Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 2347/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt bổ sung và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Quyết định này thực hiện điều chỉnh các chỉ tiêu, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và bổ sung danh mục dự án so với Quyết định gốc số 5388/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
1. Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Quyết định thực hiện cơ cấu lại quỹ đất trên địa bàn huyện Thống Nhất với các thay đổi cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm 31,89 ha, từ 20.513,40 ha xuống còn 20.481,51 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm giảm 26,49 ha (còn 17.285,99 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác giảm 4,10 ha (còn 1.866,55 ha).
- Đất nông nghiệp khác giảm 1,30 ha (còn 858,78 ha).
- Các chỉ tiêu đất trồng lúa (362,35 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (107,84 ha) được giữ nguyên không thay đổi.
- Đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng tương ứng 31,89 ha, từ 4.339,45 ha lên 4.371,34 ha. Các biến động chi tiết bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng tăng thêm 26,88 ha (đạt 1.410,66 ha), chủ yếu do đất giao thông tăng 23,42 ha và đất cơ sở giáo dục và đào tạo tăng 3,63 ha; riêng đất cơ sở y tế giảm nhẹ 0,17 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ tăng 2,84 ha (đạt 73,45 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tăng 2,33 ha (đạt 55,41 ha).
- Đất ở tại nông thôn giảm 0,11 ha (còn 1.024,83 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng giảm 0,05 ha (còn 3,82 ha).
- Các loại đất khác như đất quốc phòng, an ninh, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất ở đô thị và đất sông ngòi, kênh rạch được giữ nguyên chỉ tiêu cũ.
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Kế hoạch thu hồi đất được điều chỉnh tăng để phục vụ các mục tiêu phát triển mới:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Điều chỉnh tăng thêm 26,72 ha (tổng diện tích thu hồi sau điều chỉnh là 235,45 ha). Diện tích tăng thêm bao gồm đất trồng cây lâu năm (tăng 23,42 ha), đất trồng cây hàng năm khác (tăng 2,00 ha) và đất nông nghiệp khác (tăng 1,30 ha).
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Điều chỉnh tăng thêm 0,47 ha (tổng diện tích thu hồi đạt 0,58 ha). Trong đó, bổ sung thu hồi đất phát triển hạ tầng 0,31 ha (gồm đất cơ sở y tế 0,24 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo 0,07 ha), đất sinh hoạt cộng đồng 0,05 ha và đất ở tại nông thôn 0,11 ha.
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được điều chỉnh chi tiết theo hai phương thức quản lý:
- Theo loại đất hiện trạng: Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp tăng thêm 31,89 ha (tổng diện tích chuyển mục đích đạt 580,37 ha). Phần diện tích tăng thêm cụ thể gồm: đất trồng cây lâu năm tăng 26,49 ha, đất trồng cây hàng năm khác tăng 4,10 ha, đất nông nghiệp khác tăng 1,30 ha. Chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm) giữ nguyên ở mức 35,00 ha.
- Theo loại đất trong hồ sơ địa chính: Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp tăng thêm 33,69 ha (tổng diện tích chuyển mục đích đạt 586,07 ha). Trong đó, đất trồng cây lâu năm tăng 28,29 ha, đất trồng cây hàng năm khác tăng 4,10 ha, đất nông nghiệp khác tăng 1,30 ha. Chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp giữ nguyên ở mức 37,00 ha.
4. Bổ sung danh mục dự án và bản đồ kèm theo
Quyết định phê duyệt bổ sung số lượng 12 dự án thực hiện trong năm 2022 trên địa bàn huyện Thống Nhất dựa trên Tờ trình số 367/TTr-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất. Đi kèm với quyết định là Bản đồ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 và Bản đồ bổ sung khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 của huyện Thống Nhất.
5. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất
Sau khi quyết định được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố, công khai thông tin bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự và quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chính xác theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt bổ sung.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên và chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo hiệu quả sử dụng đất, tránh lãng phí và sai phạm.
