Quyết định 1362/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Ea H’leo đến năm 2030. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, phương án chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, cũng như phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.
Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các quy định tại Quyết định này:
- Chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea H’leoQuyết định xác định rõ cơ cấu diện tích các nhóm đất, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, chỉ tiêu thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khu vực cần bảo vệ nghiêm ngặt như sau:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên được quy hoạch phân bổ cho các nhóm đất bao gồm: Nhóm đất nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 117.706,45 ha; Nhóm đất phi nông nghiệp được quy hoạch với diện tích 15.452,00 ha; Nhóm đất chưa sử dụng còn lại ở mức rất thấp là 2,00 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác: Để tối ưu hóa nguồn tài nguyên, huyện sẽ đưa 1.608,03 ha đất chưa sử dụng vào phục vụ cho các mục đích nông nghiệp và 29,35 ha vào các mục đích phi nông nghiệp.
- Diện tích thu hồi đất: Nhằm thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, Nhà nước sẽ tiến hành thu hồi 5.001,98 ha đất nông nghiệp và 873,57 ha đất phi nông nghiệp.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Đây là nội dung quan trọng nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế của địa phương. Cụ thể, chuyển 7.246,14 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp; chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 617,36 ha; chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp là 54,36 ha. Đặc biệt, quyết định cho phép chuyển 1.489,46 ha từ các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung để phục vụ các dự án chăn nuôi quy mô lớn.
- Các khu vực đất cần quản lý, bảo vệ nghiêm ngặt: Để bảo đảm an ninh lương thực và bảo vệ môi trường sinh thái, quy hoạch xác định rõ các khu vực bảo vệ nghiêm ngặt bao gồm: 1.594,00 ha đất trồng lúa; 16,00 ha đất rừng đặc dụng; 3.014,00 ha đất rừng phòng hộ; và 25.712,24 ha đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
- Cơ sở xác định ranh giới: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích và thu hồi được xác định cụ thể theo Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea H’leo (tỷ lệ 1/25.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện.
UBND huyện Ea H’leo được giao vai trò chủ trì và chịu trách nhiệm toàn diện trong việc triển khai thực hiện quy hoạch sử dụng đất với các nhiệm vụ cụ thể sau:
- Công bố và thực hiện quy hoạch: Tổ chức công bố công khai và thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định tại Điều 75 và Điều 76 Luật Đất đai. Trong quá trình thực hiện, nếu có biến động thực tế, UBND huyện chủ động rà soát, lập điều chỉnh quy hoạch theo Điều 73 Luật Đất đai.
- Bảo vệ đất trồng lúa và đất rừng: Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng tự nhiên cần bảo vệ nghiêm ngặt. Đồng thời, điều tiết ngân sách nhà nước để bảo đảm hài hòa lợi ích giữa khu vực phát triển công nghiệp, đô thị với khu vực bảo tồn đất lúa, đất rừng; hỗ trợ giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập cho người trồng lúa và đầu tư đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, xã hội.
- Quản lý kế hoạch sử dụng đất hàng năm: Chỉ đạo lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với quy hoạch đã duyệt; thực hiện giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch, tuân thủ pháp luật.
- Nâng cao hiệu quả sử dụng đất và đấu giá quyền sử dụng đất: Quản lý chặt chẽ quỹ đất quy hoạch phát triển đô thị, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp nhằm tránh mất cân đối cơ cấu đất đai. Đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất, khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, khắc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đã giao hoặc cho thuê.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm quy hoạch. Kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích đối với các trường hợp không có trong quy hoạch; thu hồi đất đối với các trường hợp được giao, thuê nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Trách nhiệm pháp lý và chế độ báo cáo: UBND huyện chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của số liệu, hồ sơ quy hoạch và định hướng không gian hạ tầng. Định kỳ trước ngày 15/10 hằng năm, UBND huyện phải báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai.
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành và công khai thông tin được quy định rõ ràng:
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Ea H’leo và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Công tác thông tin, truyền thông: Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) có trách nhiệm đăng tải công khai toàn văn Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk để người dân và các tổ chức tiện tra cứu, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1362/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN EA H’LEO, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cho cấp huyện;
Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Ea H’leo tại Tờ trình số 134/TTr-UBND ngày 12/6/2025; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 186/TTr-SNNMT ngày 13/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 Ea H’leo với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Nhóm đất nông nghiệp: 117.706,45 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 15.452,00 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 2,00 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I)
b) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
- Đưa vào sử dụng nhóm đất nông nghiệp: 1.608,03 ha.
