Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2019, đảm bảo phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hiệp Đức được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể tại các đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 45.638,87 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 1.702,63 ha (bao gồm 1.276,12 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 2.143,80 ha; đất trồng cây lâu năm là 10.699,89 ha; đất rừng phòng hộ là 7.358,06 ha; đất rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất với 23.707,02 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 7,89 ha và đất nông nghiệp khác là 19,58 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.043,40 ha. Các chỉ tiêu lớn bao gồm đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện với 1.187,45 ha; đất sông ngòi, kênh, rạch, suối là 816,05 ha; đất ở tại nông thôn là 454,88 ha; đất ở tại đô thị là 70,83 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 68,78 ha; đất cụm công nghiệp là 50,01 ha; và các loại đất khác như đất quốc phòng, an ninh, thương mại dịch vụ, nghĩa trang.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 1.005,27 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Sông Trà với 486,81 ha.
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Hiệp Đức được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 317,95 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất rừng sản xuất với 202,59 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 54,16 ha; đất trồng cây lâu năm là 37,21 ha; và đất trồng lúa là 23,54 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 22,00 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 98,29 ha, phần lớn là đất sông ngòi, kênh, rạch, suối với 93,15 ha phục vụ cho các công trình hạ tầng, thủy lợi, thủy điện.
- Thu hồi đất chưa sử dụng: Tổng diện tích thu hồi để chuyển sang các mục đích khác là 20,11 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2019 được phê duyệt như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 355,90 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất thuộc về đất rừng sản xuất với 232,64 ha; tiếp theo là đất trồng cây hàng năm khác với 57,48 ha; đất trồng cây lâu năm là 41,59 ha; và đất trồng lúa là 23,74 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi trên địa bàn toàn huyện là 1,16 ha nhằm giải quyết nhu cầu đất ở cho người dân.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2019, huyện Hiệp Đức lên kế hoạch đưa 20,11 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất phát triển hạ tầng: Sử dụng 19,86 ha đất chưa sử dụng để xây dựng các công trình hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh và cấp huyện.
- Đất ở tại nông thôn: Đưa 0,25 ha đất chưa sử dụng vào mục đích đất ở tại nông thôn (tại địa bàn xã Quế Thọ).
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Huy động các nguồn lực đầu tư để triển khai thực hiện kế hoạch; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai tại địa phương.
- Thực hiện rà soát danh mục các dự án đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và công bố công khai 3 năm liên tiếp nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ theo quy định.
- Cập nhật toàn bộ danh mục dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019 vào hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hiệp Đức để trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra và giám sát UBND huyện Hiệp Đức trong suốt quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp và tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vướng mắc, phát sinh trong thực tế.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1121/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 12 tháng 4 năm 2019 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN HIỆP ĐỨC, TỈNH QUẢNG NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Hiệp Đức;
Căn cứ Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;