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2347/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 07 tháng 9 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN THỐNG NHẤT, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất tại Tờ trình số 367/TTr-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2022; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 574/TTr-STNMT ngày 01 tháng 8 năm 2022 và Kết luận thẩm định hồ sơ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thống Nhất tại Thông báo số 147/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 09 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thống Nhất tại Quyết định số 5388/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 5388/QĐ-UBND (ha) | Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 20.513,40 | 20.481,51 | -31,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 362,35 | 362,35 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 270,02 | 270,02 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.870,65 | 1.866,55 | -4,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 17.312,48 | 17.285,99 | -26,49 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 107,84 | 107,84 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 860,08 | 858,78 | -1,30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.339,45 | 4.371,34 | 31,89 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 59,20 | 59,20 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 8,80 | 8,80 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 328,25 | 328,25 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 121,73 | 121,73 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 70,61 | 73,45 | 2,84 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 53,08 | 55,41 | 2,33 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 187,23 | 187,23 | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 1.383,78 | 1.410,66 | 26,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Đất giao thông | 899,08 | 922,50 | 23,42 |
|
| - Đất thủy lợi | 61,09 | 61,09 | - |
|
| - Đất cơ sở văn hoá | 25,74 | 25,74 | - |
|
| - Đất cơ sở y tế | 5,00 | 4,83 | -0,17 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 74,86 | 78,49 | 3,63 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 11,01 | 11,01 | - |
|
| - Đất công trình năng lượng | 5,01 | 5,01 | - |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,73 | 0,73 | - |
|
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,77 | 0,77 | - |
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | 129,47 | 129,47 | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | 63,21 | 63,21 | - |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ | 102,83 | 102,83 | - |
|
| - Đất cơ sở dịch vụ xã hội | 0,19 | 0,19 | - |
|
| - Đất chợ | 4,63 | 4,63 | - |
|
| - Đất hạ tầng khác | 0,16 | 0,16 | - |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 3,87 | 3,82 | -0,05 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,97 | 0,97 | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 1.024,94 | 1.024,83 | -0,11 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 128,85 | 128,85 | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 22,64 | 22,64 | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,08 | 1,08 | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,27 | 1,27 | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 194,78 | 194,78 | - |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 745,57 | 745,57 | - |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | 2,80 | 2,80 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 5388/QĐ-UBND (ha) | Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 208,73 | 235,45 | 26,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,31 | 0,31 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,72 | 2,72 | 2,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 207,70 | 231,12 | 23,42 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | - | 1,30 | 1,30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,11 | 0,58 | 0,47 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | 0,11 | 0,11 | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | - | 0,31 | 0,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Đất cơ sở y tế | - | 0,24 | 0,24 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | - | 0,07 | 0,07 |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | 0,05 | 0,05 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | - | 0,11 | 0,11 |
(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 5388/QĐ-UBND (ha) | Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 548,48 | 580,37 | 31,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11,06 | 11,06 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 82,23 | 86,33 | 4,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 439,63 | 466,12 | 26,49 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 11,76 | 11,76 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 3,80 | 5,10 | 1,30 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 35,00 | 35,00 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 35,00 | 35,00 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 5388/QĐ- UBND (ha) | Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 552,38 | 586,07 | 33,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11,06 | 11,06 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 83,53 | 87,63 | 4,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 442,23 | 470,52 | 28,29 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 11,76 | 11,76 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 3,80 | 5,10 | 1,30 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 37,00 | 37,00 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 37,00 | 37,00 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).
4. Bổ sung số lượng 12 dự án trong năm 2022 (theo Tờ trình số 367/TTr-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất).
