Quyết định 17/2015/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành quy định về bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để lập dự toán, quản lý chi phí và thanh quyết toán các nhiệm vụ, dự án liên quan đến hoạt động quan trắc và phân tích môi trường sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, đồng thời định hướng áp dụng cho các nguồn vốn khác trên địa bàn tỉnh.
Các lĩnh vực áp dụng đơn giá quan trắc và phân tích môi trường
Theo quy định, bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông được ban hành kèm theo các phụ lục chi tiết, bao gồm các lĩnh vực cụ thể sau:
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh: Quy định chi tiết chi phí cho hoạt động đo đạc, lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí ngoài trời.
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường tiếng ồn: Xác định định mức chi phí cho việc đo đạc, đánh giá mức độ tiếng ồn phát sinh trong môi trường hoạt động và sinh hoạt.
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa: Áp dụng cho hoạt động khảo sát, lấy mẫu và phân tích các thông số hóa lý, sinh học của nguồn nước mặt như sông, suối, ao, hồ.
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất: Quy định chi phí thực hiện quan trắc chất lượng nguồn nước ngầm trên địa bàn tỉnh.
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước thải: Làm cơ sở tính toán chi phí kiểm soát chất lượng nước thải từ các nguồn thải trước khi xả ra môi trường tiếp nhận.
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất: Xác định đơn giá cho việc lấy mẫu, phân tích các chỉ tiêu ô nhiễm hoặc đánh giá chất lượng của môi trường đất.
Đối tượng và phạm vi áp dụng đơn giá
Quyết định phân định rõ ràng hai nhóm đối tượng áp dụng bộ đơn giá này nhằm đảm bảo tính hiệu quả trong quản lý tài chính công:
- Đối tượng bắt buộc áp dụng: Các đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ, dự án quan trắc và phân tích môi trường có sử dụng nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
- Đối tượng khuyến khích áp dụng: Các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động quan trắc, phân tích môi trường bằng các nguồn vốn khác ngoài ngân sách nhà nước được khuyến khích áp dụng bộ đơn giá này để đảm bảo tính thống nhất và chuẩn hóa về mặt chi phí.
Cơ chế giải quyết vướng mắc và điều chỉnh đơn giá
Để đảm bảo tính thực tiễn và kịp thời cập nhật theo biến động thị trường cũng như sự thay đổi của hệ thống pháp luật, quy trình điều chỉnh đơn giá được quy định như sau:
- Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc có sự biến động về giá cả thị trường, hoặc khi các văn bản pháp luật làm căn cứ xây dựng đơn giá hết hiệu lực hoặc thay đổi, việc điều chỉnh sẽ được tiến hành.
- Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì nghiên cứu, tổng hợp các vướng mắc và tham mưu phương án xử lý kịp thời.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét báo cáo tham mưu và trình Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh bộ đơn giá cho phù hợp với tình hình thực tế.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quy định về thời gian có hiệu lực và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định được nêu rõ:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 17/2015/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 16 tháng 06 năm 2015 |
BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29/4/2008 của liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Tài chính về hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 của liên Bộ: Tài chính - Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường;
Căn cứ Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT ngày 04/10/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số 07/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội có tính chất đặc thù;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22/4/2014 của Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 965/TNMT-BVMT ngày 12 tháng 5 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông, gồm:
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh;
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường tiếng ồn;
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa;
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất;
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước thải;
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất.
(Có phụ lục chi tiết đính kèm).
Điều 2. Đơn giá này áp dụng cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ, dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước; khuyến khích áp dụng trong trường hợp sử dụng các nguồn vốn khác.
