Quyết định 2562/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận trong năm 2020. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích đất tự nhiên của Quận 3 được phân bổ hoàn toàn là đất phi nông nghiệp (đồng thời là đất đô thị) với quy mô 492,27 ha, không có diện tích đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Diện tích này được phân bổ cụ thể cho 14 phường trên địa bàn quận với các chỉ tiêu sử dụng đất chính như sau:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích lớn nhất với 215,35 ha, phân bổ rộng khắp tại tất cả các phường, trong đó Phường 7 (27,70 ha), Phường 11 (22,73 ha) và Phường 8 (21,90 ha) là những địa bàn có diện tích đất ở lớn nhất.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đạt 184,31 ha, phục vụ cho các công trình hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã. Các phường có diện tích đất hạ tầng lớn gồm Phường 8 (39,36 ha) và Phường 6 (33,53 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tổng diện tích là 30,47 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 6 (13,66 ha) và Phường 7 (7,25 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tổng diện tích là 23,09 ha, tập trung nhiều nhất tại Phường 7 (12,72 ha) và Phường 6 (7,62 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Đạt 10,95 ha, phân bổ tại hầu hết các phường, nhiều nhất tại Phường 7 (3,09 ha) và Phường 8 (2,26 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Chiếm 10,17 ha diện tích tự nhiên của quận.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Tổng diện tích là 4,78 ha, chủ yếu nằm tại Phường 7 (1,81 ha), Phường 1 (1,25 ha) và Phường 9 (1,05 ha).
- Các loại đất khác: Đất cơ sở ngoại giao (DNG) đạt 2,94 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) đạt 2,71 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) đạt 2,35 ha; Đất quốc phòng (CQP) đạt 1,68 ha; Đất an ninh (CAN) đạt 1,56 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) đạt 0,95 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) đạt 0,44 ha; Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) đạt 0,26 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) đạt 0,23 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) đạt 0,05 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Trong năm kế hoạch 2020, Quận 3 dự kiến thu hồi tổng cộng 28,50 ha đất phi nông nghiệp để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng. Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Là loại đất bị thu hồi nhiều nhất với diện tích 22,99 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 7 (8,09 ha), Phường 8 (5,95 ha) và Phường 9 (4,37 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 2,95 ha, nhiều nhất tại Phường 11 (1,00 ha) và Phường 7 (0,75 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 1,88 ha, tập trung tại Phường 8 (0,82 ha) và Phường 9 (0,55 ha).
- Đất an ninh (CAN): Thu hồi 0,21 ha tại Phường 4 (0,11 ha) và Phường 8 (0,10 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,29 ha, chủ yếu tại Phường 7 (0,27 ha).
- Các loại đất khác bị thu hồi với diện tích nhỏ: Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) thu hồi 0,11 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) thu hồi 0,04 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) thu hồi 0,026 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) thu hồi dưới 0,01 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 của Quận 3 tập trung vào việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp:
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1,59 ha.
- Địa bàn thực hiện chuyển mục đích: Diện tích chuyển đổi được thực hiện tại Phường 11 (0,70 ha), Phường 9 (0,39 ha), Phường 7 (0,36 ha), Phường 5 (0,03 ha), Phường 4 (0,01 ha) và Phường 6 (0,10 ha).
- Các trường hợp không phát sinh: Quận 3 không có kế hoạch chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp và không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2020.
- Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
Để triển khai hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân Thành phố giao trách nhiệm cụ thể cho Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân Quận 3 phối hợp thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
- Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã được duyệt để xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích cụ thể của từng công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại Luật Đất đai.