Đính kèm Bản đồ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thống Nhất và Bản đồ bổ sung khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 huyện Thống Nhất.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhât, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhât, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thống Nhất, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN THỐNG NHẤT PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 2347/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Bàu Hàm 2 | Gia Kiệm | Gia Tân 1 | Gia Tân 2 | Gia Tân 3 | Hưng Lộc | Lộ 25 | Quang Trung | TT.Dầu Giây | Xuân Thiện | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.481,51 | 2.805,66 | 2.967,91 | 1.138,06 | 1.231,35 | 1.722,75 | 2.975,94 | 1.633,93 | 2.420,56 | 678,75 | 2.906,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 362,35 | - | 0,07 | - | 122,10 | - | 35,31 | 200,29 | - | - | 4,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 270,02 | - | - | - | 103,08 | - | 16,23 | 149,04 | - | - | 1,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.866,55 | 24,07 | 117,63 | 87,66 | 290,98 | 309,18 | 282,58 | 582,65 | 55,58 | 2,64 | 113,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.285,99 | 2.753,64 | 2.461,41 | 983,69 | 710,37 | 1.301,47 | 2.598,34 | 775,63 | 2.273,69 | 676,08 | 2.751,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 107,84 | 0,91 | 19,89 | 8,48 | 10,33 | 47,11 | 12,88 | 5,14 | 1,01 | - | 2,09 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 858,78 | 27,04 | 368,91 | 58,23 | 97,57 | 64,99 | 46,83 | 70,22 | 90,28 | 0,03 | 34,68 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.371,34 | 206,44 | 358,17 | 976,37 | 229,69 | 176,46 | 535,93 | 314,90 | 626,57 | 734,88 | 211,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 59,20 | 0,40 | 25,00 | - | 29,66 | - | - | - | - | 4,14 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,80 | 5,00 | - | - | - | - | - | - | - | 3,80 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 328,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | 328,25 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 121,73 | - | - | - | - | - | 41,86 | - | 79,87 | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 73,45 | 8,77 | 1,98 | 35,77 | 0,29 | 0,02 | 9,48 | - | 2,88 | 10,51 | 3,75 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 55,41 | 0,43 | 10,89 | - | 4,44 | 0,17 | 18,93 | 0,16 | 12,72 | 5,23 | 2,44 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 187,23 | - | 66,48 | - | - | - | 17,82 | - | 102,93 | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.410,66 | 100,93 | 119,67 | 105,45 | 99,18 | 73,65 | 163,41 | 135,75 | 287,65 | 236,18 | 88,79 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất giao thông | DGT | 922,50 | 83,13 | 87,33 | 56,13 | 76,02 | 51,32 | 139,54 | 114,41 | 90,58 | 160,86 | 63,18 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 61,09 | 2,21 | 15,50 | 5,88 | 3,20 | 4,42 | 2,75 | 7,89 | 4,11 | 3,53 | 11,60 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 25,74 | 0,18 | - | 0,70 | 0,16 | 0,18 | 1,50 | 0,83 | 0,64 | 20,60 | 0,95 |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 4,83 | - | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,06 | 0,21 | 0,07 | 0,63 | 3,52 | 0,22 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 78,49 | 3,39 | 5,11 | 5,04 | 3,46 | 1,57 | 7,32 | 4,64 | 7,69 | 37,32 | 2,95 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 11,01 | 0,81 | 0,03 | - | 1,12 | 1,28 | 0,54 | 1,37 | 1,85 | 0,34 | 3,67 |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 5,01 | 0,59 | 0,07 | 0,95 | 2,19 | 0,12 | 0,05 | 0,05 | - | 0,87 | 0,12 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,73 | - | 0,02 | - | - | - | 0,09 | 0,06 | 0,06 | 0,42 | 0,08 |
|
| - Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,77 | - | - | - | - | - | 0,21 | - | - | 0,56 | - |
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 129,47 | - | - | - | - | - | - | - | 129,47 | - | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | TON | 63,21 | 2,33 | 4,90 | 24,28 | 4,58 | 4,26 | 6,79 | 3,12 | 6,14 | 3,41 | 3,40 |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 102,83 | 8,18 | 6,62 | 12,14 | 8,16 | 10,32 | 4,01 | 3,08 | 45,91 | 1,96 | 2,45 |
|
| - Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,19 | - | - | - | - | - | 0,19 | - | - | - | - |
|
| - Đất chợ | DCH | 4,63 | 0,11 | 0,05 | 0,30 | 0,24 | 0,12 | 0,21 | 0,23 | 0,57 | 2,63 | 0,17 |
|
| - Đất hạ tầng khác | DHK | 0,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,82 | 1,23 | 0,33 | 0,11 | 0,34 | 0,21 | 0,12 | 0,31 | 0,65 | 0,33 | 0,19 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,97 | 0,19 | - | - | - | - | - | - | - | 0,78 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.024,83 | 54,96 | 118,80 | 77,51 | 80,76 | 85,24 | 255,18 | 137,46 | 127,28 | - | 87,64 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 128,85 | - | - | - | - | - | - | - | - | 128,85 | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,64 | 5,00 | 0,16 | 0,19 | 0,27 | 0,19 | 1,37 | 0,48 | 0,56 | 14,22 | 0,20 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,08 | - | - | - | - | - | 0,14 | - | - | 0,94 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,27 | 0,25 | - | - | - | - | 0,36 | 0,17 | - | 0,49 | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 194,78 | 29,28 | 14,86 | 11,77 | 11,95 | 16,98 | 27,26 | 40,57 | 12,03 | 1,16 | 28,92 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 745,57 | - | - | 745,57 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,80 | - | - | - | 2,80 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 2347/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Bàu Hàm 2 | Gia Kiệm | Gia Tân 1 | Gia Tân 2 | Gia Tân 3 | Hưng Lộc | Lộ 25 | Quang Trung | TT.Dầu Giây | Xuân Thiện | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 235,45 | 61,30 | 26,30 | 5,02 | 1,77 | - | 103,64 | 2,00 | 13,67 | 12,45 | 9,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,31 | - | - | - | 0,31 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,72 | - | - | - | 0,72 | - | - | 2,00 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 231,12 | 61,30 | 25,00 | 5,02 | 0,74 | - | 103,64 | - | 13,67 | 12,45 | 9,30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,58 | - | - | - | - | - | - | 0,47 | - | 0,11 | - |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,31 | - | - | - | - | - | - | 0,31 | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 0,24 | - | - | - | - | - | - | 0,24 | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,07 | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,11 | - | - | - | - | - | - | 0,11 | - | - | - |
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 2347/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Bàu Hàm 2 | Gia Kiệm | Gia Tân 1 | Gia Tân 2 | Gia Tân 3 | Hưng Lộc | Lộ 25 | Quang Trung | TT.Dầu Giây | Xuân Thiện | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 580,37 | 20,40 | 38,27 | 40,99 | 32,71 | 0,15 | 168,43 | 84,66 | 106,92 | 45,24 | 42,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,06 | - | - | 0,68 | 1,31 | 0,07 | 6,00 | 3,00 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 86,33 | - | - | - | 12,52 | 0,08 | 44,49 | 28,10 | 1,14 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 466,12 | 20,40 | 36,97 | 33,27 | 16,88 | - | 113,22 | 51,76 | 105,78 | 45,24 | 42,60 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,76 | - | - | 7,04 | - | - | 4,72 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,10 | - | 1,30 | - | 2,00 | - | - | 1,80 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 35,00 | - | - | - | 10,00 | 10,00 | - | 15,00 | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 35,00 | - | - | - | 10,00 | 10,00 | - | 15,00 | - | - | - |
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 2347/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Bàu Hàm 2 | Gia Kiệm | Gia Tân 1 | Gia Tân 2 | Gia Tân 3 | Hưng Lộc | Lộ 25 | Quang Trung | TT.Dầu Giây | Xuân Thiện | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 586,07 | 20,40 | 39,07 | 41,49 | 32,71 | 2,75 | 168,43 | 84,66 | 106,92 | 45,24 | 44,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,06 | - | - | 0,68 | 1,31 | 0,07 | 6,00 | 3,00 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 87,63 | - | 0,80 | 0,50 | 12,52 | 0,08 | 44,49 | 28,10 | 1,14 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 470,52 | 20,40 | 36,97 | 33,27 | 16,88 | 2,60 | 113,22 | 51,76 | 105,78 | 45,24 | 44,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,76 | - | - | 7,04 | - | - | 4,72 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,10 | - | 1,30 | - | 2,00 | - | - | 1,80 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 37,00 | 2,00 | - | - | 10,00 | 10,00 | - | 15,00 | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 37,00 | 2,00 | - | - | 10,00 | 10,00 | - | 15,00 | - | - | - |
- 1Quyết định 2340/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- 2Quyết định 2341/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- 3Quyết định 2348/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND về bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai
- 10Quyết định 2340/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- 11Quyết định 2341/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- 12Quyết định 2348/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 2347/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 2347/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/09/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/09/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