- Đưa vào sử dụng nhóm đất phi nông nghiệp: 29,35 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II)
c) Diện tích thu hồi đất:
- Thu hồi nhóm đất nông nghiệp: 5.001,98 ha.
- Thu hồi nhóm đất phi nông nghiệp: 873,57 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III)
d) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 7.246,14 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 617,36ha.
- Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn: 1.489,46 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 54,36 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV)
e) Diện tích các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt:
- Đất trồng lúa: 1.594,00 ha.
- Đất rừng đặc dụng: 16,00 ha
- Đất rừng phòng hộ: 3.014,00 ha.
- Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên: 25.712,24 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục V)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng, thu hồi đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea H’leo, tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea H’leo.
Điều 2. Giao UBND huyện Ea H’leo tổ chức thực hiện các công việc sau đây:
1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea H’leo theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai.
2. Tổ chức thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea H’leo theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai.
3. Trong quá trình thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea H’leo, căn cứ tình hình thực tế của địa phương, UBND huyện Ea H’leo (hoặc cơ quan có thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất) chủ động rà soát, lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo quy định tại Điều 73 Luật Đất đai.
4. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.
5. Chỉ đạo lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm của địa phương đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong quy hoạch sử dụng đất.
6. Chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.
7. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
8. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
9. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.
10. UBND huyện chịu trách nhiệm về nội dung, tính chính xác của hồ sơ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện theo quy định của pháp luật; định hướng không gian sử dụng đất và hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đối với những khu vực đã có quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn được phê duyệt trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea H’leo.
11. Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea H’leo về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) trước ngày 15/10 hằng năm theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Ea H’leo; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN EA H'LEO, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1362/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Ea Drăng | Xã Cư A Mung | Xã Cư Mốt | Xã Dliê Yang | Xã Ea Hiao | Xã Ea H'Leo | Xã Ea Khal | Xã Ea Nam | Xã Ea Ral | Xã Ea Sol | Xã Ea Tir | Xã Ea Wy | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(7)+...+(18) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) |
| 133.408 | -247,55 | 133.160,45 | 1.658,82 | 7.504,50 | 7.868,51 | 8.152,72 | 13.078,14 | 33.705,45 | 7.222,35 | 7.485,43 | 7.255,96 | 23.165,22 | 9.957,34 | 6.106,01 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 117.954 | -247,55 | 117.706,45 | 779,81 | 6.870,31 | 6.966,36 | 7.215,26 | 12.036,83 | 28.774,41 | 6.492,95 | 6.420,55 | 6.178,59 | 21.714,80 | 8.751,74 | 5.504,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.594 |
| 1.594,00 |
| 201,87 | 417,90 | 22,04 | 13,72 | 297,31 | 63,05 | 16,38 | 41,75 | 274,63 | 48,94 | 196,41 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 292 |
| 292,00 |
| 26,22 | 35,36 |
| 8,12 | 22,64 | 5,89 | 0,33 | 32,58 | 155,18 | 0,84 | 4,84 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
| 1.302,00 | 1.302,00 |
| 175,65 | 382,54 | 22,04 | 5,60 | 274,67 | 57,16 | 16,05 | 9,17 | 119,45 | 48,10 | 191,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
