Tóm tắt Quyết định 715/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 715/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện và giám sát.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tân Hiệp
Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tân Hiệp được phê duyệt kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp, bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2020 (chi tiết được thể hiện tại Bảng 1 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết được thể hiện tại Bảng 2 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được thể hiện tại Bảng 3 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Ghi nhận thực tế trên địa bàn huyện Tân Hiệp không còn diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào khai thác trong năm kế hoạch.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai và nội dung kế hoạch sử dụng đất nhằm nâng cao ý thức của người dân trong việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ cuối năm gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 9 năm 2020 để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với kế hoạch này thông qua các nhiệm vụ:
- Tổ chức kiểm tra: Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Tân Hiệp.
- Tổng hợp báo cáo: Tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 10 năm 2020.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
- Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 715/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 20 tháng 3 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TÂN HIỆP, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2020; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 105/TTr-STNMT ngày 10 tháng 3 năm 2020 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tân Hiệp (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tân Hiệp), với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trên địa bàn huyện Tân Hiệp không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2020 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2020.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bảng 1: PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TÂN HIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 715/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Tân Hiệp | Thạnh Trị | Thạnh Đông | Thạnh Đông A | Thạnh Đông B | Tân Hiệp A | Tân Hiệp B | Tân Hội | Tân Hòa | Tân Thành | Tân An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Diện tích tự nhiên |
| 42.288,03 | 3.198,33 | 4.315,17 | 5.154,11 | 4.665,61 | 2.907,88 | 4.016,98 | 3.401,25 | 4.445,25 | 3.495,98 | 3.188,41 | 3.499,06 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38.965,93 | 2.753,81 | 3.998,78 | 4.741,78 | 4.322,30 | 2.680,34 | 3.711,63 | 3.160,81 | 4.082,46 | 3.290,36 | 2.928,55 | 3.295,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 36.773,98 | 2.570,79 | 3.709,61 | 4.441,18 | 3.997,58 | 2.545,59 | 3.480,84 | 2.971,95 | 3.965,46 | 3.137,87 | 2.812,19 | 3.140,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 36.773,98 | 2.570,79 | 3.709,61 | 4.441,18 | 3.997,58 | 2.545,59 | 3.480,84 | 2.971,95 | 3.965,46 | 3.137,87 | 2.812,19 | 3.140,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,79 |
|
| 1,85 |
|
| 0,94 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.102,62 | 170,08 | 286,03 | 273,96 | 315,99 | 127,65 | 227,34 | 188,09 | 108,84 | 149,07 | 107,49 | 148,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 86,54 | 12,94 | 3,13 | 24,79 | 8,73 | 7,10 | 2,51 | 0,77 | 8,16 | 3,42 | 8,87 | 6,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.322,10 | 444,52 | 316,39 | 412,32 | 343,31 | 227,54 | 305,35 | 240,44 | 362,78 | 205,62 | 259,86 | 203,96 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,46 | 2,18 |
|
|
| 5,28 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,83 | 1,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,37 | 2,63 | 1,85 |
| 2,57 |
| 1,32 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 30,13 | 2,71 | 0,67 | 1,96 | 2,24 | 0,10 | 6,96 | 10,99 | 1,02 | 2,38 | 1,10 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 926,67 | 172,69 | 83,28 | 144,61 | 92,80 | 69,55 | 62,39 | 42,69 | 98,89 | 37,85 | 86,91 | 35,03 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,71 | 2,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 991,59 |
