Tóm tắt Quyết định 238/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
Quyết định số 238/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt phương án, chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất cụ thể trong năm 2022 trên địa bàn thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. Đây là căn cứ pháp lý để địa phương thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất.
Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất của thị xã Duyên Hải trong năm 2022, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích và cơ cấu các nhóm đất trong năm kế hoạch (chi tiết được đính kèm tại Phụ lục 01).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn (chi tiết được đính kèm tại Phụ lục 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong năm 2022 (chi tiết được đính kèm tại Phụ lục 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết được đính kèm tại Phụ lục 04).
Trách nhiệm triển khai thực hiện của UBND thị xã Duyên Hải (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao UBND thị xã Duyên Hải các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Duyên Hải theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp tuyệt đối với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm phát sinh.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3)
Quyết định quy định rõ về trách nhiệm thi hành và hiệu lực như sau:
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan của tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 238/QĐ-UBND | Trà Vinh, ngày 26 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THỊ XÃ DUYÊN HẢI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được Bộ Tài nguyên và Môi trường xác thực tại Văn bản hợp nhất số 04/VBHN-BTNMT ngày 04 tháng 5 năm 2021;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 79/TTr-STNMT ngày ngày 26 tháng 01 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Duyên Hải với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: (Đính kèm Phụ lục 01);
1.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: (Đính kèm Phụ lục 02);
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Đính kèm Phụ lục 03);
1.4. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: (Đính kèm Phụ lục 04).
Điều 2: Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND thị xã Duyên Hải có trách nhiệm thực hiện:
1. Công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Duyên Hải theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Duyên Hải đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Duyên Hải.
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND thị xã Duyên Hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Xã Dân Thành (Dự kiến nâng lên thành phường) | Xã Hiệp Thạnh | Xã Long Hữu | Xã Long Toàn | Xã Trường Long Hòa (dự kiến nâng lên thành phường) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(4) (5) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.200,23 | 958,88 | 812,23 | 1.618,06 | 2.281,97 | 2.783,99 | 2.216,17 | 3.528,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 622,78 | - | 0,20 | - | 10,37 | 574,39 | - | 37,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 883,55 | 44,84 | 93,09 | 124,93 | 158,63 | 82,27 | 14,85 | 364,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 852,86 | 116,22 | 80,10 | 96,47 | 51,42 | 216,95 | 242,38 | 49,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 851,12 | 13,22 | 4,34 | 180,68 | 89,56 | 22,52 | 0,61 | 540,18 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.241,82 | - | 29,46 | 146,76 | 320,35 | 63,94 | 83,47 | 597,84 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9.729,67 | 784,60 | 604,81 | 1.069,12 | 1.651,65 | 1.822,91 | 1.874,83 | 1.921,76 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 18,43 | - | 0,22 | 0,10 | - | 1,01 | 0,02 | 17,08 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.698,03 | 421,65 | 336,68 | 922,72 | 273,44 | 486,14 | 683,26 | 574,14 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 61,23 | 25,85 | 4,28 | - | 0,02 | - | 5,17 | 25,91 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 199,36 | 2,19 | 90,02 | 0,60 | - | - | 106,55 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55,62 | 7,86 | 5,53 | 17,82 | 0,26 | 0,56 | 7,94 | 15,65 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 65,60 | 5,69 | 17,43 | 29,65 | 0,24 | 0,66 | 10,94 | 0,98 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.908,43 | 168,09 | 100,43 | 662,19 | 176,55 | 285,92 | 218,38 | 296,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 594,37 | 92,33 | 40,47 | 141,25 | 56,51 | 77,87 | 78,58 | 107,37 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 609,93 | 56,07 | 43,27 | 29,71 | 106,70 | 188,46 | 116,44 | 69,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,89 | 1,38 | 0,03 | 2,49 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,56 | 1,73 | 0,22 | 0,30 | 0,22 | 0,44 | 0,25 | 0,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 26,15 | 5,14 | 4,88 | 3,08 | 2,57 | 2,58 | 4,16 | 3,72 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 13,58 | 5,85 | 1,70 | 1,58 | - | 1,60 | 1,20 | 1,65 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 591,62 | 0,40 | - | 475,37 | 7,27 | - | 12,41 | 96,17 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,44 | 0,32 | 0,15 | 0,08 | 0,09 | 0,06 | - | 1,73 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,97 | - | - | 0,14 | - | - | - | 0,83 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,77 | - | 0,01 | 2,71 | 0,23 | 7,82 | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,39 | 0,90 | 0,85 | - | 0,22 | 0,68 | - | 9,74 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 32,37 | 2,14 | 6,68 | 4,28 | 2,11 | 6,41 | 5,33 | 5,42 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 6,39 | 1,83 | 2,16 | 1,20 | 0,64 | - | - | 0,57 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,13 | 0,18 | 0,09 | 0,79 | 0,32 | 0,11 | 0,34 | 0,30 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,86 | 1,36 | - | 1,76 | 0,26 | - | 0,29 | 1,20 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 165,25 | - | - | - | 27,33 | 69,34 | 68,58 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 232,42 | 105,34 | 46,74 | 44,41 | - | - | - | 35,93 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,12 | 4,63 | 0,40 | 0,75 | 0,40 | 0,57 | 1,85 | 1,51 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,06 | 0,06 | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 3,42 | 0,01 | - | 0,17 | 0,14 | 2,25 | 0,01 | 0,83 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 989,50 | 100,38 | 71,75 | 164,58 | 67,91 | 126,73 | 263,20 | 194,95 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.442,14 | - | 8,10 | 20,12 | 902,27 | - | 122,36 | 389,29 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | 13.109,00 | 1.380,52 | 825,90 | 2.774,00 | - | - | 3.024,00 | 5.104,58 |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 9.590,79 | 1.380,52 | 1.157,01 | 2.560,89 | - | - | - | 4.492,36 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 5.361,30 | - | - | 781,20 | 1.851,00 | 645,10 | - | 2.084,00 |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 1.185,00 | - | - | - | - | - | - | 1.185,00 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 4.319,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 6.396,54 | 1.380,52 | 1.157,01 | 1.164,00 |
|
| 2.133,00 | 562,00 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.266,10 | - | - | - | 342,00 | 549,00 | 375,10 | - |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Xã Dân Thành (Dự kiến nâng lên thành phường) | Xã Hiệp Thạnh | Xã Long Hữu | Xã Long Toàn | Xã Trường Long Hòa (dự kiến nâng lên thành phường) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 177,19 | 51,45 | 11,90 | 43,33 | 6,94 | 6,07 | 21,72 | 35,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,99 | - | 0,15 | - | - | 1,72 | - | 0,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,39 | 1,67 | 0,41 | 2,76 | 0,37 | 0,04 | 1,08 | 5,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12,80 | 1,28 | 0,52 | 1,77 | 2,03 | 0,66 | 4,27 | 2,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 23,06 | - | - | 17,97 | 0,05 | - | - | 5,03 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 126,76 | 48,50 | 10,82 | 20,82 | 4,48 | 3,64 | 16,37 | 22,13 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,18 | - | - | - | - | - | - | 1,18 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,50 | - | - | - | - | 0,50 | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,50 | - | - | - | - | 0,50 | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,38 | 1,74 | - | - | - | - | 0,64 | - |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Xã Dân Thành (Dự kiến nâng lên thành phường) | Xã Hiệp Thạnh | Xã Long Hữu | Xã Long Toàn | Xã Trường Long Hòa (dự kiến nâng lên thành phường) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 115,32 | 30,51 | 3,41 | 22,03 | 5,47 | 5,66 | 15,53 | 32,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,65 | - | - | - | - | 1,61 | - | 0,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,30 | 1,04 | 0,16 | 2,64 | - | - | 1,04 | 4,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,33 | 0,85 | 0,20 | 1,10 | 1,97 | 0,58 | 2,57 | 2,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,23 | - | - | - | - | - | - | 4,23 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 90,81 | 28,62 | 3,06 | 18,29 | 3,49 | 3,47 | 11,92 | 21,95 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,26 | 1,04 | 0,09 | - | 0,92 | - | 0,01 | 1,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,13 | - | - | - | 0,92 | - | 0,01 | 1,20 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,13 | 1,04 | 0,09 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Xã Dân Thành (Dự kiến nâng lên thành phường) | Xã Hiệp Thạnh | Xã Long Hữu | Xã Long Toàn | Xã Trường Long Hòa (dự kiến nâng lên thành phường) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng cộng |
| 254,80 | - | - | 1,00 | 246,34 | - | 4,26 | 3,20 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 249,54 | - | - | - | 246,34 | - | - | 3,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 249,54 | - | - | - | 246,34 | - | - | 3,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,26 | - | - | 1,00 | - | - | 4,26 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,26 | - | - | 1,00 | - | - | 4,26 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,00 | - | - | 1,00 | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 3,03 | - | - | - | - | - | 3,03 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,20 | - | - | - | - | - | 1,20 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,03 | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 578/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 493/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 201/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- 5Quyết định 248/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- 6Quyết định 356/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Văn bản hợp nhất 04/VBHN-BTNMT năm 2021 hợp nhất Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 11Quyết định 578/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 493/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 13Quyết định 201/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- 14Quyết định 248/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- 15Quyết định 356/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
Quyết định 238/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
- Số hiệu: 238/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
- Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
