Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2055/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 20 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp lần thứ 09 về dự toán NSNN năm 2014; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2014; kế hoạch vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản năm 2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch, dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 cho các sở, ban, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đoàn thể, các hội (có các biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước được giao, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể, các hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện tốt kế hoạch được giao.

Điều 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính thông báo chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 cho các ngành, địa phương, các nguồn thu - chi có tính chất ghi thu - ghi chi phản ánh qua ngân sách nhà nước và hướng dẫn cơ cấu thu - chi cho các đơn vị.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể, các hội và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Văn Sáu

 

Biểu số 01

DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung thu

DT 2014

Tổng cộng

Tỉnh

Huyện

I

THU NỘI ĐỊA

2.061.535

1.539.700

521.835

1

Thu DNNN TW quản lý

230.000

230.000

 

2

Thu DNNN ĐP quản lý

525.000

525.000

 

3

Thu DN có vốn đầu tư nước ngoài

155.000

155.000

 

4

Thu thuế CTN ngoài quốc doanh

478.842

160.000

318.842

5

Thu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

9.080

 

9.080

6

Lệ phí trước bạ

61.700

 

61.700

7

Thu tiền sử dụng đất

158.500

115.000

43.500

8

Thu tiền thuê đất

11.653

10.500

1.153

9

Thuế thu nhập cá nhân

177.450

140.000

37.450

10

Thu phí, lệ phí

Trong đó: Phí, lệ phí TW

35.000

21.000

18.590

11.200

16.410

9.800

11

Thu thuế bảo vệ môi trường

125.000

125.000

 

12

Thu tiền bán nhà, thuê nhà thuộc SHNN

2.000

2.000

 

13

Thu khác ngân sách

28.650

18.200

10.450

14

Thu phạt ATGT

63.660

40.410

23.250

II

GHI THU NGUỒN XSKT

800.000

800.000

 

III

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

760.000

760.000

 

 

Tổng cộng

3.621.535

3.099.700

521.835


Biểu số 2

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2014

Tỷ trọng %

Tổng DT

Trong đó

Tổng DT

Cấp tỉnh

Khối huyện

Tỉnh

Huyện

A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

4.400.886

2.024.183

2.376.703

100,00

100,00

100,00

1. Chi đầu tư phát triển

728.683

565.183

163.500

16,56

27,92

6,88

1.1. Chi đầu tư XDCB

685.483

530.683

154.800

15,58

26,22

6,51

. Từ nguồn NS tập trung

233.700

113.700

120.000

5,31

5,62

5,05

. Từ nguồn thu tiền SDĐ

126.800

92.000

34.800

2,88

4,55

1,46

. TW bổ sung có MT

206.600

206.600

 

4,69

10,21

 

. Vốn nước ngoài (ODA)

58.000

58.000

 

1,32

2,87

 

. Nguồn vốn khác

60.383

60.383

 

1,37

2,98

 

1.2. Chi đầu tư phát triển khác

43.200

34.500

8.700

0,98

1,70

0,37

. Từ nguồn NS tập trung

11.500

11.500

 

0,26

0,57

 

. Từ nguồn thu tiền SDĐ

31.700

23.000

8.700

0,72

1,14

0,37

. Từ nguồn TW bổ sung có MT

 

 

 

 

 

 

2. Chi thường xuyên

3.578.645

1.399.893

2.178.752

81,32

69,16

91,67

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

SN giáo dục - ĐT

1.596.164

419.989

1.176.175

36,27

20,75

49,49

SN khoa học công nghệ

32.769

31.079

1.690

0,74

1,54

0,07

SN môi trường

79.334

27.000

52.334

1,80

1,33

2,20

Các khoản chi TX khác

1.870.378

921.825

948.553

42,50

45,54

39,91

3. Trích Quỹ dự trữ TC

1.000

1.000

 

0,02

0,05

 

4. Dự phòng ngân sách

68.460

40.984

27.476

1,56

2,02

1,16

5. Chi từ nguồn thu phạt VPHC

24.098

17.123

6.975

 

0,85

0,29

B. CHI CTMT QUỐC GIA

66.484

66.484

 

1,51

3,28

 

C. CHI TỪ NGUỒN THU XSKT

800.000

760.000

40.000

100,00

100,00

100,00

- Chi đầu tư XDCB

670.000

670.000

 

83,75

88,16

 

- Chi trả nợ NHPT

10.000

10.000

 

 

 

 

- Chi đào tạo

40.000

40.000

 

5,00

5,26

 

- Chi duy tu, sửa chữa

80.000

40.000

40.000

10,00

5,26

100,00

Tổng chi NSĐP

5.267.370

2.850.667

2.416.703

 

 

 

 

Biểu số 5

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NS CẤP TỈNH NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

Tỉ trọng

2014

Tổng chi NSĐP quản lý (A +B)

 2.090.667

 

A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

2.024.183

 

I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

565.183

27,03

 - Chi XDCB

530.683

25,38

 + Từ nguồn NS tập trung

113.700

5,44

 + Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

92.000

4,40

 + Từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu

206.600

9,88

 + Vốn nước ngoài (ODA)

