TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH 147/QĐ-UBND NĂM 2014
Quyết định 147/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) thành phố Ninh Bình. Văn bản quy định chi tiết chỉ tiêu phân bổ các loại đất, lộ trình chuyển mục đích sử dụng đất, khai thác đất chưa sử dụng và phân công trách nhiệm triển khai cho các cơ quan, đơn vị liên quan.
1. PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Ninh Bình là 4.666,95 ha. Cấu trúc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định như sau:
- Đất nông nghiệp: Diện tích 1.099,15 ha (chiếm 23,55% diện tích tự nhiên). Bao gồm: đất trồng lúa 587,74 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa là 508,36 ha); đất trồng cây lâu năm 102,91 ha; đất rừng đặc dụng 78,67 ha; đất nuôi trồng thủy sản 131,76 ha; đất nông nghiệp còn lại 198,07 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích 3.465,82 ha (chiếm 74,26% diện tích tự nhiên). Các phân khu chức năng chính gồm: đất phát triển hạ tầng 1.577,89 ha (đất cơ sở giáo dục - đào tạo 180,80 ha, cơ sở văn hóa 129,86 ha, cơ sở thể dục thể thao 40,52 ha, cơ sở y tế 37,68 ha); đất ở tại đô thị 618,34 ha; đất phi nông nghiệp còn lại 299,23 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh 266,14 ha; đất khu công nghiệp 218,16 ha; đất di tích danh thắng 176,95 ha; đất có mặt nước chuyên dùng 112,32 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa 71,92 ha; đất trụ sở cơ quan 47,20 ha; đất quốc phòng 28,43 ha; đất tôn giáo, tín ngưỡng 22,21 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải 14,81 ha; đất an ninh 12,22 ha.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích 101,98 ha (chiếm 2,19% diện tích tự nhiên).
- Cơ cấu đất theo khu chức năng: Đất đô thị 4.667 ha (100%); đất khu bảo tồn thiên nhiên 78,67 ha (1,69%); đất khu du lịch 25 ha (0,53%).
Chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2011 - 2020:
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 839,97 ha (giai đoạn 2011-2015 chuyển 544,03 ha; giai đoạn 2016-2020 chuyển 295,94 ha).
- Các loại đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp gồm: đất trồng lúa 582,22 ha (đất chuyên trồng lúa 538,68 ha); đất nông nghiệp còn lại 231,50 ha; đất trồng cây lâu năm 16,06 ha; đất nuôi trồng thủy sản tập trung 10,20 ha.
Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2020:
- Khai thác 19,27 ha đất chưa sử dụng chuyển sang mục đích phi nông nghiệp (giai đoạn 2011-2015 đưa vào 18,21 ha; giai đoạn 2016-2020 đưa vào 1,06 ha).
- Đất chưa sử dụng được đưa vào phục vụ cho: cơ sở sản xuất kinh doanh (8,69 ha); phát triển hạ tầng (5,93 ha); bãi thải, xử lý chất thải (1,81 ha); khu công nghiệp (1,46 ha); mặt nước chuyên dùng (0,41 ha); nghĩa trang, nghĩa địa (0,07 ha).
2. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015)
Phân bổ diện tích đất theo các mốc thời gian đến năm 2015:
- Đất nông nghiệp: Giảm dần từ 1.939,12 ha (năm 2010) xuống 1.739,43 ha (2011), 1.629,87 ha (2012), 1.523,20 ha (2013), 1.453,52 ha (2014) và còn 1.395,09 ha vào năm 2015. Trong đó, đất trồng lúa đến năm 2015 còn 811,05 ha (chuyên trồng lúa còn 704,98 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 2.606,58 ha (năm 2010) lên 2.815,51 ha (2011), 2.926,81 ha (2012), 3.034,53 ha (2013), 3.110,06 ha (2014) và đạt 3.168,82 ha vào năm 2015. Chỉ tiêu năm 2015 cụ thể: đất phát triển hạ tầng 1.424,05 ha; đất ở tại đô thị 566,81 ha; đất cơ sở SXKD 238,33 ha; đất khu công nghiệp 218,16 ha.
