TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THỊ XÃ THÁI HÒA, TỈNH NGHỆ AN
Quyết định số 112/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thị xã trong giai đoạn mới. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Thái Hòa với tổng diện tích tự nhiên được phân bổ và cơ cấu lại cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích điều chỉnh quy hoạch là 9.453,22 ha (tăng nhẹ 0,21 ha so với Quy hoạch được duyệt tại Quyết định 364). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 750,98 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 738,73 ha; đất trồng lúa còn lại LUK chiếm 12,25 ha).
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): 1.730,47 ha (tăng 0,21 ha so với Quyết định 364).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.746,54 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 753,22 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2.060,23 ha (trong đó diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN chiếm 463,10 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 166,86 ha.
- Đất chăn nuôi tập trung (CNT): 16,80 ha (chỉ tiêu mới bổ sung tăng thêm 16,80 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 228,12 ha (giảm 16,80 ha do chuyển sang đất chăn nuôi tập trung).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích điều chỉnh quy hoạch là 3.986,53 ha (giảm nhẹ 0,21 ha so với Quyết định 364). Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 433,02 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 409,43 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 21,65 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 807,00 ha.
- Đất an ninh (CAN): 12,00 ha.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 142,21 ha (giảm 0,21 ha). Trong đó: Đất cơ sở văn hóa (DVH) 23,07 ha; Đất cơ sở xã hội (DXH) 5,29 ha; Đất cơ sở y tế (DYT) 11,89 ha; Đất cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) 52,24 ha; Đất cơ sở thể dục, thể thao (DTT) 35,54 ha; Đất cơ sở khoa học và công nghệ (DKH) 10,18 ha; Đất công trình sự nghiệp khác (DSK) 4,00 ha.
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 382,29 ha. Trong đó: Đất cụm công nghiệp (SKN) 159,51 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) 83,51 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) 70,27 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) 69,00 ha.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 1.340,53 ha. Trong đó: Đất công trình giao thông (DGT) 1.099,18 ha; Đất công trình thủy lợi (DTL) 161,63 ha; Đất di tích lịch sử - văn hóa (DDD) 5,79 ha; Đất công trình xử lý chất thải (DRA) 19,96 ha; Đất công trình năng lượng, chiếu sáng (DNL) 4,22 ha; Đất hạ tầng bưu chính, viễn thông (DBV) 0,75 ha; Đất chợ (DCH) 9,00 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) 40,00 ha.
- Đất tôn giáo (TON): 1,38 ha.
- Đất tín ngưỡng (TIN): 1,13 ha.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): 133,05 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): 297,85 ha (ao hồ đầm phá MNC chiếm 17,19 ha; sông ngòi kênh rạch SON chiếm 280,66 ha).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 5,00 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 51,60 ha, toàn bộ là đất đồi núi chưa sử dụng (DCS).
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong kỳ quy hoạch
Trong kỳ quy hoạch, thị xã Thái Hòa dự kiến đưa tổng cộng 33,49 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích kinh tế - xã hội, cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 24,47 ha (toàn bộ dùng cho đất trồng cây lâu năm CLN). Diện tích này được phân bổ tại các đơn vị hành chính:
- Phường Long Sơn: 1,38 ha.
- Phường Quang Tiến: 24,47 ha.
- Xã Nghĩa Thuận: 9,00 ha.
- Xã Nghĩa Tiến: 9,00 ha.
- Xã Tây Hiếu: 5,09 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 9,02 ha. Phân bổ chi tiết theo mục đích sử dụng và địa bàn hành chính:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,06 ha (tại xã Nghĩa Tiến).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1,90 ha (tại phường Hòa Hiếu 0,73 ha; phường Quang Tiến 1,90 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 5,56 ha (tại phường Hòa Hiếu 0,23 ha; phường Long Sơn 3,58 ha; phường Quang Tiến 5,56 ha; xã Đông Hiếu 0,06 ha; xã Nghĩa Mỹ 0,59 ha; xã Tây Hiếu 1,10 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 0,51 ha (chủ yếu là đất giao thông DGT tại phường Long Sơn 0,01 ha; phường Quang Tiến 0,50 ha; xã Nghĩa Tiến 0,47 ha; xã Tây Hiếu 0,03 ha).