58.000

2,77

 + Nguồn vốn khác

60.383

2,89

 - Chi đầu tư phát triển khác

34.500

1,65

 + Từ nguồn NS tập trung

11.500

0,55

 + Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

23.000

1,10

II. CHI THƯỜNG XUYÊN

1.399.893

66,96

 - Chi hỗ trợ thu hút đầu tư - xúc tiến thương mại

3.956

0,19

 - Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

4.729

0,23

 - Chi sự nghiệp kinh tế

160.917

7,70

 + Sự nghiệp nông nghiệp

61.868

2,96

 + Sự nghiệp thuỷ lợi

13.540

0,65

 + Sự nghiệp giao thông

17.802

0,85

 + Kiến thiết thị chính

12.937

0,62

 + Sự nghiệp kinh tế khác

54.770

2,62

 - Chi sự nghiệp môi trường

27.000

1,29

 - Chi sự nghiệp văn xã

926.317

44,31

 + Sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

419.989

20,09

 + Sự nghiệp y tế

376.945

18,03

 + Sự nghiệp văn hoá thông tin

22.488

1,08

 + Sự nghiệp thông tin truyền thông

4.000

 

 + Sự nghiệp thể dục thể thao

16.450

0,79

 + Sự nghiệp khoa học công nghệ

31.079

1,49

 + Sự nghiệp xã hội

55.366

2,65

 - Chi quản lý hành chính

220.780

10,56

 + Quản lý nhà nước

118.213

5,65

 + Khối Đảng

53.967

2,58

 + Khối đoàn thể

23.600

1,13

 + Khác

25.000

1,20

 - Chi an ninh - quốc phòng

21.551

1,03

 + An ninh

8.723

0,42

 + Quốc phòng

12.828

0,61

 - Chi khác ngân sách

19.935

0,95

 - Chi từ nguồn TWBS có mục tiêu vốn ngoài nước

14.708

 

III. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

0,05

IV. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

40.984

1,96

V. CHI TỪ NGUỒN THU PHẠT VPHC

17.123

0,82

B. CHI CTMT QUỐC GIA

66.484

 

C. CHI TỪ NGUỒN THU XSKT

760.000

 

 - Chi đầu tư XDCB

670.000

88,16

 - Chi trả nợ KBNN, NHPT

10.000

1,32

 - Chi đào tạo

40.000

 

 - Chi duy tu sửa chữa công trình YT, GD, phúc lợi

40.000

5,26

D. BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

1.920.943

 

 - Bổ sung cân đối

884.977

 

 - Bổ sung tiền lương tăng thêm

805.994

 

 - Bổ sung có mục tiêu

229.972

 

Cộng (A+B+C+D)

4.771.610

 

 


TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI TIẾT NGÀNH TỈNH NĂM 2014

(CHƯA TRỪ TIẾT KIỆM)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Tên đơn vị

Biên chế

Tổng cộng

Sự nghiệp kinh tế

XTTM

Sự nghiệp văn xã

QLHC

AN

QP

Khác

NS

SN

MT

TW bổ sung có mục tiêu vốn ngoài nước

Chi từ nguồn thu phạt VPHC

SNNN

SNTL

SNGT

KT TC

SNKT khác

GDĐT

Y tế

VHTT

TTTT

TDTT

SNXH

SNKH

1

Sở Nông nghiệp và PTNT

389

83.416

60.267

13.540

 

150

 

286

528

 

 

 

 

 

219

8.426

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

47

16.699

1.662

11.000

 

 

 

 

80

 

 

 

 

 

17

3.940

 

 

 

 

 

 

Chi cục HTX và PTNT

24

2.201

150

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

2.031

 

 

 

 

 

 

Chi cục Kiểm lâm

6

932

 

 

 

 

 

 

33

 

 

 

 

 

17

882

 

 

 

 

 

 

Chi cục NLS và TS

14

1.632

297

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

17

1.313

 

 

 

 

 

 

VP BCĐ nông thôn mới

 

260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

260

 

 

 

 

 

 

Chi cục Thú y

76

10.661

10.559

 

 

 

 

 

85

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Bảo vệ thực vật

54

4.556

4.539

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm khuyến nông

66

6.163

6.033

 

 

100

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Thuỷ sản

28

2.821

2.709

 

 

50

 

 

45

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Thuỷ lợi

22

2.557

 

2.540

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Giống NN

34

3.217

3.177

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT Thông tin Nông nghiệp

18

2.819

2.243

 

 

 

 

286

190

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

XD cánh đồng mẫu lớn

 

19.898

19.898

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CT giống + KN và Tam nông

 

9.000

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sở Giao thông vận tải

157

21.035

 

 

17.802

 

 

 

20

 

 

 

 

 

75

3.138

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

29

10.233

 

 

7.000

 

 

 

20

 

 

 

 

 

75

3.138

 

 

 

 

 

 

Thanh tra giao thông

42

3.277

 

 

3.277

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cảng vụ đường thuỷ

12

1.154

 

 

1.154

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT quản lý và SC CTGT

74

6.371

 

 

6.371

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Tài nguyên MT

131

26.110

 

 

 

