Quyết định 4628/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Long Thành, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong giai đoạn then chốt đến năm 2020.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện theo quyết định:
- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Long Thành
Phương án điều chỉnh quy hoạch phân bổ cơ cấu sử dụng đất của huyện Long Thành đến năm 2020 được xác định cụ thể đối với từng nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 là 24.312,95 ha, chiếm tỷ lệ 56,44% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 1.151,26 ha (chiếm 4,74% đất nông nghiệp), riêng đất chuyên trồng lúa nước là 848,22 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 2.055,41 ha (chiếm 8,45%).
- Đất trồng cây lâu năm: 19.310,14 ha (chiếm tỷ lệ lớn nhất với 79,42%).
- Đất rừng phòng hộ: 442,87 ha (chiếm 1,82%).
- Đất rừng sản xuất: 914,19 ha (chiếm 3,76%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 384,84 ha (chiếm 1,58%).
- Đất nông nghiệp khác: 54,24 ha (chiếm 0,22%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 là 18.766,04 ha, chiếm tỷ lệ 43,56% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu bao gồm:
- Đất quốc phòng: 908,32 ha (chiếm 4,84% đất phi nông nghiệp).
- Đất an ninh: 245,78 ha (chiếm 1,31%).
- Đất khu công nghiệp: 2.547,01 ha (chiếm 13,57%).
- Đất cụm công nghiệp: 268,94 ha (chiếm 1,43%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 154,10 ha (chiếm 0,82%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 642,63 ha (chiếm 3,42%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 8.009,94 ha (chiếm 42,68%). Trong đó, đất cơ sở văn hóa là 48,92 ha; đất cơ sở y tế là 25,56 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo là 255,99 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao là 193,59 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 9,38 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 106,44 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 3.505,82 ha (chiếm 18,68%).
- Đất ở tại đô thị: 271,96 ha (chiếm 1,45%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 56,12 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 11,51 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 195,25 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 341,75 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 269,17 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 7,94 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 34,13 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 16,06 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.163,79 ha.
- Đất đô thị: Quy hoạch xác định diện tích đất đô thị là 928,30 ha (chỉ tiêu này mang tính chất quản lý, không tổng hợp riêng khi tính tổng diện tích tự nhiên).
- Quy hoạch các khu chức năng
Quyết định cũng phân định rõ quy mô diện tích của các khu chức năng chính trên địa bàn huyện Long Thành:
- Khu vực chuyên trồng lúa nước: 508,43 ha (chiếm 1,18% diện tích).
- Khu vực rừng phòng hộ: 442,87 ha (chiếm 1,03% diện tích).
- Khu công nghiệp, cụm công nghiệp: 2.815,95 ha (chiếm 6,54% diện tích).
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: 928,30 ha (chiếm 2,15% diện tích).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2016 - 2020
Để đáp ứng yêu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong giai đoạn này được phê duyệt với khối lượng rất lớn:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 10.459,14 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 1.167,86 ha (bao gồm 891,20 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 1.049,17 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 6.935,26 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 68,19 ha.
- Đất rừng sản xuất: 1.131,41 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 92,73 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 14,51 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 2.195,75 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 96,16 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 2.099,59 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 190,36 ha.
- Căn cứ xác định vị trí, diện tích: Vị trí và diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết theo Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Long Thành
UBND huyện Long Thành chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức thực hiện và quản lý quy hoạch sau khi được phê duyệt, cụ thể:
- Chủ trì công bố, công khai kịp thời, đầy đủ và đúng quy định pháp luật về nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất để nhân dân, cộng đồng doanh nghiệp biết, thực hiện và tham gia giám sát.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được ban hành.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm phối hợp và thực hiện của các cơ quan cấp tỉnh và địa phương:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Đồng Nai chịu trách nhiệm đôn đốc, theo dõi chung.
- Giám đốc các Sở ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch ngành gắn liền với quy hoạch sử dụng đất.
- Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh và Công an tỉnh chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đúng mục đích đối với quỹ đất quốc phòng, an ninh được phân bổ.