3. Kế hoạch thu hồi đất trong kỳ quy hoạch
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế, tổng diện tích đất cần thu hồi trên địa bàn thị xã Thái Hòa được xác định như sau:
- Thu hồi nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 1.204,11 ha.
- Các loại đất thu hồi chính: Đất trồng lúa (LUA) 160,32 ha; Đất trồng cây hằng năm khác (HNK) 365,97 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) 422,60 ha; Đất rừng sản xuất (RSX) 231,00 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) 24,22 ha.
- Phân bổ diện tích thu hồi tại các xã, phường: Phường Hòa Hiếu (18,64 ha); Phường Long Sơn (298,69 ha); Phường Quang Phong (16,55 ha); Phường Quang Tiến (83,46 ha); Xã Đông Hiếu (112,27 ha); Xã Nghĩa Mỹ (189,23 ha); Xã Nghĩa Thuận (64,15 ha); Xã Nghĩa Tiến (162,94 ha); Xã Tây Hiếu (258,18 ha).
- Thu hồi nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 131,08 ha.
- Các loại đất thu hồi chính: Đất ở tại nông thôn (ONT) 14,74 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) 41,39 ha; Đất xây dựng trụ sở (TSC) 1,95 ha; Đất công trình sự nghiệp (DSN) 5,83 ha; Đất sản xuất kinh doanh (CSK) 12,48 ha; Đất công cộng (CCC) 42,86 ha (trong đó đất giao thông chiếm 35,43 ha); Đất nghĩa trang (NTD) 4,18 ha; Đất mặt nước chuyên dùng (TVC) 7,10 ha.
- Phân bổ diện tích thu hồi tại các xã, phường: Phường Hòa Hiếu (8,02 ha); Phường Long Sơn (56,65 ha); Phường Quang Phong (1,44 ha); Phường Quang Tiến (14,90 ha); Xã Đông Hiếu (8,78 ha); Xã Nghĩa Mỹ (5,73 ha); Xã Nghĩa Thuận (11,92 ha); Xã Nghĩa Tiến (10,15 ha); Xã Tây Hiếu (13,49 ha).
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng đô thị và phát triển công nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.101,14 ha.
- Cơ cấu đất chuyển đổi: Đất trồng lúa (LUA) 163,07 ha; Đất trồng cây hằng năm khác (HNK) 372,94 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) 309,61 ha; Đất rừng sản xuất (RSX) 227,85 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) 20,98 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) 6,69 ha.
- Địa bàn thực hiện chuyển đổi lớn nhất tập trung tại: Phường Long Sơn (279,28 ha); Phường Quang Tiến (83,14 ha); Phường Hòa Hiếu (24,82 ha); Phường Quang Phong (18,11 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 39,23 ha (trong đó chuyển đất trồng lúa sang loại đất nông nghiệp khác là 0,54 ha; chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất nông nghiệp khác là 38,69 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 36,08 ha. Trong đó, trọng tâm là chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (MHT/OTC) với diện tích 31,53 ha (phân bổ tại phường Hòa Hiếu 0,54 ha; phường Long Sơn 6,87 ha; phường Quang Phong 0,05 ha; phường Quang Tiến 9,47 ha; xã Đông Hiếu 1,75 ha; xã Nghĩa Mỹ 2,33 ha; xã Nghĩa Thuận 3,66 ha; xã Nghĩa Tiến 1,70 ha; xã Tây Hiếu 5,16 ha).
Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 2 & Điều 3)
Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo phương án điều chỉnh quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 112/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 11 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THỊ XÃ THÁI HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất Đai;
Căn cứ Quyết định số 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-UBND ngày 21/09/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Thái Hòa;
Căn cứ các Công văn số 3750/UBND.NN ngày 27/5/2022 về việc tạm phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã; Công văn số 6690/UBND.NN ngày 05/9/2022 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030; Công văn số 7357/UBND.NN ngày 27/8/2024 về việc tạm phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh tại Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 cho các huyện, thành phố, thị xã; Công văn số 2352/UBND.NN ngày 28/3/2024 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện để thực hiện dự án xây dựng Trung tâm nuôi dạy trẻ mồ côi - khuyết tật Beetania;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3684/TTr-SNNMT ngày 09/06/2025 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Thái Hòa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Thái Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Điều chỉnh Quy hoạch 2030 | Quy hoạch 2030 được duyệt tại QĐ 364 | Diện tích cấp tỉnh phân bổ theo CV 3750/UBND.NN; CV 6690/UBND.NN | So sánh với Quy hoạch được duyệt tại QĐ 364 | So sánh với Phân bổ của tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(4)-(5) | (8)=(4)-(6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.453,22 | 9453,01 | 9453 | 0,21 | 0 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 750,98 | 750,98 | 751 |
| 0 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 738,73 | 738,73 | 739 |
| 0 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 12,25 | 12,25 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1.730,47 | 1730,26 |
| 0,21 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.746,54 | 3746,54 | 3747 |
| 0 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 753,22 | 753,22 | 753 |
| 0 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 0 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.060,23 | 2060,23 | 2060 |
| 0 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 463,10 | 463,10 | 463 |
| 0 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 166,86 | 166,86 |
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 16,80 |
|
| 16,80 |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 228,12 | 244,92 |
| -16,80 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.986,53 | 3986,74 | 3987 | -0,21 | 0 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 433,02 | 433,02 | 433 |
| 0 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 409,43 | 409,43 | 409 |
| 0 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,65 | 21,65 | 19 |
| 3 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 807,00 | 807,00 | 807 |
| 0 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 12,00 | 12,00 | 12 |
| 0 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 142,21 | 142,42 |
| -0,21 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 23,07 | 23,07 | 11 |
| 12 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 5,29 | 5,50 |
| -0,21 |
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,89 | 11,89 | 12 |
| 0 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 52,24 | 52,24 | 52 |
| 0 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 35,54 | 35,54 | 36 |
| 0 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 10,18 | 10,18 |
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 4,00 | 4,00 | 4 |
| 0 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 382,29 | 382,29 |
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 159,51 | 159,51 | 160 |
| 0 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 83,51 | 83,51 | 84 |
| 0 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 70,27 | 70,27 | 70 |
| 0 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 69,00 | 69,00 | 28 |
| 41 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.340,53 | 1340,53 |
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.099,18 | 1099,18 | 1099 |
| 0 |
| 2 8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 161,63 | 161,63 | 162 |
| 0 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,79 | 5,79 | 6 |
| 0 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 19,96 | 19,96 | 20 |
| 0 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 4,22 | 4,22 | 4 |
| 0 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,75 | 0,75 | 1 |
| 0 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 9,00 | 9,00 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 40,00 | 40,00 |
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 1,38 | 1,38 | 1 |
| 0 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,13 | 1,13 |
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 133,05 | 133,05 | 133 |
| 0 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 297,85 | 297,85 |
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 17,19 | 17,19 |
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 280,66 | 280,66 |
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,00 | 5,00 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 51,60 | 51,60 | 52 |
| 0 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 51,60 | 51,60 |
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MNC |
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||
| Phường Hoà Hiếu | Phường Long Sơn | Phường Quang Phong | Phường Quang Tiến | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 24,47 |
| 1,38 |
| 24,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,47 |
| 1,38 |
| 24,47 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 9,02 | 0,96 | 3,58 |
| 9,02 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,06 |
|
|
| 1,06 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,90 | 0,73 |
|
| 1,90 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 5,56 | 0,23 | 3,58 |
| 5,56 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,87 |
|
|
| 0,87 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,11 | 0,23 |
|
| 1,11 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,58 |
| 3,58 |
| 3,58 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,51 |
| 0,01 |
| 0,50 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,51 |
| 0,01 |
| 0,50 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||
| Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Tiến | Xã Tây Hiếu | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
| 9,00 | 9,00 | 5,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
| 9,00 | 9,00 | 5,09 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 0,06 | 1,16 | 0,37 | 0,47 | 1,25 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 0,57 | 0,37 |
