Quyết định 2998/QĐ-UBND năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lạc Sơn. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược quản lý, phân bổ và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Lạc Sơn nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lạc Sơn
Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Lạc Sơn là 58.746,19 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được phân bổ cụ thể đến năm 2020 như sau:
- Đất nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đạt 51.119,16 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 87,02% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 6.342,30 ha (chiếm 10,80%), riêng đất chuyên trồng lúa nước từ 2 vụ trở lên là 4.606,71 ha (chiếm 9,01%).
- Đất trồng cây lâu năm: 3.348,29 ha (chiếm 5,70%).
- Đất rừng phòng hộ: 12.738,00 ha (chiếm 21,68%).
- Đất rừng đặc dụng: 12.658,63 ha (chiếm 21,55%).
- Đất rừng sản xuất: 13.314,39 ha (chiếm 22,66%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 559,35 ha (chiếm 0,95%).
- Đất nông nghiệp còn lại: 2.158,20 ha (chiếm 3,67%).
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đạt 7.529,74 ha, chiếm 12,82% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu gồm:
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 31,86 ha (chiếm 0,05%).
- Đất quốc phòng: 291,95 ha (chiếm 0,50%).
- Đất an ninh: 5,06 ha (chiếm 0,01%).
- Đất khu công nghiệp: 110,53 ha (chiếm 0,19%).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: 131,57 ha (chiếm 0,22%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 73,96 ha (chiếm 0,13%).
- Đất cho hoạt động khoáng sản: 43,31 ha (chiếm 0,07%).
- Đất di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh: 14,54 ha (chiếm 0,02%).
- Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại: 14,92 ha (chiếm 0,03%).
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 1,83 ha (chiếm 0,00%).
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 440,02 ha (chiếm 0,75%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: 1.232,06 ha (chiếm 2,10%).
- Đất phát triển hạ tầng: 2.330,59 ha (chiếm 3,97%), trong đó đất cơ sở văn hóa là 26,92 ha, đất cơ sở y tế là 11,32 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 103,63 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao là 71,89 ha.
- Đất ở tại đô thị: 45,69 ha (chiếm 0,61%).
- Đất ở tại nông thôn: 2.761,85 ha (chiếm 36,68% trong nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa sử dụng đến năm 2020 giảm mạnh xuống còn 97,29 ha (chỉ chiếm 0,17% tổng diện tích tự nhiên), do đã đưa 1.552,10 ha đất chưa sử dụng vào khai thác.
- Các khu chức năng đặc thù khác:
- Đất đô thị: Quy hoạch đạt 539,65 ha (chiếm 0,92%).
- Đất khu bảo tồn thiên nhiên: Quy hoạch đạt 19.180,99 ha (chiếm 32,65%).
- Đất khu dân cư nông thôn: Quy hoạch đạt 6.353,86 ha (chiếm 10,82%).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2011 - 2020
Trong kỳ quy hoạch 10 năm, huyện Lạc Sơn thực hiện chuyển mục đích sử dụng tổng cộng 800,23 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp. Lộ trình chuyển đổi được chia làm hai giai đoạn:
- Giai đoạn 2011 - 2015: Chuyển đổi 628,48 ha.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Chuyển đổi 171,75 ha.
- Chi tiết các loại đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp cả kỳ:
- Đất trồng lúa: 130,82 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ là 17,76 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 66,48 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 20,13 ha.
- Đất rừng sản xuất: 401,98 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 8,82 ha.
- Đất nông nghiệp còn lại: 172,00 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2020
Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác trong cả kỳ quy hoạch là 1.552,10 ha (giai đoạn 2011-2015 đưa vào sử dụng 1.091,94 ha; giai đoạn 2016-2020 đưa vào sử dụng 460,16 ha). Mục tiêu sử dụng cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 1.526,43 ha. Trong đó: Đất trồng cây lâu năm 24,58 ha; đất rừng phòng hộ 680,00 ha; đất rừng đặc dụng 318,83 ha; đất rừng sản xuất 454,48 ha; đất nông nghiệp còn lại 48,54 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 25,67 ha. Trong đó: Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 15,11 ha; đất xử lý chất thải nguy hại 0,10 ha; đất tôn giáo, tín ngưỡng 0,10 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,50 ha; đất phát triển hạ tầng 8,11 ha (gồm đất cơ sở văn hóa 0,71 ha); đất phi nông nghiệp còn lại 1,75 ha.
- Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của huyện Lạc Sơn
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất qua từng năm trong giai đoạn 2011 - 2015 được xác định cụ thể nhằm đảm bảo tính khả thi và đồng bộ:
- Diện tích đất nông nghiệp qua các năm: Năm 2011 đạt 50.340,92 ha; năm 2012 đạt 50.334,33 ha; năm 2013 đạt 50.551,63 ha; năm 2014 đạt 50.708,71 ha; đến năm 2015 đạt 50.841,82 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp qua các năm: Năm 2011 đạt 6.755,88 ha; năm 2012 đạt 6.762,47 ha; năm 2013 đạt 7.049,90 ha; năm 2014 đạt 7.168,73 ha; đến năm 2015 đạt 7.346,92 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng còn lại qua các năm: Năm 2011 và 2012 giữ nguyên ở mức 1.649,39 ha; năm 2013 giảm xuống còn 1.144,66 ha; năm 2014 còn 868,75 ha; đến năm 2015 giảm xuống còn 557,45 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp hàng năm (tổng kỳ 628,48 ha): Năm 2011 chuyển 12,47 ha; năm 2012 chuyển 6,59 ha; năm 2013 chuyển 184,29 ha; năm 2014 chuyển 206,21 ha; năm 2015 chuyển 218,92 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng hàng năm (tổng kỳ 1.091,94 ha): Năm 2011 và 2012 chưa thực hiện khai thác; năm 2013 đưa vào sử dụng 462,44 ha (đất nông nghiệp 453,37 ha, đất phi nông nghiệp 9,07 ha); năm 2014 đưa vào sử dụng 294,26 ha (đất nông nghiệp 291,72 ha, đất phi nông nghiệp 2,54 ha); năm 2015 đưa vào sử dụng 335,24 ha (đất nông nghiệp 332,25 ha, đất phi nông nghiệp 2,99 ha).
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn:
- Chịu trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất rộng rãi đến nhân dân và các tổ chức theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; chủ động phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời, nghiêm minh các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình:
- Định kỳ tổ chức các đợt thanh tra, kiểm tra giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Lạc Sơn nói riêng và các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh nói chung.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên toàn tỉnh để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2998/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 19 tháng 12 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (2011-2015) HUYỆN LẠC SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hòa Bình;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 285/TTr-STNMT ngày 20 tháng 11 năm 2013;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lạc Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diên tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 58.746,19 | 100 |
|
| 58.746,19 | 100 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 50.353,39 | 85,71 | 51.119,16 |
| 51.119,16 | 87,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6.552,64 | 13,02 | 6.342,30 |
| 6.342,30 | 10,80 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 4.622,83 | 9,18 | 4.606,71 |
| 4.606,71 | 9,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.429,46 | 6,81 | 3.348,29 |
| 3.348,29 | 5,70 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 12.738,00 | 25,30 | 12.738,00 |
| 12.738,00 | 21,68 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 2.028,77 | 4,03 | 12.658,63 |
| 12.658,63 | 21,55 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 22.084,27 | 43,86 | 13.314,39 |
| 13.314,39 | 22,66 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 511,43 | 1,02 | 559,35 |
| 559,35 | 0,95 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 3.008,82 | 5,98 |
|
| 2.158,20 | 3,67 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.743,41 | 11,48 | 7.529,74 |
| 7.529,74 | 12,82 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 26,74 | 0,40 | 31,86 |
| 31,86 | 0,05 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 223,78 | 3,32 | 291,95 |
| 291,95 | 0,50 |
| 2.3 | Đất an ninh | 0,30 | 0,00 | 5,06 |
| 5,06 | 0,01 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 15,53 | 0,23 | 110,53 |
| 110,53 | 0,19 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 29,15 | 0,43 |
|
| 131,57 | 0,22 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 28,35 | 0,42 |
|
| 73,96 | 0,13 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 15,28 | 0,33 | 43,31 |
| 43,31 | 0,07 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 5,69 | 0,08 | 14,54 |
| 14,54 | 0,02 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 0,75 | 0,01 | 14,92 |
| 14,92 | 0,03 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,33 | 0,02 | 1,83 |
| 1,83 | 0,00 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 427,42 | 6,33 | 440,02 |
| 440,02 | 0,75 |
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 1.282,92 | 19,01 |
|
| 1.232,06 | 2,10 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 2.062,15 | 30,55 | 2.330,59 |
| 2.330,59 | 3,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 11,96 | 0,18 | 26,92 |
| 26,92 | 0,36 |
|
| Đất cơ sở y tế | 9,58 | 0,14 | 11,32 |