- Chủ tịch UBND huyện Long Thành, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Thành, cùng toàn thể các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4628/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 22 tháng 12 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, HUYỆN LONG THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Long Thành tại Tờ trình số 214/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2017, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình 1700/TTr-STNMT ngày 30/11/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Tỉnh phân bổ (ha) | Huyện xác định, bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu(%) | ||||||
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 34.772,07 | 80,72 | 24.312,95 | - | 24.312,95 | 56,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.490,85 | 7,16 | 1.151,26 | - | 1.151,26 | 4,74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.807,54 | 72,57 | 848,22 | - | 848,22 | 73,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3.034,03 | 8,73 | 2.055,41 | - | 2.055,41 | 8,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 24.174,76 | 69,52 | 19.310,14 | - | 19.310,14 | 79,42 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 511,06 | 1,47 | 442,87 | - | 442,87 | 1,82 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 4.024,84 | 11,57 | 914,19 | - | 914,19 | 3,76 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 475,57 | 1,37 | 384,84 | - | 384,84 | 1,58 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 60,97 | 0,18 | - | 54,24 | 54,24 | 0,22 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 8.306,91 | 19,28 | 18.766,04 | - | 18.766,04 | 43,56 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 685,52 | 8,25 | 908,32 | - | 908,32 | 4,84 |
| 2.2 | Đất an ninh | 149,96 | 1,81 | 245,78 | - | 245,78 | 1,31 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 1.540,76 | 18,55 | 2.547,01 | - | 2.547,01 | 13,57 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 50,59 | 0,61 | 268,94 | - | 268,94 | 1,43 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 42,19 | 0,51 | 154,10 | - | 154,10 | 0,82 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434,70 | 5,23 | 642,63 | - | 642,63 | 3,42 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.232,70 | 26,88 | 8.009,94 | - | 8.009,94 | 42,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - |
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hoá | 18,93 | 0,85 | 48,92 | - | 48,92 | 0,61 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 9,12 | 0,41 | 25,56 | - | 25,56 | 0,32 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 106,18 | 4,76 | 255,99 | - | 255,99 | 3,20 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 22,36 | 1,00 | 193,59 | - | 193,59 | 2,42 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 9,28 | 0,11 | 9,38 | - | 9,38 | 0,05 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 96,63 | 1,16 | 106,44 | - | 106,44 | 0,57 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 1.187,40 | 14,29 | 3.505,82 | - | 3.505,82 | 18,68 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 135,79 | 1,63 | 271,96 | - | 271,96 | 1,45 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 15,13 | 0,18 | 56,12 |
| 56,12 | 0,30 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,50 | 0,02 | 11,51 | - | 11,51 | 0,06 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 159,68 | 1,92 | 195,25 | - | 195,25 | 1,04 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 119,93 | 1,44 | 341,75 | - | 341,75 | 1,82 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 3,28 | 0,04 | 269,17 | - | 269,17 | 1,43 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 7,48 | 0,09 | - | 7,94 | 7,94 | 0,04 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 16,79 | 0,20 | - | 34,13 | 34,13 | 0,18 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 16,18 | 0,19 | - | 16,06 | 16,06 | 0,09 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.401,42 | 16,87 |
| 1.163,79 | 1.163,79 | 6,20 |
| 3 | Đất đô thị* | 928,30 | - | 928,30 | - | 928,30 | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu vực chuyên trồng lúa nước |
|
|
| 508,43 | 508,43 | 1,18 |
| 2 | Khu vực rừng phòng hộ |
|
|
| 442,87 | 442,87 | 1,03 |
| 3 | Khu công nghiệp, cụm công nghiệp. |
|
|
| 2.815,95 | 2.815,95 | 6,54 |
| 4 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
| 928,30 | 928,30 | 2,15 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Giai đoạn 2016 - 2020 (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 10.459,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.167,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 891,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.049,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6.935,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 68,19 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 1.131,41 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 92,73 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 14,51 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 2.195,75 |
|
| Trong đó: |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 96,16 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 2.099,59 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 190,36 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Long Thành.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Long Thành có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai kịp thời và đúng quy định, để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;
2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền Thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Long Thành, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Thành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 111/QĐ-UBND năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 2600/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 2598/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 111/QĐ-UBND năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 7Quyết định 2600/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
- 8Quyết định 2598/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng
Quyết định 4628/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 4628/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Chánh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