- Đất chưa sử dụng: Giảm từ 121,25 ha (năm 2010) xuống còn 103,04 ha vào năm 2015.
- Đất khu dân cư nông thôn: Tăng từ 1.872,17 ha (năm 2010) lên 2.014,04 ha vào năm 2015.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011 - 2015):
Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp trong kỳ là 544,03 ha (trong đó đất trồng lúa chiếm 358,90 ha). Phân bổ theo các năm:
- Năm 2011: Chuyển 199,69 ha (đất trồng lúa 69,65 ha).
- Năm 2012: Chuyển 109,55 ha (đất trồng lúa 93,85 ha).
- Năm 2013: Chuyển 106,67 ha (đất trồng lúa 88,45 ha).
- Năm 2014: Chuyển 69,69 ha (đất trồng lúa 65,29 ha).
- Năm 2015: Chuyển 58,42 ha (đất trồng lúa 41,65 ha).
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011 - 2015):
Tổng diện tích đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp là 18,21 ha. Tiến độ thực hiện từng năm: năm 2011 (9,24 ha), năm 2012 (1,74 ha), năm 2013 (1,05 ha), năm 2014 (5,84 ha), năm 2015 (0,34 ha).
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
- Trách nhiệm của UBND thành phố Ninh Bình: Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; cắm mốc ranh giới và bảo vệ nghiêm ngặt diện tích đất trồng lúa; triển khai các giải pháp sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả; tăng cường thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật đất đai; định kỳ hằng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.
- Trách nhiệm của các Sở, ngành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Ninh Bình căn cứ chức năng nhiệm vụ thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 147/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 11 tháng 03 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 17/9/2012 của Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 04/TTr-STNMT ngày 14/01/2014,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) thành phố Ninh Bình với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Thành phố Ninh Bình xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 4.666,95 | 100,00 | 4.667 |
| 4.666,95 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.939,12 | 41,55 | 1.044,5 | 54,65 | 1.099,15 | 23,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.169,95 | 25,07 | 456,1 | 131,64 | 587,74 | 12,59 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa | 1.047,03 | 89,49 | 431,7 | 76,66 | 508,36 | 10,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 118,97 | 2,55 | 95,9 | 7,01 | 102,91 | 2,21 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | - | - |
|
|
| 0,00 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 78,67 | 1,69 | 78,1 | 0,57 | 78,67 | 1,69 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | - | - |
|
|
| 0,00 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 141,96 | 3,04 | 123,5 | 8,26 | 131,76 | 2,82 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 429,57 | 9,20 | 291,1 | -93,03 | 198,07 | 4,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.606,58 | 55,85 | 3.548,2 | -82,38 | 3.465,82 | 74,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 45,87 | 0,98 | 48,4 | -1,20 | 47,20 | 1,01 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 23,81 | 0,51 | 25,3 | 3,13 | 28,43 | 0,61 |
| 2.3 | Đất an ninh | 7,17 | 0,15 | 12,9 | -0,68 | 12,22 | 0,26 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 95,89 | 2,05 | 149,5 | 68,66 | 218,16 | 4,67 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 160,75 | 3,44 |
| 266,14 | 266,14 | 5,70 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng GS | 5,29 | 0,11 |
| 00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | - | - | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 176,95 | 3,79 | 177,0 |
| 176,95 | 3,79 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,01 | 0,00 | 19,2 | -4,39 | 14,81 | 0,32 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 22,58 | 0,48 | 21,7 | 0,51 | 22,21 | 0,48 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 67,35 | 1,44 | 106,4 | -34,48 | 71,92 | 1,54 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 133,22 | 2,85 |
| 112,32 | 112,32 | 2,41 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 1.206,03 | 25,84 | 1.674,6 | -96,71 | 1.577,89 | 33,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 74,25 | 6,16 | 211,7 | -81,84 | 129,86 | 2,78 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 31,34 | 2,60 | 38,8 | -1,12 | 37,68 | 0,81 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 91,48 | 7,59 | 186,4 | -5,60 | 180,80 | 3,87 |
|
| - Đất cơ sở thể dục thể thao | 34,12 | 2,83 | 39,8 | 0,72 | 40,52 | 0,87 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 497,60 | 10,66 | 605,4 | 12,94 | 618,34 | 13,25 |
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 164,06 | 3,52 |
| -14,22 | 299,23 | 6,41 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 121,25 | 2,60 | 74,3 | 27,68 | 101,98 | 2,19 |
| 4 | Đất đô thị | 2.325,30 | 49,82 | 4.667 |
| 4.667 | 100,00 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 78,67 | 1,69 | 78 |
| 78,67 | 1,69 |
| 6 | Đất khu du lịch |
| - | 25 |
| 25 | 0,53 |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | 1.872,17 | 40,12 | - | - | - | - |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ (2011-2020) | Phân theo giai đoạn | |
| Giai đoạn (2011-2015) | Giai đoạn (2016-2020) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 839,97 | 544,03 | 295,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 582,22 | 358,90 | 223,32 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa | 538,68 | 342,05 | 196,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 16,06 | 15,29 | 0,77 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản tập trung | 10,20 | 9,40 | 0,80 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 231,50 | 160,44 | 71,06 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng đất | Cả thời kỳ (2011-2020) | Phân theo giai đoạn | |
| Giai đoạn (2011-2015) | Giai đoạn (2016-2020) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 19,27 | 18,21 | 1,06 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 1,46 | 1,46 | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 8,69 | 8,69 | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,81 | 1,81 | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,07 | 0,07 | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,41 | 0,41 | - |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 5,93 | 5,77 | 0,16 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 0,50 | 0,50 | - |
|
| - Đất cơ sở y tế | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,16 | - | 0,16 |
|
| - Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | - | - | - |
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015)
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích hiện trạng năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 4.666,95 | 4.666,95 | 4.666,95 | 4.666,95 | 4.666,95 | 4.666,95 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.939,12 | 1.739,43 | 1.629,87 | 1.523,20 | 1.453,52 | 1.395,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.169,95 | 1.100,30 | 1.006,44 | 917,99 | 852,71 | 811,05 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa | 1.047,03 | 981,05 | 894,37 | 808,98 | 746,32 | 704,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 118,97 | 115,48 | 112,06 | 110,50 | 110,47 | 103,68 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | 78,67 | 78,67 | 78,67 | 78,67 | 78,67 | 78,67 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 141,96 | 136,60 | 133,38 | 132,73 | 132,61 | 132,56 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp còn lại | 429,57 | 308,38 | 299,32 | 283,31 | 279,06 | 269,13 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.606,58 | 2.815,51 | 2.926,81 | 3.034,53 | 3.110,06 | 3.168,82 |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 45,87 | 45,67 | 45,79 | 45,66 | 47,60 | 47,20 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 23,81 | 23,57 | 28,57 | 28,57 | 28,43 | 28,43 |
| 2.3 | Đất an ninh | 7,17 | 7,17 | 10,73 | 10,80 | 11,90 | 12,20 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 95,89 | 225,99 | 222,52 | 222,52 | 218,16 | 218,16 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 160,75 | 174,38 | 181,62 | 211,97 | 232,15 | 238,33 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 5,29 | 5,15 | 5,15 | - | - | - |
| 2.7 | Đất di tích danh thắng | 176,95 | 176,95 | 176,95 | 176,95 | 176,95 | 176,95 |
| 2.8 | Đất bãi thải xử lý chất thải | 0,01 | 12,77 | 14,81 | 14,81 | 14,81 | 14,81 |
| 2.9 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 22,58 | 22,58 | 22,58 | 22,56 | 22,46 | 22,25 |
| 2.10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 67,35 | 71,01 | 70,22 | 73,82 | 73,07 | 72,96 |
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 133,22 | 131,92 | 129,00 | 129,00 | 123,14 | 121,14 |
| 2.12 | Đất phát triển hạ tầng | 1.206,03 | 1.250,11 | 1.301,62 | 1.351,32 | 1.397,32 | 1.424,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 74,25 | 75,86 | 80,02 | 81,55 | 87,18 | 94,69 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 31,34 | 31,49 | 34,49 | 37,03 | 37,03 | 37,14 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 91,48 | 94,76 | 101,55 | 110,74 | 123,51 | 134,94 |
|
| - Đất cơ sở thể dục thể thao | 34,12 | 34,12 | 34,21 | 35,71 | 36,85 | 36,85 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 497,60 | 502,84 | 542,00 | 554,40 | 566,53 | 566,81 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 164,06 | 165,40 | 175,24 | 192,15 | 197,53 | 225,52 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 121,25 | 112,01 | 110,27 | 109,22 | 103,38 | 103,04 |
| 4 | Đất đô thị | 2.325,30 | 2.794,78 | 2.794,78 | 2.794,78 | 2.794,78 | 2.794,78 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | - | 78,67 | 78,67 | 78,67 | 78,67 | 78,67 |
| 6 | Đất khu du lịch | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | 1.872,17 | 1.902,17 | 1.933,27 | 1.959,97 | 1.977,97 | 2.014,04 |
2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ (2011-2015) | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 544,03 | 199,69 | 109,55 | 106,67 | 69,69 | 58,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 358,90 | 69,65 | 93,85 | 88,45 | 65,29 | 41,65 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa | 342,05 | 65,98 | 86,67 | 85,39 | 62,67 | 41,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 15,29 | 3,49 | 3,42 | 1,56 | 0,03 | 6,79 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 9,40 | 5,36 | 3,22 | 0,65 | 0,12 | 0,05 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại | 160,44 | 121,19 | 9,06 | 16,01 | 4,25 | 9,93 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng đất | Diện tích đưa vào sử dụng | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | - | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 18,21 | 9,24 | 1,74 | 1,05 | 5,84 | 0,34 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | 1,46 | 1,46 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 8,69 | 2,54 | - | 0,70 | 5,45 | - |
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,81 | 1,81 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,07 | - | - | 0,07 | - | - |
| 2.5 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,41 | 0,41 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 5,77 | 3,02 | 1,74 | 0,28 | 0,39 | 0,34 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 0,50 | - | - | - | 0,16 | 0,34 |
|
| - Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Giao UBND huyện thành phố Ninh Bình chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:
- Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt.
- Triển khai thực hiện tốt các giải pháp thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo sử dụng đất hiệu quả, tiết kiệm, phát huy tiềm năng đất đai, theo đúng các quy định của Nhà nước.
- Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy định của Luật Đất đai.
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Ninh Bình chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1317/2008/QĐ-UBND về Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đấu giá quyền sử dụng đất do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 2Quyết định 552/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 45/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
- 5Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 6Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Hưng Long, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 43/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Đức Tài, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 8Quyết định 2998/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất (2011-2015) huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- 9Công văn 3453/UBND-ĐC năm 2013 phân bổ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Lâm Đồng
- 10Quyết định 263/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 141/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- 12Quyết định 142/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- 13Quyết định 67/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 14Quyết định 75/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 15Quyết định 2157/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- 16Quyết định 1459/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án Lập điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình
- 17Quyết định 380/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- 18Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 1Luật Đất đai 2003
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Nghị quyết 57/NQ-CP năm 2012 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Ninh Bình do Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 1317/2008/QĐ-UBND về Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đấu giá quyền sử dụng đất do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 8Quyết định 552/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 9Quyết định 1605/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 45/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
- 11Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 12Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Hưng Long, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 13Quyết định 43/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Đức Tài, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 14Quyết định 2998/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất (2011-2015) huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- 15Công văn 3453/UBND-ĐC năm 2013 phân bổ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Lâm Đồng
- 16Quyết định 263/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- 17Quyết định 141/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- 18Quyết định 142/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- 19Quyết định 67/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 20Quyết định 75/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 21Quyết định 2157/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- 22Quyết định 1459/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án Lập điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình
- 23Quyết định 380/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- 24Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Số hiệu: 147/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/03/2014
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
- Người ký: Đinh Văn Điến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/03/2014
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
