Tóm tắt Quyết định 1798/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục Nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (nguồn nước mặt)
Quyết định số 1798/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành nhằm xác lập danh mục các nguồn nước mặt nội tỉnh, làm cơ sở pháp lý cho việc quản lý, bảo vệ, khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
- Chi tiết danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh được ban hành
Quyết định ban hành kèm theo danh mục chi tiết các nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, được phân chia cụ thể thành hai nhóm chính:
- Nguồn nước sông, suối, kênh, rạch: Bao gồm nguồn nước nội tỉnh liên huyện thuộc 02 sông, kênh và nguồn nước nội tỉnh độc lập thuộc 2.927 sông, suối, kênh, rạch (chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo quyết định).
- Nguồn nước hồ, đầm: Bao gồm nguồn nước nội tỉnh thuộc 20 hồ, đầm trên địa bàn tỉnh (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo quyết định).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và triển khai
Để đảm bảo quyết định được thực thi hiệu quả và đồng bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan quản lý nhà nước:
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Được giao vai trò chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định này trên thực tế.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc quản lý, bảo vệ nguồn nước mặt theo danh mục đã được phê duyệt tại địa phương mình.
- Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng
Quyết định quy định rõ ràng về thời gian phát sinh hiệu lực và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1798/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 21 tháng 7 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC NGUỒN NƯỚC NỘI TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (NGUỒN NƯỚC MẶT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 457/TTr-STNMT ngày 06 tháng 7 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (nguồn nước mặt), bao gồm:
1. Nguồn nước nội tỉnh liên huyện thuộc 02 sông, kênh; Nguồn nước nội tỉnh độc lập thuộc 2.927 sông, suối, kênh, rạch.
(Chi tiết tại Phụ lục 1 đính kèm).
2. Nguồn nước nội tỉnh thuộc 20 hồ, đầm.
(Chi tiết tại Phụ lục 2 đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 1283/QĐ-UBND năm 2020 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) tỉnh Ninh Bình
- 2Quyết định 23/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 3Quyết định 2932/QĐ-UBND năm 2020 về Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh Hòa Bình
- 4Quyết định 1248/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh Phú Yên (nguồn nước mặt)
- 5Quyết định 2539/QĐ-UBND năm 2021 về danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 6Quyết định 2735/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 1Luật tài nguyên nước 2012
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Quyết định 17/2016/QĐ-UBND năm 2016 Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Quyết định 1283/QĐ-UBND năm 2020 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) tỉnh Ninh Bình
- 6Quyết định 23/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 7Quyết định 2932/QĐ-UBND năm 2020 về Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh Hòa Bình
- 8Quyết định 1248/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh Phú Yên (nguồn nước mặt)
- 9Quyết định 2539/QĐ-UBND năm 2021 về danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 10Quyết định 2735/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Quyết định 1798/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục Nguồn nước nội tỉnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (nguồn nước mặt)
- Số hiệu: 1798/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/07/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/07/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