- Đảm bảo tính pháp lý: Ủy ban nhân dân Quận 3 chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, bảo đảm phù hợp với quy hoạch đô thị và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn quận, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm, đảm bảo việc sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch đề ra.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 3 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2562/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA QUẬN 3
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Văn bản hợp nhất số 21/VBHN-VPQH ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Văn phòng Quốc hội về hợp nhất Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018; số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019 và số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019);
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 3 tại Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2020 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5349/TTr-STNMT-QLĐ ngày 02 tháng 7 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 3 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| P. 1 | P. 2 | P. 3 | P. 4 | P. 5 | P. 6 | P. 7 | P. 8 | P. 9 | P. 10 | P. 11 | P. 12 | P. 13 | P. 14 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 492,27 | 14,76 | 15,31 | 15,48 | 30,75 | 24,81 | 88,32 | 91,74 | 39,69 | 44,38 | 16,01 | 47,73 | 16,34 | 16,43 | 30,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,68 |
| 0,01 |
| 0,04 |
| 0,39 | 0,62 | 0,040 | 0,11 |
|
|
| 0,47 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,56 |
|
|
| 0,67 |
| 0,20 | 0,45 | 0,10 |
|
|
|
| 0,14 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30,47 | 0,06 | 0,70 | 0,41 | 1,52 | 1,27 | 13,66 | 7,25 | 2,10 | 1,05 | 0,02 | 1,25 | 0,26 | 0,53 | 0,38 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,71 | 0,00 | 0,05 |
| 0,01 |
| 0,80 | 0,09 |
| 1,02 |
| 0,71 |
| 0,03 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 184,31 | 5,85 | 5,30 | 4,60 | 10,60 | 8,10 | 33,53 | 39,36 | 14,15 | 19,32 | 4,88 | 20,21 | 4,97 | 4,92 | 8,51 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,35 |
|
|
|
| 0,02 | 0,93 | 1,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 215,35 | 7,32 | 8,93 | 10,29 | 17,24 | 14,64 | 27,70 | 21,90 | 19,14 | 17,52 | 10,76 | 22,73 | 9,92 | 8,98 | 18,30 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,09 | 0,17 | 0,09 | 0,10 | 0,14 | 0,17 | 7,62 | 12,72 | 0,64 | 1,07 | 0,11 | 0,08 | 0,06 | 0,05 | 0,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,95 | 0,01 | 0,06 |
| 0,07 | 0,46 | 0,06 | 0,18 | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
| 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 2,94 |
|
|
|
|
| 2,17 | 0,74 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,95 | 0,09 | 0,10 | 0,07 | 0,37 | 0,03 | 1,27 | 3,09 | 2,26 | 1,54 | 0,26 | 0,43 | 0,68 | 0,03 | 0,73 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,26 |
|
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,23 | 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,029 | 0,02 |
| 0,08 |
| 0,01 | 0,00 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,78 | 1,25 |
|
|
|
|
| 1,81 |
| 1,05 |
| 0,18 |
|
| 0,49 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,44 |
| 0,04 |
| 0,06 | 0,10 |
| 0,10 |
|
| 0,01 | 0,02 |
|
| 0,11 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10,17 |
|
|
|
|
|
| 1,70 | 1,21 | 1,55 |
| 2,10 | 0,45 | 1,28 | 1,89 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT* | 492,27 | 14,76 | 15,31 | 15,48 | 30,75 | 24,81 | 88,32 | 91,74 | 39,69 | 44,38 | 16,01 | 47,73 | 16,34 | 16,43 | 30,53 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| P. 1 | P. 2 | P. 3 | P. 4 | P. 5 | P. 6 | P. 7 | P. 8 | P. 9 | P. 10 | P. 11 | P. 12 | P. 13 | P. 14 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 28,50 | 0,01 | 0,03 | 0,98 | 0,24 | 0,38 | 0,99 | 9,52 | 7,33 | 4,96 | 0,58 | 1,23 |
| 1,78 | 0,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,21 |
|
|
| 0,11 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,88 |
|
|
|
| 0,08 |
| 0,28 | 0,82 | 0,55 | 0,14 |
|
| 0,02 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,95 |
|
|
| 0,13 |
| 0,04 | 0,75 | 0,47 | 0,04 | 0,01 | 1,00 |
| 0,52 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 22,99 | 0,01 | 0,03 | 0,98 |
| 0,30 | 0,93 | 8,09 | 5,95 | 4,37 | 0,40 | 0,23 |
| 1,24 | 0,47 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,29 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,27 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 0,00 |
| 0,03 |
|
| 0,01 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,00 |
|
|
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,026 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,001 |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| P. 1 | P. 2 | P. 3 | P. 4 | P. 5 | P. 6 | P. 7 | P. 8 | P. 9 | P. 10 | P. 11 | P. 12 | P. 13 | P. 14 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+(6)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp |
| 1,59 |
|
| 0,01 | 0,03 |
| 0,10 | 0,36 |
| 0,39 |
| 0,70 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,59 |
|
| 0,01 | 0,03 |
| 0,10 | 0,36 |
| 0,39 |
| 0,70 |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
Trên địa bàn Quận 3 không có diện tích đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 3 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
4. Ủy ban nhân dân Quận 3 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 3 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2002/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 2Nghị quyết 25/2020/NQ-HĐND về phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 2499/QĐ-UBND về phê duyệt thay đổi quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 80/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 9Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 10Văn bản hợp nhất 21/VBHN-VPQH năm 2018 hợp nhất Luật Đất đai do Văn phòng Quốc hội ban hành
- 11Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 12Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 13Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 14Quyết định 2002/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 15Nghị quyết 25/2020/NQ-HĐND về phê duyệt việc thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 16Quyết định 2499/QĐ-UBND về phê duyệt thay đổi quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
Quyết định 2562/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 2562/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/07/2020
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Võ Văn Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 176 đến số 177
- Ngày hiệu lực: 17/07/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
