Tóm tắt Quyết định 2539/QĐ-UBND năm 2021 về danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Quyết định 2539/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập cơ sở dữ liệu đồng bộ phục vụ công tác quản lý, bảo vệ và khai thác hiệu quả tài nguyên nước mặt trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích các quy định cốt lõi của văn bản này:
1. Tiêu chí xác định danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh. Các nguồn nước mặt được đưa vào danh mục quản lý phải đáp ứng các tiêu chí phân loại cụ thể sau:
- Đối với hệ thống sông, suối: Áp dụng đối với các sông, suối nội tỉnh có chiều dài từ trên 10km trở lên và đã được xác định rõ ràng về diện tích lưu vực sông, suối.
- Đối với các hồ chứa thủy lợi: Bao gồm các hồ chứa thủy lợi có quy mô lớn, quy mô vừa và các hồ chứa thủy lợi nhỏ có dung tích chứa dao động từ 100.000 m³ đến dưới 500.000 m³.
Việc xác định rõ các tiêu chí này giúp cơ quan quản lý nhà nước dễ dàng kiểm soát chất lượng nước, phân bổ nguồn nước hợp lý cho các hoạt động dân sinh, nông nghiệp, công nghiệp, đồng thời chủ động trong công tác phòng chống thiên tai và bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Điều 2 của Quyết định quy định chi tiết về thời gian phát sinh hiệu lực pháp lý và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến việc quản lý, khai thác và sử dụng nguồn nước mặt nội tỉnh.
Tóm lại, Quyết định 2539/QĐ-UBND đóng vai trò là công cụ pháp lý giúp tỉnh Yên Bái tăng cường hiệu lực quản lý nhà nước về tài nguyên nước, đảm bảo an ninh nguồn nước và phát triển kinh tế - xã hội bền vững tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2539/QĐ-UBND | Yên Bái, ngày 17 tháng 11 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC NGUỒN NƯỚC MẶT NỘI TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước năm 2012;
Căn cứ Quyết định số 341/QĐ-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 502/TTr-STNMT ngày 08 tháng 10 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái, bao gồm nguồn nước mặt là các sông, suối có chiều dài trên 10km đã xác định rõ diện tích lưu vực sông, suối và các hồ chứa thủy lợi lớn, vừa, hồ chứa thủy lợi nhỏ có dung tích chứa từ 100.000m3 trở lên đến 500.000m3.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 23/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 2932/QĐ-UBND năm 2020 về Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh Hòa Bình
- 3Quyết định 1798/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục Nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (nguồn nước mặt)
- 4Quyết định 2735/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 5Quyết định 1154/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Đề án quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn nước ngọt phục vụ cho phát triển công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030
- 6Quyết định 1036/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh, tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 1595/QĐ-UBND năm 2022 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương (nguồn nước mặt)
- 8Quyết định 2358/QĐ-UBND năm 2022 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 9Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2022 về Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 1Quyết định 341/QĐ-BTNMT năm 2012 về Danh mục lưu vực sông nội tỉnh do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 2Luật tài nguyên nước 2012
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Quyết định 23/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 6Quyết định 2932/QĐ-UBND năm 2020 về Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh Hòa Bình
- 7Quyết định 1798/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục Nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (nguồn nước mặt)
- 8Quyết định 2735/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 9Quyết định 1154/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Đề án quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn nước ngọt phục vụ cho phát triển công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030
- 10Quyết định 1036/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh, tỉnh Điện Biên
- 11Quyết định 1595/QĐ-UBND năm 2022 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương (nguồn nước mặt)
- 12Quyết định 2358/QĐ-UBND năm 2022 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 13Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2022 về Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 2539/QĐ-UBND năm 2021 về danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Số hiệu: 2539/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/11/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Yên Bái
- Người ký: Nguyễn Thế Phước
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/11/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

