Quyết định 2262/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong giai đoạn tới. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong thời kỳ quy hoạchQuyết định xác định rõ phương án phân bổ diện tích các nhóm đất trên địa bàn huyện Giồng Trôm đến năm 2030, cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 23.838,00 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 22.364,91 ha. Đất trồng lúa (LUA) được quy hoạch 954,00 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa LUC). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) có diện tích 317,04 ha và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 202,05 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích quy hoạch là 7.421,09 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) là 3.721,85 ha (hoàn toàn là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối); Đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.263,00 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 105,00 ha; Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) là 980,65 ha (trong đó đất công trình giao thông chiếm 490,00 ha, đất công trình thủy lợi chiếm 449,00 ha); Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) là 835,00 ha (bao gồm đất cụm công nghiệp 222,00 ha, đất khu công nghiệp 182,00 ha, đất thương mại dịch vụ 134,00 ha).
- Phân bổ theo đơn vị hành chính: Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết cho 21 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Giồng Trôm, bao gồm: xã Bình Hòa, Bình Thành, Châu Bình, Châu Hòa, Hưng Lễ, Hưng Nhượng, Hưng Phong, Long Mỹ, Lương Hòa, Lương Phú, Lương Quới, Mỹ Thạnh, Phong Nẫm, Phước Long, Sơn Phú, Tân Hào, Tân Lợi Thạnh, Tân Thanh, Thạnh Phú Đông, Thuận Điền và Thị trấn Giồng Trôm.
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, quyết định quy định cụ thể diện tích đất cần thu hồi:
- Nhóm đất nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 426,05 ha. Trong đó, phần lớn là đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 419,68 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) cần thu hồi là 6,17 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,20 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn gồm Phước Long (163,06 ha), Phong Nẫm (118,49 ha), Bình Hòa (53,52 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 28,33 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc sắp xếp lại quỹ đất, bao gồm: Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD) là 17,82 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 5,14 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 2,60 ha; Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) là 2,08 ha.
Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 728,76 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) chiếm 721,67 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 6,86 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN) là 0,23 ha. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Phước Long (178,13 ha) và xã Phong Nẫm (127,84 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 10,81 ha (tập trung chủ yếu tại xã Tân Thanh với 6,81 ha và xã Hưng Lễ với 1,83 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 273,26 ha (trong đó xã Thạnh Phú Đông chiếm diện tích lớn nhất với 107,69 ha, tiếp theo là xã Hưng Phong với 56,17 ha và xã Phong Nẫm với 41,58 ha).
Căn cứ vào phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai thông tin về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm tính thống nhất và hiệu quả sử dụng đất.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
Quyết định quy định rõ về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Giồng Trôm, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2262/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN GIỒNG TRÔM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm tại Tờ trình số 2460/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2025 và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3936/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Giồng Trôm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong thời kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Bình Hòa | Xã Bình Thành | Xã Châu Bình | Xã Châu Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (25) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 23.838,00 | 1.166,48 | 1.357,74 | 2.051,74 | 1.573,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 954,00 | 3,30 | 337,54 | 42,67 | 0,01 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 954,00 | 3,30 | 337,54 | 42,67 | 0,01 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 202,05 | 0,58 | 27,47 | 12,61 | 0,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22.364,91 | 1.162,05 | 990,91 | 1.995,12 | 1.572,82 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 317,04 | 0,55 | 1,83 | 1,34 | 0,13 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 7.421,09 | 292,41 | 238,41 | 664,05 | 310,11 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.263,00 | 62,96 | 80,40 | 62,20 | 80,99 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 105,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 30,00 | 0,62 | 2,73 | 1,39 | 1,39 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 23,00 | 1,05 | 3,21 | 18,75 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 260,50 |
| 2,30 | 244,25 | 2,18 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 94,22 | 3,09 | 7,58 | 3,42 | 3,06 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,00 | 0,08 | 3,19 | 0,10 | 0,43 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,00 | 0,17 | 0,05 | 0,16 | 0,20 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 61,00 | 2,83 | 3,81 | 3,15 | 1,38 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 16,00 |
| 0,53 | 0,01 | 1,05 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,22 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 835,00 | 75,38 | 9,12 | 8,11 | 16,99 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 182,00 |
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 222,00 | 65,00 |
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 134,00 | 6,82 | 6,41 | 4,63 | 10,18 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 114,00 | 3,56 | 2,71 | 3,48 | 4,01 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 183,00 |
|
|
| 2,80 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 980,65 | 21,41 | 122,26 | 128,45 | 48,45 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 490,00 | 13,93 | 42,65 | 66,12 | 31,09 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 449,00 | 6,48 | 78,05 | 60,83 | 15,63 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,83 |
| 0,16 | 0,03 | 0,04 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 4,00 |
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 2,00 |
|
|
| 0,24 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 11,00 |
| 1,32 | 1,05 | 1,15 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,00 | 0,25 | 0,01 | 0,11 |
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,41 |
|
| 0,21 | 0,22 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 16,41 | 0,75 | 0,06 | 0,10 | 0,08 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 19,00 | 0,90 | 0,95 | 0,26 | 1,21 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,87 | 0,70 | 0,01 | 0,45 | 0,27 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 82,00 | 0,66 | 4,67 | 0,64 | 2,28 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3.721,85 | 125,65 | 5,18 | 196,13 | 153,30 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.721,85 | 125,65 | 5,18 | 196,13 | 153,30 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Hưng Lễ | Xã Hưng Nhượng | Xã Hưng Phong | Xã Long Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (25) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 23.838,00 | 1.054,72 | 1.634,17 | 574,10 | 1.021,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 954,00 | 0,26 | 4,23 |
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 954,00 | 0,26 | 4,23 |
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 202,05 | 0,77 | 3,32 |
| 0,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22.364,91 | 1.014,65 | 1.626,17 | 560,61 | 1.021,59 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 317,04 | 39,04 | 0,45 | 13,49 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 7.421,09 | 663,20 | 289,98 | 703,67 | 194,15 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.263,00 | 47,46 | 91,83 | 39,15 | 57,21 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 105,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 30,00 | 0,47 | 0,91 | 0,53 | 0,79 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 23,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 260,50 |
| 2,34 |
| 0,22 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 94,22 | 4,59 | 4,70 | 1,69 | 3,84 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,00 | 0,10 | 0,10 | 0,66 | 0,08 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,00 | 0,28 | 0,08 | 0,12 | 0,11 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 61,00 | 4,21 | 3,30 | 0,91 | 2,66 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 16,00 |
| 1,22 |
| 0,98 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,22 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 835,00 | 7,53 | 10,39 | 79,33 | 8,58 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 182,00 |
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 222,00 |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 134,00 | 4,53 | 6,96 | 8,88 | 5,89 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 114,00 | 3,00 | 3,44 | 14,27 | 2,70 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 183,00 |
|
| 56,17 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 980,65 | 46,45 | 96,71 | 35,01 | 16,11 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 490,00 | 15,10 | 27,04 | 18,57 | 15,84 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 449,00 | 29,32 | 67,73 | 16,25 |
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,83 |
| 0,09 |
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 4,00 | 0,36 |
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 11,00 |
| 1,36 |
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,00 | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,41 | 0,32 | 0,47 | 0,17 | 0,20 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 16,41 | 1,33 |
|
| 0,07 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 19,00 | 0,12 | 2,44 | 0,82 | 0,28 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,87 |
| 0,84 | 0,28 | 0,01 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 82,00 | 3,89 | 9,58 | 2,04 | 3,79 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3.721,85 | 552,69 | 70,22 | 544,82 | 103,31 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.721,85 | 552,69 | 70,22 | 544,82 | 103,31 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Lương Hòa | Xã Lương Phú | Xã Lương Quới | Xã Mỹ Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (25) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 23.838,00 | 1.382,92 | 866,54 | 501,96 | 511,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 954,00 | 8,65 |
| 0,44 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 954,00 | 8,65 |
| 0,44 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 202,05 | 27,15 | 1,40 | 0,95 | 0,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22.364,91 | 1.345,95 | 865,14 | 499,55 | 511,10 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 317,04 | 1,17 |
| 1,01 | 0,38 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 7.421,09 | 314,66 | 179,50 | 103,64 | 218,69 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.263,00 | 83,40 | 57,17 | 34,87 | 52,22 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 105,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 30,00 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 23,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 260,50 |
|
|
| 2,37 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 94,22 | 11,66 | 2,73 | 2,45 | 8,23 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,00 | 0,51 | 0,24 | 0,10 | 0,76 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,00 | 0,05 | 0,37 | 0,07 | 0,90 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 61,00 | 10,99 | 1,58 | 2,28 | 2,03 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 16,00 | 0,11 | 0,54 |
| 4,54 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,22 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 835,00 | 12,63 | 14,02 | 9,50 | 18,57 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 182,00 |
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 222,00 |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 134,00 | 7,14 | 5,80 | 6,04 | 5,79 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 114,00 | 5,49 | 8,22 | 3,46 | 12,79 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 183,00 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 980,65 | 33,20 | 7,17 | 24,72 | 39,31 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 490,00 | 20,34 | 6,21 | 16,35 | 18,48 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 449,00 | 8,34 | 0,14 | 6,17 | 9,83 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,83 |
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 4,00 | 2,97 |
|
| 0,45 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 11,00 | 1,12 |
| 1,11 | 1,50 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,00 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,04 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,41 | 0,07 |
| 0,56 | 1,07 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 16,41 | 0,32 | 0,81 | 0,52 | 7,95 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 19,00 | 0,09 | 0,95 | 1,20 | 1,57 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,87 | 0,34 | 0,05 | 0,04 | 0,61 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 82,00 | 3,59 | 3,10 | 4,73 | 0,18 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3.721,85 | 169,16 | 92,90 | 26,00 | 93,20 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.721,85 | 169,16 | 92,90 | 26,00 | 93,20 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phong Nẫm | Xã Phước Long | Xã Sơn Phú | Xã Tân Hào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (25) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 23.838,00 | 1.546,85 | 1.038,92 | 1.037,55 | 875,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 954,00 | 144,08 |
| 0,49 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 954,00 | 144,08 |
| 0,49 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 202,05 | 36,77 | 3,18 | 16,87 | 2,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22.364,91 | 1.361,43 | 1.011,59 | 929,49 | 873,17 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 317,04 | 4,58 | 24,14 | 90,71 | 0,30 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 7.421,09 | 503,63 | 462,37 | 434,63 | 171,60 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.263,00 | 75,83 | 70,83 | 61,79 | 52,79 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 105,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 30,00 | 1,51 | 6,29 | 0,44 | 0,80 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 23,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 260,50 | 2,41 | 2,27 |
| 1,80 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 94,22 | 4,97 | 6,85 | 2,42 | 5,04 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,00 | 0,33 | 1,19 | 0,35 | 0,13 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,00 | 0,23 | 0,67 | 0,12 | 0,17 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 61,00 | 2,85 | 2,55 | 1,95 | 3,24 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 16,00 | 1,56 | 2,45 |
| 1,51 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,22 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 835,00 | 173,84 | 190,37 | 14,68 | 8,33 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 182,00 |
| 182,00 |
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 222,00 | 147,00 |
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 134,00 | 3,95 | 4,59 | 4,99 | 5,21 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 114,00 | 6,55 | 3,79 | 9,69 | 3,13 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 183,00 | 16,34 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 980,65 | 90,08 | 28,12 | 45,58 | 18,57 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 490,00 | 41,07 | 20,62 | 19,11 | 17,88 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 449,00 | 47,62 | 1,99 | 25,81 |
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,83 |
| 0,19 |
| 0,17 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 4,00 | 0,22 |
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 2,00 |
| 0,75 |
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 11,00 | 0,40 | 1,14 |
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,00 | 0,02 | 0,08 | 0,03 | 0,04 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,41 |
| 1,02 | 0,59 | 0,42 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 16,41 | 0,75 | 2,32 | 0,04 | 0,06 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 19,00 | 1,42 | 1,00 | 0,68 | 0,10 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,87 | 0,46 | 0,02 | 0,31 | 0,64 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 82,00 | 0,90 | 0,36 | 2,68 | 9,68 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3.721,85 | 152,21 | 156,25 | 306,04 | 73,85 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.721,85 | 152,21 | 156,25 | 306,04 | 73,85 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Lợi Thạnh | Xã Tân Thanh | Xã Thạnh Phú Đông | Xã Thuận Điền | TT Giồng Trôm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (25) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 23.838,00 | 1.046,01 | 1.501,41 | 1.299,83 | 861,66 | 932,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 954,00 |
| 412,33 |
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 954,00 |
| 412,33 |
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 202,05 |
| 66,04 | 0,71 |
| 0,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22.364,91 | 1.045,87 | 1.021,55 | 1.164,20 | 861,66 | 930,28 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 317,04 | 0,13 | 1,49 | 134,92 |
| 1,39 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 7.421,09 | 163,16 | 222,23 | 889,14 | 150,29 | 251,58 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.263,00 | 56,46 | 82,83 | 53,13 | 59,50 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 105,00 |
|
|
|
| 105,00 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 30,00 | 0,53 | 0,41 | 0,74 | 0,36 | 5,50 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 23,00 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 260,50 |
| 0,19 | 0,17 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 94,22 | 1,87 | 3,60 | 3,17 | 1,97 | 7,30 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,00 | 0,03 | 0,20 | 0,23 | 0,19 |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,00 | 0,09 | 0,15 | 0,13 | 0,13 | 3,77 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 61,00 | 1,60 | 3,26 | 2,81 | 1,07 | 2,56 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 16,00 | 0,15 |
|
| 0,58 | 0,75 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,22 |
|
|
|
| 0,22 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 835,00 | 7,32 | 12,20 | 121,82 | 9,21 | 27,08 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 182,00 |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 222,00 |
|
|
|
| 10,00 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 134,00 | 4,06 | 7,63 | 6,22 | 4,76 | 13,54 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 114,00 | 3,26 | 4,58 | 7,91 | 4,45 | 3,54 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 183,00 |
|
| 107,69 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 980,65 | 16,92 | 71,36 | 30,19 | 13,34 | 47,24 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 490,00 | 16,53 | 27,54 | 16,51 | 12,36 | 26,66 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 449,00 |
| 42,35 | 13,21 | 0,06 | 19,18 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,83 |
|
| 0,15 |
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 4,00 |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 2,00 |
| 1,01 |
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 11,00 |
| 0,30 | 0,02 |
| 0,52 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,00 |
| 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,23 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,41 |
| 0,12 | 0,26 | 0,20 | 0,51 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 16,41 | 0,39 | 0,01 |
| 0,69 | 0,15 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 19,00 | 0,20 | 2,27 | 0,72 | 0,03 | 1,81 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,87 | 0,09 | 0,44 | 0,02 |
| 1,26 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 82,00 | 6,62 | 14,51 | 2,87 | 3,52 | 1,70 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3.721,85 | 73,14 | 34,42 | 676,30 | 62,37 | 54,70 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.721,85 | 73,14 | 34,42 | 676,30 | 62,37 | 54,70 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã Bình Hòa | xã Bình Thành | xã Châu Bình | xã Châu Hòa | xã Hưng Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ….+(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 426,05 | 53,52 | 0,77 | 13,22 | 4,17 | 1,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,17 |
|
|
| 0,03 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 419,68 | 53,52 | 0,77 | 13,22 | 4,14 | 1,73 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 28,33 | 2,12 |
| 3,43 | 0,17 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,14 | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,60 | 0,57 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,66 |
|
| 0,66 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,08 | 0,05 |
| 0,03 | 0,17 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,17 |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,91 | 0,05 |
|
| 0,17 |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,00 |
|
| 0,03 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 17,82 | 1,00 |
| 2,74 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã Hưng Nhượng | xã Hưng Phong | xã Long Mỹ | xã Lương Hòa | xã Lương Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+….+ (25) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 426,05 | 7,08 | 6,09 | 2,15 | 3,49 | 1,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,17 | 1,00 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 419,68 | 6,08 | 6,04 | 2,15 | 3,49 | 1,32 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,20 |
| 0,05 |
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 28,33 | 0,19 |
|
| 0,22 | 0,03 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,14 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,60 | 0,05 |
|
| 0,09 |
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,66 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,08 | 0,14 |
|
| 0,13 | 0,03 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,17 |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,91 |
|
|
| 0,13 | 0,03 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,00 | 0,14 |
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 17,82 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| xã Lương Quới | xã Mỹ Thạnh | xã Phong Nẫm | xã Phước Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (25) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 426,05 | 7,76 | 18,41 | 118,49 | 163,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,17 | 0,01 | 0,69 | 1,94 | 1,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 419,68 | 7,70 | 17,72 | 116,56 | 161,87 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,20 | 0,05 |
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 28,33 | 0,76 | 4,24 | 4,70 | 5,04 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,14 | 0,20 |
| 1,60 | 2,84 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,60 | 0,56 | 0,20 |
| 0,20 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,08 |
| 0,04 | 0,10 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,17 |
| 0,04 | 0,10 |
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,91 |
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 17,82 |
| 4,00 | 3,00 | 2,00 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| xã Sơn Phú | xã Tân Hào | xã Tân Lợi Thạnh | xã Tân Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (25) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 426,05 | 1,45 | 6,29 | 2,89 | 3,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,17 |