3.000

11.250

 

215

 

 

 

 

 

59

5.531

 

 

6.055

 

 

 

Văn phòng sở

41

14.086

 

 

 

 

4.990

 

135

 

 

 

 

 

50

4.106

 

 

4.805

 

 

 

Chi cục Môi trư­ờng

16

2.719

 

 

 

 

 

 

35

 

 

 

 

 

9

1.425

 

 

1.250

 

 

 

TT Công nghệ Thông tin

18

1.536

 

 

 

 

1.526

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn phòng ĐKQSD đất

31

2.015

 

 

 

 

2.015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT Khai thác PT Quỹ đất

25

5.754

 

 

 

3.000

2.719

 

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Tài chính

78

8.917

 

 

 

 

940

 

417

 

 

 

 

 

264

7.296

 

 

 

 

 

 

VP Sở TC

68

8.290

 

 

 

 

313

 

417

 

 

 

 

 

264

7.296

 

 

 

 

 

 

TT TT tư vấn và DVTC

10

627

 

 

 

 

627

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Công thư­ơng

143

23.123

 

 

 

588

9.653

1.250

371

 

 

 

 

 

134

11.042

 

 

85

 

 

 

Văn phòng sở

49

10.353

 

 

 

102

4.880

 

22

 

 

 

 

 

117

5.147

 

 

85

 

 

 

Chi cục QLTT

53

6.672

 

 

 

486

 

 

274

 

 

 

 

 

17

5.895

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Khuyến công

25

3.685

 

 

 

 

3.630

 

55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm XTTM

16

2.413

 

 

 

 

1.143

1.250

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Xây dựng

83

8.548

 

 

 

200

2.384

 

70

 

 

 

 

 

47

5.847

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

42

4.734

 

 

 

200

300

 

40

 

 

 

 

 

47

4.147

 

 

 

 

 

 

TT quản lý và PT nhà ở

25

2.089

 

 

 

 

2.084

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh tra Xây dựng

16

1.725

 

 

 

 

 

 

25

 

 

 

 

 

 

1.700

 

 

 

 

 

7

Sở t­ư pháp

71

10.774

 

 

 

 

6.330

 

65

 

 

 

 

 

15

4.364

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

36

7.362

 

 

 

 

2.983

 

 

 

 

 

 

 

15

4.364

 

 

 

 

 

 

Phòng công chứng NN số 1

6

420

 

 

 

 

420

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng công chứng NN số 2

5

479

 

 

 

 

474

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT dịch vụ bán đấu giá TS

6

415

 

 

 

 

415

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT trợ giúp pháp lý

18

2.098

 

 

 

 

2.038

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư­

57

8.190

 

 

 

 

1.873

1.600

95

 

 

 

 

 

79

4.543

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

44

5.515

 

 

 

 

818

 

75

 

 

 

 

 

79

4.543

 

 

 

 

 

 

TT XT đầu tư và hỗ trợ DN

13

2.675

 

 

 

 

1.055

1.600

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Văn hoá TT và DL

262

68.665

 

 

 

2.050

905

700

27.418

 

15.622

 

16.400

 

112

5.458

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

52

12.543

 

 

 

2.000

169

 

224

 

2.600

 

2.050

 

42

5.458

 

 

 

 

 

 

Thư viện

29

3.183

 

 

 

50

 

 

 

 

3.133

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảo tàng

26

2.309

 

 

 

 

 

 

 

 

2.309

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban QLDT

19

3.438

 

 

 

 

 

 

 

 

3.438

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm XT du lịch

10

1.466

 

 

 

 

736

700

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm VHTT

28

4.142

 

 

 

 

 

 

 

 

4.142

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm TDTT

25

14.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trư­ờng NK TDTT

58

25.301

 

 

 

 

 

 

25.261

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

 

Trư­ờng VHNT

15

1.933

 

 

 

 

 

 

1.933

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

VP Đoàn ĐBQH và HĐND

25

7.133

 

 

 

497

 

 

10

 

 

 

 

100

20

6.506

 

 

 

 

 

11

Thanh tra tỉnh

40

5.779

 

 

 

 

300

 

93

 

 

 

 

 

45

5.341

 

 

 

 

 

12

Sở Nội vụ

87

24.010

 

 

 

 

2.219

 

1.264

 

 

 

 

950

47

6.290

90

13.150

 

 

 

 

Văn phòng sở

37

5.427

 

 

 

 

270

 

1.214

 

 

 

 

 

47

3.896

 

 

 

 

 

 

Ban Thi đua Khen thưởng

12

14.316

 

 

 

 

90

 

10

 

 

 

 

 

 

1.066

 

13.150

 

 

 

 

Ban Tôn giáo

13

2.415

 

 

 

 

7

 

40

 

 

 

 

950

 

1.328

90

 

 

 

 

 

Chi cục VT Lư­u trữ

25

1.852

 

 

 

 

1.852

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Thông tin và T.Thông

57

6.897

 

 

 

270

 

 

81

 

400

 

 

 

2.311

3.835

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

32

4.688

 

 

 

270

 

 

36

 

400

 

 

 

147

3.835

 

 