| 10.032,30 | 10.032,30 | 0,60 | 213,12 | 374,05 | 76,23 | 38,48 | 4.055,22 | 289,87 | 90,33 | 18,03 | 4.058,87 | 749,29 | 68,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57.810 |
| 57.810,00 | 770,97 | 2.543,50 | 4.934,07 | 7.087,55 | 6.312,51 | 6.627,69 | 5.779,47 | 6.098,87 | 5.172,32 | 6.279,27 | 4.342,12 | 1.861,66 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 16 |
| 16,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 9,17 |
| 6,83 |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.014 |
| 3.014,00 |
|
| 203,39 |
|
| 2.114,75 |
|
| 695,86 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 43.006 |
| 43.006,00 | 0,10 | 3.753,36 | 968,01 | 1,09 | 5.537,43 | 14.700,48 | 306,59 | 154,25 | 112,00 | 10.783,57 | 3.368,75 | 3.320,37 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 23.699 | 2.013,24 | 25.712,24 |
| 1.182,65 | 454,96 |
| 2.185,78 | 10.828,23 | 288,94 |
| 8,42 | 6.477,54 | 1.922,49 | 2.363,23 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
| 315,76 | 315,76 | 7,45 | 16,06 | 46,49 | 6,40 | 64,07 | 17,91 | 23,55 | 26,72 | 16,49 | 59,32 | 13,05 | 18,25 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
| 1.489,46 | 1.489,46 |
|
|
| 17,48 |
| 953,76 | 6,32 |
|
| 259,14 | 222,76 | 30,00 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 428,93 | 428,93 | 0,69 | 142,40 | 22,45 | 4,47 | 70,62 | 7,29 | 24,10 | 34,00 | 112,97 |
|
| 9,94 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 15.452 |
| 15.452,00 | 879,01 | 634,19 | 902,15 | 937,46 | 1.041,31 | 4.931,04 | 727,40 | 1.064,88 | 1.077,37 | 1.450,42 | 1.205,60 | 601,17 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.799 |
| 2.799,00 |
| 123,84 | 236,58 | 209,33 | 262,83 | 394,06 | 306,80 | 268,48 | 295,29 | 365,93 | 147,39 | 188,47 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 439 |
| 439,00 | 439,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 31 |
| 31,00 | 14,70 | 0,65 | 0,35 | 1,43 | 0,19 | 4,39 | 1,02 | 2,73 | 0,89 | 1,43 | 1,16 | 2,06 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 1.766 |
| 1.766,00 | 11,18 | 3,00 | 183,00 | 3,38 | 3,00 | 1.542,20 | 2,76 | 2,10 | 3,00 | 4,80 | 3,12 | 4,46 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 14 |
| 14,00 | 6,65 | 0,70 | 1,05 | 0,79 | 0,92 | 0,65 | 0,58 | 0,39 | 0,52 | 0,52 | 0,64 | 0,59 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 130 |
| 130,00 | 25,03 | 4,68 | 7,07 | 17,12 | 9,21 | 8,39 | 15,07 | 7,65 | 11,31 | 9,92 | 7,90 | 6,65 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6 |
| 6,00 | 1,11 | 0,04 | 0,32 | 1,54 | 0,07 | 0,30 | 0,87 | 0,33 | 1,04 | 0,15 |
| 0,23 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8 |
| 8,00 | 5,07 | 0,17 | 0,21 | 0,42 | 0,43 | 0,17 | 0,21 | 0,24 | 0,02 | 0,40 | 0,51 | 0,15 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 87 |
| 87,00 | 13,39 | 3,47 | 5,23 | 8,56 | 6,16 | 6,97 | 11,59 | 4,98 | 8,57 | 6,97 | 6,48 | 4,63 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 29 |
| 29,00 | 5,46 | 1,00 | 1,31 | 6,60 | 2,55 | 0,95 | 2,40 | 2,10 | 1,68 | 2,40 | 0,91 | 1,64 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 2.098 |
| 2.098,00 | 96,79 | 64,09 | 59,20 | 58,54 | 53,84 | 1.223,21 | 68,46 | 58,28 | 207,95 | 130,39 | 48,19 | 29,06 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 400 |
| 400,00 |
|
|
|
|
| 400,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 108 |
| 108,00 | 13,20 |
|
|
|
| 75,00 |
|
| 19,80 |
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 341 |
| 341,00 | 17,68 | 4,05 | 6,40 | 13,84 | 5,48 | 139,17 | 9,42 | 9,02 | 114,98 | 11,36 | 6,13 | 3,47 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1.027 |
| 1.027,00 | 48,13 | 40,34 | 47,94 | 42,50 | 40,96 | 553,19 | 49,03 | 41,06 | 52,34 | 59,66 | 26,26 | 25,59 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 222 |
| 222,00 | 17,78 | 19,70 | 4,86 | 2,20 | 7,40 | 55,85 | 10,01 | 8,20 | 20,83 | 59,37 | 15,80 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5.318 | 342,59 | 5.660,59 | 250,80 | 374,82 | 232,44 | 410,40 | 438,00 | 1.268,26 | 220,63 | 430,07 | 461,82 | 590,40 | 706,84 | 276,11 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 2.450 | 200,00 | 2.650,00 | 110,89 | 149,64 | 136,16 | 247,06 | 263,33 | 474,73 | 144,59 | 238,42 | 205,04 | 393,74 | 169,19 | 117,21 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.410 |