Điều 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc hoặc có sự thay đổi về giá, hiệu lực các văn bản, tài liệu làm cơ sở xác định đơn giá và các quy định pháp luật có liên quan, Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm nghiên cứu, tham mưu kịp thời để Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá cho phù hợp.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BỘ ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 06 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
| STT | Thông số quan trắc | Tiêu chuẩn áp dụng | Đơn giá (đồng) |
| A. QUAN TRẮC TẠI HIỆN TRƯỜNG | |||
| I. Không khí xung quanh | |||
| 1 | Nhiệt độ, độ ẩm | QCVN 46-2012 | 39.148 |
| 2 | Vận tốc gió, hướng gió | 39.148 | |
| 3 | Áp suất khí quyển | 39.148 | |
| 4 | TSP, PM10, PM 2,5 | TCVN 5067-1995 | 72.573 |
| 5 | Pb | TCVN 6152-1996 | 72.573 |
| 6 | CO | TCVN 5972-1995 | 89.199 |
| 7 | NO2 | TCVN 6137-2009 | 167.060 |
| 8 | SO2 | TCVN 5971-1995 | 167.962 |
| 9 | O3 | TCVN 7171-2002 | 241.433 |
| II. Tiếng ồn | |||
| Tiếng ồn giao thông | |||
| 1 | Mức ồn trung bình (LAeq) | TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 | 43.322 |
| Mức ồn cực đại (LAmax) | 43.322 | ||
| 2 | Cường độ dòng xe | TCVN 5964-1995, ISO 1996/1-1982 | 192.699 |
| Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị | |||
| 1 | Mức ồn trung bình (LAeq) | TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 | 53.875 |
|
| Mức ồn cực đại (LAmax) | 53.875 | |
|
| Mức ồn phân vị (LA50) | 53.875 | |
| 2 | Mức ồn theo tần số (dải Octa) | TCVN 5965-1995, ISO 1996/1-1982 | 152.293 |
| III. Nước mặt | |||
| 1 | Nhiệt độ, pH | TCVN 4559- 1988 | 78.464 |
| 2 | Oxy hòa tan (DO) | TCVN 5499- 1995 | 73.487 |
| TCVN 7324 - 2004 | 63.171 | ||
| 3 | - Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Đo bằng máy | 100.502 |
| 4 | - Độ dẫn điện (EC) | 100.502 | |
| 5 | Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) | 226.755 | |
| 6 | Chất rắn lơ lửng (SS) | APHA 2540.D | 119.385 |
| 7 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | APHA 5210.B | 119.385 |
| 8 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | APHA - 5220 | 119.385 |
| TCVN 6491 -1999 | 119.385 | ||
| 9 | Nitơ amôn (NH4+) | ISO 7150/1-1984 | 143.118 |
| 10 | Nitrite (NO2-) | TCVN 6178 - 1996 | 143.118 |
| 11 | Nitrate (NO3-) | ISO 7890:1988 | 143.118 |
| 12 | Tổng P | ALPHA 4500-P.B.E | 143.118 |
| TCVN 6202 -1996 | 143.118 | ||
| 13 | Tổng N | ALPHA 4500 - N | 143.118 |
| TCVN 5987:1995 | 143.118 | ||
| 14 | Chì (Pd) | TCVN 6193-1996, TCVN 6197- 1996 | 143.118 |
| 15 | Cadimi (Cd) | 143.118 | |
| 16 | Asen (As) | TCVN 6626:2000 | 143.118 |
| 17 | Thủy ngân (Hg) | TCVN 7877:2008 | 143.118 |
| 18 | Sắt (Fe) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 143.118 |
| TCVN 6177 -1996 | 143.118 | ||
| 19 | Đồng (Cu) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 143.118 |
| 20 | Kẽm (Zn) | 143.118 | |
| 21 | Mangan (Mn) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 143.118 |
| TCVN 6002 - 1995 | 143.118 | ||
| 22 | Crom VI (Cr6+) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 143.118 |