 

 

 

 

Trung tâm CN TT và TT

25

2.209

 

 

 

 

 

 

45

 

 

 

 

 

2.164

 

 

 

 

 

 

14

Sở Lao động TB và XH

183

37.114

 

 

 

518

 

 

5.691

 

 

 

 

24.588

57

6.260

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

60

16.368

 

 

 

 

 

 

135

 

 

 

 

10.678

42

5.513

 

 

 

 

 

 

- Đề án dạy nghề nông thôn

 

4.000

 

 

 

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT giới thiệu việc làm

17

1.506

 

 

 

 

 

 

1.506

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT giáo dục lao động XH

41

6.535

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

6.505

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục PCTNXH

9

1.212

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

450

15

747

 

 

 

 

 

 

TT bảo trợ xã hội

56

7.493

 

 

 

518

 

 

20

 

 

 

 

6.955

 

 

 

 

 

 

 

15

Sở Khoa học Công nghệ

85

26.380

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.696

4.684

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

26

19.678

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.648

3.030

 

 

 

 

 

 

Chi cục tiêu chuẩn ĐLCL

15

2.084

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

430

1.654

 

 

 

 

 

 

TT UD tiến bộ KH và CN

20

1.831

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.831

 

 

 

 

 

 

 

TT KTTC ĐLCL

12

690

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

690

 

 

 

 

 

 

 

TT Tin học và TT KH CN

12

2.097

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.097

 

 

 

 

 

 

16

Sở Giáo dục và ĐT

3.050

293.639

 

 

 

 

 

 

287.375

 

 

 

 

 

 

6.264

 

 

 

 

 

 

Văn phòng sở

58

6.264

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.264

 

 

 

 

 

 

Mua sắm ngành

 

9.000

 

 

 

 

 

 

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SNGD ngành

2.906

266.110

 

 

 

 

 

 

266.110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sự nghiệp đào tạo

 

3.981

 

 

 

 

 

 

3.981

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr­ường Cao đẳng Sư phạm

86

8.284

 

 

 

 

 

 

8.284

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Sở Y tế

3.440

307.534

 

 

 

 

 

 

9.000

291.576

 

 

 

 

 

6.518

 

 

440

 

 

 

Văn phòng sở

34

12.567

 

 

 

 

 

 

9.000

 

 

 

 

 

 

3.567

 

 

 

 

 

 

SNYT ngành tỉnh

 

126.681

 

 

 

 

 

 

 

126.241

 

 

 

 

 

 

 

 

440

 

 

 

MS và SC trang thiết bị ngành

 

8.500

 

 

 

 

 

 

 

8.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Dân số

18

1.626

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.626

 

 

 

 

 

 

Chi cục VSATTP

16

1.325

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.325

 

 

 

 

 

 

Khối chữa bệnh (tỉnh)

750

35.550

 

 

 

 

 

 

 

35.550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối phòng bệnh (tỉnh)

217

11.935

 

 

 

 

 

 

 

11.935

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối chữa bệnh (huyện)

1.132

47.250

 

 

 

 

 

 

 

47.250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối phòng bệnh (huyện)

265

13.250

 

 

 

 

 

 

 

13.250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng khám Hoà Bình

 

900

 

 

 

 

 

 

 

900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5 Phòng khám ĐKKV

24

2.000

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các trạm y tế xã

937

43.600

 

 

 

 

 

 

 

43.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT Dân số các huyện, TP

47

2.350

 

 

 

 

 

 

 

2.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Ban bảo vệ sức khoẻ

20

9.753

 

 

 

 

 

 

60

9.693

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

UBND tỉnh

106

16.156

 

 

 

 

1.487

 

53

 

 

 

 

600

1.270

12.746

 

 

 

 

 

 

VP UBND tỉnh

81

13.386

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

600

 

12.746

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Công báo

10

1.497

 

 

 

 

1.487

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Tin học

15

1.273

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

1.270

 

 

 

 

 

 

20

Ban Dân tộc

13

1.721

 

 

 

 

 

 

48

 

 

 

 

90

20

1.563

 

 

 

 

 

21

BQL các khu CN

24

2.643

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

42

2.561

 

 

20

 

 

22

Liên minh HTX

15

1.591

 

 

 

 

1.519

 

72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

LH các hội KH và KT

4

963

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

963

 

 

 

 

 

 

24

Ban Dân vận

21

3.660

 

 

 

290

 

 

123

 

 

 

 

 

 

3.247

 

 

 

 

 

25

Khối đoàn thể

141

24.203

601

 

 

949

2.500

120

856

557

396

 

 

1.326

65

16.833

 

 

 

 

 

 

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

18

2.852

 

 

 

400

 

 

190

 

 

 

 

 

 

2.262

 

 

 

 

 

 

Tỉnh đoàn

25

3.790

 

 

 

 

 

 

174

 

 

 

 

870

15

2.731

 

 

 

 

 

 

UB Mặt trận Tổ quốc

20

4.257

 

 

 

119

 

 

159

 

70

 

 

456

25

3.428

 

 

 

 

 

 

Hội nông dân

17

2.999

119

 

 

 

