,21

13,04

0,69

7,67

18,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

113,82

4,30

2,15

12,18

3,83

17,32

5,31

10,25

23,87

34,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

372,24

49,54

 

143,39

28,00

82,31

 

 

30,50

38,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

357,51

49,54

 

128,66

28,00

82,31

 

 

30,50

38,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14,73

 

 

14,73

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,36

1,15

0,41

 

 

 

 

 

5,00

1,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,36

 

0,36

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,92

1,11

0,01

 

 

 

 

 

5,00

1,80

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,04

0,03

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng: Được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Phục Hoà.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Phục Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn v hành chính

Thị trấn HòaThun

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

25.166,64

2.206,18

791,24

3.621,38

1.940,46

3399,99

3.778,91

1.592,53

3.934,91

3.901,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.058,30

1.886,27

495,58

3.281,67

1.818,58

3.156,42

3.583,74

1.487,87

3.707,87

3.640,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.255,82

69,94

8,48

181,85

217,14

155,90

39,35

61,93

274,06

247,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,38

 

 

 

 

 

 

 

 

5,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.106,68

915,38

390,59

260,57

136,58

498,40

1.253,69

156,57

145,79

349,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68,50

17,62

25,57

2,92

7,70

3,25

4,41

2,53

3,40

1,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.437,43

392,54

61,93

1640,85

681,19

1.013,06

2.079,99

842,94

1.466,68

2.258,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.132,05

445,99

7,16

1.194,92

774,52

1.484,72

205,01

422,59

1.813,59

783,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,73

1,71

1,85

0,58

1,43

1,09

1,30

1,31

4,35

1,11

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,10

43,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.629,16

265,09

275,27

172,43

90,69

152,46

179,32

85,90

192,75

215,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,23

5,34

4,96

0,23

 

0,13

0,04

0,50

 

20,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,63

1,14

0,49

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,44

3,13

12,36

 

 

 

 

 

 

4,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,05

0,42

57,63

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,77

0,77

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

736,74

118,66

87,43

71,68

27,82

73,87

80,86

52,43

148,17

75,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,02

 

 

 

0,40

 

 

 

12,12

0,50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

11,25

 

 

 

 

 

 

 

 

11,25

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,34

 

 

 

 

 

6,34

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

258,35

 

 

31,33

27,94

49,41

65,49

12,12

25,86

46,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

117,19

71,89

45,30

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,25

5,36

2,63

0,30

0,07

031

0,10

0,20

0,15

035

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,24

0,24

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,10

0,50

2,61

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,27

4,06

7,15

0,78

0,50

7,35

7,88

1,31

1,96

1,28

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,92

6,06

1,88

 

0,05

 

 

0,24

1,69

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,57

0,14

0,09

0,06

0,16

0,10

0,38

0,29

0,09

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,41

0,20

2,21

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,96

0,38

0,64

0,23

0,06

0,31

0,10

0,07

0,15

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

307,44

46,80

45,16

67,81

32,56

21,09

18,12

18,76

2,46

54,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

136

 

0,13

 

1,14

 

 

 

0,09

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,62

 

4,62

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

479,18

54,82

20,39

167,28

31,20

91,10

15,85

18,75

34,30

45,49

4

Đất đô thị*

KDT

2.997,42

2.206,18

791,24

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

234,93

25,46

53,17

16,01

1,31

23,31

9,11

8,82

41,18

56,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,96

3,01

2,06

1,63

0,56

2,22

0,29

0,36

0,15

4,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

80,50

15,34

34,90

1,74

0,63

1,98

2,39

0,46

13,80

9,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,53

2,40

11,11

0,17

 

0,36

4,80

 

5,12

3,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

73,14

4,71

4,90

12,47

0,12

16,70

1,63

8,00

14,34

10,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

38,80

 

0,20

 

 

2,05

 

 

7,77

28,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

143,84

10,20

3,65

18,93

 

3,00

 

20,00

78,06

10,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,60

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,92

 

0,92

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,66

 

 

 

 

 

 

 

0,66

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,33

0,20

2,13

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

139,33

10,00

 

18,93

 

3,00

 

20,00

77,40

10,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

234,93

25,46

53,17

16,01

1,31

23,31

9,11

8,82

41,18

56,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,96

3,01

2,06

1,63

0,56

2,22

0,29

0,36

0,15

4,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,50

15,34

34,90

1,74

0,63

1,98

2,39

0,46

13,80

9,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,53

2,40

11,11

0,17

 

0,36

4,80

 

5,12

3,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

73,14

4,71

4,90

12,47

0,12

16,70

1,63

8,00

14,34

10,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

38,80

 

0,20

 

 

2,05

 

 

7,77

28,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn HòaThuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,51

0,11

 

 

 

 

 

 

4,40

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,51

0,11

 

 

 

 

 

 

4,40

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất hàng năm.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh (bản số);
- Công an tỉnh;
- BCH Quân sự tỉnh;
- Các sở: TN&MT, Xây dựng, KH&ĐT, Tài chính, NN&PTNT, Công thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và ĐT, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế;
- HĐND huyện Phục Hòa;
- Phòng TNMT huyện Phục Hòa;
- CVP, các PCVP, các CV (bản số);
- Trung tâm thông tin-Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu VT, NĐ (TT.23 bản số + bản giấy).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Trung Thảo