| 11,32 | 0,15 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 78,63 | 1,16 | 103,63 |
| 103,63 | 1,38 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 61,49 | 0,91 | 71,89 |
| 71,89 | 0,95 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | 35,79 | 0,53 | 45,69 |
| 45,69 | 0,61 |
| 2.15 | Đất ở nông thôn | 2.588,23 | 38,34 |
|
| 2.761,85 | 36,68 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 1.649,39 | 2,81 | 97,29 |
| 97,29 | 0,17 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
|
| 1.552,10 |
| 1.552,10 |
|
| 4 | Đất đô thị | 239,84 |
|
|
| 539,65 | 0,92 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 11314,7 |
|
|
| 19180,99 | 32,65 |
| 6 | Đất khu dân cư nông thôn | 6653,67 |
|
|
| 6353,86 | 10,82 |
b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ 2011 - 2020 | Giai đoạn 2011 - 2015 | Giai đoạn 2016 - 2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 800,23 | 628,48 | 171,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | 130,82 | 95,00 | 35,82 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 17,76 | 12,52 | 5,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 66,48 | 47,65 | 18,83 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 20,13 | 15,77 | 4,36 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 401,98 | 318,77 | 83,21 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 8,82 | 6,86 | 1,96 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 172,00 | 144,43 | 27,57 |
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011 - 2020 | Giai đoạn 2011 - 2015 | Giai đoạn 2016 - 2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.526,43 | 1.077,34 | 449,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 24,58 | 11,20 | 13,38 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 680,00 | 630,47 | 49,53 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 318,83 | 150,00 | 168,83 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 454,48 | 237,13 | 217,35 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 48,54 | 48,54 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 25,67 | 14,60 | 11,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
| 2.2 | Đất quốc phòng |
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 15,11 | 4,11 | 11,00 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng |
|
|
|
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 0,10 | 0,10 |
|
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0,10 | 0,10 |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,50 | 0,50 |
|
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 8,11 | 8,11 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,71 | 0,71 |
|
|
| Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao |
|
|
|
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 1,75 | 1,68 | 0,07 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của huyện Lạc Sơn.
Điều 2: Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của huyện Lạc Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích năm hiện trạng 2010 | Các năm trong kỳ kế hoạch | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012* | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 58.746,19 | 58.746,19 | 58.746,19 | 58.746,19 | 58.746,19 | 58.746,19 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 50.353,39 | 50.340,92 | 50.334,33 | 50.551,63 | 50.708,71 | 50.841,82 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6.552,64 | 6.551,72 | 6.551,72 | 6.539,16 | 6.471,88 | 6.397,89 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 4.621,86 | 4.621,18 | 4.621,18 | 4.616,02 | 4.612,15 | 4.608,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.429,46 | 3.429,28 | 3.428,41 | 3.349,56 | 3.363,70 | 3.369,31 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 12.738,00 | 12.738,00 | 12.738,00 | 10.645,60 | 11.751,63 | 12.738,00 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 2.028,77 | 2.028,77 | 2.028,77 | 6.121,42 | 7.322,67 | 8.345,69 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 22.084,27 | 22.082,62 | 22.082,62 | 20.499,04 | 18.345,12 | 16.530,99 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 511,43 | 511,42 | 511,42 | 511,02 | 565,76 | 564,53 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 3.008,82 | 2.999,11 | 2.993,39 | 2.885,83 | 2.887,95 | 2.895,41 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.743,41 | 6.755,88 | 6.762,47 | 7.049,90 | 7.168,73 | 7.346,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 26,74 | 26,74 | 26,74 | 27,55 | 26,14 | 27,54 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 223,78 | 223,78 | 223,78 | 228,53 | 237,23 | 279,70 |
