Quyết định 2199/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn lực đất đai của thành phố Đà Lạt trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đà Lạt
Quyết định xác định rõ tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Đà Lạt là 39.115 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 33.071 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với diện tích 6.044 ha.
- Đất chưa sử dụng: Được đưa về mức 0 ha, thể hiện mục tiêu khai thác triệt để nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.
- Phương án chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất
Để đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị, hạ tầng và sản xuất, quy hoạch đề ra các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 894,01 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi trên diện tích 1.186,55 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Quy mô chuyển đổi là 3,11 ha.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa 481,07 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp.
- Vị trí, ranh giới các khu vực chuyển mục đích: Được xác định chi tiết theo bản đồ và hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000 đính kèm quyết định.
- Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đà Lạt được thực hiện theo đúng nội dung đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng phê duyệt tại Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2021.
- Trách nhiệm thi hành và quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt chịu trách nhiệm toàn diện trong việc triển khai và giám sát quy hoạch với các nhiệm vụ trọng tâm:
- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp nắm rõ.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý đất đai nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng và trước pháp luật về tính chính xác của trình tự, thủ tục, nội dung, số liệu và bản đồ quy hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Trách nhiệm quản lý và giám sát của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng có vai trò chủ trì phối hợp và hướng dẫn địa phương thực hiện quy hoạch:
- Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thành phố Đà Lạt theo quy định pháp luật.
- Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc tiến hành cập nhật thông tin quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến từng thửa đất, phục vụ hiệu quả cho công tác quản lý nhà nước và đảm bảo tính công khai, minh bạch thông tin cho Nhân dân.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm phối hợp
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành thuộc về các chức danh và cơ quan sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh và Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt.
- Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2199/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 09 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt tại Tờ trình số 6321/TTr-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2023 và Báo cáo số 6846/BC-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 440/TTr-STNMT ngày 13 tháng 10 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đà Lạt, với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung, phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
Tổng diện tích đất tự nhiên: 39.115 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 33.071 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 6.044 ha;
- Đất chưa sử dụng: 0 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm).
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 894,01 ha;
- Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 1.186,55 ha;
- Diện tích đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: 3,11 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm).
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: đưa vào mục đích sử dụng nông nghiệp 481,07 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 3 đính kèm).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất: Theo bản đồ và hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1: 25.000 (đính kèm).
Điều 2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đà Lạt: Ủy ban nhân dân tỉnh đã phê duyệt tại Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2021.
Điều 3. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
4. Chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về trình tự, thủ tục, nội dung, số liệu, bản đồ quy hoạch sử dụng đất.
5. Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Giao trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Phối hợp các Sở, ngành có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương theo quy định pháp luật.
2. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn cập nhật thông tin quy hoạch sử dụng đất đến từng thửa đất để phục vụ công tác quản lý nhà nước và công khai thông tin cho Nhân dân được biết.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 1458/QĐ-UBND năm 2023 thay đổi về quy mô, địa điểm, số lượng công trình, dự án và đính chính vị trí, loại đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- 2Quyết định 1497/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình và nhu cầu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Than Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- 3Quyết định 1869/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 1868/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 5Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh, quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Khánh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình phê duyệt tại Quyết định 19/QĐ-UBND
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 13Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 14Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 15Quyết định 1458/QĐ-UBND năm 2023 thay đổi về quy mô, địa điểm, số lượng công trình, dự án và đính chính vị trí, loại đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- 16Quyết định 1497/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình và nhu cầu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Than Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- 17Quyết định 1869/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 18Quyết định 1868/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 19Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh, quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Khánh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình phê duyệt tại Quyết định 19/QĐ-UBND
Quyết định 2199/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 2199/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/11/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Nguyễn Ngọc Phúc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/11/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