| 1.410,00 | 55,61 | 215,38 | 41,27 | 35,54 | 119,67 | 304,88 | 31,21 | 55,63 | 163,59 | 81,48 | 295,58 | 10,16 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
| 1,25 | 1,25 | 0,15 |
|
|
|
|
| 0,29 |
| 0,45 | 0,10 |
| 0,26 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 58 |
| 58,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,63 | 17,90 | 19,47 | 20,00 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 21 |
| 21,00 |
|
| 0,53 | 2,36 |
| 1,46 | 5,46 | 2,98 | 7,85 |
|
| 0,36 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 1.372 | -200,00 | 1.172,00 | 24,19 |
| 43,40 | 110,63 | 44,57 | 328,85 | 19,08 | 119,29 | 66,56 | 84,87 | 212,34 | 118,22 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 7 |
| 7,00 | 0,77 | 0,47 | 0,52 | 0,45 | 0,48 | 0,77 | 0,63 | 0,53 | 0,48 | 0,97 | 0,45 | 0,48 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
| 19,05 | 19,05 | 1,61 | 0,55 | 0,90 | 4,63 | 0,83 | 4,92 | 1,69 | 0,45 | 0,99 | 0,74 | 1,17 | 0,57 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
| 322,29 | 322,29 | 57,58 | 8,78 | 9,66 | 9,73 | 9,12 | 152,65 | 17,68 | 12,77 | 16,23 | 10,60 | 8,64 | 8,85 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 5 |
| 5,00 | 1,87 | 0,09 | 0,44 | 0,37 |
| 0,36 | 0,10 | 0,21 |
| 0,81 |
| 0,75 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 168 |
| 168,00 | 17,17 | 4,41 | 7,79 | 18,70 | 21,61 | 16,82 | 16,72 | 14,93 | 7,84 | 32,91 | 2,79 | 6,31 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
| 2.341,41 | 2.341,41 | 15,82 | 57,91 | 174,23 | 217,40 | 251,71 | 472,70 | 95,26 | 280,04 | 88,75 | 313,31 | 287,57 | 86,71 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
| 15,38 | 15,38 |
|
|
|
| 5,47 | 0,11 |
|
|
| 9,80 |
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
| 2.326,03 | 2.326,03 | 15,82 | 57,91 | 174,23 | 217,40 | 246,24 | 472,59 | 95,26 | 280,04 | 88,75 | 303,51 | 287,57 | 86,71 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 2 |
| 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
| 2,00 | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN EA H'LEO, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1362/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Ea Drăng | Xã Cư A Mung | Xã Cư Mốt | Xã Dliê Yang | Xã Ea Hiao | Xã Ea H'Leo | Xã Ea Khal | Xã Ea Nam | Xã Ea Ral | Xã Ea Sol | Xã Ea Tir | Xã Ea Wy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.608,03 |
|
| 85,75 | 8,37 | 228,30 | 299,02 | 3,08 |
|
| 357,38 | 558,34 | 67,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 3,26 |
|
|
|
|
| 1,06 |
|
|
| 2,20 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,25 |
|
|
| 8,37 |
|
| 3,08 |
|
| 0,30 | 7,50 |
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.484,52 |
|
| 85,75 |
| 228,30 | 297,96 |
|
|
| 352,88 | 451,84 | 67,79 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 101,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 | 99,00 |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 29,35 | 0,76 |
| 1,20 |
|
| 6,92 | 2,24 | 9,38 | 8,45 | 0,40 |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8,02 |
|
|
|
|
|
|
| 8,02 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,66 | 0,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 1,20 |
|
| 1,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 18,22 |
|
|
|
|
| 6,13 | 2,24 | 1,00 | 8,45 | 0,40 |
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 9,70 |
|
|
|
|
| 1,90 |
|
| 7,80 |
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
| 1,00 | 0,65 |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,89 |
|
|
|
|
| 1,89 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 4,98 |
|
|
|
|
| 2,34 | 2,24 |
|
| 0,40 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1,15 |
|
|
|
|
| 0,79 |
| 0,36 |
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1,15 |
|
|
|
|
| 0,79 |
| 0,36 |
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN EA H'LEO, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1362/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Ea Drăng | Xã Cư A Mung | Xã Cư Mốt | Xã Dliê Yang | Xã Ea Hiao | Xã Ea H'Leo | Xã Ea Khal | Xã Ea Nam | Xã Ea Ral | Xã Ea Sol | Xã Ea Tir | Xã Ea Wy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích thu hồi (1+2) |
| 5.875,55 | 355,69 | 316,73 | 403,38 | 267,99 | 162,61 | 2.424,02 | 143,19 | 196,50 | 549,54 | 418,41 | 563,26 | 74,23 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 5.001,98 | 314,54 | 268,57 | 328,26 | 230,26 | 151,73 | 2.201,89 | 129,37 | 168,90 | 341,36 | 276,30 | 528,88 | 61,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26,77 |
| 0,69 | 4,13 |
|
| 19,48 |
|
| 0,93 |
|
| 1,54 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 21,02 |
|
| 2,00 |
|
| 16,55 |
|
| 0,93 |
|
| 1,54 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 5,75 |
| 0,69 | 2,13 |
|
| 2,93 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 764,87 | 25,90 | 16,30 | 32,98 | 27,64 | 17,98 | 349,19 | 27,01 | 33,63 | 33,30 | 91,76 | 103,91 | 5,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.537,35 | 287,70 | 86,29 | 137,74 | 196,14 | 128,58 | 852,58 | 102,30 | 121,14 | 296,61 | 161,77 | 123,26 | 43,24 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 382,46 |
|
|
|
|
| 379,46 |
|
| 3,00 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.287,72 | 0,79 | 165,23 | 153,37 | 6,48 | 5,09 | 598,91 |
| 14,13 | 7,52 | 22,70 | 301,63 | 11,87 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 316,50 |
| 155,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 161,50 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,81 | 0,15 | 0,06 | 0,04 |
| 0,08 | 2,27 | 0,06 |
|
| 0,07 | 0,08 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 873,57 | 41,15 | 48,16 | 75,12 | 37,73 | 10,88 | 222,13 | 13,82 | 27,60 | 208,18 | 142,11 | 34,38 | 12,31 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 84,03 |
| 6,11 | 5,85 | 11,73 | 7,29 | 14,89 | 2,00 | 8,54 | 10,39 | 9,93 | 3,24 | 4,06 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 17,08 | 17,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,34 |
|
|
|
| 0,80 | 0,89 | 0,19 | 0,04 | 0,18 |
|
| 0,24 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 31,99 |
|
| 4,20 |
|
| 27,79 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 2,06 | 2,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 8,97 | 1,14 | 1,26 | 2,57 | 1,13 | 0,28 |
| 0,09 | 1,41 | 0,09 | 0,07 | 0,25 | 0,68 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,41 | 0,08 | 0,26 | 2,30 | 1,13 |
|
|
|
|
| 0,07 |
| 0,57 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,60 | 0,07 |
| 0,27 |
| 0,18 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,95 | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,09 | 0,57 | 0,01 |
| 0,25 |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 3,01 | 0,96 | 1,00 |
|
| 0,10 |
|
| 0,84 |
|
|
| 0,11 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 116,85 | 4,42 |
| 0,07 |
|
| 38,05 |
|
| 51,79 | 22,52 |
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,34 | 3,93 |
|
|
|
|
|
|
| 11,41 |
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 72,22 |
|
|
|
|
| 32,00 |
|
| 40,22 |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 21,61 | 0,49 |
| 0,07 |
|
| 6,05 |
|
| 0,16 | 14,84 |
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,68 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 572,31 | 15,76 | 25,14 | 62,43 | 24,29 | 2,39 | 135,87 | 11,54 | 17,18 | 139,35 | 108,29 | 23,03 | 7,04 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 273,80 | 11,88 | 12,59 | 14,64 | 19,12 | 2,25 | 103,66 | 0,29 | 15,79 | 32,68 | 36,57 | 17,86 | 6,47 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 285,48 | 2,00 | 12,00 | 47,78 | 5,07 |
| 25,07 | 10,00 | 1,20 | 106,21 | 70,98 | 5,17 |
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 7,92 |
|
|
|
|
| 6,90 | 0,56 |
| 0,46 |
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 3,36 | 0,57 | 0,55 |
|
| 0,14 |
| 0,69 | 0,10 |
| 0,74 |
| 0,57 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 1,74 | 1,31 |
|
| 0,10 |
| 0,24 |
| 0,09 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 6,94 | 0,16 |
|
| 0,58 | 0,12 |
|
|
| 5,98 | 0,10 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 31,00 | 0,53 | 15,65 |
|
|
| 4,64 |
| 0,43 | 0,40 | 1,20 | 7,86 | 0,29 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 31,00 | 0,53 | 15,65 |
|
|
| 4,64 |
| 0,43 | 0,40 | 1,20 | 7,86 | 0,29 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV:
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN EA H'LEO, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1362/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Ea Drăng | Xã Cư A Mung | Xã Cư Mốt | Xã Dliê Yang | Xã Ea Hiao | Xã Ea H'Leo | Xã Ea Khal | Xã Ea Nam | Xã Ea Ral | Xã Ea Sol | Xã Ea Tir | Xã Ea Wy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 7.246,14 | 480,17 | 379,29 | 486,39 | 329,82 | 300,46 | 2.800,91 | 327,96 | 297,38 | 493,33 | 537,26 | 640,94 | 172,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 31,22 |
| 0,69 | 4,13 |
|
| 23,43 |
|
| 0,93 |
|
| 2,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 1.267,68 | 37,62 | 40,15 | 67,83 | 50,62 | 48,37 | 498,73 | 76,72 | 66,17 | 58,86 | 158,57 | 134,27 | 29,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4.222,48 | 441,61 | 173,16 | 261,02 | 272,72 | 246,92 | 1.264,18 | 251,14 | 217,08 | 423,02 | 355,92 | 204,96 | 110,75 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 382,46 |
|
|
|
|
| 379,46 |
|
| 3,00 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1.339,49 | 0,79 | 165,23 | 153,37 | 6,48 | 5,09 | 632,84 | 0,04 | 14,13 | 7,52 | 22,70 | 301,63 | 29,67 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 316,50 |
| 155,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 161,50 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,81 | 0,15 | 0,06 | 0,04 |
| 0,08 | 2,27 | 0,06 |
|
| 0,07 | 0,08 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 617,36 |
|
| 10,45 |
| 37,92 | 478,32 |
|
| 14,64 | 3,00 | 73,03 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 35,62 |
|
|
|
| 35,62 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 581,74 |
|
| 10,45 |
| 2,30 | 478,32 |
|
| 14,64 | 3,00 | 73,03 |
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 1.489,46 |
|
|
| 17,48 |
| 953,76 | 6,32 |
|
| 259,14 | 222,76 | 30,00 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 54,36 | 7,79 | 0,53 | 0,50 | 1,14 | 1,07 | 36,37 | 1,04 | 2,59 | 1,60 | 0,85 | 0,19 | 0,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 15,78 | 6,30 | 0,53 | 0,42 | 1,14 | 1,02 | 1,75 | 1,04 | 1,69 | 0,64 | 0,44 | 0,12 | 0,69 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
| 0,53 |
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 31,70 | 1,00 |
| 0,08 |
| 0,05 | 28,82 |
| 0,37 | 0,90 | 0,41 | 0,07 |
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 6,35 | 0,49 |
|
|
|
| 5,80 |
|
| 0,06 |
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp; PNN là mã loại đất theo quy hoạch
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất
PHỤ LỤC V
DIỆN TÍCH CÁC KHU VỰC SỬ DỤNG ĐẤT CẦN QUẢN LÝ NGHIÊM NGẶT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN EA H'LEO, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1362/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Ea Drăng | Xã Cư A Mung | Xã Cư Mốt | Xã Dliê Yang | Xã Ea Hiao | Xã Ea H'Leo | Xã Ea Khal | Xã Ea Nam | Xã Ea Ral | Xã Ea Sol | Xã Ea Tir | Xã Ea Wy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.594,00 |
| 201,87 | 417,90 | 22,04 | 13,72 | 297,31 | 63,05 | 16,38 | 41,75 | 274,63 | 48,94 | 196,41 |
| 2 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 16,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 9,17 |
| 6,83 |
|
| 3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.014,00 |
|
| 203,39 |
|
| 2.114,75 |
|
| 695,86 |
|
|
|
| 4 | Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 25.712,24 |
| 1.182,65 | 454,96 |
| 2.185,78 | 10.828,23 | 288,94 |
| 8,42 | 6.477,54 | 1.922,49 | 2.363,23 |
- 1Quyết định 1254/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 1950/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- 3Quyết định 1951/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- 4Quyết định 1395/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
- 5Quyết định 1398/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
- 6Quyết định 2316/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- 7Quyết định 2262/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
Quyết định 1362/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu: 1362/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Nguyễn Thiên Văn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
