Tóm tắt Quyết định 1313/QĐ-UBND năm 2016 tỉnh Hà Nam
Quyết định 1313/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành quy định về việc bổ sung, sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh, nhằm điều chỉnh quy định tại Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 11/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam. Văn bản quy định rõ nội dung sửa đổi, trách nhiệm triển khai và hiệu lực thực thi.
- Nội dung bổ sung, sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ
Căn cứ Điều 1 của Quyết định, UBND tỉnh Hà Nam quyết định thực hiện việc bổ sung và sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản chịu lệ phí theo danh mục đính kèm kèm theo quyết định này. Quy định này trực tiếp cập nhật, bổ sung cho bảng giá đã được ban hành tại Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 11/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam để làm cơ sở thu lệ phí trước bạ trên địa bàn.
- Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
Tại Điều 2, UBND tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chuyên môn:
- Giao Cục Thuế tỉnh Hà Nam làm cơ quan chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Tổ chức hướng dẫn và triển khai thực hiện việc tính lệ phí trước bạ theo đúng danh mục giá mới bổ sung, sửa đổi, đảm bảo tuân thủ đúng các quy định pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và các đối tượng chịu trách nhiệm
Theo quy định tại Điều 3, các nội dung về hiệu lực và đối tượng áp dụng được xác định cụ thể như sau:
- Thời điểm áp dụng: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Hà Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí trước bạ và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1313/QĐ-UBND | Hà Nam, ngày 31 tháng 08 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V BỔ SUNG, SỬA ĐỔI BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1016/QĐ-UBND NGÀY 11/7/2016
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC; Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013;
Xét đề nghị của Sở Tài chính và Cục thuế tại Tờ trình số 1341/TTrLN-STC-CT ngày 29 tháng 7 năm 2016;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung, sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ theo Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 11/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết danh mục theo biểu đính kèm).
Điều 2. Giao Cục thuế tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các đối tượng nộp lệ phí trước bạ và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 02
BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | HÃNG XE | TÊN, LOẠI XE | GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ | Ghi chú |
| 1 | LANDROVER | RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC PREMIUM 2.0 (nhập khẩu) | 2.300 |
|
| 2 | CNHTC | CNHTC Xe ô tô đầu kéo (dung tích đến 9726cc) | 940 |
|
| 3 | KIA | Morning (nhập khẩu) | 340 |
|
PHỤ LỤC 03
SỬA ĐỔI BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE GẮN MÁY
(ĐVT: Triệu đồng)
| STT | HÃNG XE | TÊN, LOẠI XE | GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ | Ghi chú |
| 1 | HONDA | PS 125i - Nhập khẩu | 115 |
|
| 2 | HONDA | PS 150i - Nhập khẩu | 125 |
|
| 3 | HONDA | PS 150i - Nhập khẩu (riêng Ý sản xuất) | 150 |
|
| 4 | HONDA | SH 125i (2 phanh đĩa) | 75 |
|
| 5 | HONDA | SH JF422 dung tích 125cc | 70 |
|
- 1Quyết định 19/2016/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 06/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với đất, nhà, các loại tài sản khác
- 2Quyết định 13/2016/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 3Quyết định 1148/QĐ-UBND năm 2016 bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 4Quyết định 42/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai kèm theo Quyết định 18/2012/QĐ-UBND
- 5Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016 quy định bổ sung và điều chỉnh giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 6Công văn 1772/UBND-KTTH năm 2010 về giá tính lệ phí trước bạ phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 7Quyết định 454/QĐ-UBND năm 2016 về Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 8Quyết định 1595/QĐ-UBND năm 2016 bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ theo Quyết định 1016/QĐ-UBND do tỉnh Hà Nam ban hành
- 1Nghị định 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 2Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn lệ phí trước bạ do Bộ Tài chính ban hành
- 3Nghị định 23/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 4Thông tư 34/2013/TT-BTC sửa đổi Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí trước bạ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5Thông tư 140/2013/TT-BTC sửa đối Thông tư 34/2013/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí trước bạ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7Quyết định 19/2016/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 06/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với đất, nhà, các loại tài sản khác
- 8Quyết định 13/2016/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 9Quyết định 1148/QĐ-UBND năm 2016 bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 10Quyết định 42/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai kèm theo Quyết định 18/2012/QĐ-UBND
- 11Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016 quy định bổ sung và điều chỉnh giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 12Công văn 1772/UBND-KTTH năm 2010 về giá tính lệ phí trước bạ phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 13Quyết định 454/QĐ-UBND năm 2016 về Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 14Quyết định 1595/QĐ-UBND năm 2016 bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ theo Quyết định 1016/QĐ-UBND do tỉnh Hà Nam ban hành
Quyết định 1313/QĐ-UBND năm 2016 bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ theo Quyết định 1016/QĐ-UBND do tỉnh Hà Nam ban hành
- Số hiệu: 1313/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/08/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Nam
- Người ký: Nguyễn Xuân Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/08/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