| 104,66 | 166,12 | 115,80 | 83,53 | 112,57 | 79,91 | 106,48 | 65,39 | 75,75 | 81,37 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 159,80 | 159,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,74 | 5,47 | 1,16 | 1,63 | 0,73 | 1,71 | 0,47 | 0,19 | 1,12 | 2,63 | 1,45 | 1,19 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,99 | 0,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,02 | 9,14 | 1,76 | 2,28 | 7,46 | 3,17 | 10,22 | 7,24 | 0,21 | 7,26 |
| 6,29 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 54,78 | 6,26 | 0,68 | 2,51 | 12,45 | 2,24 | 10,95 | 6,82 | 2,64 | 5,00 | 0,33 | 4,89 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,14 | 0,06 | 0,78 | 0,20 | 0,65 | 0,07 | 0,33 | 0,16 | 0,58 | 0,07 | 0,65 | 0,59 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,26 | 1,86 |
|
|
|
| 0,16 | 1,27 | 0,33 | 0,15 | 0,48 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.050,96 | 74,22 | 121,27 | 93,01 | 107,33 | 61,89 | 98,02 | 91,16 | 151,51 | 84,88 | 93,08 | 74,60 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,79 |
| 0,30 |
| 1,28 |
| 1,21 |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,84 | 2,07 |
|
|
|
| 0,76 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Chỉ tiêu (*) không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Bảng 2: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TÂN HIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 715/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Tân Hiệp | Thạnh Trị | Thạnh Đông | Thạnh Đông A | Thạnh Đông B | Tân Hiệp A | Tân Hiệp B | Tân Hội | Tân Hòa | Tân Thành | Tân An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích cần thu hồi |
| 37,17 | 3,07 | 11,50 | 4,15 | 4,19 | 4,08 | - | - | 1,80 | - | 8,38 | - |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28,07 | 2,02 | 9,51 | 2,62 | 2,67 | 2,57 | - | - | 0,90 | - | 7,78 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14,51 | 0,05 | 5,54 | 0,60 | 0,57 | 0,57 | - | - | - | - | 7,18 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 14,51 | 0,05 | 5,54 | 0,60 | 0,57 | 0,57 |
|
|
|
| 7,18 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,56 | 1,97 | 3,97 | 2,02 | 2,10 | 2,00 |
|
| 0,90 |
| 0,60 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,10 | 1,05 | 1,99 | 1,53 | 1,52 | 1,51 | - | - | 0,90 | - | 0,60 | . |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8,05 |
| 1,99 | 1,53 | 1,52 | 1,51 |
|
| 0,90 |
| 0,60 |
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN TÂN HIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 715/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Tân Hiệp | Thạnh Trị | Thạnh Đông | Thạnh Đông A | Thạnh Đông B | Tân Hiệp A | Tân Hiệp B | Tân Hội | Tân Hòa | Tân Thành | Tân An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích cần chuyển mục đích |
| 52,09 | 6,79 | 12,40 | 5,04 | 6,30 | 5,00 | 1,38 | 0,91 | 3,21 | 0,92 | 9,30 | 0,85 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 42,45 | 5,70 | 10,36 | 3,51 | 4,78 | 3,49 | 0,92 | 0,91 | 2,31 | 0,92 | 8,70 | 0,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 23,04 | 2,83 | 5,94 | 1,00 | 2,22 | 0,97 | 0,40 | 0,40 | 0,90 | 0,40 | 7,58 | 0,40 |
|
| Trong đó. Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 23,04 | 2,83 | 5,94 | 1,00 | 2,22 | 0,97 | 0,40 | 0,40 | 0,90 | 0,40 | 7,58 | 0,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 19,41 | 2,87 | 4,42 | 2,51 | 2,56 | 2,52 | 0,52 | 0,51 | 1,41 | 0,52 | 1,12 | 0,45 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 9,64 | 1,11 | 2,03 | 1,53 | 1,52 | 1,51 | 0,44 |
| 0,90 |
| 0,60 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất ở nông thôn chuyển sang đất phát triển hạ tầng | ONT/DHT | 8,05 | - | 1,99 | 1,53 | 1,52 | 1,51 | - | - | 0,90 | - | 0,60 | - |
| 3.2 | Đất ở đô thị chuyển sang đất phát triển hạ tầng | ODT/DHT | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở đô thị | DHT/ODT | 0,09 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở nông thôn | DHT/ONT |
|
| 0,04 |
|
|
| 0,44 |
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 2Quyết định 646/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- 3Quyết định 1240/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- 4Quyết định 1013/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 6Quyết định 646/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- 7Quyết định 1240/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- 8Quyết định 1013/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 715/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 715/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Lê Thị Minh Phụng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