 

70

92

 

 

 

 

 

 

2.718

 

 

 

 

 

 

Hội nhà báo

4

520

 

 

 

 

 

 

 

 

58

 

 

 

 

462

 

 

 

 

 

 

Hội cựu chiến binh

13

1.886

 

 

 

 

 

 

82

 

 

 

 

 

 

1.804

 

 

 

 

 

 

Hội văn học nghệ thuật

13

1.239

 

 

 

 

 

 

 

 

268

 

 

 

 

971

 

 

 

 

 

 

Hội chữ thập đỏ

12

2.100

 

 

 

430

 

 

99

27

 

 

 

 

25

1.519

 

 

 

 

 

 

Hội đông y

6

530

 

 

 

 

 

 

 

530

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Liên hiệp các tổ chức HN

10

3.438

 

 

 

 

2.500

 

 

 

 

 

 

 

 

938

 

 

 

 

 

 

Hội làm v­ườn

3

592

482

 

 

 

 

50

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

TT HĐ thanh thiếu niên

10

2.307

 

 

 

280

 

 

32

 

1.995

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Khối trư­ờng

486

49.742

 

 

 

 

 

 

49.700

 

 

 

 

 

42

 

 

 

 

 

 

 

Tr­ường Chính trị Phạm Hùng

56

11.987

 

 

 

 

 

 

11.962

 

 

 

 

 

25

 

 

 

 

 

 

 

Tr­ường CĐ - Tài chính

126

7.474

 

 

 

 

 

 

7.474

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr­ường Cao đẳng CĐ

179

16.104

 

 

 

 

 

 

16.087

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

Tr­ường Trung học Y tế

35

3.769

 

 

 

 

 

 

3.769

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trư­ờng Trung cấp Nghề

90

10.408

 

 

 

 

 

 

10.408

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Đề tài CS cấp cho các ngành

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

29

Các Hội khác

 

5.020

 

 

 

 

210

 

800

360

 

 

50

30

50

3.520

 

 

 

 

 

 

- Hội Sinh vật cảnh

 

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

160

 

 

 

 

 

 

- Hội thể dục dưỡng sinh

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

- Hội NN CĐ da cam

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 

- Hội Ngư­ời cao tuổi

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

270

 

 

 

 

 

 

- Hội Luật gia

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

- Hội Khuyến học

 

450

 

 

 

 

 

 

450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội KH khối cơ quan

 

200

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội giáo chức

 

150

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội sinh viên

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

- Hội cựu th. niên xung phong

 

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

160

 

 

 

 

 

 

- Ban vận động hiến máu

2

490

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

 

430

 

 

 

 

 

 

- Hội BTNTTTMC và BNN

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

- UB Đoàn kết Công giáo

 

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

160

 

 

 

 

 

 

- Hiệp hội Công thương

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

- Hội Ng­ười tù KC

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

 

 

 

 

- Hội DN vừa và nhỏ

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

- Hội nghề gốm

 

100

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội tin học

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

- Hội bảo vệ QLNTD

 

110

 

 

 

 

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội người mù

6

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

 

 

 

 

 

 

- Hội ĐKSS yêu nước

 

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

160

 

 

 

 

 

 

- Ban thanh toán nợ

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

- Liên đoàn lao động

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội châm cứu

3

300

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hiệp hội Thuỷ sản

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

 

30

Công an tỉnh

 

13.525

 

 

 

 

 

 

1.690

 

855

 

 

 

1.947

 

8.633

 

400

 

 

31

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

 

18.209

 

 

 

2.050

 

 

3.331

 

 

 

 

 

 

 

12.828

 

 

 

 

32

Văn phòng Tỉnh uỷ

 

59.435

 

 

 

2.095

 

 

2.539

 

 

 

 

1.929

 

46.087

 

6.785

 

 

 

33

Báo Vĩnh Long

 

8.194

 

 

 

 

 

 

95

 

4.729

 

 

 

 

3.370

 

 

 

 

 

34

Quỹ Hỗ trợ nông dân

 

1.200

 

 

 

 

1.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Quà tết đ. t­ượng ch. sách

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

36

KCB người nghèo

 

30.852

 

 

 

 

 

 

 

30.852

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

KCB trẻ em dưới 6t

 

32.907

 

 

 

 

 

 

 

32.907

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

BHYT cho HSSV

 

9.000

 

 

 

 

 

 

 

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

BH thanh niên xung phong

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

KP MS BCĐ ĐA hoạt động pháp y

 

10.000

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

KP xử lý ô nhiễm bãi rác Hoà Phú

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

42

Ngân hàng chính sách

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

43

Quỹ hỗ trợ HTX

 

2.000

 

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Chi từ nguồn thu phạt VPHC

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

45

Chi từ nguồn thu phạt ATGT

 

12.123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.123

46

KP thực hiện đề án thông tin TT

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

KP đào tạo các ngành

 

4.000

 

 

 

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

KP để mua sắm, sửa chữa

 

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.000

 

 

 

 

 

49

Trung ương bổ sung có mục tiêu

 

51.048

1.000

 

 

 

 

 

23.857

 

3.220

 

