Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 1259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ các khu chức năng trên địa bàn huyện Trần Đề trong năm 2022. Văn bản quy định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề và các cơ quan, ban ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện và giám sát kế hoạch.
Các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu năm 2022 (Điều 1)
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trần Đề được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể về phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất và kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Trần Đề là 38.130,27 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 32.258,43 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 23.909,29 ha (toàn bộ là Đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 877,99 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.522,36 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 562,07 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 4.354,59 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 32,09 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.871,84 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu:
- Đất quốc phòng (CQP): 12,06 ha.
- Đất an ninh (CAN): 7,76 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 161,46 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 48,09 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 56,58 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.413,36 ha (trong đó Đất giao thông - DGT là 876,58 ha; Đất thủy lợi - DTL là 1.368,53 ha; Đất cơ sở tôn giáo - TON là 39,13 ha; Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng - NTD là 53,76 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 408,26 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 114,40 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,37 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.603,93 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 6,54 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha (không còn diện tích đất chưa sử dụng).
- Phân bổ theo Khu chức năng:
- Đất đô thị (KDT): 3.979,68 ha (phân bổ tại Thị trấn Lịch Hội Thượng và Thị trấn Trần Đề).
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 23.909,29 ha.
- Khu lâm nghiệp (KLN): 562,07 ha.
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): 161,46 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 211,70 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 169,50 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 9,25 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 16,74 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 4,07 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 12,06 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,08 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 13,29 ha. Trong đó:
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,01 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,92 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 10,63 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1,30 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,41 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,02 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2022
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 230,75 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 174,49 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 14,01 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 24,96 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 4,19 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 13,10 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 12,00 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 10,00 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 2,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển là 0,01 ha (thực hiện tại Thị trấn Lịch Hội Thượng).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề (Điều 2)
Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau đây dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Thực thi nghiệp vụ đất đai: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp và thống nhất với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức các hoạt động kiểm tra, thanh tra thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo hiệu quả sử dụng đất và ngăn ngừa sai phạm.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.
- Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh có liên quan.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề.
- Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trần Đề.
- Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trên địa bàn huyện Trần Đề.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1259/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 10 tháng 5 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TRẦN ĐỀ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề tại Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2022 và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng tại Tờ trình số 996/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 05 tháng 5 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 38.130,27 | 2.865,99 | 2.815,33 | 5.044,33 | 4.106,95 | 5.118,02 | 3.597,22 | 4.631,47 | 2.699,96 | 3.271,31 | 2.084,46 | 1.895,23 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.258,43 | 2.366,10 | 2.419,41 | 4.506,27 | 3.685,26 | 4.594,57 | 3.043,11 | 3.655,64 | 2.365,74 | 2.915,74 | 1.792,46 | 914,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23.909,29 | 1.988,51 | 1.132,58 | 3.064,67 | 3.120,07 | 4.204,87 | 2.597,61 | 1.198,54 | 2.081,90 | 2.664,42 | 1.574,74 | 281,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23.909,29 | 1.988,51 | 1.132,58 | 3.064,67 | 3.120,07 | 4.204,87 | 2.597,61 | 1.198,54 | 2.081,90 | 2.664,42 | 1.574,74 | 281,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 877,99 | 158,72 | 123,81 | 88,16 | 47,02 | 20,10 | 4,78 | 144,98 | 117,38 | 27,95 | 28,65 | 116,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.522,36 | 165,19 | 97,73 | 223,05 | 498,35 | 239,36 | 238,05 | 253,45 | 151,78 | 95,26 | 183,84 | 376,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 562,07 |
| 11,26 |
|
|
|
| 507,35 |
|
|
| 43,46 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.354,59 | 53,47 | 1.054,03 | 1.123,38 | 17,16 | 118,13 | 198,83 | 1.551,27 | 9,08 | 127,61 | 5,24 | 96,39 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 32,09 | 0,20 |
| 7,00 | 2,65 | 12,12 | 3,84 | 0,01 | 5,60 | 0,50 |
| 0,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.871,84 | 499,89 | 395,92 | 538,06 | 421,69 | 523,45 | 554,10 | 975,84 | 334,22 | 355,57 | 291,99 | 981,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 12,06 |
|
|
|
|
|
| 5,98 |
|
| 2,37 | 3,71 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,76 |
|
|
|
| 7,76 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 161,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 161,46 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 48,09 | 1,54 | 0,77 | 0,55 | 0,50 | 0,50 | 0,93 | 2,13 | 1,39 | 1,93 | 4,16 | 33,69 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 56,58 | 0,82 | 0,74 | 0,55 | 7,48 | 3,79 | 18,47 | 0,14 | 0,69 |
