Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái quy định chi tiết về mức thu, đối tượng nộp, cũng như phương án quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Quyết định này được ban hành căn cứ theo các quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
- Thông tin chung về văn bản- Tên văn bản: Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
- Ngày có hiệu lực: Ngày 10 tháng 9 năm 2017.
Đối tượng áp dụng nộp phí bảo vệ môi trường theo quy định tại Quyết định này bao gồm tất cả các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động khai thác các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản kim loạiMức thu phí đối với các loại quặng khoáng sản kim loại được tính trên đơn vị tấn thành phẩm hoặc quặng nguyên khai, cụ thể như sau:
- Quặng sắt: 60.000 đồng/tấn.
- Quặng măng-gan: 50.000 đồng/tấn.
- Quặng ti-tan (titan): 70.000 đồng/tấn.
- Quặng vàng: 270.000 đồng/tấn.
- Quặng đất hiếm: 60.000 đồng/tấn.
- Quặng bạch kim: 270.000 đồng/tấn.
- Quặng bạc, Quặng thiếc: 270.000 đồng/tấn.
- Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan): 50.000 đồng/tấn.
- Quặng chì, Quặng kẽm: 270.000 đồng/tấn.
- Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite): 30.000 đồng/tấn.
- Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken): 60.000 đồng/tấn.
- Quặng cromit: 60.000 đồng/tấn.
- Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi): 270.000 đồng/tấn.
- Quặng khoáng sản kim loại khác: 30.000 đồng/tấn.
Mức thu phí đối với các loại khoáng sản không kim loại được áp dụng theo đơn vị mét khối (m3) hoặc tấn tùy thuộc vào đặc tính thương mại của từng loại:
- Đá Block: 90.000 đồng/m3.
- Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan): 70.000 đồng/m3.
- Quặng đá quý (Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)): 70.000 đồng/tấn.
- Sét chịu lửa: 30.000 đồng/tấn.
- Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit: 30.000 đồng/tấn.
- Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật: 30.000 đồng/tấn.
- Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite): 30.000 đồng/tấn.
- Khoáng sản không kim loại khác: 30.000 đồng/tấn.
- Than các loại: 10.000 đồng/tấn.
- Cát trắng: 7.000 đồng/m3.
- Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat): 7.000 đồng/m3.
- Sỏi, cuội, sạn: 6.000 đồng/m3.
- Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: 5.000 đồng/m3.
- Cát vàng: 5.000 đồng/m3.
- A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit: 5.000 đồng/tấn.
- Các loại cát khác: 4.000 đồng/m3.
- Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác): 3.000 đồng/tấn.
- Đất làm thạch cao: 3.000 đồng/m3.
- Nước khoáng thiên nhiên: 3.000 đồng/m3.
- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: 2.000 đồng/m3.
- Đất sét, đất làm gạch, ngói: 2.000 đồng/m3.
- Các loại đất khác: 2.000 đồng/m3.
Đối với các hoạt động khai thác khoáng sản dưới hình thức tận thu, mức phí bảo vệ môi trường được tính ưu đãi bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng được quy định trong biểu phí nêu trên.
- Quy định về quản lý và sử dụng nguồn thu phíPhí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Toàn bộ số tiền phí thu được phải nộp 100% vào Ngân sách nhà nước và thực hiện phân chia cho từng cấp ngân sách theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2017.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 14/2017/QĐ-HĐND | Yên Bái, ngày 30 tháng 8 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3738 /TTr-STC ngày 18 tháng 8 năm 2017 về ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, cụ thể như sau:
1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản kim loại và không kim loại trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
2. Mức thu phí:
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| I | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI |
|
|
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 50.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 270.000 |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 50.000 |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 30.000 |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000 |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 60.000 |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 |
| II | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI |
|
|
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m3 | 70.000 |
| 2 | Đá Block | m3 | 90.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 5.000 |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 3.000 |
| 7 | Cát vàng | m3 | 5.000 |
| 8 | Cát trắng | m3 | 7.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m3 | 4.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m3 | 3.000 |
| 13 | Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) | m3 | 7.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 |
| 15 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 |
| 16 | Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | Tấn | 30.000 |
| 17 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 |
| 18 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 30.000 |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000 |
| 20 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit | Tấn | 5.000 |
| 21 | Than các loại | Tấn | 10.000 |
| 22 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |
Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu được tính bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên.
3. Quản lý, sử dụng: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, số phí thu được nộp 100% vào Ngân sách nhà nước và được phân chia cho từng cấp ngân sách theo quy định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/9/2017.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Nghị quyết 01/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 2Quyết định 63/2017/QĐ-UBND quy định tỷ lệ để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 3Quyết định 19/2017/QĐ-UBND quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 4Kế hoạch 2794/KH-UBND năm 2017 bảo vệ môi trường tỉnh Ninh Thuận năm 2018
- 5Quyết định 60/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 22/2012/QĐ-UBND Quy định về tham gia ý kiến thiết kế cơ sở, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh An Giang
- 6Nghị quyết 29/2017/NQ-HĐND quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 7Nghị quyết 51/2023/NQ-HĐND về Quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
- 8Quyết định 306/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, kỳ 2019-2023
- 1Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4Luật phí và lệ phí 2015
- 5Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 6Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- 7Thông tư 250/2016/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8Nghị định 164/2016/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 9Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 10Nghị quyết 01/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 11Nghị quyết 30/2017/NQ-HĐND về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 12Quyết định 63/2017/QĐ-UBND quy định tỷ lệ để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 13Quyết định 19/2017/QĐ-UBND quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 14Kế hoạch 2794/KH-UBND năm 2017 bảo vệ môi trường tỉnh Ninh Thuận năm 2018
- 15Quyết định 60/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 22/2012/QĐ-UBND Quy định về tham gia ý kiến thiết kế cơ sở, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh An Giang
- 16Nghị quyết 29/2017/NQ-HĐND quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Quyết định 14/2017/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Số hiệu: 14/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/08/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Yên Bái
- Người ký: Đỗ Đức Duy
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/09/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
