Quyết định 1852/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, điều chỉnh phương án phân bổ và quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Trần Văn Thời đến năm 2030. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất mới, phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc thực thi và giám sát quy hoạch.
Nội dung phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Theo Điều 1 của Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của Huyện Trần Văn Thời với các nội dung cốt lõi được ban hành kèm theo các Phụ lục chi tiết, bao gồm:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Xác định chi tiết chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được điều chỉnh để phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong giai đoạn mới (chi tiết tại Phụ lục I).
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Kế hoạch khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển cụ thể, tránh lãng phí tài nguyên (chi tiết tại Phụ lục II).
- Diện tích đất cần thu hồi: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thực hiện thu hồi để triển khai các dự án đầu tư công, dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục III).
- Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) nhằm đáp ứng nhu cầu hạ tầng và đô thị hóa (chi tiết tại Phụ lục IV).
Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm quản lý
Để đảm bảo quy hoạch được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Điều 2 của Quyết định phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
1. Trách nhiệm chung của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân Huyện Trần Văn Thời:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, bảo đảm đúng quy định đối với các nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt cùng các phụ lục kèm theo.
- Thực hiện các thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng theo đúng quy định của pháp luật đất đai và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- Đảm bảo việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất, đồng bộ với Quy hoạch tỉnh cũng như quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác.
2. Trách nhiệm cụ thể của Ủy ban nhân dân Huyện Trần Văn Thời:
- Thực hiện công bố công khai thông tin điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng trình tự, thủ tục pháp luật quy định để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Tổ chức triển khai thực hiện, đồng thời thường xuyên kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo nguồn tài nguyên đất được quản lý, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả và đúng quy định.
- Chủ trì rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất trên địa bàn huyện để điều chỉnh, đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Xây dựng các giải pháp cụ thể, khả thi để huy động nguồn vốn đầu tư và các nguồn lực xã hội khác; kết hợp hiệu quả giữa nguồn vốn ngân sách nhà nước với vốn của các thành phần kinh tế và nguồn vốn xã hội hóa để hoàn thành các công trình, dự án trong quy hoạch.
3. Trách nhiệm giám sát của Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, xử lý nghiêm hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai, vi phạm quy hoạch.
- Đôn đốc, hướng dẫn và giải quyết các vướng mắc phát sinh liên quan đến quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.
4. Trách nhiệm phối hợp của các sở, ban, ngành liên quan:
- Chủ động phối hợp thực hiện các nội dung quy hoạch thuộc chức năng, nhiệm vụ được giao; đảm bảo tính thống nhất giữa quy hoạch ngành, lĩnh vực quản lý với quy hoạch sử dụng đất của huyện Trần Văn Thời; kịp thời tham mưu, đề xuất giải quyết các vấn đề phát sinh.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Theo Điều 3, các chức danh và đơn vị sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân Huyện Trần Văn Thời.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1852/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN TRẦN VĂN THỜI, TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch năm 2017;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1386/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Cà Mau thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 507/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 tháng 2025 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Căn cứ Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của Huyện Trần Văn Thời;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 230 /TTr-SNNMT ngày 13 tháng 6 năm 2025, Công văn số 2773/SNNMT-QLĐĐ ngày 25 tháng 6 năm 2025; Ủy ban nhân dân Huyện Trần Văn Thời tại Tờ trình số 124/TTr-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025, Báo cáo số 492/BC-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025; ý kiến các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh được Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp tại Công văn số 1608/VP-NNXD ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của Huyện Trần Văn Thời, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Phụ lục I đính kèm.
2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Phụ lục II đính kèm.
3. Diện tích đất cần thu hồi đất: Phụ lục III đính kèm.
4. Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục IV đính kèm.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân Huyện Trần Văn Thời
a) Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, đảm bảo đúng quy định đối với nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của Huyện Trần Văn Thời và các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng theo đúng quy định pháp luật về đất đai và pháp luật khác liên quan; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ với Quy hoạch tỉnh, quy hoạch ngành, lĩnh vực.
2. Ủy ban nhân dân Huyện Trần Văn Thời
a) Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng quy định pháp luật.
b) Tổ chức thực hiện, thường xuyên kiểm tra, giám sát chặt chẽ kế hoạch, quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt, đảm bảo việc quản lý, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định.
c) Rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất trên địa bàn huyện, đảm bảo đồng bộ, thống nhất với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
d) Có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện các công trình, dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện; kết hợp tốt giữa vốn ngân sách với vốn của các thành phần kinh tế, nguồn vốn xã hội hóa để thực hiện quy hoạch, kế hoạch đạt kết quả.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý hoặc đề xuất kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
b) Đôn đốc, hướng dẫn, xử lý các vấn đề có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền, quy định.
4. Các sở, ban, ngành liên quan: phối hợp và chủ động thực hiện các nội dung thuộc chức năng, nhiệm vụ, thực hiện hiệu quả quy hoạch sử dụng đất được duyệt; kịp thời đề xuất, kiến nghị, tham mưu cấp thẩm quyền xử lý, đảm bảo thống nhất quy hoạch ngành, lĩnh vực với quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Huyện Trần Văn Thời và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2024 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | ||||
| Tổng diện tích đến năm 2030 (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 60.555,46 | 86,08 | 60.555,46 | - | 60.901,35 | 86,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 33.803,51 | 48,05 | 33.803,51 | - | 32.122,00 | 45,66 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 29.198,76 | 41,51 | 29.198,76 | - | 31.547,00 | 44,85 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 4.604,75 | 6,55 | 4.604,75 | 575,00 | 575,00 | 0,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.215,91 | 11,68 | 8.215,91 | - | 8.076,33 | 11,48 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.404,51 | 6,26 | 4.404,51 | - | 4.377,96 | 6,22 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.023,35 | 1,45 | 1.023,35 | - | 1.583,87 | 2,25 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.990,86 | 4,25 | 2.990,86 | - | 2.965,99 | 4,22 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10.106,76 | 14,37 | 10.106,76 | 11.733,69 | 11.733,69 | 16,68 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | 29,01 | 29,01 | 0,04 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,56 | 0,02 | 10,56 | 12,50 | 12,50 | 0,02 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 8.763,12 | 12,46 | 9.039,56 | - | 9.039,56 | 12,85 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 758,76 | 1,08 | 864,38 | - | 864,38 | 1,23 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 195,23 | 0,28 | 399,42 | - | 399,42 | 0,57 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,16 | 0,02 | 31,29 | - | 31,29 | 0,04 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 1.891,35 | 2,69 | 1.522,77 | - | 1.522,77 | 2,16 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 439,50 | 0,62 | 212,40 | - | 212,40 | 0,30 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 92,82 | 0,13 | - | - | 162,24 | 0,23 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 11,58 | 0,02 | 24,76 | - | 24,76 | 0,04 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,27 | 0,01 | 18,22 | - | 18,22 | 0,03 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 60,36 | 0,09 | 81,46 | - | 81,46 | 0,12 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 6,65 | 0,01 | 29,76 | - | 29,76 | 0,04 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 7,96 | 0,01 | 8,04 | - | 8,04 | 0,01 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 64,67 | 0,09 | - | 27,38 | 435,84 | 0,62 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 7,48 | 0,01 | 145,45 | - | 145,45 | 0,21 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | 150,00 | - | 150,00 | 0,21 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,92 | 0,03 | 77,21 | - | 77,21 | 0,11 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 38,27 | 0,05 | 35,80 | 27,38 | 63,18 | 0,09 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.984,23 | 5,66 | - | 20,15 | 4.245,37 | 6,03 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.772,66 | 2,52 | 1.951,75 | - | 1.951,75 | 2,77 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 2.135,21 | 3,04 | 2.129,51 | - | 2.129,51 | 3,03 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | 2,63 | 2,63 | 0,004 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | 28,04 | 28,04 | 0,04 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 11,90 | 0,02 | 14,67 | - | 14,67 | 0,02 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,12 | 0,00 | 5,81 | - | 5,81 | 0,01 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 48,29 | 0,07 | 92,93 | - | 92,93 | 0,13 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,48 | 0,00 | 2,51 | - | 2,51 | 0,004 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 3,49 | 0,00 | - | 5,95 | 5,95 | 0,01 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 9,08 | 0,01 | - | 11,57 | 11,57 | 0,02 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 13,86 | 0,02 | 21,63 | - | 21,63 | 0,03 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,92 | 0,00 | - | 5,62 | 5,62 | 0,01 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 13,36 | 0,02 | 24,36 | - | 24,36 | 0,03 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1.295,26 | 1,84 | - | 1.114,25 | 1.114,25 | 1,58 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 329,52 | 0,47 | - | 329,52 | 329,52 | 0,47 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 965,74 | 1,37 | - | 784,73 | 784,73 | 1,12 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1.028,12 | 1,46 | 405,79 | - | 405,79 | 0,58 |
| 3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1.028,12 | 1,46 | 405,79 | - | 405,79 | 0,58 |
| 3.3 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | - | - | - | - | - | - |
| 3.4 | Núi đá không có rừng cây | NCS | - | - | - | - | - | - |
| 3.5 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Trần Văn Thời | TT Sông Đốc | Xã Khánh Bình Tây Bắc | Xã Khánh Bình Tây | Xã Trần Hợi | Xã Khánh Lộc | Xã Khánh Bình | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Bình Đông | Xã Khánh Hải | Xã Lợi An | Xã Phong Điền | Xã Phong Lạc | ||||
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 613,22 | - | 120,00 | 151,27 | 115,74 | - | - | - | - | - | 126,21 | - | 100,00 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 595,57 | - | 120,00 | 133,62 | 115,74 | - | - | - | - | - | 126,21 | - | 100,00 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 17,65 | - | - | 17,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 9,11 | - | 1,82 | 2,43 | 4,04 | - | - | - | - | - | 0,82 | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 1,12 | - | 1,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 2,15 | - | - | - | 2,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,15 | - | - | - | 2,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5,84 | - | 0,70 | 2,43 | 1,89 | - | - | - | - | - | 0,82 | - | - | - |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 5,84 | - | 0,70 | 2,43 | 1,89 | - | - | - | - | - | 0,82 | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC III
DIỆN TÍCH CẦN THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Trần Văn Thời | Thị trấn Sông Đốc | Xã Khánh Bình Tây Bắc | Xã Khánh Bình Tây | Xã Trần Hợi | Xã Khánh Lộc | Xã Khánh Bình | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Bình Đông | Xã Khánh Hải | Xã Lợi An | Xã Phong Điền | Xã Phong Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 766,71 | 31,91 | 263,59 | 14,50 | 47,13 | 11,57 | 4,84 | 4,36 | 9,11 | 4,53 | 36,83 | 57,42 | 273,5 6 | 7,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 44,00 | 5,60 | - | 3,04 | 7,88 | 4,52 | 0,25 | 0,73 | 4,69 | 0,86 | 15,94 | - | - | 0,50 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 43,50 | 5,60 | - | 3,04 | 7,88 | 4,52 | 0,25 | 0,73 | 4,69 | 0,86 | 15,94 | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 157,65 | 5,61 | 24,52 | 9,96 | 29,95 | 4,71 | 3,56 | 2,70 | 2,88 | 1,97 | 9,02 | 8,53 | 47,68 | 6,57 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,24 | - | 0,24 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19,19 | - | 4,69 | 1,50 | 1,60 | - | - | - | - | - | 5,00 | - | 6,40 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 545,63 | 20,70 | 234,14 | - | 7,70 | 2,35 | 1,04 | 0,94 | 1,54 | 1,70 | 6,87 | 48,89 | 219,4 8 | 0,30 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 54,31 | 3,71 | 24,16 | 0,91 | 0,82 | 0,96 | 0,13 | 1,59 | - | 0,29 | 10,04 | - | 10,60 | 1,10 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,23 | - | - | 0,40 | 0,40 | - | - | - | - | - | 1,63 | - | 3,40 | 0,40 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,22 | 1,66 | 5,56 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,35 | 1,01 | - | 0,11 | - | 0,05 | 0,03 | - | - | - | 0,15 | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 1,65 | - | 1,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,71 | 0,04 | - | - | 0,02 | 0,78 | 0,10 | 1,53 | - | 0,19 | - | - | 0,05 | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,54 | 0,04 | - | - | - | - | 0,10 | 0,40 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,06 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,11 | - | - | - | 0,02 | 0,77 | - | 1,13 | - | 0,14 | - | - | 0,05 | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 5,42 | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | 5,36 | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,42 | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | 5,36 | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 14,60 | 1,00 | 5,11 | 0,40 | 0,40 | 0,13 | - | 0,06 | - | 0,10 | 0,05 | - | 6,65 | 0,70 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 2,79 | - | 0,79 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,00 | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 11,70 | 1,00 | 4,32 | 0,40 | 0,40 | 0,02 | - | 0,06 | - | 0,10 | 0,05 | - | 4,65 | 0,70 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,01 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,10 | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 15,13 | - | 11,78 | - | - | - | - | - | - | - | 2,85 | - | 0,50 | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 15,13 | - | 11,78 | - | - | - | - | - | - | - | 2,85 | - | 0,50 | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC IV
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Trần Văn Thời | TT Sông Đốc | Xã Khánh Bình Tây Bắc | Xã Khánh Bình Tây | Xã Trần Hợi | Xã Khánh Lộc | Xã Khán h Bình | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Bình Đông | Xã Khánh Hải | Xã Lợi An | Xã Phong Điền | Xã Phong Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+( 6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.117,35 | 44,50 | 367,03 | 46,78 | 128,8 2 | 28,87 | 12,31 | 20,14 | 23,65 | 16,43 | 53,35 | 63,92 | 298,25 | 13,31 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 83,96 | - | - | 23,72 | 21,60 | 8,24 | 2,97 | 3,42 | 6,29 | 1,08 | 16,16 | - | - | 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 295,80 | 11,99 | 33,05 | 19,04 | 82,25 | 7,75 | 6,65 | 9,85 | 11,12 | 7,99 | 20,58 | 12,29 | 60,70 | 12,51 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 14,30 | - | 14,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 34,87 | - | 4,87 | 1,50 | 17,10 | - | - | - | - | - | 5,00 | - | 6,40 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 9,25 | - | - | 2,52 | - | 6,73 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 679,17 | 32,51 | 314,80 |
- | 7,87 | 6,15 | 2,69 | 6,87 | 6,24 | 7,36 | 11,61 | 51,63 | 231,15 | 0,30 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 4.116,63 | - | 0,18 | 12,25 | - | 45,52 | - | 407,37 | - | 880,90 | - | 368,08 | - | 2.402,33 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNN | 4.058,68 | - | - | - | - | - | - | 407,37 | - | 880,90 | - | 368,08 | - | 2.402,33 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | 12,25 | - | - | 12,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPD/NNP | 0,18 | - | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 45,52 | - | - | - | - | 45,52 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 29,01 | - | - | - | - | - | - | 28,00 | - | 1,01 | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 9,26 | 1,06 | 4,22 | 0,45 | 3,05 | - | - | 0,09 | - | 0,39 | - | - | - | - |
| - | Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật đất đai | MHT/PNC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 8,81 | 1,06 | 4,22 | - | 3,05 | - | - | 0,09 | - | 0,39 | - | - | - | - |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh danh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ | MHT/TMD | 0,45 | - | - | 0,45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: - NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
- 1Quyết định 2418/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- 2Quyết định 1290/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước tỉnh Cà Mau
- 3Quyết định 1287/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đầm Dơi tỉnh Cà Mau
- 4Quyết định 1483/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí và số lượng các công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Thái Hòa tỉnh Nghệ An
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 3Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 4Luật Đất đai 2024
- 5Quyết định 1386/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Cà Mau thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 08/2024/TT-BTNMT quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 9Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 11Quyết định 2418/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- 12Quyết định 1290/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước tỉnh Cà Mau
- 13Quyết định 1287/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đầm Dơi tỉnh Cà Mau
- 14Quyết định 1483/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí và số lượng các công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 15Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Thái Hòa tỉnh Nghệ An
Quyết định 1852/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Số hiệu: 1852/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
- Người ký: Lê Văn Sử
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