| 0,12 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,06 | 0,59 |
|
| 1,10 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 0,87 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,06 | 0,59 |
|
| 0,23 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
|
|
| 0,47 | 0,03 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
| 0,47 | 0,03 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
1.3. Diện tích cần thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Hoà Hiếu | Phường Long Sơn | Phường Quang Phong | Phường Quang Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.204,11 | 18,64 | 298,69 | 16,55 | 83,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 160,32 | 5,58 | 38,63 | 2,53 | 27,78 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 158,66 | 5,58 | 38,63 | 1,02 | 27,78 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 1,66 |
|
| 1,51 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 365,97 | 5,54 | 132,50 | 4,97 | 34,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 422,60 | 4,75 | 67,90 | 8,22 | 17,48 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 231,00 | 2,07 | 54,46 | 0,02 |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 24,22 | 0,70 | 5,20 | 0,81 | 3,54 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 131,08 | 8,02 | 56,65 | 1,44 | 14,90 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 14,74 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 41,39 | 1,61 | 34,37 | 0,83 | 4,58 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,95 | 0,65 | 0,83 |
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,54 | 0,34 | 0,20 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 5,83 | 2,16 | 2,20 |
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,54 | 0,46 | 1,01 |
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,17 |
| 0,17 |
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,19 | 0,87 | 0,42 |
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,93 | 0,83 | 0,60 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 12,48 | 1,27 | 2,42 |
| 7,13 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,20 | 0,68 |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,30 | 0,59 |
|
| 3,67 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,98 |
| 2,42 |
| 3,46 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 42,86 | 0,84 | 13,80 | 0,61 | 2,94 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 35,43 | 0,72 | 12,60 | 0,61 | 2,12 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 7,43 | 0,12 | 1,20 |
| 0,82 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 4,18 | 0,54 | 2,23 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 7,10 | 0,60 | 0,60 |
| 0,25 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 7,10 | 0,60 | 0,60 |
| 0,25 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Tiến | Xã Tây Hiếu | |||
| (1) | (2) | (3) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 112,27 | 189,23 | 64,15 | 162,94 | 258,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,16 | 30,66 | 28,43 | 16,72 | 3,83 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 6,01 | 30,66 | 28,43 | 16,72 | 3,83 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,15 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 11,98 | 57,64 | 21,58 | 49,19 | 47,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 82,63 | 33,74 | 9,83 | 77,72 | 120,33 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7,98 | 64,40 | 1,75 | 16,96 | 83,36 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,52 | 2,79 | 2,56 | 2,35 | 2,75 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 8,78 | 5,73 | 11,92 | 10,15 | 13,49 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,50 | 1,18 | 2,10 | 4,65 | 3,31 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,34 |
| 0,10 | 0,03 |
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,70 | 0,36 | 0,17 | 0,12 | 0,12 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,05 |
|
| 0,02 |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,15 | 0,36 | 0,17 | 0,10 | 0,12 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1,52 | 0,10 |
| 0,01 | 0,03 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,52 |
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
| 0,01 | 0,03 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
| 0,10 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2,72 | 4,09 | 3,90 | 5,34 | 8,62 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 2,72 | 1,37 | 2,23 | 4,88 | 8,18 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
| 2,72 | 1,67 | 0,46 | 0,44 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
| 1,41 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
| 5,65 |
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
| 5,65 |
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
1.4. Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Hoà Hiếu | Phường Long Sơn | Phường Quang Phong | Phường Quang Tiến | ||||
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.101,14 | 24,82 | 279,28 | 18,11 | 83,14 |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 163,07 | 6,41 | 33,82 | 2,53 | 21,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 372,94 | 5,54 | 133,20 | 6,57 | 36,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 309,61 | 6,58 | 58,55 | 8,22 | 16,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 227,85 | 4,99 | 48,39 | 0,02 |
|
| - | Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 20,98 | 1,30 | 5,32 | 0,78 | 1,34 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 6,69 |
|
|
| 6,69 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 39,23 |
|
|
| 10,00 |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 0,54 |
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 38,69 |
|
|
| 10,00 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trồng nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 36,08 | 0,54 | 6,87 | 0,05 | 14,02 |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 31,53 | 0,54 | 6,87 | 0,05 | 9,47 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 1,75 | 2,33 | 3,66 | 1,70 | 5,16 |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 1,75 | 2,33 | 3,66 | 1,70 | 5,16 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000)
1.5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Thái Hòa.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Thái Hòa theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Thái Hòa đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 2Luật Đất đai 2024
- 3Quyết định 1059/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 2418/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Thái Hòa tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 112/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Phùng Thành Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