 

3.753

 

4.510

 

 

 

14.708

 

 

Tổng cộng

9.178

1.417.016

61.868

13.540

17.802

12.937

54.770

3.956

419.989

376.945

27.217

4.000

16.450

55.366

31.079

220.780

21.551

19.935

27.000

14.708

17.123


DỰ TOÁN THU CHI NĂM 2014 HUYỆN TAM BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

49.150

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

26.500

 - Thuế môn bài

2.065

 - Thuế GTGT

21.000

 - Thuế TNDN

2.865

 - Thuế TTĐB

150

 - Thuế tài nguyên

20

 - Thu khác

400

2. Lệ phí trước bạ

6.200

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

950

4. Thuế thu nhập cá nhân

3.000

5. Tiền thuê đất

350

6. Thu tiền sử dụng đất

7.000

7. Phí, lệ phí

1.000

Trong đó: Phí, lệ phí trung ương

700

8. Thu khác ngân sách

1.400

9. Thu phạt an toàn giao thông

2.750

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

46.525

 - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

19.510

 - Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

27.015

 Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

285.859

 - Thu bổ sung cân đối ổn định

139.296

 - Bổ sung chênh lệch lương đến 1.050.000đ

71.200

 - Bổ sung chênh lệch lương từ 1.050.000đ đến 1.150.000đ

55.864

 - Bổ sung mục tiêu

19.499

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

332.384

1. Chi đầu tư phát triển

22.000

 - Chi XDCB tập trung

15.000

 - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

5.600

 - Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

1.400

2. Chi thường xuyên

305.859

 - Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

161.222

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

3.414

3. Chi dự phòng

3.700

4. Chi từ nguồn thu phạt ATGT

825

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

14.499

 - KP chi trả tiền điện quốc lộ

795

 - KP thực hiện Quyết định 99

2.500

 - KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

1.283

 - KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

198

 - BS KP thu gom vận chuyển, xử lý rác

800

 - BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

5.300

 - KP Ban Giám sát cộng đồng

44

 - Kinh phí đặc thù HĐND

1.963

 - KP tiếp dân, hoà giải, thủ tục HC, khác

1.026

 - KP tăng nhà văn hoá

140

 - KP Đội tình nguyện xã hội

450

 - Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

5.000

 

DỰ TOÁN THU CHI NĂM 2014 HUYỆN BÌNH TÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

25.962

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

17.332

 - Thuế môn bài

750

 - Thuế GTGT

15.500

 - Thuế TNDN

1.000

 - Thuế TTĐB

10

 - Thuế tài nguyên

2

 - Thu khác

70

2. Lệ phí trước bạ

2.300

3/. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

250

4. Thuế thu nhập cá nhân

2.600

5. Tiền thuê đất

30

6. Thu tiền sử dụng đất

500

7. Phí, lệ phí

600

Trong đó: Phí, lệ phí trung ương

300

8. Thu khác ngân sách

650

9. Thu phạt an toàn giao thông

1.700

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

24.472

 - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

5.362

 - Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

19.110

 Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

201.911

 - Thu bổ sung cân đối ổn định

102.138

 - Bổ sung chênh lệch lương đến 1.050.000đ

44.689

 - Bổ sung chênh lệch lương từ 1.050.000đ đến 1.150.000đ

44.221

 - Bổ sung mục tiêu

10.863

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

226.383

1. Chi đầu tư phát triển

14.500

 - Chi XDCB tập trung

14.000

 - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

400

 - Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

100

2. Chi thường xuyên

208.851

 - Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

110.065

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

220

- Chi sự nghiệp môi trường

2.090

3. Chi dự phòng

2.522

4. Chi từ nguồn thu phạt ATGT

510

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

10.863

 - KP chi trả tiền điện quốc lộ

850

 - KP thực hiện Quyết định 99

905

 - KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

792

 - KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

121

 - BS KP thu gom vận chuyển, xử lý rác

480

 - BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

2.302

 - KP Ban Giám sát cộng đồng

32

 - Kinh phí bầu cử Trưởng ấp khóm

243

 - KP tiếp dân, hoà giải, thủ tục HC, khác

118

 - Bổ sung KP tăng nhà văn hoá

20

 - Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

5.000

 

DỰ TOÁN THU CHI NĂM 2014 THỊ XÃ BÌNH MINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

39.000

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

22.500

 - Thuế môn bài

1.150

 - Thuế GTGT

18.050

 - Thuế TNDN

2.700

 - Thuế TTĐB

100

 - Thuế tài nguyên

 

 - Thu khác

500

2. Lệ phí trước bạ

5.000

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

400

4. Thuế thu nhập cá nhân

3.000

5. Tiền thuê đất

 