| TCVN 6658 - 2000 | 143.118 | ||
| 23 | Sulphat (SO42-) | TCVN 6200- 1996 | 143.118 |
| 24 | Photphat (PO43-) | TCVN 6202- 1996 | 143.118 |
| 25 | Clorua (CI-) | TCVN 6194-1-1996 | 143.118 |
| 26 | Dầu mỡ | ASEN (AS)TM D3650 - 1993 | 128.203 |
| 27 | Coliform | TCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2- 1996 | 125.274 |
| 28 | Hóa chất BVTV Clo hữu cơ | EPA 8270D | 136.758 |
| 29 | Hóa chất BVTV Pyrethroid | EPA 614 | 136.758 |
| IV. Nước dưới đất | |||
| 1 | Nhiệt độ, pH | TCVN 4557-1998 | 73.415 |
| 2 | Oxy hòa tan (DO) | TCVN 7325:2004 | 96.477 |
| TCVN 7324 - 2004 | 89.921 | ||
| 3 | Độ đục, Độ dẫn điện (EC) | APHA 2130.B | 123.917 |
| 4 | Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) | 285.802 | |
| 5 | Chất rắn lơ lửng (SS) | TCVN 4559-1988 | 132.973 |
| 6 | Độ cứng theo CaCO3 | APHA 2340.C | 63.965 |
| TCVN 6224 - 1996 | 63.965 | ||
| 7 | Nitơ amôni (NH4+) | TCVN 6179-1996 | 107.940 |
| 8 | Nitrit (NO2-) | TCVN 6178-1996 | 107.940 |
| 9 | Nitrat (NO3-) | TCVN 6180-1996 | 107.940 |
| 10 | Sulphat (SO42-) | TCVN 6200-1996 | 107.940 |
| 11 | Photphat (PO43-) | TCVN 6202-1996 | 107.940 |
| 12 | Oxyt Silic (SiO3) | APHA 4500-SiO3 | 107.940 |
| 13 | Tổng N | APHA 4500-N | 107.940 |
| TCVN 5987:1995 | 107.940 | ||
| 14 | Tổng P | ALPHA 4500-P.B.E | 107.940 |
| TCVN 6202 -1996 | 107.940 | ||
| 15 | Clorua (CI-) | TCVN 6194-1-1996 | 107.940 |
| 16 | Chì (Pd) | TCVN 6193-1996, TCVN 6179- 2008 | 107.940 |
| 17 | Cadimi (Cd) | 107.940 | |
| 18 | Asen (As) | TCVN 6626 : 2000 | 107.940 |
| 19 | Thủy ngân (Hg) | TCVN 7877:2008 | 107.940 |
| 20 | Sắt (Fe) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 107.940 |
| TCVN 6177 -1996 | 107.940 | ||
| 21 | Đồng (Cu) | TCVN 6193-1996 và TCVN 6222- 1996 | 107.940 |
| 22 | Kẽm (Zn) | 107.940 | |
| 23 | Crom VI (Cr6+) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 107.940 |
| TCVN 6658 - 2000 | 107.940 | ||
| 24 | Mangan (Mn) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 107.940 |
| TCVN 6002 -1995 | 107.940 | ||
| 25 | Phenol | TCVN 6216-1996 | 107.940 |
| 26 | Cyanua (CN-) | APHA 4500 - CN.C | 136.359 |
| 27 | Coliform | TCVN 6167-2-1996 | 136.359 |
| 28 | Thuốc BVTV Clo hữu cơ | EPA 614Z | 134.915 |
| 29 | Thuốc BVTV Pyrethroid | sắc ký khí EPA 614Z | 134.915 |
| V. Đất | |||
| 1 | CI- | APHA 4500-C1 | 63.766 |
| 2 | SO42- | APHA 4500-S04 | 63.766 |
| 3 | HCO3- | APHA 4500 | 63.766 |
| 4 | Tổng K2O | TCVN 4053:1985 | 63.766 |
| 5 | Tổng N | TCVN 6498:1999 | 63.766 |
| 6 | Tổng P | TCVN 8661 : 2011 | 63.766 |
| 7 | Tổng hữu cơ | TCVN 6644:2000 | 63.766 |
| 8 | Ca2+ | Chuẩn độ thể tích | 63.782 |
| 9 | Mg2+ | Chuẩn độ thể tích | 63.782 |
| 10 | K+ | TCVN 5254-1990 | 63.782 |
| 11 | Na+ | Đo trắc quang | 63.782 |
| 12 | Al3+ | TCVN 4403 : 2011 | 63.782 |
| 13 | Sắt (Fe)3+ | TCVN 4618 - 1988 | 63.782 |
| 14 | Mangan (Mn)2+ | APHA 3113 .B | 63.782 |
| 15 | Chì (Pd) | TCVN 5989-1995 | 63.782 |
| 16 | Cadimi (Cd) | TCVN 5990-1995 | 63.782 |
| 17 | Thủy ngân (Hg) | TCVN 7877:2008 | 63.782 |
| 18 | Asen (As) | TCVN 6626 : 2000 | 63.782 |
| 19 | Sắt (Fe) | TCVN 6193 và TCVN 6222-1996 | 63.782 |
| 20 | Đồng (Cu) | 63.782 | |
| 21 | Kẽm (Zn) | 63.782 | |
| 22 | Crom (Cr) | 63.782 | |
| 23 | Mangan (Mn) | 63.782 | |
| 24 | Thuốc BVTV Clo hữu cơ | TCVN 8061:2009 | 82.491 |
| 25 | Thuốc BVTV Pyrethroid | TCVN 8062:2009 | 216.589 |
| VI. Nước thải | |||
| 1 | Nhiệt độ | TCVN 4559 - 1988 | 78.464 |
| 2 | pH | 78.464 | |
| 3 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | APHA 5210.B | 119.385 |
| 4 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | APHA - 5220 | 119.385 |
| TCVN 6491 - 1999 | 119.385 | ||
| 5 | Chất rắn lơ lửng (SS) | TCVN 4559-1988 | 119.385 |
| 6 | Asen (As) | TCVN 6626:2000 | 143.118 |
| 7 | Thủy ngân (Hg) | TCVN 7877:2008 | 143.118 |
| 8 | Chì (Pb) | TCVN 6193-1996, TCVN 6197 - 1996 | 143.118 |
| 9 | Cadimi (Cd) | 143.118 | |
| 10 | Crom VI (Cr6+) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 143.118 |
| TCVN 6658 - 2000 | 143.118 | ||
| 11 | Đồng (Cu) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 143.118 |
| 12 | Kẽm (Zn) | 143.118 | |
| 13 | Mangan (Mn) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 143.118 |
| TCVN 6002 - 1995 | 143.118 | ||
| 14 | Sắt (Fe) | TCVN 6193 và 6222 - 1996 | 143.118 |
| TCVN 6177 - 1996 | 143.118 | ||
| 15 | Cyanua (CN-) | APHA 4500 - CN.C | 136.359 |
| 16 | Phenol | TCVN 6216-1996 | 107.940 |
| 17 | Dầu mỡ | ASEN (AS)TM D3650 - 1993 | 128.203 |
| 18 | Amoni (tính theo N) | ISO 7150/1-1984 | 143.118 |
| 19 | Tổng N | ALPHA 4500 - N | 143.118 |
| TCVN 5987:1995 | 143.118 | ||
| 20 | Tổng P | ALPHA 4500-P.B.E | 143.118 |
| TCVN 6202 - 1996 | 143.118 | ||
| 21 | Clorua (CI-) | TCVN 6194-1-1996 | 143.118 |
| 22 | Hóa chất BVTV Clo hữu cơ | EPA 8270D | 136.758 |
| 23 | Hóa chất BVTV Pyrethroid | EPA 614 | 136.758 |
| 24 | Coliform | TCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2- 1996 | 125.274 |
| B. PHÂN TÍCH TẠI PHÒNG THÍ NGHIỆM | |||
| I. Không khí xung quanh | |||
| 1 | TSP, PM10, PM 2,5 | TCVN 5067 - 1995 | 58.600 |
| 2 | Pb | TCVN 6152 - 1996 | 394.463 |
| 3 | CO | TCVN 5972-1995 | 874.383 |
| 4 | NO2 | TCVN 6137-2009 | 308.836 |
| 5 | SO2 | TCVN 5971-1995 | 250.033 |
| 6 | O3 | TCVN 7171-2002 | 215.673 |
| II. Tiếng ồn | |||
| Tiếng ồn giao thông | |||
| 1 | Mức ồn trung bình (LAeq) | TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 | 71.153 |
| Mức ồn cực đại (LAmax) | 71.153 | ||
| 2 | Cường độ dòng xe | TCVN 5964 – 1995, ISO 1996/1 - 1982 | 101.624 |
| Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị | |||
| 1 | Mức ồn trung bình (LAeq) | TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 | 71.153 |
| Mức ồn cực đại (LAmax) | 71.153 | ||
| Mức ồn phân vị (LA50) | 71.153 | ||
| 2 | Mức ồn theo tần số (dải Octa) | TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 | 101.804 |
| III. Nước mặt | |||
| 1 | Oxy hòa tan (DO) | TCVN 7324 - 2004 | 152.075 |
| 2 | Chất rắn lơ lửng (SS) | APHA 2540.D | 161.728 |
| 3 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | APHA 5210.B | 117.060 |
| 4 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | APHA - 5220 | 218.821 |
| TCVN 6491 -1999 | 263.607 | ||
| 5 | Nitơ amôn (NH4+) | ISO 7150/1-1984 | 174.555 |
| 6 | Nitrite (NO2-) | TCVN 6178 - 1996 | 343.838 |
| 7 | Nitrate (NO3-) | ISO 7890:1988 | 190.981 |
| 8 | Tổng P | ALPHA 4500-P.B.E | 309.850 |
| TCVN 6202 -1996 | 379.110 | ||
| 9 | Tổng N | ALPHA 4500 - N | 349.379 |
| TCVN 5987:1995 | 522.785 | ||
| 10 | Chì (Pb) | TCVN 6193-1996, TCVN 6197- 1996 | 565.914 |
| 11 | Cadimi (Cd) | 565.914 | |
| 12 | Asen (As) | TCVN 6626:2000 | 755.614 |
| 13 | Thủy ngân (Hg) | TCVN 7877:2008 | 818.528 |
| 14 | Sắt (Fe) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 437.729 |
| TCVN 6177 - 1996 | 630.553 | ||
| 15 | Đồng (Cu) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 437.729 |
| 16 | Kẽm (Zn) | 437.729 | |
| 17 | Mangan (Mn) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 437.729 |
| TCVN 6002 -1995 | 381.168 | ||
| 18 | Crom VI (Cr6+) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 437.729 |
| TCVN 6658 - 2000 | 370.331 | ||
| 19 | Sulphat (SO42-) | TCVN 6200- 1996 | 256.092 |
| 20 | Photphat (PO43-) | TCVN 6202- 1996 | 242.483 |
| 21 | Clorua (CI-) | TCVN 6194-1-1996 | 251.133 |
| 22 | Dầu mỡ | ASEN (AS)TM D3650 - 1993 | 687.819 |
| 23 | Coliform | TCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2- 1996 | 1.105.921 |
| 24 | Hóa chất BVTV Clo hữu cơ | EPA 8270D | 3.764.216 |
| 25 | Hóa chất BVTV Pyrethroid | EPA 614 | 3.764.701 |
| 26 | Phân tích đồng thời các kim loại | TCVN 6665:2011 | 1.356.824 |
| IV. Nước dưới đất | |||
| 1 | Oxy hòa tan (DO) | TCVN 7324 - 2004 | 57.664 |
| 2 | Chất rắn lơ lửng (SS) | TCVN 4559-1988 | 105.077 |
| 3 | Độ cứng theo CaCO3 | APHA 2340.C | 162.505 |
| TCVN 6224 - 1996 | 133.428 | ||
| 4 | Nitơ amôni (NH4+) | TCVN 6179-1996 | 177.777 |
| 5 | Nitrit (NO2-) | TCVN 6178-1996 | 345.168 |
| 6 | Nitrat (NO3-) | TCVN 6180-1996 | 177.688 |
| 7 | Sulphat (SO42-) | TCVN 6200-1996 | 215.568 |
| 8 | Photphat (PO43-) | TCVN 6202-1996 | 237.984 |
| 9 | Oxyt Silic (SiO3) | APHA 4500-SiO3 | 228.949 |
| 10 | Tổng N | APHA 4500-N | 311.766 |
| TCVN 5987:1995 | 490.451 | ||
| 11 | Tổng P | ALPHA 4500-P.B.E | 353.082 |
| TCVN 6202 -1996 | 422.444 | ||
| 12 | Clorua (C-) | TCVN 6194-1-1996 | 250.075 |
| 13 | Chì (Pb) | TCVN 6193-1996, TCVN 6179- 2008 | 634.253 |
| 14 | Cadimi (Cd) | 634.253 | |
| 15 | Asen (As) | TCVN 6626 :2000 | 749.181 |
| 16 | Thủy ngân (Hg) | TCVN 7877:2008 | 851.478 |
| 17 | Sắt (Fe) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 504.534 |
| TCVN 6177 - 1996 | 658.288 | ||
| 18 | Đồng (Cu) | TCVN 6193-1996 và TCVN 6222- 1996 | 504.534 |
| 19 | Kẽm (Zn) | 504.534 | |
| 20 | Crom VI (Cr6+) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 504.534 |
| TCVN 6658 - 2000 | 396.864 | ||
| 21 | Mangan (Mn) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 504.534 |
| TCVN 6002 -1995 | 409.021 | ||
| 22 | Phenol | TCVN 6216-1996 | 804.187 |
| 23 | Cyanua (CN-) | APHA 4500 - CN.C | 499.430 |
| 24 | Coliform | TCVN 6167-2-1996 | 1.139.430 |
| 25 | Thuốc BVTV Clo hữu cơ | EPA 614Z | 3.646.410 |
| 26 | Thuốc BVTV Pyrethroid | Sắc ký khí EPA 614Z | 3.764.686 |
| 27 | Phân tích đồng thời các kim loại | TCVN 6665:2011 | 1.470.754 |
| V. Đất | |||
| 1 | CI- | APHA 4500-C1 | 285.220 |
| 2 | SO42- | APHA 4500-S04 | 177.624 |
| 3 | HCO3- | APHA 4500 | 178.101 |
| 4 | Tổng K2O | TCVN 4053:1985 | 386.938 |
| 5 | Tổng N | TCVN 6498:1999 | 775.223 |
| 6 | Tổng P | TCVN 8661 : 2011 | 312.996 |
| 7 | Tổng hữu cơ | TCVN 6644:2000 | 453.442 |
| 8 | Ca2+ | Chuẩn độ thể tích | 399.920 |
| 9 | Mg2+ | Chuẩn độ thể tích | 398.764 |
| 10 | K+ | TCVN 5254-1990 | 484.522 |
| 11 | Na+ | Đo trắc quang | 445.237 |
| 12 | Al3+ | TCVN 4403 : 2011 | 525.055 |
| 13 | Sắt (Fe)3+ | TCVN 4618-1988 | 482.767 |
| 14 | Mangan (Mn)2+ | APHA 3113 .B | 368.988 |
| 15 | Chì (Pb) | TCVN 5989-1995 | 552.263 |
| 16 | Cadimi (Cd) | TCVN 5990-1995 | 552.263 |
| 17 | Thủy ngân (Hg) | TCVN 7877:2008 | 746.202 |
| 18 | Asen (As) | TCVN 6626 : 2000 | 716.743 |
| 19 | Sắt (Fe) | TCVN 6193 và TCVN 6222-1996 | 541.190 |
| 20 | Đồng (Cu) | 541.190 | |
| 21 | Kẽm (Zn) | 541.190 | |
| 22 | Crom (Cr) | 541.190 | |
| 23 | Mangan (Mn) | 541.190 | |
| 24 | Thuốc BVTV Clo hữu cơ | TCVN 8061:2009 | 3.466.983 |
| 25 | Thuôc BVTV Pyrethroid | TCVN 8062:2009 | 3.544.685 |
| VI. Nước thải | |||
| 1 | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | APHA 5210.B | 117.060 |
| 2 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | APHA-5220 | 218.821 |
| TCVN 6491 -1999 | 263.607 | ||
| 3 | Chất rắn lơ lửng (SS) | TCVN 4559-1988 | 161.728 |
| 4 | Asen (As) | TCVN 6626:2000 | 755.614 |
| 5 | Thủy ngân (Hg) | TCVN 7877:2008 | 818.528 |
| 6 | Chì (Pb) | TCVN 6193-1996, TCVN 6197- 1996 | 565.914 |
| 7 | Cadimi (Cd) | 565.914 | |
| 8 | Crom VI (Cr6+) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 437.729 |
| TCVN 6658 - 2000 | 370.331 | ||
| 9 | Đồng (Cu) | TCVN 6193 và 6222 - 1996 | 437.729 |
| 10 | Kẽm (Zn) | 437.729 | |
| 11 | Mangan (Mn) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 437.729 |
| TCVN 6002-1995 | 381.168 | ||
| 12 | Sắt (Fe) | TCVN 6193 và 6222- 1996 | 437.729 |
| TCVN 6177 - 1996 | 630.553 | ||
| 13 | Cyanua (CN-) | APHA 4500 - CN.C | 499.430 |
| 14 | Phenol | TCVN 6216-1996 | 804.187 |
| 15 | Dầu mỡ | ASEN (AS)TM D3650 - 1993 | 687.819 |
| 16 | Amoni (tính theo N) | ISO 7150/1-1984 | 174.555 |
| 17 | Tổng N | ALPHA 4500 - N | 349.379 |
| TCVN 5987:1995 | 522.785 | ||
| 18 | Tổng P | ALPHA 4500-P.B.E | 309.850 |
| J TCVN 6202-1996 | 379.110 | ||
| 19 | Clorua (Cl-) | TCVN 6194-1-1996 | 251.133 |
| 20 | Hóa chất BVTV Clo hữu cơ | EPA 8270D | 3.764.216 |
| 21 | Hóa chất BVTV Pyrethroid | EPA 614 | 3.764.701 |
| 22 | Coliform | TCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2- 1996 | 1.105.921 |
| 23 | Phân tích đồng thời các kim loại | TCVN 6665:2011 | 1.356.824 |
Ghi chú: Đơn giá nêu trên được tính như sau:
- Bao gồm chi phí dụng cụ, vật liệu và chi phí thiết bị.
- Bao gồm chi phí nhân công ngoài hiện trường và trong phòng thí nghiệm.
- Chưa tính thuế VAT, chi phí vận chuyển và bảo quản mẫu.
- Khi xác định dự toán kinh phí đối với dự án do cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp được giao biên chế, được ngân sách cấp kinh phí hoạt động thường xuyên, dự toán phải trừ đi toàn bộ kinh phí đã bố trí cho số biên chế của đơn vị trong thời gian thực hiện dự án (bao gồm tiền lương, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo lương, các khoản chi thường xuyên) và không tính chi phí khấu hao tài sản cố định (theo mục II.A.2 Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT- BTNMT-BTC).
- 1Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2013 ban hành bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 2371/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 3Quyết định 03/2015/QĐ-UBND phê duyệt Bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 4Quyết định 344/QĐ-UBND năm 2015 về bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 5Quyết định 1182/QĐ-UBND năm 2009 ban hành đơn giá quan trắc, phân tích các chỉ tiêu môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 6Kế hoạch 151/KH-UBND năm 2015 về quan trắc môi trường tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016 - 2020
- 7Quyết định 29/2018/QĐ-UBND về Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 8Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2018
- 9Quyết định 997/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông kỳ 2014-2018
- 1Quyết định 29/2018/QĐ-UBND về Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 2Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2018
- 3Quyết định 997/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông kỳ 2014-2018
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 3Thông tư liên tịch 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính ban hành
- 4Thông tư liên tịch 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường do Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Thông tư 18/2010/TT-BTNMT quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2013 ban hành bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 7Thông tư 07/2013/TT-BNV hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội có tính chất đặc thù do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 8Thông tư 25/2014/TT-BTC quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9Thông tư 18/2014/TT-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải cộng nghiệp và phóng xạ do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 2371/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 11Luật bảo vệ môi trường 2014
- 12Quyết định 03/2015/QĐ-UBND phê duyệt Bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 13Quyết định 344/QĐ-UBND năm 2015 về bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 14Quyết định 1182/QĐ-UBND năm 2009 ban hành đơn giá quan trắc, phân tích các chỉ tiêu môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 15Kế hoạch 151/KH-UBND năm 2015 về quan trắc môi trường tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016 - 2020
Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- Số hiệu: 17/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/06/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
- Người ký: Nguyễn Bốn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/06/2015
- Ngày hết hiệu lực: 01/12/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