| 2,43 | 21,47 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.413,36 | 178,14 | 191,76 | 257,19 | 284,33 | 365,09 | 161,56 | 237,62 | 232,79 | 222,18 | 191,48 | 91,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 876,58 | 47,87 | 80,91 | 48,74 | 63,50 | 67,10 | 77,22 | 152,92 | 114,52 | 58,26 | 106,09 | 59,45 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.368,53 | 116,59 | 95,97 | 177,52 | 211,96 | 281,59 | 73,97 | 74,20 | 106,76 | 152,30 | 57,84 | 19,83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,66 |
| 0,16 |
| 0,05 | 0,03 |
| 0,14 | 0,29 | 0,17 |
| 0,82 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,84 | 0,27 | 0,20 | 0,44 | 0,10 | 0,41 | 0,11 | 0,71 |
| 0,45 | 0,69 | 1,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 37,42 | 3,19 | 3,61 | 3,76 | 4,13 | 3,38 | 2,36 | 3,57 | 2,39 | 2,75 | 4,29 | 3,99 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 5,06 |
| 0,32 | 1,01 |
|
| 1,11 | 0,73 | 1,43 |
|
| 0,46 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 21,21 | 0,16 |
| 9,95 | 0,67 | 1,46 | 0,29 |
| 0,36 | 3,47 | 4,40 | 0,45 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,51 | 0,05 |
| 0,22 | 0,07 |
| 0,02 |
| 0,05 |
| 0,07 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,38 |
|
|
|
| 0,62 |
| 0,87 | 0,10 | 0,03 | 1,76 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 39,13 | 3,55 | 6,40 | 4,70 | 0,11 | 4,24 | 0,71 | 2,75 | 6,01 | 3,74 | 5,39 | 1,53 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 53,76 | 6,47 | 4,17 | 10,81 | 3,58 | 6,25 | 5,77 | 1,66 | 0,85 | 0,93 | 10,31 | 2,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,31 |
| 0,04 | 0,04 | 0,17 |
|
| 0,06 | 0,04 | 0,08 | 0,65 | 0,23 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,15 | 0,03 | 0,09 | 0,28 | 0,09 |
| 0,16 |
| 0,40 |
| 0,05 | 0,05 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12,94 |
|
|
| 0,04 | 10,23 |
| 2,56 |
|
| 0,11 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 408,26 | 39,67 | 19,09 | 54,71 | 75,27 | 38,11 | 39,98 | 54,50 | 56,83 | 30,10 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 114,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 52,38 | 62,02 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,37 | 0,81 | 0,40 | 0,52 | 0,61 | 1,23 | 0,28 | 2,33 | 0,37 | 0,67 | 0,37 | 9,78 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,83 |
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| 0,58 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 5,66 | 0,02 | 0,32 | 0,90 | 2,37 | 0,82 | 0,47 | 0,15 | 0,17 | 0,08 | 0,03 | 0,33 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.603,93 | 278,76 | 182,14 | 219,10 | 51,00 | 94,56 | 331,45 | 670,15 | 41,58 | 100,50 | 38,43 | 596,26 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,45 | 0,09 |
|
|
| 1,36 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,54 | 0,01 | 0,61 | 4,26 |
|
| 0,55 | 0,28 |
| 0,11 | 0,18 | 0,54 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 3.979,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.084,46 | 1.895,23 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 23.909,29 | 1.988,51 | 1.132,58 | 3.064,67 | 3.120,07 | 4.204,87 | 2.597,61 | 1.198,54 | 2.081,90 | 2.664,42 | 1.574,74 | 281,38 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 562,07 |
| 11,26 |
|
|
|
| 507,35 |
|
|
| 43,46 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 161,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 161,46 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lich Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 211,70 | 2,18 | 1,52 | 21,50 | 11,48 | 34,03 | 8,49 | 20,69 | 43,97 | 25,58 | 35,77 | 6,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 169,50 | 0,56 | 1,05 | 20,64 | 9,40 | 31,28 | 6,38 | 0,55 | 39,16 | 24,76 | 34,46 | 1,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 169,50 | 0,56 | 1,05 | 20,64 | 9,40 | 31,28 | 6,38 | 0,55 | 39,16 | 24,76 | 34,46 | 1,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,25 |
| 0,22 | 0,45 | 0,01 | 0,68 | 0,08 | 4,73 | 2,74 |
| 0,34 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,74 | 1,62 | 0,15 | 0,41 | 2,06 | 2,03 | 1,18 | 4,87 | 1,99 | 0,82 | 0,70 | 0,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,07 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 12,06 |
| 0,10 |
| 0,01 | 0,04 | 0,85 | 10,54 |
|
| 0,27 | 0,25 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,29 | 0,30 | 0,35 | 1,01 | 1,36 | 1,90 | 1,29 | 2,24 | 2,36 | 1,18 | 1,02 | 0,28 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,92 |
|
| 0,18 | 0,01 | 0,22 |
|
| 0,13 | 0,38 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,51 |
|
|
|
| 0,22 |
|
| 0,07 | 0,22 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,16 |
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,11 |
|
| 0,02 | 0,01 |
|
|
| 0,06 | 0,02 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,63 | 0,30 | 0,35 | 0,80 | 1,35 | 1,68 | 1,29 | 2,24 | 1,82 | 0,80 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,02 | 0,28 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
| 0,41 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lich Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 230,75 | 3,11 | 4,58 | 25,49 | 15,90 | 31,43 | 4,35 | 22,57 | 42,18 | 29,98 | 40,53 | 10,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 174,49 | 1,91 | 3,59 | 23,93 | 9,63 | 26,49 | 1,73 | 1,03 | 38,84 | 28,51 | 36,83 | 2,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 174,49 | 1,91 | 3,59 | 23,93 | 9,63 | 26,49 | 1,73 | 1,03 | 38,84 | 28,51 | 36,83 | 2,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,01 | 0,50 | 0,31 | 0,65 | 0,41 | 0,95 | 0,22 | 5,33 | 1,64 | 0,47 | 1,53 | 2,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,96 | 0,70 | 0,58 | 0,91 | 5,85 | 3,95 | 2,04 | 5,17 | 1,67 | 1,00 | 1,90 | 1,19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 4,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,19 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 13,10 |
| 0,10 |
| 0,01 | 0,04 | 0,36 | 11,04 | 0,03 |
| 0,27 | 1,25 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 12,00 | 1,00 |
| 1,00 | 1,00 | 2,00 | 2,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 10,00 | 1,00 |
| 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 2,00 |
|
|
|
| 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 977/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 1054/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 1180/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 1322/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 5Quyết định 1346/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 1548/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 977/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 1054/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 1180/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 13Quyết định 1322/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 14Quyết định 1346/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 15Quyết định 1548/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 1259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 1259/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/05/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/05/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