6. Thu tiền sử dụng đất

4.000

7. Phí, lệ phí

1.200

Trong đó: Phí, lệ phí trung ương

800

8. Thu khác ngân sách

1.500

9. Thu phạt an toàn giao thông

1.400

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

37.220

 - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

13.370

 - Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

23.850

 Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

185.397

 - Thu bổ sung cân đối ổn định

84.538

 - Bổ sung chênh lệch lương đến 1.050.000đ

34.992

 - Bổ sung chênh lệch lương từ 1.050.000đ đến 1.150.000đ

38.098

 - Bổ sung mục tiêu

27.769

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

222.617

1. Chi đầu tư phát triển

18.000

 - Chi XDCB tập trung

14.000

 - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3.200

 - Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

800

2. Chi thường xuyên

201.770

 - Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

96.577

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

4.860

3. Chi dự phòng

2.427

4. Chi từ nguồn thu phạt ATGT

420

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

27.769

 - KP chi trả tiền điện quốc lộ

1.800

 - KP thực hiện Quyết định 99

2.200

 - KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

1.092

 - KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

82

 - BS KP thu gom vận chuyển, xử lý rác

3.000

 - BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

1.600

 - KP Ban Giám sát cộng đồng

26

 - Kinh phí đặc thù HĐND

1.689

 - KP tiếp dân, hoà giải, thủ tục HC, khác

4.200

 - Kinh phí xã phường mới chia tách

7.365

 - Kinh phí Đội tình nguyện xã hội

415

 - Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

4.300

 

DỰ TOÁN THU CHI NĂM 2014 HUYỆN TRÀ ÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

38.240

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

22.000

 - Thuế môn bài

1.800

 - Thuế GTGT

17.800

 - Thuế TNDN

1.700

 - Thuế TTĐB

100

 - Thuế tài nguyên

50

 - Thu khác

550

2. Lệ phí trước bạ

4.000

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

330

4. Thuế thu nhập cá nhân

3.200

5. Tiền thuê đất

10

6. Thu tiền sử dụng đất

5.000

7. Phí, lệ phí

1.200

Trong đó: Phí, lệ phí trung ương

1.000

8. Thu khác ngân sách

1.300

9. Thu phạt an toàn giao thông

1.200

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

36.400

 - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

13.600

 - Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

22.800

 Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

264.078

 - Thu bổ sung cân đối ổn định

141.543

 - Bổ sung chênh lệch lương đến 1.050.000đ

56.810

 - Bổ sung chênh lệch lương từ 1.050.000đ đến 1.150.000đ

49.124

 - Bổ sung mục tiêu

16.601

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

300.478

1. Chi đầu tư phát triển

20.000

 - Chi XDCB tập trung

15.000

 - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

4.000

 - Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

1.000

2. Chi thường xuyên

276.566

 - Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

160.109

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

2.419

3. Chi dự phòng

3.552

4. Chi từ nguồn thu phạt ATGT

360

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

16.601

 - KP chi trả tiền điện quốc lộ

297

 - KP thực hiện Quyết định 99

2.176

 - KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

1.242

 - KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

188

 - Kinh phí Đội tình nguyện xã hội

663

 - BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

5.000

 - KP Ban Giám sát cộng đồng

38

 - Kinh phí đặc thù HĐND

1.247

 - KP tiếp dân, hoà giải, thủ tục HC, khác

750

 - Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

5.000

 

DỰ TOÁN THU CHI NĂM 2014 HUYỆN VŨNG LIÊM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

51.950

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

32.000

- Thuế môn bài

2.000

- Thuế GTGT

27.660

- Thuế TNDN

1.500

- Thuế TTĐB

40

- Thuế tài nguyên

150

- Thu khác

650

2. Lệ phí trước bạ

4.800

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

900

4. Thuế thu nhập cá nhân

3.150

5. Tiền thuê đất

200

6. Thu tiền sử dụng đất

6.000

7. Phí, lệ phí

1.700

Trong đó: Phí, lệ phí trung ương

1.000

8. Thu khác ngân sách

700

9. Thu phạt an toàn giao thông

2.500

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

49.200

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

16.850

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

32.350

Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

311.284

- Thu bổ sung cân đối ổn định

164.335

- Bổ sung chênh lệch lương đến 1.050.000đ

67.987

- Bổ sung chênh lệch lương từ 1.050.000đ đến 1.150.000đ

58.186

- Bổ sung mục tiêu

20.776

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

360.484

1. Chi đầu tư phát triển

22.000

- Chi XDCB tập trung

16.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

4.800

- Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

1.200

2. Chi thường xuyên

333.478

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

183.175

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

4.188

3. Chi dự phòng

4.256

4. Chi từ nguồn thu phạt ATGT

750

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

20.776

 - KP chi trả tiền điện quốc lộ

45

 - KP thực hiện Quyết định 99

1.785

 - KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

2.020

 - KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

252

 - BS KP thu gom vận chuyển, xử lý rác

800

 - BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

5.300

 - KP Ban Giám sát cộng đồng

50

 - Kinh phí đặc thù HĐND

2.800

 - KP tiếp dân, hoà giải, thủ tục HC, khác

2.224

 - Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

5.500

 

DỰ TOÁN THU CHI NĂM 2014 HUYỆN MANG THÍT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