Xét đề nghị của UBND huyện Hiệp Đức tại Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 06/3/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 274/TTr-STNMT ngày 05/4/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tân An | Xã Hiệp Hòa | Xã Hiệp Thuận | Xã Quế Thọ | Xã Bình Lâm | Xã Phước Gia | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà | Xã Quế Bình | Xã Thăng Phước | Xã Quế Lưu | Xã Bình Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 45.638,87 | 390,80 | 5.695,94 | 2.897,15 | 4.084,42 | 1.819,52 | 4.410,44 | 11.009,44 | 3.038,14 | 1.472,85 | 5.719,68 | 3.043,77 | 2.056,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.702,63 | 32,87 | 53,75 | 67,97 | 553,73 | 325,61 | 23,05 | 24,99 | 37,42 | 94,32 | 203,98 | 96,78 | 188,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.276,12 | 16,30 | 42,10 | 50,45 | 541,70 | 209,59 | 12,45 | 15,55 | 37,42 | 50,00 | 92,76 | 79,43 | 128,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 2.143,80 | 89,78 | 244,66 | 200,73 | 422,74 | 236,59 | 144,65 | 10,04 | 47,51 | 127,10 | 232,00 | 258,65 | 129,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.699,89 | 122,41 | 1.648,22 | 183,10 | 1.190,11 | 612,40 | 765,55 | 2.252,39 | 888,92 | 592,72 | 659,45 | 630,03 | 1.154,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7.358,06 | 26,58 | 695,99 | 784,26 | 569,60 | 105,89 | 379,42 | 3.736,26 | 11,69 | 33,89 | 530,59 | 276,52 | 207,36 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 23.707,02 | 119,16 | 3.052,63 | 1.660,72 | 1.348,24 | 539,02 | 3.097,71 | 4.985,76 | 2.047,20 | 615,34 | 4.093,66 | 1.770,80 | 376,76 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,89 | - | 0,68 | 0,36 | - | - | 0,07 | - | 5,41 | 0,87 | - | - | 0,51 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 19,58 | - | - | - | - | - | - | - | - | 8,60 | - | 10,98 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.043,40 | 203,63 | 246,41 | 109,76 | 269,05 | 388,67 | 178,46 | 184,68 | 222,06 | 236,02 | 368,89 | 495,43 | 140,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,36 | 1,87 | - | 7,49 | - | - | - | - | - | - | - | 4,00 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,72 | 0,72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,01 | - | - | - | 35,21 | 14,80 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,58 | 0,36 | 9,36 | 10,00 | 1,58 | 0,18 | - | - | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,78 | 6,61 | - | - | 1,11 | 2,12 | - | - | 53,75 | 0,10 | - | 0,39 | 4,70 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoán sản | SKS | 39,40 | - | 20,44 | - | 14,99 | - | - | - | - | - | 2,50 | - | 1,47 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 1.187,45 | 64,38 | 45,08 | 23,20 | 59,68 | 235,18 | 132,88 | 37,60 | 38,66 | 44,88 | 155,73 | 300,81 | 49,36 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 19,98 | 0,01 | - | - | 0,07 | 2,73 | - | 1,00 | 15,25 | 0,92 | 0,01 | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,02 | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 454,88 | - | 16,93 | 14,20 | 66,90 | 69,18 | 10,49 | 17,19 | 19,78 | 89,46 | 57,88 | 71,40 | 21,47 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 70,83 | 70,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,44 | 4,09 | 0,99 | 0,55 | 0,38 | 0,37 | 0,32 | 0,38 | 0,49 | 0,38 | 0,87 | 0,28 | 0,34 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của TCSN | DTS | 73,23 | 22,37 | 4,85 | 1,81 | 6,50 | 6,37 | 2,05 | 3,75 | 7,99 | 2,07 | 5,00 | 2,81 | 7,65 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,15 | 0,33 | - | - | - | 0,81 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 131,74 | 9,71 | 8,37 | 7,86 | 22,46 | 39,03 | 2,60 | 3,01 | 0,96 | 12,83 | 9,46 | 7,54 | 7,91 |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 42,37 | 0,48 | 3,00 | 0,22 | 11,27 | - | 7,00 | - | 3,00 | 14,50 | - | - | 2,90 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11,28 | 0,41 | 1,02 | 0,57 | 2,55 | 1,30 | 0,68 | 0,98 | 0,89 | 0,51 | 1,05 | 0,74 | 0,57 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,16 | 0,08 | - | 0,18 | 0,84 | 2,07 | - | - | - | 0,45 | 0,43 | 0,65 | 0,45 |
| 2.20 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 816,05 | 20,35 | 134,82 | 43,30 | 38,31 | 12,27 | 22,34 | 120,78 | 75,35 | 69,92 | 135,96 | 106,82 | 35,85 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 24,93 | 0,87 | 1,55 | 0,38 | 7,19 | 1,34 | 0,10 | - | 5,84 | - | - | - | 7,68 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,14 | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.005,27 | 8,98 | 111,06 | 68,24 | 148,83 | 3,68 | 60,23 | 486,81 | 32,07 | 4,75 | 12,67 | 62,83 | 5,12 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tân An | Xã Hiệp Hòa | Xã Hiệp Thuận | Xã Quế Thọ | Xã Bình Lâm | Xã Phước Gia | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà | Xã Quế Bình | Xã Thăng Phước | Xã Quế Lưu | Xã Bình Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 317,95 | 43,52 | 5,03 | 0,96 | 10,44 | 23,32 | 52,00 | 0,43 | 1,50 | 0,43 | 77,05 | 82,78 | 20,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23,54 | 9,39 | - | - | 2,22 | 1,33 | 1,00 | - | - | - | 1,50 | 7,60 | 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 22,00 | 9,39 | - | - | 1,02 | 0,99 | 1,00 | - | - | - | 1,50 | 7,60 | 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 54,16 | 13,68 | 1,78 | 0,50 | 1,24 | 11,16 | 9,50 | - | - | 0,09 | 8,90 | 6,31 | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37,21 | 11,27 | 0,98 | 0,30 | 2,43 | 6,38 | 4,30 | 0,43 | 1,50 | 0,04 | 3,62 | 3,47 | 2,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,45 | - | - | - | - | 0,45 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 202,59 | 9,18 | 2,27 | 0,16 | 4,55 | 4,00 | 37,20 | - | - | 0,30 | 63,03 | 65,40 | 16,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 98,29 | 1,67 | 0,34 | 0,04 | 0,63 | 1,10 | 55,10 | 0,22 | 0,05 | - | 17,00 | 22,02 | 0,12 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,21 | - | - | - | - | 0,01 | - | 0,20 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,86 | - | 0,17 | 0,04 | 0,14 | 0,50 | - | 0,02 | - | - | - | 0,99 | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,18 | 1,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,02 | 0,35 | 0,08 | - | 0,09 | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,77 | 0,14 | 0,08 | - | 0,36 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | 0,12 |
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 | - | 0,01 | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 93,15 | - | - | - | - | - | 55,10 | - | 0,05 | - | 17,00 | 21,00 | - |
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,04 | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
| 20,11 | 13,25 | - | - | 0,25 | 0,62 | - | - | - | - | 3,94 | 2,05 | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tân An | Xã Hiệp Hòa | Xã Hiệp Thuận | Xã Quế Thọ | Xã Bình Lâm | Xã Phước Gia | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà | Xã Quế Bình | Xã Thăng Phước | Xã Quế Lưu | Xã Bình Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 355,90 | 46,55 | 5,13 | 11,45 | 13,52 | 24,20 | 52,05 | 0,63 | 16,00 | 0,68 | 77,35 | 82,98 | 25,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 23,74 | 9,39 | - | - | 2,42 | 1,33 | 1,00 | - | - | - | 1,50 | 7,60 | 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 22,20 | 9,39 | - | - | 1,22 | 0,99 | 1,00 | - | - | - | 1,50 | 7,60 | 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 57,48 | 15,88 | 1,78 | 0,50 | 1,84 | 11,26 | 9,50 | 0,05 | 0,10 | 0,19 | 9,00 | 6,31 | 1,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 41,59 | 12,10 | 1,08 | 0,79 | 3,71 | 7,16 | 4,35 | 0,58 | 1,60 | 0,14 | 3,82 | 3,67 | 2,59 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 232,64 | 9,18 | 2,27 | 10,16 | 5,55 | 4,00 | 37,20 | - | 14,30 | 0,35 | 63,03 | 65,40 | 21,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,16 | 0,33 | 0,09 | - | 0,49 | 0,10 | - | - | - | - | - | 0,03 | 0,12 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tân An | Xã Hiệp Hòa | Xã Hiệp Thuận | Xã Quế Thọ | Xã Bình Lâm | Xã Phước Gia | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà | Xã Quế Bình | Xã Thăng Phước | Xã Quế Lưu | Xã Bình Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,11 | 13,25 | - | - | 0,25 | 0,62 | - | - | - | - | 3,94 | 2,05 | - |
| 1.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 19,86 | 13,25 | - | - | - | 0,62 | - | - | - | - | 3,94 | 2,05 | - |
| 1.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,25 | - | - | - | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Rà soát những danh mục dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.
- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2019 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hiệp Đức trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
- Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Hiệp Đức triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 687/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 835/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 929/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 149/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 40/NQ-HĐND về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2019 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 6Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2018 về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 7Quyết định 687/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 835/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 929/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 1121/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 1121/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/04/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Lê Trí Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/04/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
