Giới thiệu chung về Quyết định 1240/QĐ-UBND
Quyết định số 1240/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng trong việc tổ chức thực hiện và giám sát.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Quyết định phê duyệt các nội dung chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể đối với huyện Hiệp Đức bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể cho từng loại đất được phân bổ trong năm 2020 trên địa bàn huyện Hiệp Đức (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi trong năm 2020 phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể về việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất khác nhau nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp trong năm 2020 (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức
Để đảm bảo kế hoạch được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Triển khai thực hiện: Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư cần thiết; thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Rà soát dự án chậm tiến độ: Tiến hành rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt nhưng công bố công khai liên tiếp 3 năm không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ.
- Cập nhật quy hoạch: Thực hiện cập nhật danh mục các dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2020 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hiệp Đức để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.
- Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt gửi về cơ quan quản lý cấp trên.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò là cơ quan chuyên môn chịu trách nhiệm:
- Theo dõi sát sao, hướng dẫn chi tiết và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức, đảm bảo tuân thủ đúng các quy định pháp luật.
- Tổng hợp tình hình thực tế, kịp thời báo cáo và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc trong quá trình thực hiện.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định quy định rõ ràng về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1240/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 08 tháng 5 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1121/QĐ-UBND ngày 12/4/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 2019 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam;
Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17/12/2019 của HĐND tỉnh về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 348/QĐ-UBND ngày 10/02/2020 về phê duyệt danh mục thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020; số 524/QĐ-UBND ngày 28/02/2020 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện;
Theo đề nghị của UBND huyện Hiệp Đức tại Tờ trình số 63/TTr-UBND ngày 14/4/2020 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 297/TTrSTNMT ngày 06/5/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hiệp Đức, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020:
(Chi tiết theo Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
(Chi tiết theo Phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
(Chi tiết theo Phụ lục III)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
(Chi tiết theo Phụ lục IV)
1. UBND huyện Hiệp Đức chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2020 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hiệp Đức trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Hiệp Đức triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức và thủ trưởng các cơ quan liên, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN HIỆP ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 1240 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tân An | Xã Hiệp Hòa | Xã Hiệp Thuận | Xã Quế Thọ | Xã Bình Lâm | Xã Phước Gia | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà | Xã Quế Bình | Xã Thăng Phước | Xã Quế Lưu | Xã Bình Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 49.687,54 | 603,41 | 6.053,41 | 3.075,15 | 4.502,30 | 2.211,87 | 4.649,13 | 11.680,93 | 3.292,27 | 1.713,62 | 6.101,24 | 3.602,03 | 2.202,18 |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 45.588,89 | 389,09 | 5.681,49 | 2.906,10 | 4.083,22 | 1.820,11 | 4.411,82 | 11.002,84 | 3.016,56 | 1.470,07 | 5.714,49 | 3.038,39 | 2.054,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.698,76 | 29,55 | 53,75 | 67,97 | 553,88 | 325,17 | 23,05 | 24,99 | 37,42 | 94,13 | 203,95 | 96,78 | 188,11 |
|
| Trong đó: Chuyên trồng lúa | LUC | 1.272,40 | 12,97 | 42,10 | 50,45 | 541,65 | 209,50 | 12,45 | 15,55 | 37,42 | 49,81 | 92,73 | 79,43 | 128,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 2.137,14 | 96,20 | 238,84 | 200,43 | 421,82 | 236,24 | 144,65 | 10,04 | 47,29 | 126,58 | 230,89 | 258,61 | 125,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.676,36 | 118,88 | 1.640,35 | 182,54 | 1.188,06 | 613,63 | 764,95 | 2.251,59 | 888,67 | 591,92 | 658,47 | 629,09 | 1.148,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7.358,30 | 26,58 | 695,78 | 784,26 | 569,60 | 106,34 | 379,42 | 3.736,26 | 11,69 | 33,89 | 530,59 | 276,52 | 207,36 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 23.660,86 | 117,89 | 3.052,08 | 1.670,53 | 1.349,86 | 538,72 | 3.099,69 | 4.979,96 | 2.026,09 | 614,07 | 4.090,59 | 1.766,40 | 354,96 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,89 | - | 0,68 | 0,36 | - | - | 0,07 | - | 5,41 | 0,87 | - | - | 0,51 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 49,58 | - | - | - | - | - | - | - | - | 8,60 | - | 10,98 | 30,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.083,45 | 192,34 | 263,47 | 100,96 | 270,75 | 388,08 | 177,15 | 191,28 | 243,64 | 238,80 | 373,79 | 500,85 | 142,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,36 | 1,87 | - | 7,49 | - | - | - | - | - | - | - | 4,00 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,54 | 0,54 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,01 | - | - | - | 35,21 | 14,80 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,04 | 1,38 | 9,36 | - | 0,20 | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 65,64 | 4,61 | - | - | 0,11 | 1,68 | - | - | 58,75 | 0,10 | - | 0,39 | - |
