Quyết định số 1548/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập bản đồ định hướng, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết, chuyên sâu về các chỉ tiêu quy hoạch và trách nhiệm thực hiện của các cơ quan liên quan.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỹ Xuyên được xác định là 37.314,08 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.289,26 ha. Trong đó, cơ cấu chi tiết bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 8.908,75 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC), tập trung nhiều nhất tại xã Thạnh Quới (2.605,62 ha) và xã Ngọc Tố (2.307,46 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.597,45 ha, phân bổ tương đối đồng đều giữa các xã, nhiều nhất tại xã Tham Đôn (412,39 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 18.995,38 ha, là loại đất chiếm tỷ trọng lớn thứ hai trong nhóm đất nông nghiệp, tập trung mạnh tại các xã như Hòa Tú 2 (2.711,93 ha), Ngọc Đông (2.666,44 ha) và Gia Hòa 1 (2.194,71 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 754,65 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 33,03 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.024,82 ha, phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và an ninh quốc phòng:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.957,14 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.062,40 ha; đất thủy lợi chiếm 1.688,57 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 64,92 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 735,26 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 99,47 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Mỹ Xuyên).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 982,17 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 92,75 ha và Đất an ninh (CAN): 7,12 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 35,63 ha và Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 71,81 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện đã được đưa vào khai thác và sử dụng.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế, hạ tầng công cộng và an ninh, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt với các chỉ tiêu:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 100,75 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 31,81 ha (đất chuyên trồng lúa nước thu hồi thực tế ghi nhận là 51,72 ha tại các xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên và Ngọc Tố).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 16,21 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 32,82 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Tú 1 với 13,19 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 11,03 ha. Trong đó:
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 6,64 ha (chủ yếu tại thị trấn Mỹ Xuyên với 4,88 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 3,06 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,83 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,50 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và tái cơ cấu ngành nông nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 130,12 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 43,64 ha (đất chuyên trồng lúa nước chuyển đổi là 65,37 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 25,49 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 38,43 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 0,83 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 26,43 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 12,87 ha (tập trung tại thị trấn Mỹ Xuyên và xã Đại Tâm).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 8,34 ha (thực hiện hoàn toàn tại thị trấn Mỹ Xuyên).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH): 2,04 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác (CLN/NKH): 1,68 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác (NTS/NKH): 1,00 ha.
4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, ban ngành nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, khớp với các chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên tình hình sử dụng đất đai trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương liên quan:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Mỹ Xuyên thực hiện đúng quy hoạch.
- Chủ tịch UBND huyện Mỹ Xuyên, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1548/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 08 tháng 6 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN MỸ XUYÊN, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên tại Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2022 và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng tại Tờ trình số 1294/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 07 tháng 6 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Pheo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Đại Tâm | Xã Thạnh Phú | Xã Thạnh Quới | Xã Gia Hòa 1 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Tham Đôn | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 37.314,08 | 1.493,91 | 2.586,49 | 4.793,71 | 5.092,94 | 2.765,45 | 2.613,04 | 3.197,02 | 3.518,31 | 4.925,35 | 2.777,01 | 3.550,86 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.289,26 | 1.110,07 | 2.206,11 | 4.153,73 | 4.546,64 | 2.418,70 | 2.304,16 | 2.730,33 | 3.115,23 | 4.265,51 | 2.365,05 | 3.073,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.908,75 | 466,90 | 1.686,52 | 1.842,25 | 2.605,62 |
|
|
|
| 2.307,46 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.908,75 | 466,90 | 1.686,52 | 1.842,25 | 2.605,62 |
|
|
|
| 2.307,46 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 754,65 | 32,39 | 236,03 | 106,73 | 39,65 |
|
|
|
| 336,84 |
| 3,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.597,45 | 289,44 | 274,02 | 353,10 | 305,72 | 223,99 | 280,65 | 379,89 | 402,31 | 412,39 | 271,68 | 404,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18.995,38 | 317,54 | 3,56 | 1.833,22 | 1.594,65 | 2.194,71 | 2.023,51 | 2.350,44 | 2.711,93 | 1.206,02 | 2.093,37 | 2.666,44 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 33,03 | 3,80 | 5,99 | 18,43 | 1,00 |
|
|
| 1,00 | 2,80 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.024,82 | 383,84 | 380,37 | 639,98 | 546,31 | 346,75 | 308,88 | 466,69 | 403,08 | 659,84 | 411,96 | 477,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 92,75 | 0,96 |
| 12,17 | 2,78 |
|
|
| 5,00 | 71,84 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,12 | 0,92 | 1,19 |
|
|
|
| 5,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,63 | 8,26 | 6,43 | 17,11 | 2,47 |
| 0,19 |
| 0,38 | 0,32 | 0,27 | 0,18 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 71,81 | 18,76 | 34,74 | 7,24 | 5,55 | 0,50 | 0,50 | 0,96 | 0,56 | 3,29 | -0,29 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.957,14 | 214,59 | 253,24 | 371,03 | 298,27 | 245,72 | 171,79 | 297,96 | 258,00 | 365,82 | 243,69 | 237,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.062,40 | 77,83 | 61,57 | 140,84 | 71,76 | 114,54 | 83,42 | 125,75 | 95,51 | 131,38 | 84,92 | 74,87 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.688,57 | 85,99 | 161,16 | 208,23 | 212,61 | 125,50 | 83,99 | 155,67 | 153,32 | 208,92 | 144,78 | 148,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,63 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,60 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,57 | 0,56 | 0,26 | 0,26 | 0,36 | 0,28 | 0,21 | 2,27 | 0,58 | 0,21 | 0,30 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 64,92 | 19,52 | 5,03 | 8,01 | 4,91 | 2,42 | 1,69 | 5,92 | 3,57 | 6,56 | 4,63 | 2,66 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 13,61 | 0,56 | 1,13 |
|
| 2,08 | 0,64 | 5,87 | 2,00 | 0,60 | 0,72 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 7,95 | 0,02 | 2,22 | 0,39 | 0,13 |
|
|
|
| 1,44 | 1,36 | 2,38 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,38 | 0,11 | 0,02 | 0,10 | 0,04 |
| 0,01 |
|
|
| 0,03 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,23 | 0,23 |
|
|
| 0,13 |
| 1,87 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,64 | 1,02 |
| 2,30 |
|
|
|
|
|
| 2,32 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,68 | 6,90 | 6,79 | 6,66 | 5,97 |
| 0,95 |
| 1,26 | 11,25 | 1,16 | 3,74 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 59,28 | 21,42 | 15,05 | 4,13 | 2,35 | 0,76 | 0,87 | 0,60 | 1,14 | 5,45 | 2,88 | 4,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,27 | 0,40 |
| 0,10 | 0,14 |
|
|
| 0,63 |
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,67 |
| 0,86 | 0,06 | 0,19 | 0,09 | 0,12 | 0,21 | 0,54 | 0,06 | 0,35 | 0,19 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 735,26 |
| 75,80 | 98,36 | 111,79 | 53,35 | 40,98 | 66,36 | 73,11 | 79,54 | 53,20 | 82,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 99,47 | 99,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 30,62 | 1,02 | 0,26 | 0,72 | 0,02 | 0,86 | 0,90 | 24,69 | 0,23 | 0,72 | 0,62 | 0,59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,23 | 3,93 | 0,19 | 0,07 | 0,50 | 0,10 | 0,13 |
| 0,10 | 0,73 | 0,30 | 0,19 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 982,17 | 35,74 | 7,66 | 133,17 | 121,35 | 46,12 | 94,27 | 71,52 | 65,14 | 137,18 | 113,84 | 156,19 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,95 | 0,19 |
| 0,04 | 3,38 |
|
|
|
| 0,33 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Đại Tâm | Xã Thạnh Phú | Xã Thạnh Quới | Xã Gia Hòa 1 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Tham Đôn | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 100,75 | 10,10 | 30,70 | 2,25 | 0,12 | 8,14 | 0,94 | 13,99 | 2,78 | 25,99 | 4,44 | 1,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 31,81 | 9,10 | 22,56 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 51,72 | 9,10 | 22,56 | 0,15 |
|
|
|
|
| 19,91 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,21 | 1,00 | 8,04 |
| 0,12 | 0,11 |
| 0,80 |
| 6,08 | 0,06 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 32,82 |
| 0,10 | 2,10 |
| 8,03 | 0,94 | 13,19 | 2,78 |
| 4,38 | 1,3 |
| 1,8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,03 | 8,30 | 0,32 | 0,36 | 0,54 | 0,31 |
| 0,71 | 0,48 |
| 0,01 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,83 | 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,06 | 2,09 |
| 0,29 | 0,07 | 0,31 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,35 |
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
| 0,16 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,36 | 1,47 |
| 0,09 | 0,07 | 0,12 |
|
| 0,30 |
| 0,31 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,62 | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,20 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ị |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,64 | 4,88 | 0,32 | 0,07 | 0,47 |
|
| 0,71 | 0,18 |
| 0,01 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Đại Tâm | Xã Thạnh Phú | Xã Thạnh Quới | Xã Gia Hòa 1 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Tham Đôn | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 130,12 | 14,99 | 31,25 | 18,16 | 0,82 | 8,64 | 1,44 | 14,99 | 3,78 | 29,31 | 4,94 | 1,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 43,64 | 9,90 | 22,56 | 10,93 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 65,37 | 9,90 | 22,56 | 10,93 | 0,25 |
|
|
|
| 21,73 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,83 |
| 0,03 | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 25,49 | 2,23 | 8,56 | 4,33 | 0,57 | 0,36 | 0,50 | 1,55 | 0,75 | 6,08 | 0,31 | 0,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 38,43 | 2,86 | 0,10 | 2,10 |
| 8,28 | 0,94 | 13,44 | 3,03 | 1,50 | 4,63 | 1,55 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 26,43 | 13,97 | 7,34 | 2,92 | 1,20 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 12,87 | 5,13 | 7,34 | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 8,34 | 8,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 2,04 |
|
| 1,54 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 1,68 |
|
| 1,18 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 1322/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 1346/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 238/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 5Quyết định 204/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 1259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 1322/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 1346/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 13Quyết định 238/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 14Quyết định 204/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 15Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 1548/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 1548/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/06/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/06/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
