Tóm tắt Quyết định 1869/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 1869/QĐ-UBND phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất dài hạn đến năm 2030 của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình việc quản lý, phân bổ và chuyển mục đích sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
- Tổng diện tích đất tự nhiên: Huyện Lạc Dương có tổng diện tích đất tự nhiên là 131.394 ha. Trong đó, cơ cấu các loại đất được phân bổ cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chiếm phần lớn diện tích với 128.529 ha.
- Đất phi nông nghiệp được quy hoạch là 2.770 ha.
- Đất chưa sử dụng còn lại là 95 ha.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 754,63 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp: 2.353,0 ha.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa 2.383,59 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp.
- Vị trí và ranh giới: Vị trí, diện tích các khu vực đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng được xác định chi tiết theo bản đồ và hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000 đính kèm quyết định.
- Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu tiên của quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đối với huyện Lạc Dương đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng phê duyệt trước đó tại Quyết định số 371/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2021.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương
Căn cứ vào phương án quy hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai toàn bộ thông tin quy hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý đất đai theo đúng phương án quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng và trước pháp luật về tính chính xác của trình tự, thủ tục, nội dung, số liệu và bản đồ quy hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng
- Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các Sở, ngành liên quan để tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương theo quy định của pháp luật.
- Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc tiến hành cập nhật thông tin quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến từng thửa đất, nhằm phục vụ hiệu quả cho công tác quản lý nhà nước và đảm bảo công khai, minh bạch thông tin cho người dân được biết.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh và cơ quan có trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch); Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương; cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1869/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 29 tháng 9 năm 2023 |
PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN LẠC DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương tại Tờ trình số 134/TTr-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 401/TTr-STNMT ngày 20 tháng 9 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nội dung, phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
Tổng diện tích đất tự nhiên: 131.394 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 128.529 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 2.770 ha;
- Đất chưa sử dụng: 95 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm).
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 754,63 ha;
- Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 2.353,0 ha;
(Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm).
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: đưa vào mục đích sử dụng nông nghiệp 2.383,59 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 3 đính kèm).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất: Theo bản đồ và hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1: 25.000 (đính kèm).
Điều 3. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
4. Chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về trình tự, thủ tục, nội dung, số liệu, bản đồ quy hoạch sử dụng đất.
5. Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Giao trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Phối hợp các Sở, ngành có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương theo quy định pháp luật.
2. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn cập nhật thông tin quy hoạch sử dụng đất đến từng thửa đất để phục vụ công tác quản lý Nhà nước và công khai thông tin cho Nhân dân được biết.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục 1: Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch SDĐ đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định (ha) | Tổng số | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 131.394 |
|
| 131.394 | 131.394 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 126.859 | 96,55 | 128.529 |
| 128.529 | 97,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 79 | 0,06 | 79 |
| 79 | 0,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 79 | 0,06 | 79 |
| 79 | 0,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.371 | 2,57 |
| 1.223 | 1.223 | 0,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.398 | 7,15 | 10.869 |
| 10.869 | 8,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 36.750 | 27,97 | 37.587 | 297 | 37.884 | 28,83 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 55.688 | 42,38 | 55.421 | 1 | 55.422 | 42,18 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21.498 | 16,36 | 21.211 | 231 | 21.442 | 16,32 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 68 | 0,05 |
| 68 | 68 | 0,05 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6 |
|
| 1.542 | 1.542 | 1,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.057 | 1,57 | 2.770 |
| 2.770 | 2,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19 | 0,01 | 174 |
| 174 | 0,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8 | 0,01 | 17 |
| 17 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 10 |
| 10 | 0,01 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19 | 0,01 | 301 |
| 301 | 0,23 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 46 | 0,03 | 57 |
| 57 | 0,04 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
| 6 | 6 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 654 | 0,50 | 707 | 51 | 758 | 0,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 270 | 0,21 | 289 | 41 | 330 | 0,25 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 227 | 0,17 | 230 | 3 | 233 | 0,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 2 |
| 2 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5 |
| 5 |
| 5 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 21 | 0,02 | 23 |
| 23 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 6 |
| 9 |
| 9 | 0,01 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 103 | 0,08 | 121 | 6 | 127 | 0,10 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1 |
| 1 |
| 1 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 2 |
| 2 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5 |
| 7 |
| 7 | 0,01 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 14 | 0,01 | 17 |
| 17 | 0,01 |
| - | Đất chợ | DCH | 1 |
|
| 1 | 1 |
|
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 3 |
| 3 |
| 3 |
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2 |
|
| 2 | 2 |
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng cộng | DKV |
|
|
| 8 | 8 | 0,01 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 318 | 0,24 | 501 |
| 501 | 0,38 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 117 | 0,09 | 167 |
| 167 | 0,13 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở Cơ quan | TSC | 11 | 0,01 | 11 |
| 11 | 0,01 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4 |
| 4 |
| 4 |
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 477 | 0,36 |
| 377 | 377 | 0,29 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 378 | 0,29 |
| 374 | 374 | 0,29 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.479 | 1,89 | 95 |
| 95 | 0,07 |
Phụ lục 2: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Lạc Dương | Xã Lát | Xã Đạ Sar | Xã Đạ Nhim | Xã Đạ Chais | Xã Đưng K'nớ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 754,63 | 327,48 | 89,71 | 107,80 | 154,43 | 37,24 | 37,96 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,68 |
| 0,68 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,68 |
| 0,68 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 82,82 | 55,45 | 7,49 | 9,00 | 8,89 | 1,00 | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 443,59 | 224,80 | 79,29 | 84,04 | 42,56 | 6,24 | 6,64 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 24,15 | 2,98 |
| 2,20 |
|
| 18,97 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 11,35 |
|
|
|
|
| 11,35 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 192,04 | 44,24 | 2,25 | 12,56 | 102,98 | 30,00 |
|
|
| Trong đó: Đất có rùng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2.353,0 | 589,53 | 485,16 | 678,65 | 288,67 | 158,61 | 152,38 |
Phụ lục 3: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Lạc Dương | Xã Lát | Xã Đạ Sar | Xã Đạ Nhim | Xã Đạ Chais | Xã Đưng K'nớ | ||||
|
| Đất nông nghiệp | NNP | 2.383,59 | 143,45 | 720,47 | 158,96 | 265,00 | 677,75 | 417,96 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 857,63 | 51,61 | 259,23 | 57,19 | 95,35 | 243,86 | 150,39 |
| 1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 469,45 | 28,25 | 141,90 | 31,31 | 52,19 | 133,48 | 82,32 |
| 1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.056,50 | 63,58 | 319,34 | 70,46 | 117,46 | 300,41 | 185,26 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1475/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Sìn Hồ và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
- 2Quyết định 1497/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình và nhu cầu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Than Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- 3Quyết định 1495/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 4Quyết định 1899/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 5Quyết định 2199/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Quyết định 371/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 12Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 14Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 15Quyết định 1475/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Sìn Hồ và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
- 16Quyết định 1497/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm dự án, công trình và nhu cầu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Than Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- 17Quyết định 1495/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 18Quyết định 1899/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 19Quyết định 2199/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 1869/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 1869/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/09/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Nguyễn Ngọc Phúc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/09/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