42.440

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

28.260

- Thuế môn bài

1.900

- Thuế GTGT

24.000

- Thuế TNDN

1.770

- Thuế TTĐB

30

- Thuế tài nguyên

60

- Thu khác

500

2. Lệ phí trước bạ

2.900

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

900

4. Thuế thu nhập cá nhân

2.800

5. Tiền thuê đất

80

6. Thu tiền sử dụng đất

3.000

7. Phí, lệ phí

1.500

Trong đó: Phí, lệ phí trung ương

1.000

8. Thu khác ngân sách

1.300

9. Thu phạt an toàn giao thông

1.700

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

40.250

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

11.650

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

28.600

Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

202.920

- Thu bổ sung cân đối ổn định

93.631

- Bổ sung chênh lệch lương đến 1.050.000đ

57.235

- Bổ sung chênh lệch lương từ 1.050.000đ đến 1.150.000đ

40.054

- Bổ sung mục tiêu

12.000

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

243.170

1. Chi đầu tư phát triển

15.000

- Chi XDCB tập trung

12.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.400

- Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

600

2. Chi thường xuyên

224.993

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

128.621

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

1.860

3. Chi dự phòng

2.667

4. Chi từ nguồn thu phạt ATGT

510

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

12.000

- KP thực hiện Quyết định 99

1.336

- KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

724

- KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

165

- BS KP thu gom vận chuyển, xử lý rác

270

- BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

2.800

- Kinh phí Ban Giám sát cộng đồng

36

- Kinh phí đặc thù HĐND

1.247

- Kinh phí bầu cử Trưởng ấp, khóm

330

- KP tiếp dân, hoà giải, thủ tục HC, khác

1.392

- Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

3.700

 

DỰ TOÁN THU CHI NĂM 2014 HUYỆN LONG HỒ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

62.300

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

40.500

- Thuế môn bài

2.550

- Thuế GTGT

33.110

- Thuế TNDN

3.600

- Thuế TTĐB

300

- Thuế tài nguyên

340

- Thu khác

600

2. Lệ phí trước bạ

6.000

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

850

4. Thuế thu nhập cá nhân

5.500

5. Tiền thuê đất

140

6. Thu tiền sử dụng đất

5.000

7. Phí, lệ phí

1.710

Trong đó: Phí, lệ phí trung ương

1.000

8. Thu khác ngân sách

600

9. Thu phạt an toàn giao thông

2.000

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

59.900

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

17.390

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

42.510

Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

274.491

- Thu bổ sung cân đối ổn định

128.746

- Bổ sung chênh lệch lương đến 1.050.000đ

63.623

- Bổ sung chênh lệch lương từ 1.050.000đ đến 1.150.000đ

62.583

- Bổ sung mục tiêu

19.539

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

334.391

1. Chi đầu tư phát triển

16.000

- Chi XDCB tập trung

11.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

4.000

- Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

1.000

2. Chi thường xuyên

314.030

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

187.256

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

3.798

3. Chi dự phòng

3.761

4. Chi từ nguồn thu phạt ATGT

600

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

19.539

- KP chi trả tiền điện quốc lộ

4.164

- KP thực hiện Quyết định 99

1.544

- KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

1.597

- KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

175

- BS KP thu gom vận chuyển, xử lý rác

835

- BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

3.250

- Kinh phí Ban Giám sát cộng đồng

40

- Kinh phí đặc thù HĐND

1.362

- KP bầu cử Trưởng ấp, khóm

297

- Bổ sung kinh phí sự nghiệp kinh tế

1.275

- Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

5.000

 

DỰ TOÁN THU CHI NĂM 2014 THÀNH PHỐ VĨNH LONG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

212.793

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

129.750

- Thuế môn bài

6.000

- Thuế GTGT

106.310

- Thuế TNDN

14.340

- Thuế TTĐB

1.400

- Thuế tài nguyên

200

- Thu khác

1.500

2. Lệ phí trước bạ

30.500

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4.500

4. Thuế thu nhập cá nhân

14.200

5. Tiền thuê đất

343

6. Thu tiền sử dụng đất

13.000

7. Phí, lệ phí

7.500

Trong đó: Phí, lệ phí trung ương

4.000

8. Thu khác ngân sách

3.000

9. Thu phạt an toàn giao thông

10.000

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

201.793

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

65.543

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

136.250

Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

135.944

- Thu bổ sung cân đối ổn định

30.750

- Bổ sung chênh lệch lương đến 1.050.000đ

25.768

- Bổ sung chênh lệch lương từ 1.050.000đ đến 1.150.000đ

35.560

- Bổ sung mục tiêu

43.866

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

337.737

1. Chi đầu tư phát triển

36.000

- Chi XDCB tập trung

23.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

10.400

- Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

2.600

2. Chi thường xuyên

294.146

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

149.150

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

29.705

3. Chi dự phòng

4.591

4. Chi từ nguồn thu phạt ATGT

3.000

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

43.866

- KP chi trả tiền điện quốc lộ

4.800

- KP thực hiện Quyết định 99

1.121

- KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

942

- KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

87

- BS KP thu gom vận chuyển, xử lý rác

27.570

- BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

650

- KP Ban Giám sát cộng đồng

32

- Kinh phí đề án phòng chống bạo lực gia đình

35

- Bổ sung kinh phí sự nghiệp kinh tế

1.000

- Kinh phí Đội tình nguyện xã hội

156

- KP tiếp dân, hoà giải, thủ tục HC, khác

973

- Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

6.500