| 2.6 | Đất SD cho hoạt động KS | SKS | 39,40 | - | 20,44 | - | 14,99 | - | - | - | - | - | 2,50 | - | 1,47 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 1.202,49 | 50,35 | 62,17 | 24,00 | 62,93 | 233,49 | 128,38 | 37,80 | 39,11 | 46,63 | 160,41 | 304,23 | 52,99 |
| 2.7.1 | Đất giao thông | DGT | 466,94 | 46,94 | 60,54 | 23,98 | 60,48 | 40,50 | 28,35 | 37,69 | 38,93 | 26,91 | 44,80 | 26,13 | 31,68 |
| 2.7.2 | Đất thủy lợi | DTL | 301,09 | 0,99 | 0,14 | - | 2,16 | 192,33 | - | - | - | 18,42 | 6,99 | 58,82 | 21,24 |
| 2.7.3 | Đất công trình NL | DNL | 429,51 | 0,25 | 0,98 | - | 0,07 | 0,01 | 100,00 | - | 0,04 | 0,87 | 108,60 | 218,66 | 0,03 |
| 2.7.4 | Đất công trình BCVT | DBV | 1,89 | 0,38 | 0,51 | 0,02 | 0,22 | 0,04 | 0,04 | 0,02 | 0,14 | 0,13 | 0,03 | 0,32 | 0,04 |
| 2.7.5 | Đất chợ | DCH | 2,13 | 1,23 | - | - | - | 0,60 | - | - | - | 0,30 | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất công trình CC# | DCK | 0,94 | 0,56 | - | - | - | - | - | 0,09 | - | - | - | 0,29 | - |
| 2.8 | Đất có DT lịch sử - văn hóa | DDT | 20,23 | 0,01 | - | 0,03 | 0,09 | 2,83 | - | 1,00 | 15,25 | 1,02 | 0,01 | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,02 | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 463,66 | - | 16,90 | 14,57 | 67,20 | 69,55 | 13,46 | 18,79 | 19,80 | 90,29 | 58,10 | 72,20 | 22,80 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 74,18 | 74,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,54 | 4,00 | 0,99 | 0,55 | 0,57 | 0,37 | 0,32 | 0,38 | 0,49 | 0,38 | 0,87 | 0,28 | 0,34 |
| 2.13 | Đất xây dựng TS tổ chức sự nghiệp | DTS | 78,65 | 23,01 | 4,85 | 1,81 | 6,78 | 7,60 | 2,37 | 5,75 | 7,99 | 2,07 | 5,00 | 4,01 | 7,40 |
| 2.13.1 | Đất XD trụ sở của TCSN | DTS | 3,40 | 1,70 | 0,67 | - | 0,15 | 0,23 | - | 0,41 | 0,18 | - | 0,06 | - | - |
| 2.13.2 | Đất xây dựng CSVH | DVH | 6,46 | 5,71 | 0,05 | - | - | - | - | - | 0,70 | - | - | - | - |
| 2.13.3 | Đất XD cơ sở DVXH | DXH | 3,22 | 0,64 | - | - | - | - | - | - | 2,58 | - | - | - | - |
| 2.13.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,16 | 2,28 | 0,18 | 0,36 | 0,34 | 0,49 | 0,46 | 0,14 | 0,30 | 0,14 | 0,17 | 0,18 | 0,11 |
| 2.13.5 | Đất XD cơ sở GD & ĐT | DGD | 39,07 | 8,13 | 1,87 | 0,68 | 4,81 | 5,80 | 0,87 | 1,70 | 3,74 | 1,93 | 2,71 | 1,69 | 5,14 |
| 2.13.6 | Đất xây dựng cơ sở TDTT | DTT | 20,98 | 4,19 | 2,08 | 0,76 | 1,49 | 1,08 | 1,04 | 3,50 | 0,49 | - | 2,06 | 2,15 | 2,15 |
| 2.13.7 | Đất XD cơ sở KH&CN | DKH | 0,24 | 0,24 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13.8 | Đất XD công trình SN # | DSK | 0,11 | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,15 | 0,33 | - | - | - | 0,81 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 136,84 | 9,71 | 8,37 | 7,86 | 22,46 | 39,03 | 2,60 | 6,01 | 0,96 | 12,93 | 9,46 | 7,54 | 9,91 |
| 2.16 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | SKX | 59,63 | 0,48 | 3,00 | 0,22 | 11,27 | - | 7,00 | - | 19,11 | 14,50 | - | 1,45 | 2,60 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV | 0,90 | - | - | - | - | 0,90 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11,00 | 0,41 | 1,02 | 0,57 | 2,55 | 1,32 | 0,58 | 0,78 | 0,89 | 0,51 | 1,05 | 0,74 | 0,57 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,16 | 0,08 | - | 0,18 | 0,84 | 2,07 | - | - | - | 0,45 | 0,43 | 0,65 | 0,45 |
| 2.20 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 814,90 | 20,35 | 134,82 | 43,30 | 38,31 | 12,27 | 22,34 | 120,78 | 75,35 | 69,92 | 135,96 | 105,37 | 36,15 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 24,97 | 0,87 | 1,55 | 0,38 | 7,23 | 1,34 | 0,10 | - | 5,84 | - | - | - | 7,68 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,14 | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.015,19 | 21,98 | 108,45 | 68,09 | 148,33 | 3,68 | 60,16 | 486,81 | 32,07 | 4,75 | 12,96 | 62,79 | 5,12 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN HIỆP ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 1240 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tân An | Xã Hiệp Hòa | Xã Hiệp Thuận | Xã Quế Thọ | Xã Bình Lâm | Xã Phước Gia | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà | Xã Quế Bình | Xã Thăng Phước | Xã Quế Lưu | Xã Bình Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 341,20 | 44,09 | 15,90 | 1,59 | 9,22 | 21,42 | 47,72 | 5,13 | 0,45 | 2,36 | 80,48 | 86,72 | 26,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26,12 | 12,72 | - | - | 1,59 | 1,26 | 1,00 | - | - | 0,19 | 1,53 | 7,30 | 0,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24,73 | 12,72 | - | - | 0,89 | 0,57 | 1,00 | - | - | 0,19 | 1,53 | 7,30 | 0,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 56,55 | 7,96 | 6,20 | 0,80 | 2,12 | 10,84 | 9,50 | - | 0,20 | 0,53 | 9,75 | 5,95 | 2,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 48,74 | 13,02 | 7,72 | 0,60 | 3,81 | 5,22 | 4,20 | 0,13 | 0,25 | 0,60 | 4,35 | 3,95 | 4,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,21 | - | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 209,58 | 10,39 | 1,77 | 0,19 | 1,70 | 4,10 | 33,02 | 5,00 | - | 1,04 | 64,85 | 69,52 | 18,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 96,69 | 1,14 | 0,09 | - | 0,11 | 1,07 | 55,10 | 0,02 | - | - | 17,00 | 22,04 | 0,12 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,01 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,59 | - | - | - | 0,04 | 0,52 | - | 0,02 | - | - | - | 1,01 | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,84 | 0,84 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,88 | 0,30 | 0,08 | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,23 | - | - | - | 0,07 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | 0,12 |
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 93,10 | - | - | - | - | - | 55,10 | - | - | - | 17,00 | 21,00 | - |
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 8,72 | 0,25 | 2,61 | - | 0,25 | - | - | - | - | - | 3,56 | 2,05 | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN HIỆP ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tân An | Xã Hiệp Hòa | Xã Hiệp Thuận | Xã Quế Thọ | Xã Bình Lâm | Xã Phước Gia | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà | Xã Quế Bình | Xã Thăng Phước | Xã Quế Lưu | Xã Bình Sơn | |||
| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 388,98 | 45,88 | 16,00 | 2,30 | 9,85 | 22,19 | 50,62 | 6,93 | 35,98 | 3,44 | 80,99 | 87,60 | 27,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 26,12 | 12,72 | - | - | 1,59 | 1,26 | 1,00 | - | - | 0,19 | 1,53 | 7,30 | 0,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 24,73 | 12,72 | - | - | 0,89 | 0,57 | 1,00 | - | - | 0,19 | 1,53 | 7,30 | 0,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 58,47 | 8,76 | 6,20 | 0,80 | 2,37 | 11,09 | 9,50 | 0,05 | 0,22 | 0,71 | 9,98 | 5,99 | 2,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 54,87 | 13,95 | 7,82 | 1,15 | 4,16 | 5,54 | 4,90 | 1,08 | 0,35 | 0,94 | 4,60 | 4,51 | 5,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 0,21 | - | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 249,31 | 10,45 | 1,77 | 0,35 | 1,73 | 4,30 | 35,22 | 5,80 | 35,41 | 1,60 | 64,88 | 69,80 | 18,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp | 25,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 25,00 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 25,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 25,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0,89 | 0,28 | 0,09 | - | 0,07 | 0,05 | - | - | - | - | - | 0,03 | 0,37 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN HIỆP ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tân An | Xã Hiệp Hòa | Xã Hiệp Thuận | Xã Quế Thọ | Xã Bình Lâm | Xã Phước Gia | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà | Xã Quế Bình | Xã Thăng Phước | Xã Quế Lưu | Xã Bình Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,57 | 0,25 | 2,61 | 0,15 | 0,75 | - | 0,07 | - | - | - | 3,65 | 2,09 | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 8,47 | 0,25 | 2,61 | - | - | - | - | - | - | - | 3,56 | 2,05 | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,10 | - | - | 0,15 | 0,75 | - | 0,07 | - | - | - | 0,09 | 0,04 | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 1090/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 949/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 1195/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 4Quyết định 715/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
- 5Quyết định 721/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang
- 6Quyết định 719/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- 7Quyết định 728/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
- 8Quyết định 589/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- 9Quyết định 1105/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 1121/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- 7Quyết định 1090/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- 8Nghị quyết 37/NQ-HĐND năm 2019 về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 9Quyết định 348/QĐ-UBND về phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 10Quyết định 949/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 11Quyết định 524/QĐ-UBND về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện
- 12Quyết định 1195/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 13Quyết định 715/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
- 14Quyết định 721/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang
- 15Quyết định 719/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- 16Quyết định 728/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
- 17Quyết định 589/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- 18Quyết định 1105/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 1240/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 1240/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/05/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Huỳnh Khánh Toàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/05/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