| 2.3 | Đất an ninh | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 2,56 | 5,06 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 15,53 | 15,53 | 15,53 | 47,46 | 88,46 | 110,53 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 29,15 | 35,14 | 35,14 | 80,01 | 95,92 | 112,94 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 28,35 | 28,35 | 28,35 | 44,86 | 44,86 | 46,86 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 15,28 | 15,28 | 15,28 | 27,31 | 36,31 | 39,31 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 5,69 | 5,69 | 5,69 | 7,69 | 13,74 | 14,54 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 2,90 | 4,05 | 6,75 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,33 | 1,33 | 1,33 | 1,63 | 1,63 | 1,63 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 427,42 | 427,42 | 427,42 | 431,42 | 431,92 | 433,02 |
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 1.282,92 | 1.284,54 | 1.284,54 | 1.282,92 | 1.238,16 | 1.232,06 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 2.062,15 | 2.064,23 | 2.064,23 | 2.179,91 | 2.243,86 | 2.306,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 11,96 | 11,96 | 11,96 | 20,75 | 23,43 | 26,92 |
|
| Đất cơ sở y tế | 9,58 | 9,58 | 9,58 | 9,93 | 9,99 | 10,22 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 78,63 | 78,63 | 78,63 | 84,34 | 89,41 | 93,43 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 61,49 | 61,26 | 61,26 | 65,31 | 65,31 | 66,74 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | 35,79 | 35,79 | 35,79 | 37,48 | 38,70 | 40,19 |
| 2.15 | Đất ở nông thôn | 2.588,23 | 2.591,01 | 2.597,60 | 2.649,93 | 2.665,14 | 2.689,95 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 1.649,39 | 1.649,39 | 1.649,39 | 1.144,66 | 868,75 | 557,45 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
|
|
| 326,58 | 363,91 | 401,45 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo từng năm
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | DT CMĐ trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012* | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 628,48 | 12,47 | 6,59 | 184,29 | 206,21 | 218,92 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 95,00 | 0,92 |
| 34,86 | 32,17 | 27,05 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 12,52 | 0,68 |
| 4,27 | 3,87 | 3,70 |
| 1,2 | Đất trồng cây lâu năm | 47,65 | 0,18 | 0,87 | 10,22 | 12,23 | 24,15 |
| 1,3 | Đất rừng phòng hộ | 15,77 |
|
| 5,12 | 8,85 | 1,80 |
| 1,4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất rừng sản xuất | 318,77 | 1,65 |
| 96,96 | 110,47 | 109,69 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 6,86 | 0,01 |
| 3,53 | 2,00 | 1,32 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 144,43 | 9,71 | 5,72 | 33,60 | 40,49 | 54,91 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng năm
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012* | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.077,34 |
|
| 453,37 | 291,72 | 332,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 11,20 |
|
| 11,20 |
|
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 630,47 |
|
| 340,34 | 174,88 | 115,25 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 150,00 |
|
|
|
| 150 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 237,13 |
|
| 101,83 | 73,80 | 61,50 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại | 48,54 |
|
|
| 43,04 | 5,5 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 14,60 |
|
| 9,07 | 2,54 | 2,99 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 4,11 |
|
| 4,11 |
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích danh thắng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0,10 |
|
|
| 0,1 |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,50 |
|
|
|
| 0,50 |
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 8,11 |
|
| 4,52 | 1,74 | 1,85 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,71 |
|
| 0,32 | 0,14 | 0,25 |
|
| Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp còn lại | 1,68 |
|
| 0,44 | 0,70 | 0,54 |
Điều 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường
a) Định kỳ tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các huyện, thành phố.
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 07/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Lưu, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 2Quyết định 05/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 3Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 3Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 4Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị quyết 43/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Hòa Bình do Chính phủ ban hành
- 6Luật đất đai 2013
- 7Quyết định 07/2014/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Thanh Lưu, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 8Quyết định 05/2014/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- 9Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 2998/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất (2011-2015) huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Số hiệu: 2998/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/12/2013
- Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
- Người ký: Trần Đăng Ninh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/12/2013
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra