Giới thiệu chung về Quyết định 1951/QĐ-UBND năm 2025
Quyết định 1951/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các nhóm đất trong kỳ quy hoạch
Theo quyết định điều chỉnh, tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Phú được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 31.219,00 ha. Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản chiếm tỷ trọng lớn nhất với 14.224,64 ha (tập trung nhiều tại xã Thạnh Hải, Thạnh Phong, An Nhơn, An Qui, An Điền). Đất trồng cây lâu năm đạt 9.540,00 ha (phân bổ lớn tại xã Hòa Lợi, Tân Phong, Thới Thạnh, Quới Điền). Đất trồng lúa là 2.800,00 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 581,00 ha). Đất rừng đặc dụng có diện tích 2.413,00 ha và đất rừng phòng hộ là 876,00 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 11.555,00 ha. Trong đó, đất có mặt nước chuyên dùng (sông, ngòi, kênh, rạch, suối) chiếm diện tích lớn nhất với 7.064,37 ha. Đất sử dụng vào mục đích công cộng đạt 1.406,05 ha (bao gồm đất công trình giao thông 623,50 ha và đất công trình thủy lợi 534,50 ha). Đất ở tại nông thôn là 1.006,00 ha; đất ở tại đô thị là 91,00 ha (tập trung toàn bộ tại thị trấn Thạnh Phú). Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp đạt 1.102,21 ha (bao gồm đất khu công nghiệp 270,00 ha tại xã An Nhơn và đất cụm công nghiệp 150,00 ha chia đều cho xã An Điền và Thạnh Phong).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 401,44 ha, toàn bộ là đất bằng chưa sử dụng nằm tại địa bàn xã Thạnh Hải.
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Trong kỳ quy hoạch, huyện Thạnh Phú dự kiến đưa 778,90 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng cộng 704,18 ha. Trong đó, phần lớn được quy hoạch làm đất rừng phòng hộ với 525,84 ha (tại xã Thạnh Phong và Thạnh Hải) và đất nuôi trồng thủy sản với 152,76 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng cộng 74,72 ha. Trong đó, đất thương mại, dịch vụ chiếm 61,78 ha (tại xã Thạnh Phong, Thạnh Hải và An Điền); đất công trình công cộng chiếm 11,74 ha (chủ yếu là đất giao thông và đất năng lượng).
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong kỳ quy hoạch
Để thực hiện các dự án đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển kinh tế, quyết định phê duyệt phương án thu hồi đất với quy mô như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích cần thu hồi là 692,87 ha. Diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất nuôi trồng thủy sản với 516,93 ha (tập trung nhiều nhất tại xã An Nhơn với 262,90 ha và xã Thạnh Phong với 150,95 ha). Tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 125,00 ha và đất trồng lúa với 35,36 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 17,32 ha, chủ yếu phục vụ cho việc nâng cấp, cải tạo các công trình công cộng (đất thủy lợi thu hồi 10,80 ha, đất giao thông thu hồi 1,90 ha) và một phần nhỏ đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện mạnh mẽ nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.452,82 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm xã An Điền (160,01 ha), xã Thạnh Hải (221,11 ha), xã Thạnh Phong (199,80 ha) và xã An Nhơn (332,86 ha). Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 766,40 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 394,94 ha; đất trồng lúa chuyển đổi là 124,68 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 3.636,71 ha. Hoạt động chủ yếu là chuyển đổi đất trồng lúa sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp (như nuôi trồng thủy sản, trồng cây lâu năm) với quy mô 3.391,31 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi nội bộ đất nông nghiệp lớn là An Qui (880,62 ha), Giao Thạnh (487,02 ha) và An Điền (420,00 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 252,52 ha, phục vụ cho việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng, chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (5,99 ha) và các mục đích sản xuất kinh doanh khác.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú và các đơn vị liên quan nhằm bảo đảm tính nghiêm túc và hiệu quả của quy hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú: Có trách nhiệm công bố công khai hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch trên địa bàn.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạnh Phú, Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện Thạnh Phú, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Thạnh Phú cùng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1951/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 11 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN THẠNH PHÚ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú tại Tờ trình số 1625/TTr-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2025 và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3453/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 31.219,00 | 806,38 | 1.987,40 | 678,68 | 1.193,70 | 1.399,87 | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.800,00 | 122,12 | 553,91 | 87,75 | 266,25 | 440,31 | |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 581,00 | 106,02 |
| 53,22 | 72,85 | 116,04 | |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 2.219,00 | 16,10 | 553,91 | 34,53 | 193,40 | 324,27 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1.283,44 | 116,81 | 28,23 | 29,44 | 181,85 | 24,26 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.540,00 | 453,58 | 258,29 | 84,60 | 285,27 | 121,75 | |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,00 |
|
|
|
|
| |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 876,00 |
|
|
|
|
| |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 53,00 |
|
|
|
|
| |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 14.224,64 | 112,66 | 1.146,91 | 457,39 | 455,33 | 813,55 | |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 5,98 |
|
|
| 5,00 |
| |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 22,94 | 1,21 | 0,06 | 19,50 |
|
| |
| 2 | Nhóm đất phi nông | PNN | 11.555,00 | 301,97 | 1.269,95 | 185,18 | 647,01 | 559,70 | |
| nghiệp | |||||||||
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.006,00 |
| 73,90 | 42,47 | 70,28 | 60,99 | |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91,00 | 91,00 |
|
|
|
| |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,00 | 8,98 | 0,87 | 0,46 | 1,13 | 0,51 | |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 630,90 | 0,03 |
| 1,03 | 2,40 | 0,07 | |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 18,10 | 7,53 | 0,23 | 0,23 | 1,32 | 0,23 | |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 91,00 | 17,42 | 3,57 | 2,98 | 4,65 | 4,39 | |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,58 | 1,36 | 0,40 | 0,25 | 0,23 | 0,27 | |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,00 | 2,45 | 0,25 | 0,12 | 0,10 | 0,11 | |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 55,42 | 8,02 | 2,42 | 2,42 | 4,24 | 3,67 | |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 19,00 | 5,23 | 0,50 | 0,19 | 0,08 | 0,35 | |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,00 | 0,36 |
|
|
|
| |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.102,21 | 23,53 | 7,86 | 5,34 | 169,87 | 6,41 | |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 270,00 |
|
|
|
|
| |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 150,00 |
|
|
|
|
| |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 389,00 | 19,80 | 6,92 | 4,10 | 52,49 | 5,58 | |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 115,00 | 3,73 | 0,94 | 1,24 | 1,26 | 0,83 | |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 178,21 |
|
|
| 116,12 |
| |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.406,05 | 52,54 | 58,28 | 61,44 | 68,56 | 56,61 | |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 623,50 | 30,42 | 52,08 | 25,00 | 33,90 | 26,98 | |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 534,50 | 11,18 | 3,76 | 34,90 | 12,37 | 21,45 | |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 4,60 | 2,93 |
|
|
|
| |
| 2.8.4 | Đất công trình chống thiên tai | phòng, | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 22,00 |
|
|
|
|
| |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 6,00 | 4,74 |
|
|
|
| |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 197,00 | 0,40 | 2,08 | 0,08 | 20,77 | 6,99 | |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,00 | 0,33 | 0,06 | 0,95 | 0,01 | 0,02 | |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 7,23 | 1,00 | 0,17 | 0,27 | 0,25 | 0,68 | |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 9,21 | 1,54 | 0,14 | 0,24 | 1,26 | 0,48 | |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 13,76 | 2,01 |
| 0,69 | 1,36 | 0,86 | |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,62 | 1,02 | 0,97 | 0,67 | 1,07 | 0,73 | |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 97,00 | 7,30 | 2,18 | 3,97 | 5,71 | 5,55 | |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 7.064,37 | 90,62 | 1.122,10 | 65,89 | 320,66 | 423,35 | |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.064,37 | 90,62 | 1.122,10 | 65,89 | 320,66 | 423,35 | |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 401,44 |
|
|
|
|
| |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 401,44 |
|
|
|
|
| |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
| |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
| |
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Điền | Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(22) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 31.219,00 | 2.192,2 3 | 1.994,6 8 | 1.948,70 | 1.558,84 | 4.445,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.800,00 | 562,43 | 378,80 | 7,03 | 148,53 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 581,00 |
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 2.219,00 | 562,43 | 378,80 | 7,03 | 148,53 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1.283,44 | 46,86 | 28,31 | 21,55 | 80,51 | 79,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.540,00 | 63,20 | 107,73 | 28,42 | 68,38 | 384,39 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,00 | 303,38 |
|
|
| 1.140,20 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 876,00 |
|
|
|
| 286,36 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 53,00 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 14.224,64 | 1.216,3 5 | 1.479,5 6 | 1.890,72 | 1.261,42 | 2.553,18 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 5,98 |
|
| 0,98 |
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 22,94 |
| 0,29 |
|
| 1,50 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 11.555,00 | 2.058,9 3 | 591,55 | 858,21 | 480,20 | 1.312,74 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.006,00 | 49,42 | 48,20 | 31,26 | 47,55 | 60,52 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91,00 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,00 | 0,51 | 0,57 | 1,12 | 1,44 | 0,46 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 630,90 | 613,63 | 0,05 | 0,04 | 0,92 | 9,84 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 18,10 | 0,23 | 0,23 | 2,34 | 0,66 | 2,56 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 91,00 | 3,85 | 5,88 | 3,57 | 7,56 | 6,23 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,58 | 0,63 | 0,37 | 0,11 | 1,63 | 0,44 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,00 | 0,25 | 0,28 | 0,33 | 0,38 | 0,15 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 55,42 | 2,13 | 4,59 | 2,28 | 3,54 | 3,73 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 19,00 | 0,83 | 0,63 | 0,75 | 2,00 | 1,63 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,00 |
|
| 0,09 |
| 0,28 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.102,21 | 122,92 | 8,44 | 296,50 | 16,37 | 183,18 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 270,00 |
|
| 270,00 |
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 150,00 | 75,00 |
|
|
| 75,00 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 389,00 | 41,60 | 5,98 | 12,67 | 13,17 | 43,23 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 115,00 | 6,32 | 2,46 | 13,82 | 3,20 | 64,95 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 178,21 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.406,05 | 84,35 | 67,03 | 208,68 | 31,88 | 100,32 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 623,50 | 54,20 | 42,25 | 42,19 | 21,95 | 51,10 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 534,50 | 8,87 | 8,42 | 147,72 | 5,58 | 39,26 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 4,60 |
|
| 0,28 |
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 22,00 |
|
| 0,31 |
| 0,11 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 6,00 |
|
|
| 0,63 |
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 197,00 | 19,77 | 16,14 | 16,97 | 2,52 | 8,51 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,00 | 0,08 | 0,05 | 0,12 | 0,01 | 0,05 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 7,23 | 0,33 | 0,04 | 0,56 | 0,11 | 0,45 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 9,21 | 1,10 | 0,12 | 0,53 | 1,09 | 0,84 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 13,76 |
| 0,15 | 0,54 | 1,10 | 0,54 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,62 | 0,51 | 1,08 | 0,35 | 1,24 | 2,33 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 97,00 | 2,82 | 5,09 | 3,88 | 8,67 | 7,65 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 7.064,37 | 1.180,7 0 | 454,83 | 309,95 | 362,82 | 939,12 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.064,37 | 1.180,7 0 | 454,83 | 309,95 | 362,82 | 939,12 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 401,44 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 401,44 |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(22) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 31.219,00 | 4.767,40 | 1.166,16 | 1.424,14 | 1.174,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.800,00 |
| 125,93 | 106,94 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 581,00 |
| 125,93 | 106,94 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 2.219,00 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1.283,44 | 411,40 | 53,05 | 24,33 | 31,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.540,00 | 176,07 | 879,98 | 1.246,83 | 1.056,75 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,00 | 969,42 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 876,00 | 589,64 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 53,00 | 53,00 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 14.224,64 | 2.567,88 | 107,09 | 46,03 | 86,48 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 5,98 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 22,94 |
| 0,10 |
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 11.555,00 | 651,38 | 212,47 | 555,00 | 426,45 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.006,00 | 53,52 | 69,69 | 71,48 | 62,05 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,00 | 0,33 | 0,96 | 0,96 | 0,92 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 630,90 | 2,63 | 0,06 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 18,10 | 0,23 | 0,23 | 0,24 | 0,33 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 91,00 | 4,80 | 2,96 | 4,07 | 3,69 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,58 | 0,59 | 0,23 | 0,33 | 0,41 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,00 | 0,47 | 0,09 | 0,13 | 0,13 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 55,42 | 2,53 | 1,85 | 3,00 | 2,69 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 19,00 | 0,93 | 0,79 | 0,60 | 0,46 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,00 | 0,27 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.102,21 | 139,32 | 5,00 | 72,63 | 6,65 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 270,00 |
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 150,00 |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 389,00 | 137,57 | 2,42 | 9,64 | 5,34 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 115,00 | 1,74 | 2,57 | 0,90 | 1,31 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 178,21 |
|
| 62,09 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.406,05 | 164,09 | 79,29 | 36,26 | 68,76 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 623,50 | 42,50 | 31,20 | 28,24 | 29,88 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 534,50 | 3,66 | 47,39 | 7,22 | 36,35 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 4,60 |
|
| 0,25 |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 22,00 | 20,60 |
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 6,00 |
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 197,00 | 96,63 | 0,05 | 0,05 | 1,82 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,00 | 0,05 | 0,03 | 0,02 | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 7,23 | 0,24 | 0,51 | 0,27 | 0,46 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 9,21 | 0,41 | 0,12 | 0,21 | 0,24 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 13,76 | 1,26 | 0,75 |
| 0,81 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,62 | 0,21 | 0,20 | 0,61 | 0,51 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 97,00 | 4,28 | 7,10 | 5,24 | 2,73 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 7.064,37 | 280,71 | 46,24 | 363,51 | 280,01 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.064,37 | 280,71 | 46,24 | 363,51 | 280,01 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 401,44 | 401,44 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 401,44 | 401,44 |
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (22) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 31.219,00 | 1.240,81 | 1.439,22 | 825,45 | 975,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.800,00 |
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 581,00 |
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 2.219,00 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1.283,44 | 0,31 | 51,63 | 22,95 | 51,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.540,00 | 1.237,93 | 1.369,78 | 795,42 | 921,62 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,00 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 876,00 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 53,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 14.224,64 | 2,56 | 17,81 | 7,00 | 2,70 |
| Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 5,98 |
|
|
|
| |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 22,94 | 0,02 |
| 0,08 | 0,18 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 11.555,00 | 198,22 | 537,49 | 321,81 | 386,73 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.006,00 | 75,09 | 64,74 | 59,58 | 65,29 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,00 | 0,32 | 0,50 | 0,51 | 0,47 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 630,90 | 0,06 | 0,04 | 0,05 | 0,05 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 18,10 | 0,70 | 0,24 | 0,27 | 0,31 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 91,00 | 5,16 | 3,68 | 3,40 | 3,17 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,58 | 0,78 | 0,65 | 0,28 | 0,62 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,00 | 0,33 | 0,14 | 0,12 | 0,17 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 55,42 | 3,48 | 1,64 | 2,16 | 1,01 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 19,00 | 0,57 | 1,25 | 0,84 | 1,37 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.102,21 | 15,27 | 11,05 | 5,18 | 6,70 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 270,00 |
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 150,00 |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 389,00 | 9,18 | 8,77 | 4,58 | 5,97 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 115,00 | 6,10 | 2,28 | 0,60 | 0,73 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 178,21 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.406,05 | 88,49 33,41 | 82,21 31,83 | 47,33 22,52 | 49,93 23,84 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 623,50 | ||||
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 534,50 | 52,87 | 49,06 | 21,51 | 22,94 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 4,60 | 0,50 | 0,64 |
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 22,00 |
|
| 0,98 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 6,00 | 0,63 |
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 197,00 |
| 0,14 | 1,79 | 2,29 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,00 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,13 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 7,23 | 0,89 | 0,15 | 0,29 | 0,55 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 9,21 | 0,15 | 0,36 | 0,21 | 0,18 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 13,76 | 0,94 | 0,58 | 1,14 | 1,03 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,62 | 0,80 | 0,47 | 0,52 | 0,35 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 97,00 | 7,94 | 4,62 | 5,45 | 6,82 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 7.064,37 | 3,46 | 369,38 | 198,40 | 252,62 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.064,37 | 3,46 | 369,38 | 198,40 | 252,62 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 401,44 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 401,44 |
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 704,18 |
|
|
|
|
| 23,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 20,30 525,84 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 152,76 |
|
|
|
|
| 23,70 |
| Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 74,72 |
|
|
|
|
| 10,98 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 61,78 |
|
|
|
|
| 10,96 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 61,78 |
|
|
|
|
| 10,96 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 11,74 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 6,74 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 704,18 |
|
|
| 182,64 | 497,84 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0,53 |
|
|
|
| 0,53 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 20,30 |
|
|
| 1,32 | 18,97 |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 525,84 |
|
|
| 136,11 | 389,74 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4,75 |
|
|
|
| 4,75 |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 152,76 |
|
|
| 45,21 | 83,85 |
|
| Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 74,72 |
|
| 1,16 | 29,70 | 32,88 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,20 |
|
| 1,16 | 0,04 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 61,78 |
|
|
| 22,95 | 27,86 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 61,78 |
|
|
| 22,95 | 27,86 |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 11,74 |
|
|
| 6,71 | 5,02 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 6,74 |
|
|
| 6,71 | 0,02 |
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 5,00 |
|
|
|
| 5,00 |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 704,18 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 20,30 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 525,84 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 152,76 |
|
|
|
|
|
|
| Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 74,72 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 61,78 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 61,78 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 11,74 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 6,74 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 692,87 | 15,14 | 6,65 | 10,01 | 34,65 | 14,53 | 31,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 35,36 | 1,13 | 2,55 | 1,83 | 5,83 | 0,50 | 5,51 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1,45 | 1,08 |
|
| 0,37 |
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 33,91 | 0,05 | 2,55 | 1,83 | 5,46 | 0,50 | 5,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 5,95 | 0,71 | 1,19 |
|
|
| 0,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 125,00 | 11,99 | 2,06 | 7,04 | 17,11 | 13,15 | 10,85 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,63 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 516,93 | 1,31 | 0,85 | 1,14 | 11,70 | 0,87 | 15,21 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 17,32 | 0,26 |
| 0,09 | 0,41 |
| 2,54 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,23 |
|
| 0,09 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,26 | 0,26 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,22 |
|
|
| 0,08 |
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,22 |
|
|
| 0,08 |
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 12,70 |
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1,90 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 10,80 |
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3,42 |
|
|
| 0,30 |
| 2,54 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,42 |
|
|
| 0,30 |
| 2,54 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 692,87 | 23,49 | 276,44 | 5,80 | 166,11 | 81,15 | 4,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 35,36 | 2,98 | 12,95 | 2,07 |
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 33,91 | 2,98 | 12,95 | 2,07 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 5,95 | 0,77 |
| 0,20 | 0,42 | 1,70 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 125,00 | 7,32 | 0,59 | 1,60 | 14,74 | 12,18 | 4,85 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,63 |
|
|
|
| 9,63 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 516,93 | 12,42 | 262,90 | 1,94 | 150,95 | 57,65 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 17,32 |
| 13,60 | 0,03 | 0,14 |
| 0,03 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,23 |
| 0,08 | 0,03 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,22 |
|
|
| 0,14 |
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,22 |
|
|
| 0,14 |
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,27 |
| 0,27 |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,27 |
| 0,27 |
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 12,70 |
| 12,67 |
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1,90 |
| 1,90 |
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 10,80 |
| 10,77 |
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3,42 |
| 0,58 |
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,42 |
| 0,58 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 692,87 | 3,52 | 5,10 | 3,74 | 2,57 | 2,42 | 4,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 35,36 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 33,91 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 5,95 |
|
|
|
| 0,63 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 125,00 | 3,52 | 5,10 | 3,74 | 2,57 | 1,79 | 4,80 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,63 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 516,93 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 17,32 |
|
|
|
| 0,03 | 0,20 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,23 |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 12,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1,90 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 10,80 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,20 |
|
|
|
|
| 0,20 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
4. Diện tích đất cần chuyển mục đích trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.452,82 | 71,31 | 33,41 | 27,26 | 95,39 | 32,69 | 160,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 124,68 | 17,57 | 7,62 | 4,41 | 26,73 | 3,93 | 29,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 135,91 | 5,08 | 2,50 | 0,43 | 7,40 | 1,80 | 4,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 394,94 | 19,84 | 13,78 | 14,49 | 42,63 | 22,07 | 26,77 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 20,14 |
|
|
|
|
| 0,16 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10,75 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 766,40 | 28,82 | 9,50 | 7,94 | 18,64 | 4,89 | 98,42 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3.636,71 | 143,00 | 378,79 | 206,85 | 224,25 | 366,90 | 421,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 3.391,31 | 141,36 | 368,33 | 185,87 | 217,75 | 366,16 | 420,00 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | 5,18 |
|
|
|
|
| 1,25 |
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 3,56 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/ CNT | 5,98 |
|
|
| 5,00 |
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 252,52 | 9,26 | 1,44 | 0,46 | 119,43 | 0,51 | 6,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 3,22 | 1,41 |
|
|
|
| 0,22 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 5,99 | 3,48 | 0,31 |
|
| 0,05 | 0,32 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,06 |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,25 |
| 0,05 |
|
|
| 0,03 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 1,02 |
|
| 0,27 |
| 0,08 |
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.452,82 | 43,93 | 332,86 | 38,07 | 199,80 | 221,11 | 25,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 124,68 | 8,57 | 14,07 | 5,07 |
|
| 3,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 135,91 | 2,62 | 5,08 | 2,03 | 2,56 | 86,53 | 1,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 394,94 | 12,81 | 11,32 | 14,57 | 25,59 | 24,32 | 18,19 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 20,14 |
|
|
| 2,58 | 17,40 |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10,75 |
|
|
| 0,28 | 10,47 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 766,40 | 19,94 | 302,39 | 16,40 | 168,78 | 82,37 | 1,59 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3.636,71 | 881,54 | 162,19 | 487,47 | 98,64 | 86,44 | 120,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 3.391,31 | 880,62 | 160,74 | 487,02 |
|
| 118,61 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | 5,18 |
|
|
| 2,25 | 1,68 |
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 3,56 |
|
|
|
| 3,56 |
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/ CNT | 5,98 |
| 0,98 |
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 252,52 | 1,61 | 18,74 | 5,14 | 18,78 | 1,19 | 0,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 3,22 |
|
|
| 0,02 |
| 0,03 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 5,99 |
| 0,13 | 0,10 | 0,03 |
| 0,03 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 1,02 |
|
| 0,10 |
| 0,06 | 0,03 |
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.452,82 | 33,52 | 25,58 | 41,98 | 30,76 | 20,23 | 19,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 124,68 | 2,64 | 0,58 | 0,20 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 135,91 | 1,15 | 1,34 | 1,97 | 4,56 | 2,18 | 2,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 394,94 | 27,81 | 22,59 | 39,09 | 24,70 | 16,65 | 17,73 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 20,14 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10,75 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 766,40 | 1,92 | 1,07 | 0,72 | 1,50 | 1,40 | 0,10 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3.636,71 | 21,13 | 24,96 | 3,09 | 1,00 | 7,39 | 1,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 3.391,31 | 12,41 | 23,96 | 2,09 |
| 6,39 |
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | 5,18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 3,56 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 5,98 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 252,52 | 63,45 | 0,76 | 1,65 | 1,88 | 0,73 | 0,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 3,22 |
| 0,24 | 0,03 | 1,07 | 0,17 | 0,03 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 5,99 |
| 0,24 | 0,03 | 1,07 | 0,17 | 0,03 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,06 | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,25 |
|
| 0,16 |
|
| 0,01 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 1,02 |
| 0,48 |
|
|
|
|
Ghi chú:
- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Thạnh Phú, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1365/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 1254/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
- 3Quyết định 1100/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- 4Quyết định 1950/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- 5Quyết định 1362/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk
- 6Quyết định 1348/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
- 7Quyết định 2049/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 1951/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 1951/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