| 1,00 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 419,68 | 1,45 | 5,29 | 2,89 | 3,10 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,20 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 28,33 |
| 0,85 | 0,01 | 0,19 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,14 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,60 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,08 |
| 0,83 |
| 0,19 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,17 |
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,91 |
|
|
| 0,19 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,00 |
| 0,83 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 17,82 |
| 0,02 | 0,01 |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| xã Thạnh Phú Đông | xã Thuận Điền | TT.Giồng Trôm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (25) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 426,05 | 0,93 | 0,92 | 9,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,17 | 0,09 |
| 0,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 419,68 | 0,74 | 0,92 | 8,97 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,20 | 0,10 |
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 28,33 |
| 0,30 | 6,08 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,14 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,60 |
|
| 0,93 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,66 |
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,08 |
| 0,25 | 0,12 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,17 |
|
| 0,03 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,91 |
| 0,25 | 0,09 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,00 | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,03 |
|
| 0,03 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,03 |
|
| 0,03 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 17,82 |
| 0,05 | 5,00 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
3. Diện tích cần chuyển mục đích trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| xã Bình Hòa | xã Bình Thành | xã Châu Bình | xã Châu Hòa | xã Hưng Lễ | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 728,76 | 62,20 | 11,46 | 22,58 | 19,17 | 11,57 | |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
| |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,86 | 0,01 |
| 0,52 | 0,15 | 0,02 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 721,67 | 62,19 | 11,43 | 22,06 | 19,02 | 11,55 | |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
| |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,23 |
| 0,03 |
|
|
| |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
| |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 10,81 |
| 0,37 | 1,00 |
| 1,83 | |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | PPH/NNP |
|
|
|
|
|
| |
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
| |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 273,26 | 13,30 |
| 3,43 | 3,01 |
| |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
| |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC |
|
|
|
|
|
| |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/OTC |
|
|
|
|
|
| |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
| |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã Hưng Nhượng | xã Hưng Phong | xã Long Mỹ | xã Lương Hòa | xã Lương Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(25) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 728,76 | 19,00 | 26,74 | 10,86 | 20,12 | 20,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,86 | 1,00 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 721,67 | 18,00 | 26,69 | 10,86 | 20,12 | 20,90 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,23 |
| 0,05 |
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 10,81 |
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | PPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 273,26 | 0,28 | 56,17 |
| 0,22 | 0,03 |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC |
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/OTC |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| xã Lương Quới | xã Mỹ Thạnh | xã Phong Nẫm | xã Phước Long | xã Sơn Phú | xã Tân Hào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(25) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 728,76 | 17,96 | 29,59 | 127,84 | 178,13 | 9,45 | 15,29 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,86 | 0,01 | 0,70 | 1,94 | 1,19 |
| 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 721,67 | 17,90 | 28,89 | 125,91 | 176,94 | 9,45 | 14,29 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,23 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 10,81 |
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | PPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 273,26 | 0,76 | 4,24 | 41,58 | 34,34 |
| 0,85 |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/OTC |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| xã Tân Lợi Thạnh | xã Tân Thanh | xã Thạnh Phú Đông | xã Thuận Điền | TT. Giồng Trôm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (25) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 728,76 | 11,57 | 12,10 | 12,54 | 12,75 | 76,93 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,86 |
|
| 0,09 |
| 0,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 721,67 | 11,57 | 12,10 | 12,35 | 12,75 | 76,69 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,23 |
|
| 0,10 |
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 10,81 |
| 6,81 |
|
| 0,80 |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | PPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 273,26 | 0,01 | 0,19 | 107,69 | 0,30 | 6,86 |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC |
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/OTC |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Giồng Trôm, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1362/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 1348/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
- 3Quyết định 2049/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 2262/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 2262/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra